1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

71 2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được tiêu chuẩn các dụng cụ bao bì dựng và vận chuyển chất thải rắn trong các cơ sở y tế.. Quá trình chuyên chở chất thải từ nơi phát sinh, tới nơi xử lý ban đầu, lưu giữ, tiêu

Trang 1

QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

Dựa theo “Quy chế Quản lý chất thải y tế” được ban hành

kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT

ThS Nguyễn Thị BíchTrưởng Bộ môn Sức khỏe môi trườngKhoa Y tế Công cộng

Email: nguyenthibich82@gmail.com

Mobile: 0935 282 782

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Nêu được các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý

chất thải y tế và liệt kê các loại chất thải y tế

2 Trình bày được tiêu chuẩn các dụng cụ bao bì dựng

và vận chuyển chất thải rắn trong các cơ sở y tế

3 Nêu được cách phân loại, thu gom, vận chuyển và

lưu giữ chất thải rắn tại các cơ sở y tế

4 Trình bày được mô hình, công nghệ xử lý và tiêu

hủy chất thải rắn y tế

5 Trình bày được cách xử lý nước thải và chất thải khí

Trang 3

QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

I. Một số thuật ngữ thường dùng, đối tượng áp dụng

và các hành vi bị nghiêm cấm trong QLCTYT

II. Phân loại chất thải y tế

III. Tiêu chuẩn các dụng cụ bao bì đựng và vận chuyển

CTR trong các CSYT

IV. Phân loại, thu gom, vận chuyển và lưu giữ CTR tại

các CSYT

V. Vận chuyển CTR y tế ra ngoài CSYT

VI. Mô hình, công nghệ xử lý và tiêu hủy CTR y tế

VII. Xử lý nước thải và chất thải khí

VIII. Tổ chức thực hiện

Trang 5

có đặc tính nguy hại khác nếu những chất thải này không được tiêu hủy an toàn.

Chất thải y tế

Chất thải y tế nguy hại

Trang 6

Các hoạt động làm hạn chế tối đa sự phát thải chất thải y tế, bao gồm: giảm lượng chất thải y tế tại nguồn, sử dụng các sản phẩm có thể tái chế, tái sử dụng, quản lý tốt, kiểm soát chặt chẽ quá trình thực hành và phân loại chất thải chính xác.

Quản lý chất thải y tế

Giảm thiểu chất thải y tế

Trang 7

Quá trình chuyên chở chất thải từ nơi phát sinh, tới nơi xử lý ban đầu, lưu giữ, tiêu hủy.

Thu gom chất thải tại nơi phát sinh

Vận chuyển chất thải

Trang 8

Tái chế

Tái sử dụng

Trang 9

Quá trình sử dụng các công nghệ nhằm làm mất khả năng gây nguy hại của chất thải đối với sức khỏe con người và môi trường.

Xử lý ban đầu

Xử lý và tiêu hủy chất thải

Trang 10

1.2 Đối tượng áp dụng

Tất cả các cơ sở y tế

Các tổ chức, cá nhân tham gia vận chuyển,

xử lý, tiêu hủy chất thải y tế

Trang 11

 Buôn bán chất thải nguy hại.

 Tái chế CTYTNH

Trang 12

II Phân loại chất thải y tế

Trang 13

2.1 Chất thải lây nhiễm

Chất thải sắc nhọn (loại A)

Trang 14

2.1 Chất thải lây nhiễm (tt)

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn

(loại B)

Trang 15

2.1 Chất thải lây nhiễm (tt)

Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao (loại C):

Phát sinh trong các phòng xét nghiệm: bệnh phẩm và dụng cụ đựng, dính bệnh phẩm

Chất thải giải phẫu (loại D):

Bao gồm các mô, cơ quan, bộ phận cơ thể người: nhau thai, bào thai và xác động vật thí nghiệm

Trang 16

2.2 Chất thải hóa học nguy hại

(1) Chất hóa học nguy hại thường được sử dụng trong y tế.

Trang 17

(2) Chất gây độc tế bào

Vỏ các chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc gây độc tế bào và các chất tiết từ người bệnh được điều trị bằng hóa trị liệu.

2.2 Chất thải hóa học nguy hại (tt)

Trang 18

2.2 Chất thải hóa học nguy hại (tt)

(2) Chất gây độc tế bào (tt)

Trang 19

2.2 Chất thải hóa học nguy hại (tt)

(3) Chất thải chứa kim loại nặng

Gồm chì, thủy ngân, cadimi

Trang 20

2.3 Chất thải phóng xạ

 Bao gồm các chất thải phóng xạ rắn, lỏng và khí phát sinh từ các hoạt động chẩn đoán, điều trị, nghiên cứu và sản xuất.

Trang 21

2.4 Bình chứa áp suất

 Bình đựng oxy, CO2, bình ga, bình khí dung

Trang 22

2.4 Bình chứa áp suất

 Xy lanh khí nén, can nước và các bình chứa khí nén

Trang 23

2.5 Chất thải thông thường

 Chất thải sinh hoạt

 Chất thải phát sinh từ các hoạt động chuyên môn y tế

 Chất thải phát sinh từ các công việc hành chính

 Chất thải ngoại cảnh

Trang 24

III Tiêu chuẩn các dụng cụ bao bì đựng

và vận chuyển CTR trong các CSYT

Trang 25

3.1 Mã màu sắc

Màu vàng: chất thải lây nhiễm.

Màu đen: chất thải hóa học nguy hại và

Trang 28

3.3 Dụng cụ đựng chất thải sắc nhọn

Trang 29

3.4 Thùng đựng chất thải

Trang 30

3.4 Thùng đựng chất thải (tt)

Trang 31

3.5 Biểu tượng chỉ loại chất thải

Nguy hại sinh học

Chất thải phóng xạ

Chất gây độc tế bào

Chất thải có thể tái chế

Trang 32

3.5 Biểu tượng chỉ loại chất thải (tt)

Trang 33

3.5 Biểu tượng chỉ loại chất thải (tt)

Trang 34

3.6 Xe vận chuyển chất thải

Có thành, có nắp, có đáy

kín, dễ cho chất thải vào,

dễ lấy chất thải ra, dễ làm

sạch, dễ tẩy uế, dễ làm

khô.

Trang 35

IV Phân loại, thu gom, vận chuyển

và lưu giữ CTR tại các CSYT

4.1 Phân loại

4.2 Thu gom

4.3 Vận chuyển

4.4 Lưu giữ

Trang 37

 Có hướng dẫn cách phân loại và thu gom.

 Thùng đựng chất thải phải được vệ sinh hàng ngày

 Túi sạch thu gom chất thải phải luôn có sẵn tại nơi chất thải phát sinh

Trang 38

 Tần suất thu gom: ít nhất 1 lần trong ngày và khi cần.

 Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao?

Trang 40

4.4 Lưu giữ

 Lưu giữ ở các buồng riêng biệt đối với mỗi loại.

 Điều kiện của nơi lưu giữ chất thải:

 Cách xa nhà ăn, buồng bệnh, lối đi công cộng và khu vực tập trung đông người tối thiểu là 10 mét

 Có đường để xe chuyên chở chất thải từ bên ngoài đến

 Nhà lưu giữ chất thải phải có mái che, có hàng rào bảo vệ, có cửa và có khóa Không để súc vật, các loài gậm nhấm và người không có nhiệm vụ tự do xâm nhập

Trang 41

4.4 Lưu giữ (tt)

 Điều kiện của nơi lưu giữ chất thải (tt):

 Diện tích phù hợp với lượng chất thải phát sinh của

Trang 42

4.4 Lưu giữ (tt)

 Thời gian lưu giữ CTYT nguy hại tại CSYT:

 Không quá 48 giờ

 Có thể đến 72 giờ đối với nhà bảo quản lạnh hoặc thùng lạnh

 Chất thải giải phẫu phải chuyển đi chôn hoặc tiêu hủy hàng ngày

 Đối với các CSYT có lượng CTYT nguy hại phát sinh dưới 5 kg/ngày, thời gian thu gom tối thiểu hai lần trong một tuần

Trang 43

V Vận chuyển CTRYT ra ngoài CSYT

 Các CSYT ký hợp đồng với cơ sở có tư cách pháp nhân trong việc vận chuyển và tiêu hủy chất thải.

 Trường hợp địa phương chưa có cơ sở đủ tư cách pháp nhân vận chuyển và tiêu hủy CTYT?

 CTYTNH phải được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng bảo đảm vệ sinh, đáp ứng yêu cầu tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT

Trang 44

V Vận chuyển CTRYT ra ngoài CSYT

 CTYTNH phải được đóng gói trong các thùng để tránh bị bục hoặc vỡ trên đường vận chuyển

 Chất thải giải phẫu phải đựng trong hai lượt túi màu vàng, đóng riêng trong thùng hoặc hộp, dán kín nắp

và ghi nhãn “CHẤT THẢI GIẢI PHẪU” trước khi vận chuyển đi tiêu hủy

 Mỗi CSYT phải có hệ thống sổ theo dõi lượng chất thải phát sinh hàng ngày; có chứng từ CTYTNH và CTTT được chuyển đi tiêu hủy theo mẫu quy định tại Thông tư số 12/2006/TT-BTNMT

Trang 45

VI Mô hình công nghệ xử lý và tiêu hủy

CTRYT

6.1 Các mô hình xử lý, tiêu hủy CTRYT nguy hại

6.2 Công nghệ xử lý và tiêu hủy CTYT nguy hại

6.3 Phương pháp xử lý ban đầu chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao

6.4 Các phương pháp xử lý và tiêu hủy chất thải lây nhiễm 6.5 Phương pháp xử lý, tiêu hủy chất thải hóa học

6.6 Xử lý và tiêu hủy các bình áp suất

6.7 Xử lý và tiêu hủy CTR thông thường

Trang 48

6.2 Công nghệ xử lý và tiêu hủy CTYT

nguy hại (tt)

Trang 49

Quy trình xử lý chất thải bệnh viện

Trang 50

Quy trình xử lý chất thải bệnh viện (tt)

Trang 51

Quy trình xử lý chất thải bệnh viện (tt)

Trang 52

Quy trình xử lý chất thải bệnh viện (tt)

Trang 53

Giảm tối đa thể tích chôn lấp sau khi xử lý

Xử lý triệt để, loại trừ được các mầm bệnh trong các chất thải lây nhiễm

Trang 54

Không loại trừ hoàn toàn được mầm bệnh tiềm

ẩn nguy cơ gây ô nhiễm

Không giảm được thể tích rác cần chôn lấp sau khi xử lý

Trang 56

6.3 Phương pháp xử lý ban đầu chất

thải có nguy cơ lây nhiễm cao

 Khử khuẩn bằng hóa chất: ngâm trong dung dịch Cloramin B 1 - 2%, Javen 1 - 2% trong thời gian tối thiểu 30 phút hoặc các hóa chất khử khuẩn khác,…

 Khử khuẩn bằng hơi nóng: cho vào trong máy khử khuẩn bằng hơi nóng và vận hành theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất

 Đun sôi liên tục trong thời gian tối thiểu 15 phút

 Sau khi xử lý ban đầu?

Máy khử khuẩn

Trang 57

6.4 Các phương pháp xử lý và tiêu hủy

chất thải lây nhiễm

(1)Chất thải lây nhiễm

 Khử khuẩn bằng nhiệt ướt (autoclave)

Trang 58

6.4 Các phương pháp xử lý và tiêu hủy

chất thải lây nhiễm (tt)

Trang 59

6.4 Các phương pháp xử lý và tiêu hủy

chất thải lây nhiễm (tt)

(2) Chất thải giải phẫu

 Xử lý và tiêu hủy giống như các chất thải lây nhiễm.

 Bọc trong hai lớp túi màu vàng, đóng thùng

và đưa đi chôn ở nghĩa trang.

 Chôn trong hố bê tông có đáy và nắp kín.

Trang 60

6.5 Phương pháp xử lý, tiêu hủy chất

thải hóa học

 Trả lại nhà cung cấp theo hợp đồng

 Thiêu đốt trong lò đốt có nhiệt độ cao

 Phá hủy bằng phương pháp trung hòa hoặc thủy phân kiềm

 Trơ hóa trước khi chôn lấp

Tỷ lệ các chất pha trộn: 65% chất thải dược phẩm, hóa học, 15% vôi, 15% xi măng, 5% nước

Trang 61

6.6 Xử lý và tiêu hủy các bình áp suất

Trả lại nơi sản xuất

Tái sử dụng

Chôn lấp thông thường đối với các bình

áp suất có thể tích nhỏ.

Trang 62

 Nhựa, thủy tinh, giấy, kim loại

Xử lý và tiêu hủy

 Chôn lấp tại bãi chôn lấp chất thải trên địa bàn

Trang 63

VII Xử lý nước thải và chất thải khí

7.1 Quy định chung về xử lý nước thải

7.2 Thu gom nước thải

7.3 Các yêu cầu của hệ thống xử lý nước thải bệnh viện

7.4 Xử lý chất thải khí

Trang 64

7.1 Quy định chung về xử lý nước thải

 Mỗi bệnh viện phải có hệ thống thu gom và xử

lý nước thải đồng bộ.

 Công nghệ xử lý nước thải bệnh viện phải đáp ứng với các TCMT, phải phù hợp với các điều kiện địa hình, kinh phí đầu tư, chi phí vận hành

và bảo trì.

 Định kỳ kiểm tra chất lượng xử lý nước thải và lưu giữ hồ sơ xử lý nước thải.

Trang 65

7.2 Thu gom nước thải

 Bệnh viện phải có hệ thống thu gom riêng nước

bề mặt và nước thải từ các khoa, phòng Hệ thống cống thu gom nước thải phải là hệ thống ngầm hoặc có nắp đậy.

 Hệ thống xử lý nước thải phải có bể thu gom bùn.

Trang 67

7.4 Xử lý chất thải khí

 Các phòng xét nghiệm, kho hóa chất, dược phẩm phải có hệ thống thông khí và các tủ hốt hơi khí độc đảm bảo tiêu chuẩn quy định.

 Các thiết bị sử dụng khí hóa chất độc hại phải

có hệ thống xử lý khí đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.

 Khí thải lò đốt CTRYT phải được xử lý đạt TCMT Việt Nam.

Trang 69

LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI

Câu 3: Phân biệt các biểu tượng chỉ loại

chất thải?

4 3

Trang 71

71

Ngày đăng: 22/06/2016, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w