Nêu được các bước quản lý nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp tại nơi làm việc của người lao động.. Khái niệm yếu tố tác hại nghề nghiệp YTTHNNTất cả các yêu tố liên quan đến NN Người l
Trang 2MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được các yếu tố tác hại nghề
nghiệp.
Nêu được các bước quản lý nguy cơ sức
khỏe do nghề nghiệp tại nơi làm việc của người lao động.
Trình bày được các biện pháp phòng chống
tác hại nghề nghiệp.
Trang 3CÁC YẾU TỐ TÁC HẠI NGHỀ NGHIỆP
I. Tác hại nghề nghiệp
II. Quản lý nguy cơ sức khỏe nghề nghiệp
III. Các biện pháp phòng chống tác hại nghề
nghiệp
Trang 4Khái niệm yếu tố tác hại nghề nghiệp (YTTHNN)
Tất cả các yêu
tố liên quan
đến NN
Người lao động
Hạn chế khả năng làm việc
Gây chấn thương Ảnh hưởng không cơ lợi cho SK
Gây tử vong
Yếu tố tác hại nghề nghiệp
Trang 5 Là khả năng tác động của các YTTHNN tới cơ thể người lao động trong một nghề nghiệp nhất định.
Thường là sự kết hợp giữa:
tần suất tiếp xúc của người lao động với YTTHNN
mức độ nguy hiểm của các YTTHNN.
Nguy cơ sức khỏe do
nghề nghiệp
Trang 6 Trong lao động nghề nghiệp, tác hại nghề nghiệp là yếu tố khách quan hay chủ quan?
Các nghề nghiệp khác nhau có nguy cơ nghề nghiệp giống nhau hay khác nhau?
Nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp sẽ bị hạn chế hoặc loại trừ khi nào?
Nguy cơ sức khỏe do
nghề nghiệp (tt)
Trang 7Phân loại tác hại nghề nghiệp
Trang 8Phân loại tác hại nghề nghiệp (tt)
Trang 9Phân loại tác hại nghề nghiệp (tt)
Các độc chất ở nơi làm việc dưới
dạng hơi, khí, bụi, dung dịch,
chất rắn.
Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh
trùng, nấm mốc gây bệnh chứa
trong bệnh phẩm, chất thải hoặc
phân tán tại nơi làm việc.
Lý học + Hóa học
Sinh học
Lý học
Điều kiện vi khí hậu ở nơi làm
việc không thuận lợi
Trang 10Phân loại tác hại nghề nghiệp (tt)
Người ốm, súc vật ốm, động vật
hoang dại, côn trùng, tiết túc có khả
năng gây lây nhiễm bệnh sang người
lành.
Sinh học
Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Lý học + Hóa học
Tư thế lao động gò bó, không tự
nhiên như đứng, ngồi quá lâu, đi lại
nhiều, cúi khom, vẹp người…
Các loại bụi bẩn như bụi vô cơ
(ximăng, silic, amiăng) hay bụi hữu
cơ (bông, lông gia cầm, thuốc lá).
Trang 11Phân loại tác hại nghề nghiệp (tt)
Lý học
Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Trạng thái tâm lý và ecgonomi
Áp lực công việc lớn; công việc nhàm chán
- Giờ giấc làm việc kéo dài, ca kíp không
phù hợp - Điều kiện làm việc khó khăn
nguy hiểm
Tính đơn điệu trong công việc do lặp đi lặp
lại quá nhiều lần các thao tác làm việc, chu
kỳ ngắn
Tiếng ồn, bức xạ ion hóa, bức xạ điện từ
trường, tia lazer, tia tử ngoại, tia hồng
ngoại, rung xóc, ánh sáng, áp lực không khí
bất thường
Trang 12Quản lý nguy cơ sức khỏe
nghề nghiệp
3 4
5
Trang 13 Việc thực hiện tốt mô hình quản lý nguy cơ tại nơi làm việc thì có ý nghĩa gì?
Quản lý nguy cơ sức khỏe
Bảo vệ sức khỏe cho người lao
động
Giảm các chi phí về khám chữa bệnh và chấn thương Nâng cao năng
suất lao động
Trang 14 Để đánh giá hiệu quả của mô hình quản lý nguy
cơ, người ta dựa vào một số chỉ số nào?
Quản lý nguy cơ sức khỏe
Trang 15(1) Đối với nguồn phát sinh ra các THNN
(2) Can thiệp vào sự lan truyền THNN từ
Trang 17 Biện pháp:
Thay thế nguyên, nhiên liệu, qui trình sản xuất hoặc trang thiết bị có ảnh hưởng không tốt tới người lao động bằng các điều kiện thích hợp hơn, ít độc hơn.
Bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị và dây chuyền sản xuất thường xuyên
Phương pháp làm ướt trong quá trình thao tác.
Cơ giới hóa, tự động hóa quy trình sản xuất.
(1) Đối với nguồn phát sinh ra các
THNN (tt)
Trang 18Cách ly
Thông thoáng gió
Hút cục bộ
Thông thoáng toàn bộ
(2) Can thiệp vào sự lan truyền
THNN từ nguồn
Trang 19 kính bảo vệ mắt;
mặt nạ, khẩu trang cho đường hô hấp;
quần áo, ủng, găng tay;
nút tai giảm tiếng ồn;
mũ nón bảo vệ đầu.
(3) Các biện pháp phòng hộ cá nhân
Trang 20 Tổ chức tốt việc khám tuyển sức khỏe những người vào làm việc.
Đối với công nhân viên chức đang làm việc hàng năm phải được khám sức khỏe định kỳ
Khám phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp giải quyết chế độ chính sách bảo hiểm xã hội cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
(4) Biện pháp y tế
Trang 21 Bố trí bộ phận y tế tại CSSX.
Giám sát thường xuyên điều kiện vệ sinh nơi làm việc
làm việc nơi có yếu tố độc hại
Bồi dưỡng độc hại tại chỗ đối với người lao động làm việc nơi có yếu tố độc hại nguy hiểm
(4) Biện pháp y tế (tt)
Trang 22(5) Thông tin, giáo dục, truyền thông
Đối tượng?
Người sử dụng LĐ Người LĐ
Trang 23(5) Thông tin, giáo dục, truyền thông
(tt)
Nội dung?
Pháp luật Lao độngCác quy
phòng hộ cá
nhân
Trang 25(6) Các biện pháp khác (tt)
Tổ chức chiếu sáng hợp lý.
Vệ sinh phân xưởng, máy móc.
Bố trí hệ thống biển báo và vùng giới hạn.
Trang 26Câu 1: Phát biểu nào dưới dây sai khi nói về
“nguy cơ SK do NN” ?
A. Là khả năng tác động của các YTTHNN tới cơ
thể người sử dụng lao động trong một nghề nghiệp nhất định
B. THNN là yếu tố khách quan và chủ quan.
C. Các NN khác nhau có nguy cơ NN khác nhau.
D. Sẽ bị hạn chế hoặc loại trừ khi được cơ giới hóa
hoặc tự động hóa.
Là khả năng tác động của các YTTHNN tới cơ thể người sử dụng lao động trong một nghề nghiệp nhất định.
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Trang 27Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
Tất cả các yếu tố có liên quan đến nghề nghiệp nhưng là nguyên nhân tiềm ẩn làm hạn chế
……… , gây ….………… hoặc ảnh hưởng không có lợi cho ………… người lao
động thậm chí gây ………… gọi là yếu tố tác
Trang 28Câu 3: Tác hại nghề nghiệp nào dưới đây được xếp vào nhóm “Trạng thái tâm lý và ecgonomi” ?
trùng, tiết túc có khả năng gây lây nhiễm bệnh sang người lành
làm việc kéo dài, điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Áp lực công việc lớn; công việc nhàm chán; giờ giấc làm việc kéo dài, điều kiện làm việc khó khăn nguy hiểm
Trang 29Câu 4: “Thực hiện biện pháp phòng chống” là bước thứ mấy trong 5 bước “Quản lý nguy cơ SKNN” ?
Trang 30các yếu tố tác hại nghề nghiệp.
tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
hạn chế các yếu tố tác hại nghề nghiệp
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Xác định các yếu tố tác hại nghề nghiệp hoặc các yếu
tố nguy cơ sức khỏe do nghề nghiệp
Trang 31Câu 6: Ý nghĩa sâu xa nhất của việc thực hiện
tốt mô hình quản lý nguy cơ tại nơi làm việc là:
thiểu hay loại bỏ các YTTHNN
năng suất lao động
YTTHNN và những nguy cơ SK do YTTHNN gây
ra
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Bảo vệ sức khỏe cho người lao động và nâng cao năng suất lao động
Trang 32Câu 7: Để đánh giá hiệu quả của mô hình quản
lý nguy cơ người ta dựa vào một số chỉ số nào liên quan tới các YTTHNN?
………
………
………
………
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Tỷ lệ tử vong
Tỷ lệ chấn thương
Tỷ lệ bệnh tật
Tỷ lệ ngày nghỉ ốm của công nhân
Trang 33Câu 8: Nguyên tắc cần thiết khi các THNN chưa được phát sinh là:
thiết bị có ảnh hưởng không tốt tới người lao động bằng các điều kiện thích hợp hơn, ít độc hơn.
xuất thường xuyên.
các THNN
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI
Loại bỏ hoặc làm giảm bớt sự hình thành và giải phóng các THNN.
Trang 34chế độ chính sách bảo hiểm xã hội.
E. Trang bị tủ thuốc, phương tiện cấp cứu tại nơi làm
Trang 35Câu 10: Những đối tượng nào cần có được thông tin, giáo dục và truyền thông về các nội dung sau đây?
- Pháp luật Lao động;
- các quy định về bảo hộ lao động;
- các YTTHNN và các nguy cơ nghề nghiệp có thể xảy ra tại nơi làm việc;
- các biện pháp phòng chống THNN;
- các biện pháp phòng hộ cá nhân.
LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI