Chương 6: Các hàm truyền Xử lý số tín hiệu... Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc chuẩn... Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc 5... Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc số tt e...
Trang 1Chương 6:
Các hàm truyền
Xử lý số tín hiệu
Trang 21 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
chuẩn
Trang 31 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
số (tt)
Ví dụ: Xét một bộ lọc nhân quả có hàm truyền
Từ hàm truyền này hãy dẫn ra
a.Đáp ứng xung h(n)
b.Đáp ứng tần số H(ω)
c.Phương trình vi phân I/O
d.Phương trình tích chập
e.Sơ đồ cực/zero và đáp ứng biên độ | H(ω) |
f.Lưu đồ giải thuật
1
1
5 0 1
5 2 1 )
H
Trang 41 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
số (tt)
Giải:
a.Đáp ứng xung h(n)
h(n) được tính từ biến đổi Z ngược:
Do bộ lọc là nhân quả nên ROC: |z|>0.5
Suy ra: h(n)=-5δ(n)+6(0.5)nu(n)
b.Đáp ứng tần số H(ω)
1
5 0 1
6 5
5 2
1 )
( )
(
Trang 51 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
5 2
1 )
( )
H z
X
z Y
) 1 (
5 0 ) 1 (
5 2 ) ( )
(
) 1 (
5 2 ) ( )
1 (
5 0 ) (
) ( ) 5 2 1 ( ) ( ) 5
0 1
x n
x n
y
n x n
x n
y n
y
z X z
z Y z
) 2 (
5 0 6 ) 1 (
5 0 6 ) (
) (
) ( )
x n
x
m n
x n h n
y
Trang 61 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
số (tt)
e. Sơ đồ cực/zero và đáp ứng biên độ |H(ω)|
H(z) có 1 cực tại p=0.5 và 1 zero tại z=-2.5
0 1
cos 5 5
2 1
| ) (
) N(
a.e )
Trang 71 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
số (tt)
f. Lưu đồ giải thuật:
Dạng trực tiếp:
Từ phương trình vi phân I/O ta vẽ được lưu đồ giải
thuật theo dạng trực tiếp:
) 1 (
5 0 ) 1 (
5 2 ) ( )
(n x n x n y n
y
Giải thuật xử lý mẫu:
) ( )
1 (
) ( )
(
) ( 5 0 ) ( 5 2 ) ( )
(
) ( )
(
0
1 1
0 0
0
n w n
w
n v n
y
n v n
w n
w n
v
n x n
Trang 81 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
số (tt)
Dạng chính tắc:
Giải thuật xử lý mẫu:
) ( )
1 (
) ( 5 2 ) ( )
(
) ( 5 0 ) ( )
(
1 0
1 0
n w n
w
n w n
w n
y
n w n
x n
Trang 91 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
số (tt)
Tổng quát:
2 2
1 1
2 2
1 1 0
1
) (
a
z b z
b
b z
H
+
z -1
b1-a1
Trang 101 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
k
k
k
k k
k
k
z d z
d z
c
z g z
g z
f A
z
H
) 1
)(
1 ( )
1 (
) 1
)(
1 ( )
1 ( )
(
1
* 1
1
1
* 1
1
Trang 111 Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc
k
k
k k
z d z
d
z e B
z c
A z
C z
H
) 1
)(
1 (
) 1
(
1 1
Trang 12e n
m n x m h n
j
e H
d e Y
n
2
1 )
arg 0
0 0
e H
Trang 132 2
)) ( arg (
1 1
1
2 2
2
1 1
1
j n
j
H n
j H
n j
e H
A e
A
e H
A e
Trang 14 |H(ω)| được gọi là đáp ứng biên độ của bộ lọc
được gọi là đáp ứng pha của bộ lọc
Độ trễ pha:
Độ trễ nhóm:
) ( ) ( )
| ) (
||
) (
|
| ) (
|Y H X
) ( )
( )
) (
Trang 15e e
n
x( ) 1 2
)) ( ( 2
)) ( ( 1
) ( 2
) ( 1
2 2
1 1
2 2
1 1
| ) (
|
| ) (
|
| ) (
|
| ) (
| ) (
n j
H j n j H
j n j
e H
e H
e e
H e
e H
n y
Trang 161
) (n e j n d e j n d
0 1
y
1 (n)
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 -1
0 1
y2(n)
0 2
y(n)=y1(n)+y2(n)
Biến dạng tín hiệu
H(ω)
Trang 17H d
1
) (n e j n D e j n D
Trang 18z X n
u e
p z
p
z
N z
1
1
1 1
z p z
p z
p z
e
z
N z
Y
M
j
Trang 191 1
1 0
z p
B z
p
B z
e
H z
M M
n n
j
p B
p B e
H n
M i
p i 1, 1,
M1,i
,
p
Trang 203 Đáp ứng hình sine (tt)
Nếu x(n)=e jωn , -∞<n<∞ thì y(n)=H(ω) e jωn
Tuy nhiên, nếu x(n)=e jωn u(n) thì
Để bộ lọc ổn định thì ,
với điều kiện ổn định:
n j n
k
k j n
j k
k j
n j n
k
k j n
k
k n j
e e
k h e
e k h
e e
k h e
k h n
0 0
) (
) ( )
(
) ( )
( )
(
0 )
|
k
k h
1 )
(
) ( )
( )
(
n y
n j n
k
k j
n y
n j
t ss
e e
k h e
H n
Trang 213 Đáp ứng hình sine (tt)
Bộ lọc ổn định nghiêm ngặt, các hệ số
Cực có biên độ lớn nhất pI thì hệ số tương ứng sẽ tiến về 0 chậm nhất
Ký hiệu:
Hằng số thời gian hiệu quả neff là thời gian tại đó
với là mức độ nhỏ mong muốn, ví dụ 1%
eff
n
Trang 223 Đáp ứng hình sine (tt)
Đáp ứng unit step: tín hiệu vào x(n)=u(n)
Trường hợp đặc biệt của với 0 = 0 (z = 1)
H(0) coi như đáp ứng DC của bộ lọc
Độ lợi DC:
) (
0 u n
ej n
) ( 1 1 2 2 n
M M
n n
p B p
B p
B H
n y
n H 0
y n
22
Trang 233 Đáp ứng hình sine (tt)
Đáp ứng unit step thay đổi:
Tín hiệu vào x(n) = (-1) n u(n)
Trường hợp đặc biệt của với 0 = (z =-1)
Độ lợi AC:
) (
n n
n j
p B p
B p
B e
H n
y 1
Trang 24p B e
B e
B e
H n
n
e B e
B e
H n
)
Trang 251 ( 1
) 1
) (
1 ( ) 1
(
)
( )
(
1 2
2 2
1 1
' 1 1
1 1
1 1
2
2 1 1
B z
p
B z
p B
z p z
p z
p
z
N z
Y
M
) ( )
1
( )
1 (
)
p B e
n B e
B n
Trang 261
1
1 )
z H
Trang 27H H
(1
H H
(1
)1
)(
1(
)1
)(
1()
0(
)(
b a
a b
Trang 284 Thiết kế cực/zero (tt)
Ví dụ: Thiết kế bộ lọc có H( )/H(0) = 1/21 và
neff=20 mẫu để đạt = 1%
8 0 )
01 0
/ 1
0 21
1 )
8 0 1 )(
1 (
) 8 0 1 )(
b
18
01
14
z G
H(z)
28
Trang 291 )(
Re 1
2
| ) (
| 2
1
| ) (
Trang 304 Thiết kế cực/zero (tt)
Các bộ cộng hưởng: Thiết kế một bộ lọc cộng hưởng bậc hai đơn giản, đáp ứng có một đỉnh đơn hẹp tại tần số 0
Trang 314 Thiết kế cực/zero (tt)
Để tạo 1 đỉnh tại = 0, đặt 1 cực , 0<R<1
và cực liên hợp
0.e jR
p
0
- 0 p
p *
1
2 2
1 1
1 1
1
1
1
)
(
0 0
a G
z e
R z
e R
G z
2 2
0
1 2Rcos , a R
Trang 32) 2 cos(
2 1 ) 1
(
1
1
R R
R G
e e R e
e R
G H
j j j
R e
e R
32
Trang 331 log
10 log
Trang 352 2
1 1 1
1
1 1
1
1
1
1
1
1 )
(
0 0
0 0
a
z b z
b z
e R z
e R
z e
r z
e
r z
j j
re z
Trang 364 Thiết kế cực/zero (tt)
Bộ lọc Notch và Peak:
Bộ lọc Notch
Bộ lọc Peak
Trang 37Bài tập
Bài 6.1-6.5, 6.8 và 7.1-7.6