2.1 QUÁ TRÌNH LƯỢNG TỬ HOÁ TÍN HIỆU Lượng tử l{ qu| trình rời rạc ho| tín hiệu về mặt biên độ chuỗi c|c mẫu tín hiệu được biểu diễn bằng một... 2.1 QUÁ TRÌNH LƯỢNG TỬ HOÁ TÍN HIỆU T
Trang 22.1 QUÁ TRÌNH LƯỢNG TỬ HOÁ TÍN HIỆU
Lượng tử l{ qu| trình rời rạc ho| tín hiệu về mặt biên
độ chuỗi c|c mẫu tín hiệu được biểu diễn bằng một
Trang 32.1 QUÁ TRÌNH LƯỢNG TỬ HOÁ TÍN HIỆU
(TT)
Độ rộng lượng tử (độ ph}n giải lượng tử): khoảng
c|ch giữa 2 mức lượng tử liên tiếp
2
Trang 42.1 QUÁ TRÌNH LƯỢNG TỬ HOÁ TÍN HIỆU
Tuy nhiên một số bộ ADC thực tế cho phép ta tự chọn một
c|ch linh động tầm to{n thang R theo ý muốn:
Trang 52.1 QUÁ TRÌNH LƯỢNG TỬ HOÁ TÍN HIỆU
(TT)
Theo phương ph|p lượng tử:
Lượng tử theo phương ph|p
làm tròn : đưa x ( nT ) về mức
xQ( nT ) gần nhất
Lượng tử theo phương ph|p
rút ngắn : mỗi gi| trị của tín
hiệu được thay bằng gi| trị của
mức lượng tử ngay dưới nó
x(nT)
x Q (nT)
Q -Q 0 -2Q
2Q 3Q
-3Q
Trang 62.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ
Sai số lượng tử: sai biệt giữa gi| trị tín hiệu lượng tử
v{ gi| trị tín hiệu thực tế
Sai số lượng tử theo phương ph|p l{m tròn:
Sai số lượng tử cực đại emax=Q/2
Sai số lượng tử theo phương ph|p rút ngắn:
Sai số lượng tử cực đại e =Q
)(
)(nT x nT x nT
2
)
( 2
Q nT
e
Q nT
( ) 0
Mức lượng
x(nT)
Q 2Q 3Q
Trang 72.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Mô hình to|n của nhiễu lượng tử
Nhận xét: tín hiệu sau khi lượng tử luôn sai kh|c so
với tín hiệu ban đầu!
Sai số lượng tử ảnh hưởng thế n{o đến chất lượng tín
hiệu sau khi lượng tử?
Có thể cải thiện ảnh hưởng của nhiễu lượng tử?
)(
)(
)(
)(
)(nT x nT x nT x nT x nT e nT
Trang 82.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Giả định cho nhiễu lượng tử:
1 Sai số lượng tử e có ph}n bố đều
trong khoảng của sai số lượng tử
e
Trang 92.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Giả định cho nhiễu lượng tử:
1 Sai số lượng tử e có ph}n bố đều
trong khoảng của sai số lượng tử
2 Sai số lượng tử e ( nT ) không tương
quan với tín hiệu x ( nT )
Trang 102.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Giả định cho nhiễu lượng tử:
1 Sai số lượng tử e có ph}n bố đều
trong khoảng của sai số lượng tử
2 Sai số lượng tử e ( nT ) không tương
quan với tín hiệu x ( nT )
3 C|c chuỗi sai số lượng tử e ( nT )
không tự tương quan với nhau:
Trang 112.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Giả định cho nhiễu lượng tử:
1 Sai số lượng tử e có ph}n bố đều
trong khoảng của sai số lượng tử
2 Sai số lượng tử e ( nT ) không tương
quan với tín hiệu x ( nT )
3 C|c chuỗi sai số lượng tử e ( nT )
không tương quan với nhau:
Tín hiệu phải đủ phức tạp để đi qua đều đặn giữa c|c mức lượng tử
Ngo{i ra, bộ lượng tử phải có số bit đủ lớn để khoảng c|ch giữa 2
mức lượng tử l{ tương đối nhỏ
Trang 122.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Gi| trị trung bình: (pp l{m tròn)
Gi| trị trung bình bình phương (phương sai, công suất
trung bình của nhiễu lượng tử)
Sai số nhiễu lượng tử hiệu dụng:
e
12
212
2
2 2
de
e Q
e
B Q
Q e
Trang 132.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Ảnh hưởng của nhiễu lượng tử lên chất lượng tín hiệu
– tỉ số tín hiệu trên nhiễu:
Quy luật 6dB/bit
Trang 142.2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ (TT)
Ví dụ: Tín hiệu được lấy mẫu với tốc độ 44kHz v{ mẫu
được lượng tử hóa bằng bộ chuyển đổi A/D tầm to{n
thang 10V X|c định số bit B để sai số lượng tử hiệu
dụng phải nhỏ hơn 50 μV Tính sai số hiệu dụng thực
sự & tốc độ bit theo bps
16 82
.
15 12
10 50
10 log
12
log
log
6 2
2
e
R Q
R B
4412
2
V
R e
B rms
Trang 152.3 LẤY MẪU DƯ VÀ ĐỊNH DẠNG NHIỄU
Mật độ phổ công suất của nhiễu lượng tử:
Giả sử nhiễu lượng tử l{ nhiễu trắng, có ph}n bố phẳng
trong khoảng Nyquist
Phổ công suất nhiễu trắng
Công suất trung bình tổng cộng
Mật độ phổ công suất nhiễu
N
f f
f
S
s
e ee
0
) (
2
Trang 162.3 LẤY MẪU DƯ VÀ ĐỊNH DẠNG NHIỄU
mở rộng khoảng Nyquist thì mật độ phổ công suất nhiễu trong miền tần số sẽ giảm xuống trong khi phổ của tín hiệu lấy mẫu l{
không đổi
cải thiện chất lượng.
Trang 172.3 LẤY MẪU DƯ VÀ ĐỊNH DẠNG NHIỄU
(TT)
Ta xét 2 trường hợp:
1. Lấy mẫu với tần số fs, sau khi lấy mẫu, tín hiệu được
lượng tử ho| bằng B bit
2. Lấy mẫu với tần số f’s=L.fs, sau khi lấy mẫu, tín hiệu
được lượng tử ho| bằng B’ bit
Trong cả 2 trường hợp, tầm to{n thang của 2 bộ
lượng tử l{ giống nhau
e Q Q R R 2
2
; 12
2 2
' '
2 2
2
2
'
; 12
' 'e Q Q R B R B
Trang 182.3 LẤY MẪU DƯ VÀ ĐỊNH DẠNG NHIỄU
(TT)
Giả sử cả 2 trường hợp cùng cho cùng chất lượng ngõ
ra: mật độ công suất nhiễu bằng nhau:
B e
12
12
' '
log5
0 2 L
Trang 192.3 LẤY MẪU DƯ VÀ ĐỊNH DẠNG NHIỄU
(TT)
Không định dạng nhiễu: ∆B=0.5log2L
muốn giảm 8 bit ta cần phải tăng tốc độ lấy mẫu lên 216 lần!
Định dạng nhiễu: cho nhiễu lượng tử qua bộ lọc định dạng nhiễu để đẩy phần lớn công suất nhiễu ra khỏi dải thông của tín hiệu
Bộ định dạng nhiễu
Trang 202.3 LẤY MẪU DƯ VÀ ĐỊNH DẠNG NHIỄU
(TT)
Lấy mẫu dư:
p: bậc của bộ định dạng nhiễu, L: tỉ lệ lấy mẫu dư
Trang 212.4 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A VÀ CÁC PHƯƠNG
Bộ chuyển đổi D/A: Cứ mỗi B bit ở ngõ v{o, bộ chuyển
đổi cho ngõ ra có gi| trị l{ một trong 2B mức lượng tử
LSB
R (Reference)
Trang 222.4 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A VÀ CÁC PHƯƠNG
PHÁP BIỂU DIỄN TÍN HIỆU LƯỢNG TỬ
Biểu diễn nhị ph}n của mẫu lượng tử:
Nhị ph}n đơn cực thông thường
b b
R
x Q B B
)2
22
( 1 1 2 2
')
2
(2
)2
22
(b1 1 b2 2 b R Q m 1 Qm R
x Q B B B
2
)2
22
(b1 1 b2 2 b R R
x Q B B
Trang 232.4 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A VÀ CÁC PHƯƠNG
PHÁP BIỂU DIỄN TÍN HIỆU LƯỢNG TỬ
Trang 242.4 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A VÀ CÁC PHƯƠNG
PHÁP BIỂU DIỄN TÍN HIỆU LƯỢNG TỬ
Bộ chuyển đổi A/D: nhận tín hiệu tương tự ở đầu v{o
v{ chuyển th{nh tín hiệu số ở đầu ra
x Q (t)
Tín hiệu tương tự
MSB
LSB
R (Reference)
Trang 252.4 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A VÀ CÁC PHƯƠNG
PHÁP BIỂU DIỄN TÍN HIỆU LƯỢNG TỬ
_ Để thực hiện lượng tử theo phương ph|p l{m tròn thì trước khi lượng tử, tín
hiệu ban đầu được dịch lên một nửa khoảng lượng tử y=x+Q/2
_ Đối với m~ bù 2 thì bit MSB l{ bit dấu nên được xét riêng Nếu x ≥ 0 thì MSB = 0
Trang 264 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D
Trang 274 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D
thông thường, pp rút ngắn, B = 4 bit và R = 10V
Trang 284 BỘ CHUYỂN ĐỔI A/D
thông thường, pp làm tròn, B = 4 bit và R = 10V
Trang 30BÀI TẬP LỚN
Nhóm tối đa 2-3 người, 3 nhóm/lớp
C|c nhóm phải đăng ký trước với GV đứng lớp để thực
hiện b{i tập lớn
Thời gian trình b{y: tuần trước khi thi giữa HK Việc
chọn nhóm trình b{y sẽ do GV quyết định
Nhóm thực hiện phải nộp b|o c|o +file chương trình
+ file trình b{y để GV đ|nh gi|
Đ|nh gi|: sinh viên phải thể hiện được khả năng tìm
tòi, ph}n tích, đ|nh gi| hơn l{ chỉ lấy hình từ Matlab
Ho{n th{nh tất cả c|c yêu cầu đề ra: tối đa +2/người
S|ng tạo: tối đa +1/người
Điểm trừ: gian lận, copy: -3/người
Trang 31BÀI TẬP LỚN:
Viết chương trình Matlab (có giao diện GUI) lấy mẫu,
lượng tử, file }m thanh wav đầu v{o với tốc độ lấy
mẫu v{ số bit lượng tử do người dùng chọn Xuất,
nghe file kết quả
Dựa v{o lý thuyết tính: Độ rộng lượng tử, công suất
nhiểu lượng tử, tỉ số SNR, mật độ công suất phổ của
nhiễu lượng tử cho mỗi trường hợp, cho hiện kết quả
lên giao diện
So s|nh chất lượng của c|c tín hiệu kết quả Theo c|c
anh (chị) thì mức SNR n{o l{ chấp nhận được cho }m
nhạc/thoại? (thử ít nhất với 1 file }m nhạc v{ 1 file
Trang 32BÀI TẬP LỚN:
Dựa v{o tín hiệu }m thanh trước v{ sau khi số ho|:
Vẽ v{ ph}n tích trong miền thời gian 1 đoạn tín hiệu trước
v{ sau khi lượng tử v{ nhiễu lượng tử tương ứng
Kiểm tra điều kiện của nhiễu lượng tử:
e ( nT ) không tương quan với x ( nT )
e ( nT ) l{ nhiễu trắng
Ph}n bố của e ( nT ) l{ ph}n bố đều trong tầm của e ( nT ) (vẽ
hisotgram của e ( nT ) trong khoảng [- Q /2, Q /2])