PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU Mô hình to|n cho qu| trình lấy mẫu: thay thế bộ lấy mẫu bằng c|ch nh}n tín hiệu tương tự với chuỗi xung dirac tuầ
Trang 2KHÁI NIỆM
Quá trình xử lý số các tín hiệu tương tự:
này (A/D)
bộ khôi phục tín hiệu tương tự (D/A)
Khôi phục tín hiệu tương tự
Tín hiệu
Tương tự
Tín hiệu Tương tự
Trang 3 : biên độ & arg(X( )) l{ pha của X( )
Đồ thị của theo : phổ biên độ
Trang 5KHÁI NIỆM (TT)
Xét tín hiệu v{o dạng sin: x(t)=ejΩt
Sau bộ lọc tuyến tính, th{nh phần tín hiệu tần số Ω sẽ
bị suy hao (hoặc khuếch đại) một lượng H(Ω)
Trang 6KHÁI NIỆM (TT)
Chồng chập tín hiệu
Phổ tín hiệu v{o X(Ω) gồm 2 vạch phổ tại tần số Ω1,Ω2
Phổ tín hiệu ra Y(Ω) thu được
j
e A e
A t
2 1
)
e H
A e
H A t
2 2
1
1 ( ) )
Trang 71 LẤY MẪU
Lấy mẫu l{ qu| trình rời rạc ho| tín hiệu trong miền
thời gian Kết quả của qu| trình lấy mẫu l{ một tín
hiệu rời rạc được x|c định theo quan hệ:
n nT
t t x t
x s c
0
, )
( )
Trang 81 LẤY MẪU (TT)
ban đầu, ta chỉ có gi| trị của tín hiệu ban đầu ngay tại
gi| trị lấy mẫu còn thông tin tại c|c gi| trị trung gian
giữa 2 mẫu liên tiếp thì bị mất đi
C}u hỏi:
đầu hay không?
Trang 91 LẤY MẪU (TT)
Ví dụ: Lấy mẫu tín hiệu sin:
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2
x 10-3-1
Trang 101 LẤY MẪU (TT)
Ví dụ: Lấy mẫu tín hiệu sin:
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2
x 10-3-1
_ tăng tốc độ lấy mẫu xử lý nhiều mẫu hơn trên cùng một đơn vị thời gian
• Không gian lưu trữ nhiều hơn!
• Tốc độ xử lý phải nhanh hơn!
Mong muốn: tốc độ lấy mẫu nhỏ nhất có thể để tín hiệu sau khi lấy mẫu vẫn đại diện được cho tín hiệu đầu v{o m{ số mẫu xử lý không qu|
Trang 112 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU
Mô hình to|n cho qu| trình lấy mẫu: thay thế bộ lấy
mẫu bằng c|ch nh}n tín hiệu tương tự với chuỗi xung
dirac tuần ho{n
) (
) (
) ( )
( ) ( )
(
) (
) (
nT t
nT x
nT t
t x t
s t x t
x
nT t
t s
n
c
n c c
Trang 122 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
Phổ của tín hiệu lấy mẫu:
*)()
ne s t
T
e T
dt e
t T
dt e
t
s T
T
T nt j T
T
T nt j n
1 1
) (
1 )
(
2 /
/ 2 2
/ 2 /
T nt j n
s
e T
e T
nT t
t
) (
) (
Trang 132 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
Thế S(f) vào (1):
s
kf f
X T
kf f
f
X T
f S f
X f
X
)(
1
)(
*)(
1)
(
*)()
Trang 142 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
f
S( ) 1 ( )
X c (f)
f -f c f c
S(f)
f -f s
Để khôi phục lại tín hiệu ban đầu, ta chỉ cần cho tín hiệu lấy mẫu qua
bộ lọc thông thấp sao cho chỉ giữ lại c|c th{nh phần tần số từ [-fc,fc]
→ Tín hiệu lấy mẫu có thể mô tả được tín hiệu liên tục ban đầu! 14
Trang 152 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
Nếu như tốc độ lấy mẫu không đủ nhanh:
X c (f)
f -f c f c
Khi đó phổ của tín hiệu ban đầu chứa trong tín hiệu lấy mẫu bị biến dạng v{ do đó ta không thể khôi phục lại tín hiệu ban đầu!
Điều kiện để phổ tín hiệu lấy mẫu không trùng lắp:
c s
c c
Trang 162 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
Định lý lấy mẫu: có thể biểu diễn chính xác tín hiệu
x(t) bởi các mẫu x(nT) nếu như thoả mãn 2 điều kiện:
Tín hiệu x(t) phải được giới hạn băng thông Tức là phổ
của tín hiệu phải được giới hạn bởi một tần số cực đại fmax
và tín hiệu không tồn tại thành phần tần số nào lớn hơn
Trang 172 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
Khôi phục tín hiệu lấy mẫu:
1 X c (f)
f -f c f c
1 X r (f)
x s (t)
Bộ khôi phục lý tưởng l{ bộ lọc thông thấp có đ|p ứng tần số:
_ Tần số cắt fc≤fcut-off≤fs-fc Thông thường, tần số n{y được chọn l{ fs/2
Trang 182 PHỔ CỦA TÍN HIỆU LẤY MẪU, KHÔI PHỤC
TÍN HIỆU LẤY MẪU, ĐỊNH LÝ LẤY MẪU (TT)
f1 & f2 thuộc khoảng Nyquist nên không bị chồng phổ,
f3 & f4 bị chồng phổ: f3a=f3mod(fs)=-0.5kHz, f4a=f4mod(fs)=0
Tín hiệu bị chồng lấn xa(t) thu được:
xa(t)=4cos(2π f1at)+3cos(2π f2at)+2cos(2π f3at)+cos(2π f4at)
xa(t)=5+5cos(πt)
Trang 193 CÁC BỘ TIỀN LỌC CHỐNG CHỒNG PHỔ
Điều kiện của định lý lấy mẫu: phổ của tín hiệu tương tự
phải được giới hạn băng thông
Tuy nhiên, c|c tín hiệu trong thực tế thường không được giới hạn băng thông hoặc băng thông của tín hiệu l{ rất
Trong c|c ứng dụng }m thanh Hi-fi: fmax≤20kHz
Trang 20Tín hiệu thời gian rời rạc
f
f f
H
|
| 0
|
|
1 )
) (
| 10
| ) (
|
dB/octave.
: A ,|
) (
| 10
| ) (
|
20 / ) / ( log
20 / ) / ( log
10 2
c
f f A
c
f f A
f H f
H
f H f
Trang 21Astop
-fstop -fpass 0 fpass fstop f
f stop = f s - f pass
Trang 224 CÁC BỘ LỌC KHÔI PHỤC THỰC TẾ
Bộ khôi phục l{m nhiệm
vụ khôi phục tín hiệu tương tự từ tín hiệu lấy mẫu
Về bản chất, bộ lọc khôi phục l{ bộ lọc thông thấp, giúp loại bỏ c|c th{nh
phần phổ lặp lại của tín hiệu lấy mẫu chỉ giữ lại phổ của tín hiệu ban đầu
1 X c (f)
f -f c f c
Trang 23| 0
2 /
|
|
| ) (
|
s
s
f f
f f
T f
H
t f
t
f T
t f TSa t
-f s /2 f s /2
Tín hiệu tương tự x a (t) Lấy mẫu lý tưởng Khôi phục lý tưởng
Tốc độ f s Tần số cắt f s /2
Trang 244 CÁC BỘ LỌC KHÔI PHỤC THỰC TẾ (TT)
Bộ khôi phục bậc thang: bộ khôi phục bậc thang lấp
đầy khoảng trống giữa 2 mẫu liên tiếp bằng gi| trị của
mẫu trước đó
Bộ khôi phục bậc thang
Trang 25_ Đ|p ứng tần số trong khoảng Nyquist của bộ lọc bậc thang không phẳng, suy hao đến 4dB
ở tần số fs/2
→ phổ tín hiệu khôi phục không ho{n to{n giống phổ tín hiệu ban đầu
fT T
(dB)
) (
) ( log
20 )
(
0
10
f H
f H f
A X
Trang 264 CÁC BỘ LỌC KHƠI PHỤC THỰC TẾ (TT)
Bộ lọc anti-image post filter: thêm bộ lọc thơng thấp
sau bộ khơi phục bậc thang để loại bỏ phổ thừa
t t t
Bộ khôi phục anti-image tín hiệu bậc thang tín hiệu postfilter tín hiệu
số tương tự tương tự
tần số cắt fs /2 Bộ khôi phục lý tưởng
Trang 274 CÁC BỘ LỌC KHƠI PHỤC THỰC TẾ (TT)
Bộ lọc c}n bằng: giải quyết vấn đề méo phổ của bộ lọc
bậc thang
x(nT) Bộ lọc x EQ (nT) Bộ khôi x a (t) Bộ lọc x POST (t)
tín hiệu cân bằng tín hiệu phục tín hiệu postfilter tín hiệu
số HEQ(f) số H(f) tương tự HPOST(f) tương tự
, ) (
)
EQ
f f
f f
H
T f
Trang 28x(t) = sin(10πt) + sin(20πt) + sin(60πt) + sin(90πt) [t]=ms
Tìm tín hiệu thu được sau khi qua bộ khôi phục trong các trường hợp sau:
a. H(f) là bộ lọc thông thấp lý tưởng có tần số cắt bằng 20KHz
b. H(f) có băng thông phẳng từ 0 đến 20KHz và suy hao 48dB/octave ngoài tần số 20KHz (tại 40kHz tương ứng 1 octave đáp ứng bộ lọc giảm 48dB)
Trang 295 VÍ DỤ (TT)
a Tín hiệu sau LPF lý tưởng fc=20KHz chỉ còn thành phần f1, f2
f1, f2 nằm trong NI [-20,20] nên không có hiện tượng chồng lấn phổ
Tín hiệu sau bộ khôi phục lý tưởng: ya(t)=y(t)=sin(10πt)+sin(20πt)
y(t)= sin(10πt)+ sin(20πt)+ 0.0395sin(60πt)+ 0.0016sin(90πt)
Do f3, f4 nằm ngoài khoảng Nyquist chồng lấn phổ :
Trang 302 Biết sau khi lấy mẫu, tín hiệu được khôi phục bằng bộ khôi
phục lý tưởng Tìm tính hiệu khôi phục trong 3 trường hợp sau:
a Không có tiền lọc
b Tín hiệu được cho qua bộ tiền lọc lý tưởng có tần số cắt 1.5kHz
trước khi lấy mẫu
c Tín hiệu được đưa qua một bộ tiền lọc thực tế trước khi lấy mẫu Bộ
tiền lọc thực tế được x|c định như sau:
) 5 sin(
2 ) sin(
3 )