1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng xử lý số tín hiệu chương 3 các hệ thống thời gian rời rạc

29 654 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 554,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG RỜI RẠC THỜI GIAN  Hệ thống tuyến tính bất biến với thời gian LTI Linear Time Invariant System được phân loại tuỳ thuộc vào đáp ứng xung:  FIR Finite Impulse Response: đáp ứng

Trang 2

HỆ THỐNG RỜI RẠC THỜI GIAN

 Hệ thống tuyến tính bất biến với thời gian LTI (Linear

Time Invariant System) được phân loại tuỳ thuộc vào

đáp ứng xung:

 FIR (Finite Impulse Response): đáp ứng xung hữu hạn

 IIR (Infinite Impluse Response): đáp ứng xung vô hạn

 Bộ lọc số FIR: xử lý mẫu/khối tuỳ thuộc ứng dụng và

phần cứng

FIR h(n)

IIR h(n) M

Trang 3

1 QUY TẮC VÀO/RA (I/O RULES)

 Ký hiệu: x(nT)≡x(n)≡xn

 Quy ước: n=0: hiện tại

n<0: quá khứ

n>0: tương lai

 Hệ thống thời gian rời rạc: biến đổi chuỗi tín hiệu rời rạc

đầu vào x(n) thành một chuỗi các mẫu đầu ra theo một quy

tắc định sẵn gọi là quy tắc vào/ra

 Quy tắc vào/ra: chỉ ra cách tính toán chuỗi ra y(n) từ chuỗi

( hay

, }

, , { , }

, ,

n x T n

y

y y y x

Trang 4

1 QUY TẮC VÀO/RA (I/O RULES) (TT)

 Phân loại quy tắc vào/ra:

 Phương pháp xử lý mẫu: mỗi mẫu đầu vào được xử lý một

cách tuần tự Mỗi mẫu đầu vào sẽ cho một mẫu ngõ ra →

phương pháp xử lý tức thời, thích hợp cho ứng dụng thời

gian thực

 Phương pháp xử lý khối: chuỗi vào được chia làm nhiều

khối, các mẫu trong 1 khối được xử lý cùng lúc để tạo ra

một khối ngõ ra tương ứng Phương pháp này thích hợp

trong các hệ thống biến đổi tốc độ cao

y

x

x x

L

H L

4

Trang 5

1 QUY TẮC VÀO/RA (I/O RULES) (TT)

3 4

y

x y

• Khối ngõ ra nhiều hơn 2 phần tử vì bộ lọc nhớ 2 phần tử

• Hai phần tử ra cuối cùng là quá độ tắt khi ngõ vào đã hết

5

Trang 6

1 QUY TẮC VÀO/RA (I/O RULES) (TT)

VD: y(n)=2x(n)+3x(n-1)+4x(n-2) được xử lý tương

đương mẫu theo mẫu như sau:

y(n)=2x(n)+3w1(n)+4w2(n)

w2(n+1)=w1(n)

w1(n+1)=x(n)

w 1 (n), w 2 (n) là các trạng thái trong của hệ thống Thứ tự

cập nhật trạng thái của w 1 , w 2 rất quan trọng

6

Trang 7

1 QUY TẮC VÀO/RA (I/O RULES) (TT)

VD: y(n)=0.5y(n-1)+2x(n)+3x(n-1)

 Ngõ ra được tính lại theo 1 hằng số của

phương trình vi sai Tại mỗi thời điểm n hệ

thống phải nhớ các giá trị ngõ ra, ngõ vào

trước đó (n-1)

 Hệ thống trên được xử lý tương đương mẫu

theo mẫu như sau:

Trang 8

2 TÍNH CHẤT CỦA HỆ THỐNG THỜI GIAN

RỜI RẠC

1. Không nhớ (memoryless): ngõ ra y(n) chỉ phụ

thuộc ngõ vào x(n) ở cùng một giá trị của n

1 )

(

) ( )

(

) ( )

(

2 2

1 1

n y n

x

n y n

( )

( )

Trang 9

2 TÍNH CHẤT CỦA HỆ THỐNG THỜI GIAN RỜI RẠC (TT)

Sơ đồ kiểm tra tính tuyến tính:

Hệ thống tuyến tính khi: y(n) = a 1 y 1 (n) + a 2 y 2 (n)

VD: Kiểm tra tính tuyến tính của

Trang 10

2 TÍNH CHẤT CỦA HỆ THỐNG THỜI GIAN RỜI

RẠC (TT)

3. Bất biến theo thời gian (time-invariant): có đáp ứng

không đổi theo thời gian

Hệ thống bất biến theo thời gian nếu

VD: Xét tính bất biến của các hệ thống sau:

 y(n)=3x(n)+4

 y(n)=2x(2n)

) ( )

Trang 11

2 TÍNH CHẤT CỦA HỆ THỐNG THỜI GIAN RỜI RẠC (TT)

4. Tính nhân quả (Causality): một hệ thống là nhân

quả nếu như cho một giá trị bất kỳ của n0, giá trị ngõ

ra ở n=n0 chỉ phụ thuộc vào giá trị ngõ vào ở n≤n0

Trang 12

2 TÍNH CHẤT CỦA HỆ THỐNG THỜI GIAN RỜI

Trang 13

3 HỆ THỐNG TUYẾN TÍNH VÀ BẤT BIẾN

ĐÁP ỨNG XUNG

 Biểu diễn tín hiệu rời rạc:

 Hàm xung đơn vị (hàm xung dirac):

 Một tín hiệu rời rạc bất kỳ có thể được biểu diễn bằng

chồng chập của các bản sao xung dirac được làm trễ:

 VD: tín hiệu x(n) như hình có thể được biểu diễn bằng:

0

1 )

(

n

n n

x( ) ( ) ( )

) 5 (

) 5 ( )

1 (

) 1 (

) ( ) 0 ( )

3 (

) 3 ( )

n x

n x

n x

Trang 14

 Do đó, ta có thể viết lại y(n) như sau:

gọi là đáp ứng xung của hệ thống

n x T n

Trang 15

thống tuyến tính bất biến nếu biết h(n) cho x(n) bất kỳ

 hệ thống tuyến tính bất biến có thể được xác định hoàn

toàn bởi đáp ứng xung h(n) của hệ thống

y( ) ( ) ( )

) (

* ) ( )

Trang 16

x(n)

) ( ) (

) (

) ( )

y

 ( ) ( ) ( ) * ( ) ( ) * ( )

* ) (n h1 n h2 n x n h1 n x n h2 n

Trang 17

) (

* ) (

* ) ( )

(

* ) (

* ) ( )

(

2 1

1 2

2 1

n h n h n x

n h n h n x n

h n h n x n

Trang 18

1 0

1 )

( )

( )

(

n

N

n N

n u n

u n

0 )

( )

(

n

n

a n

u a n

x

n n

h n

x n

Trang 19

3 HỆ THỐNG TUYẾN TÍNH VÀ BẤT BIẾN

ĐÁP ỨNG XUNG (TT)

 Tìm h(n-k) từ h(k):

)(

)(

)(k h k delay by n samples h n k

Trang 20

n y

n n

1

0

a

a a

a n

y

n N

n n

N n k

1 1

1

1

0 1

1

0 0

) (

1

1

N

n a

a a

N

n a

a

n n

y

N N

Trang 21

3 HỆ THỐNG TUYẾN TÍNH VÀ BẤT BIẾN

ĐÁP ỨNG XUNG (TT)

 Xác định tính nhân quả và ổn định của hệ thống LTI từ

đáp ứng xung:

 Tính nhân quả: hệ thống LTI nhân quả khi mẫu ngõ ra

không phụ thuộc ngõ vào tương lai:

 Tín hiệu nhân quả: chỉ tồn tại khi n≥0, triệt tiêu khi n≤-1

 Tín hiệu không nhân quả: chỉ tồn tại khi n≤-1, triệt tiêu khi n≥0

 Tín hiệu trung gian: tồn tại trong cả 2 miền thời gian trên

 Tính ổn định: hệ thống LTI ổn định khi:

0,

0)

Trang 22

3 HỆ THỐNG TUYẾN TÍNH VÀ BẤT BIẾN

ĐÁP ỨNG XUNG (TT)

 Ví dụ: Xét bộ lọc làm trơn 5-tap, hệ số lọc h(n)=1/5

trong -2≤n ≤ 2

 Bộ lọc có phần không nhân quả trong khoảng D=2, có

thể làm cho nó nhân quả bằng cách làm trễ 2 đơn vị:

Trang 23

-D 0 1 2 3 n

hD(n)=h(n-D) D

Trang 24

4 BỘ LỌC FIR VÀ IIR

 Các hệ thống tuyến tính và bất biến có thể phân làm 2

loại tuỳ theo đáp ứng xung của nó:

 Bộ lọc FIR: có đáp ứng xung h(n) của hệ thống có giá trị

trên một khoảng thời gian hữu hạn và bằng 0 ở các giá trị

khác

 VD: bộ lọc FIR nhân quả có đáp ứng xung

h={h0,h1,…,hM,0,0,…}, M: bậc của bộ lọc

Chiều dài đáp ứng xung: Lh=M+1

Ngõ ra được xác định bởi phương trình tích chập (phương

trình I/O):

)(

)1(

)()

()()

Trang 26

4 BỘ LỌC FIR VÀ IIR (TT)

 Bộ lọc IIR: có khoảng thời gian đáp ứng xung h(n) xác định

trên khoảng thời gian vô hạn

VD: Bộ lọc IIR nhân quả có đáp ứng xung xác định trên khoảng

Để thực hiện tính toán ta chuyển phương trình tích chập thành dạng

phương trình vi phân I/O có ngõ ra xác định theo ngõ vào và ngõ ra

Trang 27

4 BỘ LỌC FIR VÀ IIR (TT)

VD: Xét bộ lọc IIR có phương trình vi sai I/O sau:

Điều kiện nhân quả: h(-1)=0

Trang 28

4 BỘ LỌC FIR VÀ IIR (TT)

VD1: (xác định phương trình I/O từ đáp ứng xung) tìm phương

trình I/O và bậc của bộ lọc FIR có đáp ứng xung:

h=[1,-1,0,0,8]

VD2: (xác định phương trình vi phân I/O từ phương trình vi phân

của h(n)) tìm phương trình vi phân I/O thoả mãn phương trình

vi phân của

h(n)=ah(n-1)+δ(n)

VD3: (xác định phương trình vi phân I/O từ đáp ứng xung) tìm

phương trình vi phân I/O của hệ thống có đáp ứng xung nhân

quả cho bởi:

5 0 ( 4

0

2 )

n

n n

Ngày đăng: 15/06/2016, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm