Kiến thức: - Nắm được các công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc.. 2.Kĩ năng: - Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác.. - Vận dụng các công
Trang 1Tiết 58: §3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nắm được các công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức hạ bậc
- Từ các công thức trên có thể suy ra một số công thức khác
2.Kĩ năng:
- Biến đổi thành thạo các công thức lượng giác
- Vận dụng các công thức lượng giác để giải bài tập
3 Thái độ:
- Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : SGK, vở ghi Ôn tập phần giá trị lượng giác của một cung
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
Trang 2HS1: Nêu các công thức lượng giác cơ bản?
HS2: Tính các giá trị lượng giác của cung
5 4
3-Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức cộng.
Giới thiệu các công
thức cộng
Cho HS xem phần
chứng minh công thức
trong SGK
Hướng dẫn HS chứng
minh công thức: sin(a
+ b) = sina.cosb +
cos.sinb
Giới thiệu ví dụ 1
5
12
có thể là tổng hay
hiệu của hai góc đặc
biệt nào ?
Gọi HS áp dụng công
thức để tính giá trị của
sin
5
12
Gọi HS nhận xét
Giới thiệu ví dụ 2
12
có thể là tổng hay
hiệu của hai góc đặc
biệt nào ?
Ghi các công thức
Xem SGK
Thực hiện hoạt động 1
Ghi ví dụ 1
5
12 6 4
Tính giá trị của sin
5 12
Nhận xét
Ghi ví dụ 2
12 4 3
Tính giá trị của cot
12
Nhận xét
I Công thức cộng:
cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
sin(a + b) = sina.cosb + cos.sinb tan(a – b) =
tana tanb
1 tana.tanb
tan(a + b) =
tana tanb
1 tana.tanb
* Ví dụ 1: Tính sin
5 12
Giải: ta có : sin
5 sin( )
=
= sin6.cos4 cos sin6 4
=
=1. 2 3. 2 21 3
* Ví dụ 2: Tính cot 12
Giải: ta có : cot 12
= cot
Trang 3Gọi HS áp dụng cơng
thức để tính giá trị của
cot 12
Gọi HS nhận xét
Gvuốn nắn, sửa chữa
=
3
Hoạt động 2: Tìm hiểu cơng thức nhân đơi và cơng thức hạ bậc.
Trong các cơng thức
cộng, nếu
a = b thì như thế nào?
Giới thiệu cơng thức
nhân đơi
Yêu cầu HS từ cơng
thức của cos2a, tính
cos2a ; sin2a sau đĩ
tính tan2a
Giới thiệu cơng thức
hạ bậc
Đưa ra ví dụ 1
Hướng dẫn HS biến
đổi từ giả thiết sina –
cosa =
1
2để suy ra
sin2a
Gọi HS trình bày
Gọi HS khác nhận
xét
Nhận xét, sửa chữa
Giới thiệu ví dụ 2
Tính sin2a; cos2a;
tan2a
Ghi cơng thức nhân đơi
Tính cos2a
Tính sin2a
Tính tan2a
Ghi cơng thức
Ghi ví dụ 1
Thực hiện biến đổi theo hướng dẫn của giáo viên
Trình bày bài giải
Nhận xét
Ghi ví dụ 2
II Công thức nhân đôi
sin2a = 2sina.cosa cos2a = cos2a – sin2a
= 2coss2a – 1 = 1 – 2sin2a
tan2a =
2tana 2
1 tan a
Công thức hạ bậc:
cos2a =
1 cos2a
2 ; sin2a =
1 cos2a 2
tan2a =
1 cos2a
1 cos2a
* Ví dụ 1: Tính sin2a, biết :
sina – cosa =
1 2
Giải : ta cĩ sina – cosa =
1 2 2
* Ví dụ 2: Tính sin12
Ta cĩ:
sin2 12
=
3
Trang 4Yêu cầu HS tính sin2
12
sau đó suy ra sin
12
Gọi HS trình bày
Gọi HS khác nhận
xét
Nhận xét, sửa chữa
Tính sin2 12
Tính sin12
Nhận xét
4- Củng cố:
Nhấn mạnh các công thức lượng giác
Giải bài tập 1a/SGK trang153
5- Dặn dò:
Học thuộc các công thức
Làm các bài tập: 1b; 2; 3; 4/ SGK trang 153, 154
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 59: §3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ( tiếp theo )
I) MỤC TIÊU :
1 Ki n th c: ến thức: ức:
- N m đ c các công th c l ng giác: công th c bi n đ i tích thành t ng,ư ức lượng giác: công thức biến đổi tích thành tổng, ư ức lượng giác: công thức biến đổi tích thành tổng, ến đổi tích thành tổng, ổi tích thành tổng, ổi tích thành tổng,
t ng thành tích.ổi tích thành tổng,
Trang 52 K n ng ĩ năng ăng
- Bi n đ i thành th o các công th c l ng giácến đổi tích thành tổng, ổi tích thành tổng, ạo các công thức lượng giác ức lượng giác: công thức biến đổi tích thành tổng, ư
- V n d ng các công th c l ng giác đ gi i bài t pận dụng các công thức lượng giác để giải bài tập ụng các công thức lượng giác để giải bài tập ức lượng giác: công thức biến đổi tích thành tổng, ư ể giải bài tập ải bài tập ận dụng các công thức lượng giác để giải bài tập
3 Thái độ
- Luy n t p tính c n th n, t duy linh ho tện tập tính cẩn thận, tư duy linh hoạt ận dụng các công thức lượng giác để giải bài tập ẩn thận, tư duy linh hoạt ận dụng các công thức lượng giác để giải bài tập ư ạo các công thức lượng giác
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ôn tập công thức cộng, công thức nhân đôi và công thức hạ bậc
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các công thức cộng
HS2: Nêu công thức nhân đôi, công thức hạ bậc
3- Bài mới :
Hoạt động 1: Công thức biến đổi tích thành tổng.
Hoạt động
của GV
III – Công thức biến đổi tích thành tổng,
Trang 6Giới thiệu công
thức biến đổi tích
thành tổng từ
công thức cộng
Cho HS ghi các
công thức.
Đưa ra ví dụ để
HS áp dụng.
Yêu cầu HS tính
giá trị của các
biểu thức A, B, C.
Gọi 3 HS lên
bảng trình bày.
Theo dõi, giúp đỡ
HS nào gặp khó
khăn.
Gọi HS khác nhận
xét.
Nhận xét, uốn
nắn, sửa chữa.
Theo dõi và cùng biến đổi biểu thức cùng GV
Ghi các công thức
Ghi ví dụ
Tính giá trị của biểu thức:
os75 os15o o
A c c
Tính giá trị của biểu thức:
5
tổng thành tích.
1) Công thức biến đổi tích thành tổng:
1 cos cos os( ) os( )
2 1 sin sin os( ) os( )
2 1 sin cos sin( ) sin( )
2
a b c a b c a b
a b c a b c a b
* Ví dụ 1: Tính giá trị của các biểu thức
os75 os15o o
A c c ,
5
Giải:
os75 os15o o
A c c
1
2
5
=
os( ) os(
2 c 8 8 c 8 8
=
os( ) os
2 c 2 c 4
=
1
os os
Trang 7Tính giá trị của biểu thức:
Đưa ra nhận xét
=
1
os os
2 c 2 c 4
=
0
3 2 4
Hoạt động 2: Công thức biến đổi tổng thành tích.
Giới thiệu các công
thức biến đổi tổng Theo dõi và cùngbiến đổi biểu thức
Trang 8thành tích.
Cho HS ghi các
công thức
Đưa ra ví dụ 2 cho
HS áp dụng công
thức
Yêu cầu HS tính
giá trị của biểu
thức:
D = cos9
+ cos
5
9
+ cos
7
9
Gọi 1 HS lên bảng
trình bày
Gọi HS khác nhận
xét
Nhận xét, sửa
chữa
Yêu cầu HS xem ví
dụ 3/ SGK
cùng GV
Ghi các công thức
Ghi ví dụ
Tính giá trị của biểu thức:
D = cos9
+ cos
5 9
+ cos
7 9
Đưa ra nhận xét
Đọc ví dụ 3
2) Công thức biến đổi tổng thành tích
cos cos 2 cos cos
cos cos 2sin sin
sin sin 2sin cos
sin sin 2 os sin
a b a b
a b a b
a b a b
a b a b
* Ví dụ 2: Tính
D c c c
Giải:
D = (cos9
+ cos
7 9
) + cos
5 9
=
= 2 cos
4 9
cos 3
– cos
5 9
= cos
4 9
– cos
4 9
= 0
* Ví dụ 3: ( SGK)
4- Củng cố: Nhấn mạnh các công thức lượng giác
5- Dặn dò:
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 SGK
Bài t p ch ng V.ận dụng các công thức lượng giác để giải bài tập ương V
Trang 9RÚT KINH NGHIỆM