1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phương trình đường tròn 10 cơ bản

5 1K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 414,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm được hai dạng của phương trình đường tròn - Nhận dang được phương trình đường tròn - Dựa vào điều kiện cho trước để lập phương trình đường tròn 2.. Kĩ năng - Biết

Trang 1

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN (tiết 1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nắm được hai dạng của phương trình đường tròn

- Nhận dang được phương trình đường tròn

- Dựa vào điều kiện cho trước để lập phương trình đường tròn

2 Kĩ năng

- Biết xác định tâm và bán kính đường tròn

- Thành thạo trong việc nhận dạng phương trình đường tròn thông qua một

số đặc điểm nhận dạng

- Viết được phương trình đường tròn ở một số dạng cơ bản

3 Thái dộ

- Phát huy tính tích cực trong học tập

- Tư duy linh hoạt trong việc chọn dạng phương trình đường tròn để làm bài tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phiếu học tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về đường tròn đã học

II PHƯƠNG PHÁP

Trang 2

- Gợi mở, vấn đáp, hỏi đáp

- Thảo luận nhóm

VI HOẠT ĐÔNG DẠY

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu khái niệm đường tròn?

Đ (I, R) = {M / IM = R}

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước

20’

 GV hướng dẫn học

sinh tìm hiểu phương

trình đường tròn dựa

vào hình vẽ

- Trong mp(xOy) cho

đường tròn (C) tâm I

bán kính R Cho 3 điểm

M, N , P bất kì, so sánh

IM, In, IP với R? Từ đó

rút ra nhận xét?

H1 Nêu điều kiện để

M  (C) ?

- GV đưa ra dạng

phương trình đường

tròn

H2 Để viết phương

y

M

a b

NX:

IP > R => P nằm ngoài (C)

IN < R => N nằm trong (C)

IM =R => M thuộc (C)

Đ1

M(x; y)  (C)  IM = R

 (x a ) 2   (y b) 2 = R

Đ2 Để viết phương trình

1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước

y

M

a b

Phương trình (C) tâm I(a; b), bán kính R:

(x – a) 2 + (y – b) 2 = R 2 (1)

Nhận xét: Để viết

N

P

Trang 3

trình đường tròn ta cần

xác định những yếu tố

nào?

- GV chú ý cho hs về

dạng (1) của pt đường

tròn

- GV đưa ra VD1,2, yêu

cầu học sinh trả lời, sau

đó nhận xét và kết luận

- GV hướng dẫn học

sinh làm ví dụ 2 ( Cho

học sinh làm hoạt động

nhóm)

a) Đường tròn theo yêu

cầu có tâm và bán kính

chưa? Nếu có hãy chỉ

ra, nếu chưa có thì xác

định như thế nào?

b) Đường tròn đường

kính AB thì tâm và bán

kính được xác định như

thế nào?

- Từ ví dụ 2 phần b: em

có nhận xét gì về tâm

của đường tròn?

đường tròn cần xác định tâm

và bán kính

VD1: Tâm I(2, 3), bán kính R=3

VD2:

a) Tâm A, bán kính AB

R= AB = 20  2 5

Vậy pt đường tròn tâm A, bán kính AB là:

(x-1)2+(y+2)2=20 b) Tâm của (C) là trung điểm I(0, 0) của AB

và bán kính là

2

AB 

Vậy phương trình của (C) là: x2+y2=5

phương trình đường tròn cần xác định tọa độ tâm và

độ dài bán kính R

VD1 : Cho (C) có phương

trình: (x-2) 2+(y -3)2= 9 Tìm tâm và bán kính

VD2 : Trong mặt phẳng

(Oxy) cho A(1;-2), B(-1;2) a) Viết pt đường tròn tâm

A đi qua B

b) Viết phương trình đường tròn đường kính

AB

Chú ý: Đường tròn có

tâm là gốc tọa độ O(0,0), bán kính R có phương trình là: x2 + y2 = R2

Hoạt động 2: Đặc điểm nhận dạng phương trình đường tròn

15'

 Yêu cầu học sinh khai

triển hằng đẳng thức

(x-a)2, (y-b)2 trong (1)

 Học sinh thực hiện (x-a)2+ (y-b)2 = R2

2 Nhận xét

Phương trình đường tròn

Trang 4

H3 Có phải mọi

phương trình dạng (2)

đều là phương trình

đường tròn không?

- GV hướng dẫn học

sinh rút ra một số đặc

điểm nhận dạng pt

đường tròn

+ Quan sát pt (2), có

nhận xét gì về hệ số của

x2 và y2?

+ Trong pt có xuất hiện

tích xy không?

+ Điều kiện để (2) là

phương trình đường tròn

là gì?

+ Khi đó, xác định tâm

và bán kính?

- GV đưa ra ví dụ 3, yêu

cầu học sinh thực hiện

 x2+y2–2ax–2by+c=0 Với c=a2+b2-R2

Đ3 Mọi phương trình dạng

(2) không phải là phương trình đường tròn vì: ta có thể viết (2) dưới dạng như sau:

(x-a)2+ (y-b)2= a2+b2-c Khi đó, do VT  0 nên

- Nếu VP < 0 thì (2) vô nghiệm

- Nếu VP = 0 thì phương trình (2) là tập hợp điểm có tọa độ (a,b)

- Nếu VP > 0 thì (2) có nghĩa, tức là (2) là phương trình đường tròn

- Học sinh trả lời gợi ý

VD3:

a) Không là phương trình đường tròn, vì các hệ số của

x2, y2 không bằng nhau

dạng khai triển:

x 2 +y 2 –2ax –2by +c =0 (2) với a 2 + b 2 – c > 0 là pt đường tròn có tâm I(a; b), bán kính R = a2b2c

Chú ý: Một số đặc điểm

nhận dạng:

- Hệ số của x2, y2 bằng nhau (thường bằng 1)

- Trong pt không xuất hiện tích xy

- Điều kiện để (2) là pt

đường tròn: a 2 + b 2 –c > 0

- Khi đó, tâm I(a, b), bán

kính R = a2b2c

VD3: Trong các pt sau,

phương trình nào là phương trình đường tròn? ( Nếu là pt đường tròn hãy

Trang 5

b) Là phương trình đường

tròn vì a 2 + b 2 – c = 10 > 0

Tâm I(-1,2), R = 3

c) Không là phương trình đường tròn vì

a 2 + b 2 – c = -2< 0

xác định tọa độ tâm và bán kính)

a) 2x2 +y2 – 8x + 2y – 1= 0 b) x2 + y2 + 2x – 4y – 3= 0 c) x2+ y2– 2x – 6y + 12 = 0

4 Củng cố (5’)

- Nhấn mạnh dạng phương trình đường tròn

- Cách xác định tâm và bán kính

- Điều kiện để phương trình đã cho là một phương trình đường tròn

- Chú ý đặc điểm nhận dạng của phương trình đường tròn

- Bài tập củng cố: cho tam giác ABC có A(5, 3), B(6,2), C(0,-2) Viết

phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

5 Dặn dò (2’)

- Ôn tập lí thuyết

- Làm bài tập

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày đăng: 04/06/2016, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w