Nhắc lại định nghĩa đường tròn đã học?Tập hợp tất cả những điểm M nằm trong mặt phẳng cách điểm Ι cố định cho trước một khoảng R không đổi gọi là đường tròn tâm Ι , bán kính R... PHƯƠNG
Trang 2NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ
Phương trình tổng quát của đường thẳng ?
PT tổng quát đường thẳng có dạng ax + by + c = 0 , với a2+b2 ≠ 0
Phương trình tham số có dạng: x = x0 + at
y = y0 + bt (a2 + b2 ≠ 0)
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(x0; y0)
và có vectơ chỉ phương u (a; b) ?
Trang 3HÌNH TRÒN
R
M
M
Ι
Trang 4Nhắc lại định nghĩa đường tròn đã học?
Tập hợp tất cả những điểm M nằm trong mặt phẳng cách điểm Ι cố định cho trước một khoảng R không đổi gọi là đường tròn tâm Ι , bán kính R.
(I,R)= M|IM=R
R
M
M
Ι
y
x
O
Trang 51 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN CÓ TÂM VÀ BÁN KÍNH CHO TRƯỚC
Ι
R
M
a
b
x
y
y
Ta đưa vào mặt phẳng 1 hệ trục tọa
độ Oxy: Tâm Ι(a;b) và bán kính R >0.
M(x; y) ∈ ( )
khi nào? c
Tìm điều kiện của x, y sao cho M(x; y)
thuộc đường tròn ?
M(x;y)∈(C) IM = R
= R Lời giải:
= R 2
Phương trình đường tròn
Trang 6R
M
a
b
x
y
y
Phương trình đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R có dạng:
Cần xác định: Tọa độ tâm và bán kính
Để viết phương trình đường tròn ta cần xác
định yếu tố nào ?
(x – a) 2 + (y – b) 2 = R 2
Đặc điểm phương trình đường tròn so sánh
với phương trình đường thẳng?
Phương trình đường tròn là phương
trình bậc 2 đối hai ẩn x và y.
Từ phương trình đường tròn ta xác định được yếu tố nào ?
Xác định được: Tọa độ tâm và bán kính
1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN CÓ TÂM VÀ BÁN KÍNH CHO TRƯỚC
Trang 7 Ví dụ 1:
Lời giải:
a.Tâm I(1; -3) và bán kính R= 2
Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn có phương trình sau:
Trang 8 Ví dụ 2:
a Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(-3;4) và bán kính R=3 ?
b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;-3) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 4x – 3y + 8 = 0
Lời giải
Trang 9 Ví dụ 2:
a Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(-3;4) và bán kính R=3 ?
b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;-3) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 4x – 3y + 8 = 0
Lời giải
là
b Ta có: (C) tiếp xúc với ∆
●
I
∆
R
R = d( I; ∆)
R
Trang 10* Chú ý:
Cho 2 điểm A(3,-4) và B(-3,4)
a) Viết phương trình đường tròn
(C) tâm A và đi qua B?
b) Viết phương trình đường tròn
đường kính AB ?
Giải:
a) Đường tròn (C) tâm A(3;-4) và nhận AB làm bán kính :
(C): (x - 3)2 + (y + 4)2 = 100
b) Tâm Ι là trung điểm của AB
⇒ Ι (0,0) Bán kính R = AB 10
5
Vậy phương trình đường tròn:
Đường tròn có tâm O(0;0), bán kính R có phương trình:
Ví dụ 3:
x2 + y2 = R2
AB = (-3-3) + (4 + 4) = 100 = 10
A
B
Ι
A
Ι là trung điểm AB
A B I
A B I
x
2
y
2
+
=
=
2 2
x y 25
Trang 11VP > 0
⇒ (2) là PT đường tròn
VP = 0 (2) là tập hợp điểm
có toạ độ (a;b)
⇔ x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0
⇒ x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2) với c = a2 + b2 – R2
Có phải mọi phương trình dạng (2) đều là PT đường tròn không? (2) ⇔ x2 -2ax + a2 - a2 + y2 - 2by + b2 – b2 + c = 0
⇔ (x - a)2 + (y - b)2 = a2 + b2 - c
VP < 0
⇒ (2) vô nghĩa
0
(x - a)2 (y - b)2 (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)
Khai triển phương trình đường tròn (x – a) 2 + (y – b) 2 = R 2 ?
Trang 122 NHẬN XÉT
Ι
R
M
x0
y0
x
y
y
Nhận xét
Phương trình đường tròn dạng khai triển:
x 2 + y 2 - 2ax - 2by + c = 0 với c = a 2 + b 2 – R 2
Phương trình x 2 + y 2 - 2ax - 2by + c = 0 là phương
trình đường tròn a 2 + b 2 – c > 0
Khi đó đường tròn có tâm I (a;b) và bk R = a +b2 2− c
Chú ý: Một số đặc điểm nhận dạng của phương trình đường
tròn:
1. Hệ số x 2 và y 2 là bằng nhau ( thường bằng 1)
2. Trong phương trình không xuất hiện tích xy
3 Điều kiện: a 2 + b 2 – c > 0
4 Tâm I(a; b) và bán kính R = a +b2 2 − c
Trang 13VD4: Xét xem phương trình sau có là phương trình đường tròn hay
không? Xác định tâm và bán kính (nếu có).
Lời giải
a Ta có:
=> a2 + b 2 – c = 2 2 + (-1) 2 – (-11) = 16 > 0
Do đó x2 + y2 − 4 x + 2 y − = 11 0 là phương trình đường tròn.
+) Phương trình trên có tâm I( 2, -1) và bán kính R=4
Đặc điểm nhận dạng:
1.Hệ số x 2 và y 2 bằng nhau 2.Không xuất hiện xy
3.Đk a 2 + b 2 – c > 0 4.Tâm I(a,b) ; bk
c
−
2 2
R = a +b
b Ta có : 2 2
12
a b c
1 3 12
a b c
=
a b c
⇒ + − = − <
2 2 2 6 12 0
x + − y x + y + =
Do đó không là phương trình đường tròn
Trang 14Ví dụ 5: Trong các phương trình sau thì phương trình nào là phương
trình đường tròn?
D) x + y + − x 2 y + 200 0 =
2 2
C) x + y − 2 x − 6 y + = 1 0
B) x + 2 y − 2 x + 5 y + = 2 0
A) x + y − 2 xy + 3 x − 5 y − = 1 0
Trang 15Phương trình đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R có dạng:
(x – a) 2 + (y – b) 2 = R 2
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Cách viết phương trình đường tròn khi biết:
Tọa độ tâm I và bán kính R
Tọa độ tâm I và một điểm đi qua
Tọa độ tâm I và tiếp xúc với đường thẳng ∆
Đi qua A; B và nhận AB làm đường kính
Phương trình x 2 + y 2 - 2ax - 2by + c = 0 với điều kiện (a 2 + b 2 – c>0) là phương trình khai triển của đường tròn tâm Ι(a; b) ,
bán kính 2 2− c
R = a +b