Các đề kiểm tra đại số lớp 8 học kỳ 1
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: Môn: Đại số 8 (Chương I)
Họ và tên HS:
ĐỀ 1: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng trong các câu sau: (Từ câu 1 đến 4) Câu 1: (0,75đ) Với giá trị nào của x thì (x – 3)(x + 2) = 0 ? a x = – 3 hoặc x = 2 b x = 3 hoặc x = 2 c x = 3 hoặc x = – 2d x = – 3 hoặc x = – 2 Câu 2:(0,75đ) Kết quả của phép nhân 2x 2 (3x 2 – x + 4) là: a 6x4 – 2x3 – 8x b 6x4 – 2x3 + 8x c 6x4 + 2x3 + 8x d 6x4 + 2x3 – 8x Câu 3: (0,75đ) Biểu thức (3x – 2)(9x 2 + 6x + 4) được phân tích thành nhân tử bởi đa thức: a 27x3 – 8 b 27x3 + 8 c – 27x3 + 8 d – 27x3 – 8 Câu 4: (0,75đ) Kết quả của phép tính nhanh biểu thức (x – 5)(x + 5) tại x = 2 là: a 5 b 2 c 21 d – 21 B PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) Câu 1: (2đ) Thực hiện phép nhân: (x + 2y)(5x 2 – 2x + 1) Câu 2: (2đ) Thực hiện phép chia 4x 3 – 10x 2 + 10x – 3 cho 2x – 1 Câu 3: (2đ) Tính giá trị của biểu thức x 3 – 3x 2 + 3x – 1 tại x = 1 Câu 4: (1đ) Chứng minh rằng 2x – x 2 – 1 ≤ 0 với mọi số thực x,y BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời phê của GV
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp: Môn: Đại số 8 (Chương I) Họ và tên HS:
ĐỀ 2:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng trong các câu sau: (Từ câu
1 đến 4)
Câu 1: (0,75đ) Với giá trị nào của x thì (x – 2)(x + 3) = 0 ?
a x = – 3 hoặc x = 2 b x = 3 hoặc x = 2 c x = 3 hoặc x = – 2d x = – 3 hoặc x = – 2
Câu 2:(0,75đ) Kết quả của phép nhân x 2 (5x 2 + x – 3) là:
a 5x4 – x3 – 3x2 b 5x4 + x3 + 3x2 c 5x4 – x3 + 3x2 d 5x4 + x3 – 3x2
Điểm Lời phê của GV
Trang 4Câu 3: (0,75đ) Biểu thức (2x + 3)(4x 2 – 6x + 9) được phân tích thành nhân tử bởi đa thức:
a 8x3 – 27 b – 8x3 – 27 c 8x3 + 27 d – 8x3 + 27
Câu 4: (0,75đ) Kết quả của phép tính nhanh biểu thức (x – 4)(x + 4) tại x = 3 là:
B PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (2đ) Thực hiện phép nhân: (3x – y)(2x 2 – x + 4)
Câu 2: (2đ) Thực hiện phép chia 3x 3 + 7x 2 – 13x – 5 cho 3x + 1.
Câu 3: (2đ) Tính giá trị của biểu thức 1 – 3x + 3x 2 – x 3 tại x = 2.
Câu 4: (1đ) Chứng minh rằng x 2 – 2xy + y 2 + 2 > 1 với mọi số thực x,y.
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp: Môn: Toán 8 (Chương 4) Họ và tên HS:
ĐỀ 2: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Câu 1: (1đ) Em hãy điền vào dấu chỗ (………) trong các khẳng định sau:
a “Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải ………… hạng tử đó và giữ nguyên ……… của bất phương trình” b “Khi nhân cả hai vế của bất phương trình với một số khác 0, ta phải: ……… nếu số đó là số dương và ……… nếu số đó là số âm” Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng trong các câu sau: (Từ câu 2 đến 5) Câu 2: (0,5đ) Hình vẽ sau biễu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào? –7 0 7
a – 7x 7 b – 2x 14 c 7x > 7 d 2x < 14 Câu 3:(0,5đ) Bất phương trình 5 – 3x 6 có nghiệm là: a x –13 b x –13 c x < 13 d x > 13
Câu 4: (0,5đ) Cho m > n Khẳng định nào sau đây là đúng?
a m > m + n b m + 2 > m + n c 2m > n + m d m > 2n
Câu 5: (0,5đ) Kiểm tra xem – 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
a 4x + 2 > 11 b – 4x + 2 > 11 c – 3x + 1 – 4 d 3x + 1 4
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (2đ) Giải bất phương trình sau:
a 2x 5-1 – 2
b 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6).
Câu 2: (2đ) Tìm x sao cho:
a Giá trị của biểu thức 4 + 3x là số âm
b Giá trị của biểu thức 2x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức 5x – 6.
Câu 3: (3đ) Giải phương trình sau: x 3 = 5x
Điểm Lời phê của GV
Trang 7BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: Môn: Toán 8 (Chương 4)
Trang 9Họ và tên HS:
ĐỀ 1: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng trong các câu sau: (Từ câu 1 đến 4) Câu 1: (0,5đ) Cho m > n Khẳng định nào sau đây là đúng? a m > m + n b m + 2 > m + n c 2m > n + m d m > 2n Câu 2: (0,5đ) Kiểm tra xem – 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây: a 4x + 2 > 11 b – 4x + 2 > 11 c – 3x + 1 – 4 d 3x + 1 4 Câu 3: (0,5đ) Hình vẽ sau biễu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào? –7 0 7
a – 7x 7 b – 2x 14 c 7x > 7 d 2x < 14 Câu 4:(0,5đ) Bất phương trình 5 – 3x 6 có nghiệm là: a x –13 b x –13 c x < 13 d x > 13
Câu 5: (1đ) Em hãy điền vào dấu chỗ (………) trong các khẳng định sau:
a “Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải ………… hạng tử đó và giữ nguyên ……… của bất phương trình” b “Khi nhân cả hai vế của bất phương trình với một số khác 0, ta phải: ……… nếu số đó là số dương và ……… nếu số đó là số âm” II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) Câu 1: (2đ) Giải bất phương trình sau: a 5 1 -2x – 2 b 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6) Câu 2: (2đ) Tìm x sao cho: a Giá trị của biểu thức 4 + 3x là số âm b Giá trị của biểu thức 2x + 1 lớn hơn giá trị của biểu thức 5x – 6 Câu 3: (3đ) Giải phương trình sau: x 3 = 5x BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời phê của GV
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp: Môn: Toán 8 (Chương 3) Họ và tên HS:
ĐỀ 2:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: (0,5đ) Em hãy điền vào dấu chỗ (………) trong câu nói sau:
Điểm Lời phê của GV
Trang 12“Một phương trình có thể có 1 nghiệm; nhưng có thể không có nghiệm nào hoặc có
……… nghiệm Phương trình vô nghiệm là phương trình ………nghiệm
Câu 2:(1đ) Hãy nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
a Bước 1:
b Bước 2:
c Bước 3:
d Bước 4:
1 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
2 Tìm điều kiện xác định của phương trình
3 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình
4 Khử mẫu
5 Đối chiếu ẩn khi đã giải xong phương trình và ĐKXĐ rồi kết luận
6 Giải phương trình vừa nhận được
7 Kết luận
a - ……
b - ……
c - ……
d - ……
Câu 3: (0,75đ) Cho bài toán: “Một xe buýt chạy từ Láng Trâm đến Bạc Liêu với vận tốc
30 Km/h, sau đó 1 giờ xe máy chạy từ Bạc Liêu về Láng Trâm với vận tốc 50 Km/h Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ kể từ khi xe máy khởi hành Biết quãng đường từ Láng Trâm đến Bạc Liêu là 60 Km.”
Em hãy điền các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết vào bảng phân tích trong bài giải sau:
G i x (gi ) là th i gian hai xe g p nhau k t khi xe buýt kh i hành, ta có b ng:ặp nhau kể từ khi xe buýt khởi hành, ta có bảng: ể từ khi xe buýt khởi hành, ta có bảng: ừ khi xe buýt khởi hành, ta có bảng: ởi hành, ta có bảng: ảng:
Vận tốc (Km/
h) Thời gian(h) Quãng đường(Km)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng trong các câu sau: (Từ câu 4 đến 8)
Câu 4: (0,5đ) Phương trình:
7
3
x
+
6
4
x
=
5
5
x
+
4
6
x
có nghiệm:
Câu 5: (0,5đ) Phương trình
x
1
+ 2 =
2 x
1 (x2+1) có nghiệm:
a x = – 12 b x = 21 c x = 0 và x = – 21 d x = 0 và x = 21
Câu 6: (0,25đ) Phương trình
2 -x
x
=
2 -x
3
có nghiệm:
a x = – 3 và x = 2 b x = 3 và x = – 2 c x = 3 d x = – 3
Câu 7: (0,25đ) Phương trình ax + 2009 = 0 có nghiệm là:
a x = 2009a b x = –2009a c x = 2009a d – 2009
a
Câu 8: (0,25đ) Phương trình x – 4 = x(x – 4) có nghiệm:
a x = – 4 và x = 1 b x = 4 và x = – 1 c x = 4 và x = 1 d x = – 4 và x = – 1
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1,5đ) Giải phương trình: (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0
Câu 2: (2đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức
4 x
2 3x 2x
2 2
bằng 2
Trang 13Câu 3: (2,5đ) Học kì I, học sinh khối 8 của trường THCS có số học sinh giỏi bằng 61 của
cả khối Sang học kì II, có thêm 4 bạn nữa đã phấn đấu để trở thành học sinh giỏi, do đó số học sinh giỏi bằng 20% của cả khối Hỏi khối 8 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh
BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp: Môn: Toán 8 (Chương 3) Họ và tên HS:
ĐỀ 1:
Điểm Lời phê của GV
Trang 14A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu của câu trả lời đúng trong các câu sau: (Từ câu 1 đến 5)
Câu 1: (0,25đ) Phương trình ax + 2009 = 0 có nghiệm là:
a x = 2009a b x = –2009a c x = 2009a d – 2009
a
Câu 2: (0,25đ) Phương trình x – 4 = x(x – 4) có nghiệm:
a x = – 4 và x = 1 b x = 4 và x = – 1 c x = 4 và x = 1 d x = – 4 và x = – 1
Câu 3: (0,5đ) Phương trình:
7
3
x
+
6
4
x
=
5
5
x
+
4
6
x
có nghiệm:
Câu 4: (0,5đ) Phương trình
x
1
+ 2 =
2 x
1 (x2+1) có nghiệm:
a x = – 12 b x = 21 c x = 0 và x = – 21 d x = 0 và x = 21
Câu 5: (0,25đ) Phương trình xx-2= x3-2 có nghiệm:
a x = – 3 và x = 2 b x = 3 và x = – 2 c x = 3 d x = – 3
Câu 6: (0,5đ) Em hãy điền vào dấu chỗ (………) trong câu nói sau:
“Một phương trình có thể có 1 nghiệm; nhưng có thể không có nghiệm nào hoặc có
……… nghiệm Phương trình vô nghiệm là phương trình ………nghiệm
Câu 7:(1đ) Hãy nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để được các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
a Bước 1:
b Bước 2:
c Bước 3:
d Bước 4:
1 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
2 Tìm điều kiện xác định của phương trình
3 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình
4 Khử mẫu
5 Đối chiếu ẩn khi đã giải xong phương trình và ĐKXĐ rồi kết luận
6 Giải phương trình vừa nhận được
7 Kết luận
a - ……
b - ……
c - ……
d - ……
Câu 8: (0,75đ) Cho bài toán: “Một xe buýt chạy từ Láng Trâm đến Bạc Liêu với vận tốc
30 Km/h, sau đó 1 giờ xe máy chạy từ Bạc Liêu về Láng Trâm với vận tốc 50 Km/h Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ kể từ khi xe máy khởi hành Biết quãng đường từ Láng Trâm đến Bạc Liêu là 60 Km.”
Em hãy điền các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết vào bảng phân tích trong bài giải sau:
G i x (gi ) là th i gian hai xe g p nhau k t khi xe buýt kh i hành, ta có b ng:ặp nhau kể từ khi xe buýt khởi hành, ta có bảng: ể từ khi xe buýt khởi hành, ta có bảng: ừ khi xe buýt khởi hành, ta có bảng: ởi hành, ta có bảng: ảng:
Vận tốc (Km/
h) Thời gian(h) Quãng đường(Km)
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1,5đ) Giải phương trình: (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0
Trang 15Câu 2: (2đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức
4 x
2 3x 2x
2 2
bằng 2
Câu 3: (2,5đ) Học kì I, học sinh khối 8 của trường THCS có số học sinh giỏi bằng 61 của
cả khối Sang học kì II, có thêm 4 bạn nữa đã phấn đấu để trở thành học sinh giỏi, do đó số học sinh giỏi bằng 20% của cả khối Hỏi khối 8 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh
BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………