1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ - HH 8-9

33 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Đại Số - HH 8-9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính các góc tạo bởi các đường thẳng 3,4 với trục Ox làm tròn đến phút KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9.. c Tính các góc tạo bởi các đường thẳng 3,4 với trục Ox làm tròn đến phút.

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 9 ĐỀ I.

Bài 1: (2điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng

Cho DEF có µ D 90 = 0 , đường cao DI

Bài 2: ( 2 điểm) Trong ABC có AB = 12 cm ;

· ABC 40 = 0 ; · ACB 30 = 0 ; đường cao AH

Hãy tính độ dài AH ; AC

Bài 3:( 2 điểm) Dựng góc nhọn α biết sin α = 3

5 Tính độ lớn gócα

Bài 4: (4điểm) Cho ABC vuông ở A ; AB = 3cm ; AC = 4cm

a) Tính BC ; góc B ; góc C b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE ; CE c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB & AC Tứ giác AMEN là hình gì ?

Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 9 ĐỀ II Bài 1: (2điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng

Bài 2: ( 2 điểm) Trong ABC vuông tại A ; đường cao AH

AH =15 cm ; BH = 20 cm

Hãy tính độ dài AB ; AC ; BC ; HC

Bài 3:( 2 điểm) Dựng góc nhọn α biết cotg α = 3

4 Tính độ lớn gócα .

Bài 4: (4điểm) Cho ABC ; AB = 6cm ; AC = 4,5cm : BC = 7,5cm.

a) Chứng minh ABC là vuông b) Tính góc B; góc C và đường cao AH

c) Lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC, Kẻ MP vuông góc AB tại P ; MQ vuông góc AC tại Q Chứng minh PQ = AM Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất.

D

E

F I

A

B C

C

H 20 15

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 9 ĐỀ III.

Bài 1: (2điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng

Cho MNP có ¶M = 90 0 , đường cao MI

Bài 2: ( 2 điểm) Trong ABC có AC = 8 cm ;

· BCH 50 = 0 ; · BAC 30 = 0 ; đường cao CH 8cm 50 0

Hãy tính độ dài CH ; BC A 30 0 B

Bài 3:( 2 điểm) Dựng góc nhọn α biết tg α = 2

3 Tính độ lớn gócα

Bài 4: (4điểm) Cho ABC vuông ở A ; AB = 6cm ; AC = 8cm

b) Tính BC ; góc B ; góc C b) Kẻ đường cao AH Tính AH = ? BH = ?.

d) Từ H kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với AB & AC Tứ giác AEHF là hình gì ?

Tính diện tích của tứ giác AEHF ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 9 ĐỀ IV.

Bài 1: (2điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng

Cho PQR có $ P 90 = 0 ; đường cao PH

Bài 4: (4điểm) Cho ABC ; AB = 3cm ; AC = 4cm : BC = 5cm.

a) Chứng minh ABC là vuông b) Tính góc B; góc C và đường cao AH

c) Lấy điểm D bất kỳ trên cạnh BC, Kẻ DE vuông góc AB tại E ; DF vuông góc AC tại F.

Chứng minh EF = AD Hỏi D ở vị trí nào thì EF có độ dài nhỏ nhất.

M

N

P I

)

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 9 ĐỀ V.

Bài 1: (2điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng

Cho ABC có µ B 90 = 0 ; đường cao BK

Bài 2: ( 2 điểm) Trong ABC có BC = 8 cm ; C

· ABC 30 = 0 ; · BAC 25 = 0 ; đường cao CH 8cm Hãy tính độ dài CH ; AC A 25 0 30 0 B

Bài 3:( 2 điểm) Dựng góc nhọn α biết sin α = 2

5 Tính độ lớn gócα

Bài 4: (4điểm) Cho ABC vuông ở B ; AB = 9cm ; BC = 12cm

c) Tính AC ; góc A ; góc C b) Phân giác của góc B cắt AC tại D Tính AD ; CD e) Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB & BC Tứ giác BEDF là hình gì ?

Tính chu vi và diện tích của tứ giác BEDF ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 9 ĐỀ VI Bài 1: (2điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng

Bài 4: (4điểm) Cho ABC ; AB = 6cm ; AC = 8cm : BC = 10cm.

a) Chứng minh ABC là vuông b) Tính góc B; góc C và đường cao AH

c) Lấy điểm E bất kỳ trên cạnh BC, Kẻ EM vuông góc AB tai M ; EN vuông góc AC tại N Chứng minh MN = AE Hỏi E ở vị trí nào thì MN có độ dài nhỏ nhất.

4

Trang 4

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ I.Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) (2x + 1)2 + 2.(2x + 1).(2x – 1) + (2x – 1)2b) (x2 – 2).(x + 1) – (x – 3).(x2 + 3x + 9)Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 +1 – 3x2 – 3xb) 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2c) 3x2 – 7x – 10

Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết: 2x.(x – 3) = x – 3

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép chia: (x4 – x3 – 3x2 + x + 2) : (x2 – 1)

Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng:

A = x2 – 6x + 11 > 0 với mọi giá trị của x

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ II.

Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) (3x – 1)2 + 2.(3x – 1).(3x + 1) + (3x + 1)2b) (x – 3).(x2 + 2) – (x – 2).(x2 + 2x + 4)Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 5x + 5yb) 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xyc) 2x2 – 5x – 7

Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết: 5x.(x – 2) = x – 2

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép chia: (2x4 – 10x3 – x2 + 15x – 3) : (2x2 – 3)Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

B = x2 – 4x + 6

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ III.Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) (2x + 1)2 + 2.(2x + 1).(3x – 1) + (3x – 1)2b) (x2 – 3).(x + 1) – (x + 2).(x2 – 2x + 4)Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 – 3x – 3yb) 9 – x2 + 2xy – y2 c) 2x2 + 7x + 3 Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết: 3.(x – 4) = x (x – 4)

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép chia:

(2x4 – 10x3 – x2 + 15x – 3) : (2x2 – 3)

Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng:

C = x2 – 10x + 27 > 0 với mọi giá trị của x

Trang 5

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ IV.Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) (2x + 2)2 + 2.(2x + 2).(3x – 2) + (3x – 2)2b) (x – 2).(x2 + 2) – (x – 3).(x2 + 3x + 9)Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 + x2 – 4x – 4 b) x3 – 1 + 3x2 – 3xc) 3x2 – 7x + 2 Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết: 3x.(2 – x) = 2 – x

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép chia: (x4 + 7x3 + 2x2 + 13x – 7) : (x + 7)Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

D = x2 – 2x + 5

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ V.

Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

c) (2x – 5)2 – 2.(2x – 5).(2x + 3) + (2x + 3)2d) (x – 2).(x2 + 2x + 4) – (x2 – 1).(x + 2)Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

d) x2 – y2 – 2x – 2ye) x2 – 2xy + y2 – 4 f) 2x2 + 10x + 8 Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết: 2x.(x – 3) = x – 3

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép chia: (4x4 + 14x3 – 21x – 9) : (2x2 – 3)

Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng:

E = x2 – 4x + 9 > 0 với mọi giá trị của x

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ VI.Bài 1: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

c) (5x + 2)2 + 2.(5x + 2).(x – 2) + (x – 2)2d) (x + 3).(x2 – 3x + 9) – (x2 – 2).(x + 3)Bài 2: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

d) x3 + 1 – 3x2 – 3xe) x3 – x2 – 4x + 4 f) 2x2 – 7x + 6 Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết: 4.(x – 5) = x (x – 5)

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép chia:

(3x4 – 9x3 + x2 + 6x – 2) : (3x2 – 2)

Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

F = 4x2 – 4x + 7

Trang 6

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 ĐỀ I.

Bài 1: a) Phát biểu định nghĩa hình thoi? Các tính chất của đường chéo hình thoi?

(3 đ) b) Vẽ hình thoi ABCD có BAD 60· = 0 ; AB = 4 cm

Bài 2: (2 đ) Điền dấu “ X ” vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

2 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng

Bài 3: (5 đ) Cho ABC cân tại A Đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC.

K là điểm đối xứng với điểm M qua điểm I

a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao ?

b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vi sao ?

c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 ĐỀ II.

Bài 1: a) Cho ABC và một điểm O tùy ý Vẽ A’B’C’ đối xứng với ABC qua điểm O.

(3 đ) b) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

Bài 2: ( 2 đ ) Điền dấu “ X ” vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

2 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Bài 3: ( 5 đ ) Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường

thẳng qua B và song song với AC Vẽ đường thẳng qua C và song song với BD Haiđường thẳng này cắt nhau ở K

a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao ?

b) Tứ giác OABK là hình gì? Vì sao ?

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 ĐỀ III.

Bài 1: a) Cho ABC và một đường thẳng d tùy ý Vẽ A’B’C’ đối xứng ABC qua d.

(3 đ ) b) Phát biểu định nghĩa hình thang cân Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Bài 2: ( 2 đ ) Điền dấu “ X ” vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Bài 3: (5 đ ) Cho ABC cân tại B Đường trung tuyến BD Gọi I là trung điểm của AB.

E là điểm đối xứng với điểm D qua điểm I

a) Tứ giác ADBE là hình gì? Vì sao ?

b) Tứ giác BCDE là hình gì ? Vì sao ?

c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ADBE là hình vuông ?

Trang 7

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 ĐỀ IV.

Bài 1: a) Phát biểu các dấu hiệu nhận biết hình thoi?

(3 đ) b) Vẽ hình thoi ABCD có BAD 60· = 0 ; AB = 4 cm

Bài 2: (2 đ) Điền dấu “ X ” vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

2 Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Bài 3: ( 5 đ ) Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường

thẳng qua A và song song với BD Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC Haiđường thẳng này cắt nhau ở H

a) Tứ giác AOBH là hình gì? Vì sao ?

b) Tứ giác OHBC là hình gì? Vì sao ?

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác AOBH là hình vuông ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 ĐỀ V.

Bài 1: a) Phát biểu định nghĩa hình vuông? Các tính chất của đường chéo hình vuông?

(3 đ) b) Cho ABC và một đường thẳng d tùy ý Vẽ A’B’C’ đối xứng ABC qua d

Bài 2: (2 đ) Điền dấu “ X ” vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

2 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Bài 3: (5 đ) Cho ABC cân tại A Đường trung tuyến AN Gọi O là trung điểm của AB.

H là điểm đối xứng với điểm N qua điểm O

a) Tứ giác AHBN là hình gì? Vì sao ?

b) Tứ giác ACNH là hình gì ? Vì sao ?

c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AHBN là hình vuông ?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 ĐỀ VI.

Bài 1: a) Cho ABC và một điểm H tùy ý Vẽ A’B’C’ đối xứng với ABC qua điểm H.

(3 đ) b) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Bài 2: ( 2 đ ) Điền dấu “ X ” vào ô trống thích hợp:

Câu Nội dung Đúng Sai

1 Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi

đường là hình vuông

2 Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Bài 3: ( 5 đ ) Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường

thẳng qua B và song song với AC Vẽ đường thẳng qua C và song song với BD Haiđường thẳng này cắt nhau ở E

a) Tứ giác OBEC là hình gì? Vì sao ?

b) Tứ giác ABEO là hình gì? Vì sao ?

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBEC là hình vuông ?

Trang 8

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ I

Bài 1 : (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm :

a)Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng

Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 5 là :

A (– 2 ; – 1) ; B (3 ; 2) ; C (1 ; – 3) ; D (– 1 ; 2)

b) Khoanh tròn chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) các câu sau:

1 – Hệ số góc của đường thẳng y = ax (a ≠ 0) là độ lớn của góc tạo bởi đường

thẳng đó với tia Ox Đ hay S.

2 – Với a > 0, góc α tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn và có

tg α = a Đ hay S.

Bài 2 : (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm (1 ; 0)

b) Song song với đường thẳng y = 1

2x – 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ = 2

Bài 3 : (2 điểm) Cho hai hàm số: y = (k + 1)x + k ( k ≠ – 1) (1)

y = (2k – 1)x – k ( k ≠ 0,5) (2) Với giá trị nào của k thì:

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc tọa độ

Bài 4 : (4 điểm).

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = – x + 2 (3) & y = 3x – 2 (4)

b) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm tọa độ điểm M

c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3),(4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ II

Bài 1 : (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm :

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng :

a) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 1 là :

A ( 1 ; 2 – 1) ; B ( 0 ; – 1 ) ; C ( 2; 3 ) ; D ( 2 ; 3 )

b) Các hàm số cho sau đây, hàm số nào là hàm nghịch biến ?

A y = ( 2 – 3)x ; B y = 2x – 10 ; C y = 0,25x ; D y = ( 5 – 3)x + 3

Bài 2 : (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm M(2 ; 1)

b) Đi qua điểm A(1 7;

2 4) và song song với đường thẳng y = 3

2x

Bài 3 : (2 điểm) Cho hai hàm số: y = (m – 1)x + m ( m ≠ 1) (1)

y = (2m + 1)x – m ( m ≠ – 1

2) (2) Với giá trị nào của m thì:

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc tọa độ

Bài 4 : (4 điểm).

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = x – 2 (3) & y = – 3x + 2 (4)

b) Gọi N là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm tọa độ điểm N

c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3),(4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

Trang 9

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ III

Bài 1 : (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm :

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng :

a) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 3 là :

A ( 1 ; – 1) ; B ( 2 ; – 1 ) ; C ( 0 ; 3 ) ; D ( – 1; 1 )

b) Giao điểm của hai đường thẳng : y = 2x và y = – 2x + 2 2 có tọa độ là :

A ( 1 ; 2) ; B ( 1 ; 2 ) ; C ( 2 2 ; 4 ) ; D ( – 1; – 2 )

Bài 2 : (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Song song với đường thẳng y = 3x – 2 và đi qua điểm B(–1 ; 2)

b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng – 2,5 và đi qua điểm A(1,5 ; 3,5)

Bài 3 : (2 điểm) Cho hai hàm số: y = (2k + 3)x + 2k (k ≠ – 1,5) (1)

Và y = (k – 1)x – k (k ≠ 1) (2) Với giá trị nào của k thì:

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau

Bài 4 : (4 điểm).

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = 2x + 4 (3) & y = – x + 2 (4)

b) Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm tọa độ điểm A

c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3),(4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ IV

Bài 1 : (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm :

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng :

a) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = – 2x – 1 là :

A ( –1 ; 2 – 1) ; B ( 1 ; – 1 ) ; C ( 2; 3 ) ; D (– 2 ; – 1)

b) Các hàm số cho sau đây, hàm số nào là hàm nghịch biến ?

A y = ( 1 – 3)x ; B y = 2x – 10 ; C y = 0,25x ; D y = ( 5 – 2)x + 3

Bài 2 : (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng – 2 và đi qua điểm M(1 ; 1)

b) Đi qua điểm A(1 7;

2 4) và song song với đường thẳng y = 1

2 x

Bài 3 : (2 điểm) Cho hai hàm số: y = (2m – 1)x + m ( m ≠1

2) (1)

y = (m + 1)x – m ( m ≠ –1) (2) Với giá trị nào của m thì:

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc tọa độ

Bài 4 : (4 điểm).

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = 2x – 3 (3) & y = – 0,5x + 2 (4)

b) Gọi B là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm tọa độ điểm B

c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3),(4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

Trang 10

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ V

Bài 1 : (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm :

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng :

a) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 2 là :

A ( 1 ; 1) ; B ( 1 ; 3 – 1 ) ; C ( 0 ; 2 ) ; D ( 3 ; 1)

b) Giao điểm của hai đường thẳng : y = – 3x và y = 3x – 2 3 có tọa độ là :

A ( 1 ; – 3) ; B ( 1 ; 3 ) ; C (– 3 ; 3) ; D ( – 1; 3)

Bài 2 : (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Song song với đường thẳng y = 2x + 3 và đi qua điểm F(–1 ; 2)

b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 2 và đi qua điểm A(1,5 ; 3,5)

Bài 3 : (2 điểm) Cho hai hàm số: y = (2k – 1 )x + k (k ≠ 0,5) (1)

Và y = (k + 3)x – k (k ≠ – 3) (2) Với giá trị nào của k thì:

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau

Bài 4 : (4 điểm).

a)Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = x + 2 (3) & y = – 2x + 5 (4)

b) Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm tọa độ điểm E

c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3),(4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ VI

Bài 1 : (2 điểm) Bài tập trắc nghiệm :

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng :

a) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = – 2x + 1 là :

A ( 1 ; 2 – 1) ; B (– 2; 3 ) ; C ( –1 ; – 2+ 1) ; D ( 2 ; 1) b) Các hàm số cho sau đây, hàm số nào là hàm đồng biến ?

A y = ( 2 – 3)x ; B y = – 2x + 10 ; C y = – 0,25x ; D y = ( 5 – 3)x + 3

Bài 2 : (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

c) Có hệ số góc bằng 0,5 và đi qua điểm M(2 ; –2)

d) Đi qua điểm A(2

3 ; 0) và cắt trục tung tại điểm có tung độ B( 0 ; 3)

Bài 3 : (2 điểm) Cho hai hàm số: y = (m – 2

3)x + 1 ( m ≠ 2

3 ) (1)

y = ( 2 – m)x – 3 ( m ≠ 2) (2) Với giá trị nào của m thì:

c) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng song song

d) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thẳng cắt nhau

Bài 4 : (4 điểm).

b) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = 1

2x – 2 (3) & y = – 2x + 3 (4)b) Gọi D là giao điểm của hai đường thẳng (3) và (4) Tìm tọa độ điểm D

c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng (3),(4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

Trang 11

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ I.

Câu1: (2 điểm) Tìm đa thức A, biết rằng: 422 16

c) Tính giá trị của biểu thức B tại x = 2009 ; tại x = – 1

Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức: C = 2

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức C được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức C = 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ II.

Câu1: (2 điểm) Tìm đa thức B, biết rằng: 4 822 4

c) Tính giá trị của biểu thức B tại x = 2009 ; tại x = – 1

Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức: D =

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức D được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức D = 0

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ III.

Câu1: (2 điểm) Tìm đa thức C, biết rằng: 323 3

c) Tính giá trị của biểu thức D tại x = 2010 ; tại x = – 1

Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức: E = 2 22 1

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức E được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức E = 0

Trang 12

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ IV Câu1: (2 điểm) Tìm đa thức D, biết rằng: 22 2

c) Tính giá trị của biểu thức E tại x = 2007; tại x = 2

Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức: F = 32 3

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức F được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức F = 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ V.

Câu1: (2 điểm) Tìm đa thức E, biết rằng: 3 22 12

c) Tính giá trị của biểu thức F tại x = 2010 ; tại x = 1

Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức: H = 4 22 4

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức H được xác định

b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức H = 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ VI.

Câu1: (2 điểm) Tìm đa thức A, biết rằng: 2 422 2

c) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 2010 ; tại x = – 1

Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức: B =

Trang 13

Bài 2: (1 điểm) Cho phương trình: x + y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết

hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?

Bài 4: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h

thì sẽ đến B chậm hơn 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽđến B sớm 1 giờ so với dự định Tính độ dài quãng đường AB và thời gian dự định?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ II

Hai hệ phương trình đó tương đương với nhau Đúng hay Sai ?

Bài 3: (4 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

Bài 4: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai tổ sản xuất cùng làm một công việc trong 20 giờ thì xong Nếu tổ thứ nhất làm

6 giờ và tổ thứ hai làm 3 giờ thì họ làm được 25% công việc Hỏi mỗi tổ làm côngviệc đó trong mấy giờ thì xong?

Trang 14

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ III

Bài 1: (1 điểm)

Cặp số (2 ; –3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 2x + y = 7 ; B 2x – y = 7 ; C 2x – y = – 7 ; D 2x = y – 7

Bài 2: (1 điểm) Cho phương trình: 3x + 3y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có

thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất?

Bài 4: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định Nếu ca nô tăng vận tốcthêm 3 km/h thì thời gian đi rút ngắn được 2 giờ Nếu ca nô giảm vận tốc đi 3 km/hthì thời gian đi tăng thêm 3 giờ Tính vận tốc và thời gian dự định của ca nô?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ IV

Bài 1: (1 điểm)

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:  − =32x y x y+ =37

A (2 ; 3) ; B (– 2 ; – 3) ; C (2 ; – 3) ; D (– 2 ; 3)

Bài 2: (1 điểm) Cho phương trình: 2x – y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể

kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô nghiệm?

Bài 4: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai người cùng làm chung một công việc trong 1 giờ 20 phút thì xong Nếu người

thứ nhất làm trong 10 phút và người thứ hai làm trong 12 phút thì chỉ được 2

15 côngviệc Hỏi làm riêng một mình thì mỗi người phải mất bao nhiêu thời gian?

Trang 15

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ V

Hai hệ phương trình đó tương đương với nhau Đúng hay Sai ?

Bài 3: (4 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

Bài 4: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc và thời gian xác định Nếu vận tốc ô tô giảm

10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm

30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ô tô?

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9 ĐỀ VI

Bài 1: (1 điểm)

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:  − =2x x y+2y=34

A (2 ; 1) ; B (– 2 ; – 1) ; C (2 ; – 1) ; D (– 2 ; 1)

Bài 2: (1 điểm) Cho phương trình: x – 2y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể

kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?

Bài 2: (5điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Thực tế, xí nghiệp Ivượt mức kế hoạch 10%, xí nghiệp II vượt mức kế hoạch 15%, do đó cả hai xínghiệp đã làm thêm được 44 dụng cụ so với kế hoạch Tính số dụng cụ mỗi xínghiệp phải làm theo kế hoạch?

Trang 16

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ I Bài 1 : (3 điểm) Giải phương trình :

5x 2 3 4x 2 x + 7

Bài 2 : (3 điểm) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :

x 1 x 22 1 (x 1 x 23x 11) ( )

Bài 3 : (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về

người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thờigian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ II Bài 1 : (3 điểm) Giải phương trình :

x + 1 x + 2 3 x + 3

2 + 3 = − 4 Bài 2 : (3 điểm) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :

x 2 x 53x x (x 2 x 5) (3x )

Bài 3 : (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Theo kế hoạch, một đội máy cày phải cày mỗi ngày 20 ha Khi thực hiện đội

đã cày mỗi ngày 25 ha Do đó đã hoàn thành sớm hơn kế hoạch 2 ngày Tính diệntích ruộng đội nhận cày theo kế hoạch

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 ĐỀ III Bài 1 : (3 điểm) Giải phương trình :

Bài 3 : (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một ô tô đi từ A đến B Cùng một lúc ô tô thứ hai đi từ B đến A với vận tốc

bằng 2

3 vận tốc của ô tô thứ nhất Sau 5 giờ chúng gặp nhau Hỏi ô tô thứ nhất đi

cả quãng đường AB mất bao lâu ?

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w