Thử lại x= =y 1 thỏa mãn hệ phương trình đã cho... Suy ra hàm số này liên tục và đồng biến trên tập hợp số thực ℝ.
Trang 1CÔNG PHÁ PHƯƠNG TRÌNH và HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P3
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
PHẦN 1: ĐỀ BÀI
(Cố gắng vận hết công lực trước khi xem giải nhé các em)
Câu 1: Giải hệ phương trình ( )
2
Câu 2: Giải hệ phương trình ( )
Câu 3: Giải hệ phương trình
Câu 4: Giải hệ phương trình ( ) ( )
Câu 5: Giải hệ phương trình ( ) ( )
( )
2
Câu 6: Giải bất phương trình ( ) 2 2
x+ x − x+ >x + −x
Câu 7: Giải hệ phương trình ( )
2
2
17
x
y
Câu 8: Giải hệ phương trình ( )
2
+ + + + − =
Câu 9: Giải hệ phương trình
2
− − + =
PHẦN 2: LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Giải hệ phương trình ( )
2
Lời giải
ĐK: y≥0 (*)
( )( ) 2
Trang 2Từ (2) 2 1 0 1 1 0.
2
⇒ + > ⇒ > − ⇒ + >
Khi đó từ (3) ⇒ y− ≥1 0 và ( ) 2
1
y
y
−
( ) ( )2 1
1 1
y
y y
−
1 1
y y
−
−
( ) ( )
2
1
1
y
−
(4) Xét hàm số ( ) 2
1
2
1
t
t
+ ℝ đồng biến trên ℝ
Do đó (4)
( )2
Kết hợp với (5) ( ) ( ) 2
2
1
1
x
+
( ) 2 ( )2 ( 2 )( 2 ) ( )4
4x 4x 17x 16x 4 4 x 4x 6x 4x 1
0
12
x
x
=
= −
Thử lại ta được x=0 thỏa mãn ⇒y− =1 1⇒ y=2, thỏa mãn hệ đã cho Đ/s: ( ) ( )x y; = 0; 2
Câu 2: Giải hệ phương trình ( )
Lời giải
ĐK: 1
1
y
+ ≥
≥
Khi đó (1) ⇔(x−1) ( x− + − +y 1 1) (y x− + − = +y 4 2) x 2y− − + −1 x 1 2y
( 1)( 1 1) ( 4 4)
0
( 1)( ) ( )
0
0
(3)
Từ (*) ⇒x+ ≥1 1⇒x≥0⇒x y− ≥1 0
( ) 4 3
Trang 32 2
0
( 2 )
2
1
0
x x
−
−
( 2 )
x
⇒ − ≥ ⇒ ≥ kết hợp với x≥0⇒x≥1
x
−
+ − + + − + nên (3) ⇔ =x y.
Thế vào (2) ta được x4+3x3+x x− =1 x x2 + +3 x 3x2+1 (4)
( ) 2 ( ) ( )
Dấu " "= xảy ra ⇔ =x 1⇒ y=1
Thử lại x= =y 1 thỏa mãn hệ phương trình đã cho Đ/s: ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 3: Giải hệ phương trình
Lời giải
ĐK: 1
0
x
y
≥
≥
(*)
2x −y +x y + +7 2 x− =1 y+2 y+ +8 x + +y x y
( )2 ( )
2
Xét hàm số ( ) 2
f t = +t t− với t∈ +∞[1; ) ta có ( ) 1 ( )
1
t
−
Kết hợp với f t( ) liên tục trên [1;+∞)⇒ f t( ) đồng biến trên [1;+∞)
Do đó (3) ⇔ = + ⇔ = −x y 1 y x 1
1 1
x
x
− −
− +
x
x
x
x
x
−
+ − nên (4) ⇔ =x 2⇒ y=1, thỏa mãn hệ đã cho Đ/s: ( ) ( )x y; = 2;1
Câu 4: Giải hệ phương trình ( ) ( )
Lời giải:
Trang 4Điều kiện:
( )
≥ ≥
Áp dụng bất đẳng thức bunhiacopxki ta có:
2
Với x=2y thay vào phương trình (2) ta ta có:
(2x+3) 5− +x (x−9) 2x− +1 x = x ⇔(2x+3) 5− +x (x−9) 2x− =1 0 (*)
Đặt a= 5−x b, = 2x−1 phương trình (*) trở thành
4
ab
=
+) Với a=b⇒ 5− =x 2x− ⇔ − =1 5 x 2x− ⇔ =1 x 2⇒ y=1
+) Với ab=4⇒ (5−x)(2x− =1) 4 (**)
Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( ) ( )x y; = 2;1
Câu 5: Giải hệ phương trình ( ) ( )
( )
2
Lời giải:
Khi đó ( ) (1 ⇔ x+6y+3 ) y x+ =3 y(8y+3x+9 )
Đặt x+ = ≥3 a 0; y = ≥b 1⇒(1) trở thành ( 2 2) 2( 2 2)
Với b≥1 có
Do đó ( )3 ⇔ −a 2b= ⇔ =0 a 2b
( )
2
( )( ) ( )
⇔ + − = + − + + ⇔4 y+4 6− =y (y+2) y− +1 4y+16
Trang 5Với y≥1⇒(y+2) y− +1 4y+ ≥ + + =16 0 4 16 20.
Do đó 4 y+4 6− ≤y (y+2) y− +1 4y+16 Dấu " "= xảy ra ⇔ =y 1⇒x=4.1 3 1.− =
Thử lại x= =y 1 thỏa mãn hệ đã cho Đ/s: ( ) ( )x y; = 1;1
Câu 6: Giải bất phương trình ( ) 2 2
x+ x − x+ >x + −x
Lời giải:
1 ⇔x + − − +x 1 x 2 x −2x+ <2 0
2
2
x
x − x+ = −x + > −x = − ≥ − −x x ⇒ x − x+ + − >x
Do đó ( ) 2
2 ⇔x −2x− < ⇔ −7 0 1 2 2< < +x 1 2 2
Vậy (1) có nghiệm là T = −(1 2 2;1 2 2 + )
Câu 7: Giải hệ phương trình ( )
2
2
17
x
y
Lời giải
Điều kiện 0 17; 0; 63 14 18 0
6
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
f t = +t t + t⇒ f′ t = t + + = +t t + t + > ∀ ∈t ℝ
Suy ra hàm số này liên tục và đồng biến trên tập hợp số thực ℝ Hơn nữa
17 6
0
x
≥
Phương trình thứ nhất của hệ lúc đó trở thành
2 2
6
y
y
Đặt 2− =x u; x =v v( ≥0)thu được
Trang 6( )( )
3
− ≥
− ≥
− ≥
2
x x
x
≤ ≤
≤ ≤
Từ đây đi đến kết luận hệ có nghiệm duy nhất ( ) 8
3
Câu 8: Giải hệ phương trình sau ( )
2
+ + + + − =
Lời giải
Điều kiện:
1 2 1
x
y
≤
≥ −
Phương trình ( )1 của hệ phương trình đã cho tương đương
2 2
+ + − =
Thay 2x= − −y2 2y vào phương trình ( )2 của hệ phương trình ta có
2 2
+ + + =
• Với
( )2 2
2
• Với 2y+ +1 y+ = − ⇔1 2 2y+ +3 y+ = ⇔1 0 2(y+ +1) y+ + =1 1 0( )l
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) ( )x y; = 0; 0
Câu 9: Giải hệ phương trình
2
− − + =
Lời giải:
Điều kiện: 2 2
0
x y
− ≤ ≤
≥
Phương trình ( )1 của hệ phương trình tương đương
Trang 7( ) ( )( ) ( ) 2 2
Thay x= −2 y2 vào phương trình ( )2 của hệ phương trình ta có
2
2 2
+ − − = − =
+ − − = − + = −
4y+ =2 4− y ⇔ 4y+2 = −4 y ⇔17y +16y = ⇔ =0 y 0⇒ x=2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) 2 30 ( )
17 17
HỘI ĐỒNG BIÊN SOẠN:
Thầy Đặng Việt Hùng (tổng chủ biên)
Lê Văn Tuấn Nguyễn Thế Duy Lương Tuấn Đức
Vũ Văn Bắc Trịnh Anh Dũng
Thầy Đặng Việt Hùng