1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CONG PHA PHUONG TRINH VA HE PT p2

7 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 211,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay vào 2 ta thấy không thỏa mãn ⇒ Loại.

Trang 1

CÔNG PHÁ PHƯƠNG TRÌNH và HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P2

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

PHẦN 1: ĐỀ BÀI

(Cố gắng vận hết công lực trước khi xem giải nhé các em)

 − + − + − =

Câu 2: Giải hệ phương trình ( )

,

x y

 + + − + + + =

− + + − − = +

Câu 3: Giải hệ phương trình

2 3

1

y



2

Câu 5: Giải hệ phương trình

3

 + = + +



Câu 6: Giải hệ phương trình

3 3 2

2 2

 + = − − +

 + − + − = + − +



Câu 7: Giải hệ phương trình

3 3 2



2 2

 + + + = + + −

 − + − − + =

Câu 9: Giải hệ phương trình

2 3 2

1

x y

x x y

x

− +

− + − + =

 − + + − + = +

PHẦN 2: LỜI GIẢI CHI TIẾT

(Nếu có nhầm lẫn, sai sót mong các hạ lượng thứ)

 − + − + − =

Lời giải:

Trang 2

Đ K: x2+ ≥y 0; 4x2+ − ≥3x y 0

0

t= x +y t≥ ta có: t2−x2 = y

PTt − −x x = x+ −x t 2 2 2 3

t x t x t x xt

⇔ + − − = +

2

t x x y ko t m

x t t x x t x t t x

 = = ⇔ = =

 = + ⇔ + = +

Cách 2: Sử dụng CASIO nhận thấy x2+ =y 2x+1 ta biến đổi như sau:

PT ⇔ −y xx+ −x x+ = x+ −x x + −y x

⇔ − − − = + − + − − ( 2 ) ( )2 ( 2) ( 2 )

⇔ + − + = + − + − −

⇔ + − − + + =

Thế y=3x2+4x+1 vào PT(2) ta có: ( ) 2 ( ) 2

2

3

1 3

x

− − +

2

2

10 0

/

t m

− − = −

Hướng 2: Đặt ẩn phụ không hoàng toàn: Đặt u= x2− −x 1 ta được (u+x u)( − =3) 0

Vậy nghiệm của HPT là ( ) ( ) 1 41 69 7 41

x y

= −  

Câu 2: Giải hệ phương trình ( )

,

x y

 + + − + + + =

− + + − − = +

Lời giải:

Điều kiện: x− ≥y 1

Phương trình một của hệ tương đương với: (x+ +y 4) x− +y 2(x+ + − −y 4) (x y)+ =4 0

⇔ + + − + − − − = ⇔ + + − + − − − − + =

⇔ − + + + − − = ⇔ + + − − = ⇔ = − − −

Thế xuống phương trình thứ hai trong hệ, ta được: ( ) ( 2 ) 2

xy x + x− − −y x y + x− − =y y +

2

2

2

1

x y

⇔ − + − − − + + − − = +

⇔ − − + − − − + − − =

⇔ − − + − − − + − + + − − =

− − − + − +

− +

1

x y x y

x y

 = − − −  + = −  = −

− =

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là ( ) (x y; = − −2; 3)

Trang 3

Câu 3: Giải hệ phương trình

2 3

1

y



Lời giải:

ĐK: 2 1

0

y

>

+ >

2

a= x + b= y− ta có

2 2

a+ =b a b

+

Mặt khác với

2 2

a b

+ ≥

+

Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ = >a b 0

Khi đó: x2 = −y 2 thế vào PT(2) ta có 2 3 2( 2 ) ( )

Do x=0 không phải là nghiệm nên ta có: ( ) 3 2 2

x

= − ta có:

x

= − ⇒ =

⇒ + − = ⇔ = ⇒ − = ⇔  = ⇒ =

Vậy nghiệm của hệ phương tình ( ) (x y; = −{ 1;3 ; 2; 6) ( ) }

2

Lời giải:

ĐK: x≥0, y≥0, xy+ −(x y) ( xy− ≥2) 0 (*)

• Với y=0 khi đó (3) trở thành − +2x x = ⇔ − = = ⇔ =0 2x x 0 x 0

Thay vào (2) ta thấy không thỏa mãn ⇒ Loại

• Với y>0⇒T = xy+ −(x y) ( xy− + >2) y 0 và B= x+ y >0

2

0

xy x y xy y x y

+ + − −

⇒ + + − = ⇒ + − = + − − =

3 3 2 1 2

x x

− +

Trang 4

Kết hợp với T B, 0 y xy 2 1 0

+ −

> ⇒ + > nên (4) ⇔ =x y

x+ x+ + −x x x = ⇔ x+ xx + =

1

2

x

x

=

⇔ − − + = ⇔ − − − = ⇔ ±

=



Kết hợp với (*) ta được

= ⇒ =



Đ/s: ( ) ( ) 1 17 1 17

x y

=  

Câu 5: Giải hệ phương trình

3

 + = + +



Lời giải

Điều kiện: y+5x+ ≥2 0

2

1

1

+ +

2

2

1

= + + ⇒ = + > ⇒

+

t

t

hàm số f t( ) đồng biến trên Tập xác định

Thay vào phương trình (2) ta có 8x3−6x= 2x+2 (Điều kiện : x≥ −1 )

3

0

>

Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của hệ là (1; 3− )

Câu 6: Giải hệ phương trình

3 3 2

2 2

 + = − − +

 + − + − = + − +



Lời giải

Điều kiện: 4 0

5

+ ≥

≥ −

x y y

x +y = xxy+ ⇔ y + y= −x + −x

f t t t t f t t hàm số f t( ) đồng biến trên Tập xác định

Trang 5

(1 ) ( ) 1

Thay vào phương trình (2) ta có 2x2−7x− =10 6− −x 3x+1( Điều kiện 1

5

x )

2

0

5

>

− + + +

x x



Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của hệ là (5; 4− )

Câu 7: Giải hệ phương trình

3 3 2



Giải:

Điều kiện: 2 2 ( )

*

x x

y y

 − ≥

+ − ≥



+) Xét phương trình (1): ( ) 3 2 3

( )3 ( ) 3 ( ) ( )

⇔ + + + = + ⇔ + = Xét hàm số f t( )= + ∀ ∈t3 3t t Rf t'( )=3t2+ > ∀ ∈3 0 t R nên ( )f t là hàm đồng biến trên R

1

Do 0≤ ≤ ⇔ − +x 2 x 2 4−x2 = ⇔ =0 x 2;x=0 (T/M)

+) Với x− +2 4−x2 ≠ ⇔ ≠0 x 2;x≠0 có: ( ) ( 2) ( 2)

2 ⇔2 2− 4xx +3 x− −2 4−x =0

VN

x

+ > ∀ < <

+) Với x=2⇒ y=3(t m/ )

+) Với x=0⇒ y=1( )L

Vậy hệ có nghiệm ( ) ( )x y; = 2;3

2 2

 + + + = + + −

 − + − − + =

Lời giải

x≥ − y≥ − x+ + ≥y x+ ≥y (*)

Khi đó ( )1 ⇔ − +x y x+ +y 1 x− + −y 1 x+ + =y 1 0



Trang 6

(b 1)(a b 1) 0 b 1 x y 1 1 x y 1 1 x y.

⇔ − + + = ⇔ = ⇒ − + = ⇔ − + = ⇔ =

Thế vào (2) có (x−1) x+ − −2 (x 2) x+ =3 2

x

 =

+ + = + +

( ) ( ) ( ) { }

1

x

=

thỏa mãn (*)

Đ/s: ( ) ( ) ( )x y; ={1;1 , 2; 2 }

Câu 9: Giải hệ phương trình

2 3 2

1

x y

x x y

x

− +

− + − + =

 − + + − + = +

Lời giải

ĐK: x<1, x+ ≥1 2y (*) Đặt a= 1− >x 0, b= x−2y+ ≥1 0

( )1

b

a

Với a>0, b≥0⇒a+2b>0 nên ( )3 ⇔ =a b⇒ 1− =x x−2y+1

⇒ − = − + ⇔ =

Thế vào (2) có x2−4x+ +7 35x2−7x+ = +3 x 2 2 3 2

Ta có

2

20

2 5

3

T =x +x xx+ + xx+

2

3 2

2 2

3

x x

2

4

x x

x x

− + −

− + +

2

2

x x x

x x

Với x≤1 và

2

x T

T

x x

> ⇒ + >

5 x 4x 3 0 x= ⇒y= x y; 1;1 , 3;3

Trang 7

Đ/s: ( ) ( ) ( )x y; ={1;1 , 3;3 }

Hội đồng biên soạn :

Thầy Đặng Việt Hùng (tổng chủ biên)

Lê Văn Tuấn Nguyễn Thế Duy Lương Tuấn Đức

Vũ Văn Bắc Trịnh Anh Dũng

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 02/06/2016, 12:47

w