thời đại bây giờ là thời đại của marketing.không có doanh nghiệp nào là k đầu tư cho hoạt động marketing của mình,Marketing giúp doanh nghiệp gần hơn đến với người tiêu dùng và người tiêu dùng cũng hiểu rõ hơn doanh nghiệp họ hướng tới.Marketing còn nhằm quảng bá thương hiệu doanh nghiệp giúp định vị kinh doanh cho doanh nghiệp.Vai trò của marketing rất quan trọng.
Trang 1QUẢN TRỊ MARKETING
GV: ThS NGUYỄN THỊ THANH MAI Email: nguyen.thithanhmai@yahoo.com
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
VIỆN KINH TẾ BƯU ĐIỆN
Bộ môn Marketing
Trang 2CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ
1.1.2.Khái niệm Quản trị Marketing
Quản trị Marketing là quá trình lập và thực hiện kế hoạch, định giá,
khuyến mãi và phân phối sản phẩm dịch vụ và ý tưởng để tạo ra sự trao đổi thỏa mãn những mục tiêu của khách hàng và tổ chức (AMA, 1985)
QT MKT là quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực
hiện và kiểm tra hoạt động MKT
Trang 3NỘI DUNG
Chương 1: Tổng quan về quản trị Marketing
Chương 2: Phân tích cơ hội thị trường
Chương 3: Lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị thị trường
Chương 4: Hoạch định chiến lược Marketing
Chương 5: Xây dựng chương trình Marketing hỗn hợp
Chương 6: Kiểm tra và đánh giá
Chương 7: Tổ chức hoạt động Marketing
Trang 4CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ
MARKETING
1.2 Vai trò của Quản trị Marketing
- Đảm bảo cho DN hướng đến thị trường, lấy thị trường làm mục tiêu kinh doanh Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp
- Định hướng cho các hoạt động quản trị khác (QT sản xuất, tài chính, nhân sự)
Trang 6CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ
MARKETING
1.4 Các nền tảng cơ bản và các triết lý MKT
1.4.1 MKT quan hệ hay quản lý quan hệ khách hàng
Quản lý QHKH
Quản lý CSDL
Marketing
Quản lý hoạt động CSKH
Quản lý quy trình bán hàng
Trang 7CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ
MARKETING
1.4 Các nền tảng cơ bản và các triết lý MKT
1.4.2 Quản trị MKT – Tiến trình sáng tạo và cung ứng giá trị
Tiêu thụ sản phẩm Định giá Phân phối Xúc tiến TM Bán hậu mãi Dịch vụ
Sản xuất sản phẩm
Quá trình sản xuất truyền thống
Trang 8CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ
MARKETING
1.4 Các nền tảng cơ bản và các triết lý MKT
1.4.2 Quản trị MKT – Tiến trình sáng tạo và cung ứng giá trị
Quan điểm sản xuất hiện đại
TRUYỀN THÔNG GIÁ TRỊ
Lực lượng bán hàng Xúc tiến bán Quảng cáo
Trang 9CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ
Tăng cường sản xuất và phân phối
Khách hàng quan tâm đến chất lượng,
chức năng sản phẩm và tính năng cách tân
Khách hàng sẽ mua sản phẩm nếu công ty xúc tiến hay bán những sản phẩm
Tập trung vào nhu cầu, mong muốn của thị trường mục tiêu và cung cấp thêm những giá trị thặng dư và trách nhiệm với xã hội
Tập trung vào nhu cầu, mong muốn của thị trường mục tiêu và thỏa mãn khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh
Trang 10Triết lý bán hàng Triết lý Marketing
Điểm xuất phát Nhà máy Thị trường mục tiêu
Các công cụ sử
dụng Kích thích mua nhiều nhờ nỗ lực bán hàng và
xúc tiến
Tích hợp các hoạt động Marketing
Mục tiêu Tăng lợi nhuận nhờ tăng
doanh số Tăng lợi nhuận thông qua mối quan hệ lâu dài với kH dựa vào
giá trị cho KH và sự hài lòng của họ
TRIẾT LÝ BÁN HÀNG VS TRIẾT LÝ MARKETING
Trang 11CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG
Trang 12CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.1 Khái niệm và nội dung Phân tích cơ hội thị trường
2.1.1 Khái niệm cơ hội thị trường
- Là một lĩnh vực nhu cầu và sự quan tâm của người mua
mà ở đó DN có nhiều khả năng để kiếm lợi nhuận bằng
cách thỏa mãn nhu cầu đó (cung cấp thứ gì khan hiếm,
cung cấp theo phương thức mới, cung cấp thứ mới hoàn
toàn)
2.1.2 Nội dung Phân tích cơ hội thị trường
- Nhận diện cơ hội
- Đánh giá cơ hội
Trang 13CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG
2.1.2 Nội dung Phân tích cơ hội thị trường
A.Nhận diện cơ hội: 2 nhóm phương pháp tìm kiếm cơ
Cơ hội phát triển sản phẩm mới
(người TD bị hạn chế về ý tưởng DN phát triển các mô
hình nhằm phát triển thêm nhiều ý tường_
- Mô hình “nhà quản lý ý tưởng
- Mô hình Marketing innovation-hệ thống phương pháp
sáng tạo đột phá sản phẩm
Trang 14CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG
Ma trận Sản phẩm thị trường (mở rộng ma trận Ansoff)-
Madique và Zirger (1984) Sản phẩm hiện có Sản phẩm cải tiến Sản phẩm mới
Khách hàng
hiện có, khu
vực hiện tại
Thâm nhập thị trường Cải tiến sản phẩm Phát triển SP mới (thiết kế SP mới
để thu hút KH hiện có
Khu vực địa
lý mới Mở trộng địa lý Chào bán sản phẩm cải tiến vào khu vực
địa lý mới
Thiết kế SP mới cho các khách hàng ở khu vực địa lý mới
Khách hàng
mới Thâm nhập phân khúc mới Chào bán sản phẩm cải tiến cho nhóm
khách hàng mới
Đa dạng hóa (Thiết kế sản phẩm mới cho các
KH mới)
Trang 15CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG
2.1.2 Nội dung Phân tích cơ hội thị trường
B Đánh giá cơ hội:
- Đưa ra các tiêu chuẩn đánh giá: trả lời các câu hỏi
+ Sp có thể sẵn sàng tung ra thị trường trong 3 năm tới?
+ Tỷ lệ tăng trưởng thị trường hàng năm?
+ Sp có khả năng dẫn đầu về thị trường? Về công nghệ?
- Thực hiện phân tích mội trường marketing, cạnh tranh, nội lực của DN
- Tính xác suất thành công của 1 cơ hội thị trường
Xác suất
thành công
tổng thể
Xác suất thành công về mặt kỹ
thuật
Xác suất thành công về mặt thương mại hóa theo sự hoàn thành về kỹ thuật
Xác suất thành công về kinh
tế theo sự thương mại
hóa
Trang 16CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.2 Phân tích môi trường marketing
2.2.1 Môi trường vĩ mô: những yếu tố, lực lượng, thể chế
bên ngoài DN, DN không kiểm soát được nhưng có ảnh
hưởng đến hđ sx-kd cũng như marketing của DN Phân
tích để nắm bắt thời cơ và nguy cơ
Trang 17CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.2 Phân tích môi trường marketing
2.2.2 Môi trường vi mô: (môi trường ngành, cạnh tranh)
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh (M.Porter, 2009)
Trang 18CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.3 Phân tích doanh nghiệp
2.3.1 Đánh giá nguồn lực
- Các nguồn lưc hữu hình: xuất hiện trong bảng cân đối kế
toán (Tài sản, khoản đầu tư, nguồn vốn,…)
- Các nguồn lực vô hình: không xuất hiện trong các báo cáo
tài chính nhưng rất quan trọng trong mắt KH (thương hiệu,
vị thế vượt trội về công nghệ, độc quyền,…)
- Nguồn nhân lực: trình độ chuyên môn, tay nghề, kinh
nghiệm,…của cán bộ quản lý và nhân viên của DN
- Các nguồn lực Marketing của DN: kiến thức chuyên môn
Mar, các mối quan hệ KH, mối quan hệ đối tác,…
Trang 19CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.3 Phân tích doanh nghiệp
2.3.2 Chuỗi giá trị của DN
Trang 20CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.4 Phân tích đối thủ cạnh tranh
- DN phải phân tích cấu trúc cạnh tranh trong ngành
- 4 cấp độ cạnh tranh:
+ Cạnh tranh thương hiệu (brand competition)
+ Cạnh tranh sản phẩm (Product competition)
+ Cạnh tranh nhu cầu (Need competition)
+ Cạnh tranh ngân sách (Budget competition)
- Nội dung cơ bản phân tích đối thủ cạnh tranh:
+ Xác định đối thủ cạnh tranh
+ Xđ mục tiêu, chiến lược của đối thủ
+ Đánh giá điểm mạnh, yếu
+ Dự đoán các phản ứng của đối thủ
Trang 21CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CƠ HỘI THỊ
TRƯỜNG 2.5 Phân tích thị trường
- Là tiến hành phân tích quy mô, cơ cấu, sự vận dộng và các đặc điểm hành vi của thị trường
DN phải xác định được thị phần tương đối của mình, xác định thị trường của DN được chia thành các bộ phận như thế nào? Thị trường đang tăng trưởng hay suy thoái
- Nội dung phân tích thị trường:
+ Tìm kiếm thông tin (điều tra khảo sát, nghiên cứu thị trường, )
Trang 22CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
Trang 23CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.1 Những khái niệm chính
A Tổng cầu thị trường (về một loại sản phẩm): tổng hợp khối lượng sản phẩm mà một nhóm khách hàng nhất định sẽ mua tại một địa bàn nhất định trong một khoảng thời gian nhất định với một môi trường Marketing nhất định và một chương trình Marketing nhất định
Tiềm năng thị trường
Mức tiêu thụ tối thiểu của thị trường
Trang 24CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.1 Những khái niệm chính
- Tiềm năng thị trường: giới hạn tiệm cận của cầu thị
trường khi chi phí Marketing tiến tới vô hạn trong một môi trường Marketing nhất định
- Dự báo cầu thị trường: việc doanh nghiệp xác định
một vị trí cụ thể trên đường cong cầu với một chi phí Marketing của ngành
Trang 25CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.1 Những khái niệm chính
B Cầu doanh nghiệp
Cầu doanh nghiệp là phần cầu của thị trường thuộc về doanh nghiệp
Qi = Si x Q
Trong đó:
- Qi là cầu của doanh nghiệp i
- Si là thị phần của doanh nghiệp i
- Q là tổng cầu thị trường
Trang 26CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.1 Những khái niệm chính
B Cầu doanh nghiệp
- Tiềm năng tiêu thụ của doanh nghiệp: giới hạn
tiệm cận của cầu doanh nghiệp khi nỗ lực marketing tăng lên tương đối so với đối thủ cạnh tranh
- Dự báo cầu doanh nghiệp: việc doanh nghiệp dự
báo mức cầu tiêu thụ của mình căn cứ kế hoạch
Marketing đã lựa chọn và môi trường Marketing
được giả định
Trang 27CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
A.Ước tính tổng nhu cầu thị trường:
Trang 28CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
A.Ước tính tổng nhu cầu thị trường:
- VD 1: Có 40 triệu khách hàng mua nước uống có ga đóng lon,
mỗi người mua bình quân 5 lon/năm Giá trung bình 7.000đ/lon
Tổng cầu thị trường nước uống đóng lon/năm?
- VD2: Giả sử: Dân số Việt Nam là 90 triệu, trẻ em dưới 2 tuổi và
người mắt kém không mua sách chiếm 20% dân số Nghiên cứu kĩ hơn ta thấy người có thu nhập thấp và văn hóa kém
không mua sách chiếm 30% số khách hàng tiềm năng Trung bình mỗi người mua 2 quyển Giá trung bình 20.000đ/quyển
Tính tổng cầu thị trường sách trong một năm tại Việt Nam?
Trang 29CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
A.Ước tính tổng nhu cầu thị trường:
- VD 1: Có 40 triệu khách hàng mua nước uống có ga đóng lon,
mỗi người mua bình quân 5 lon/năm Giá trung bình 7.000đ/lon
Tổng cầu thị trường nước uống đóng lon/năm?
- VD2: Giả sử: Dân số Việt Nam là 90 triệu, trẻ em dưới 2 tuổi và
người mắt kém không mua sách chiếm 20% dân số Nghiên cứu kĩ hơn ta thấy người có thu nhập thấp và văn hóa kém
không mua sách chiếm 30% số khách hàng tiềm năng Trung bình mỗi người mua 2 quyển Giá trung bình 20.000đ/quyển
Tính tổng cầu thị trường sách trong một năm tại Việt Nam?
Trang 30CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
B.Ước tính tổng nhu cầu thị trường khu vực:
Phương pháp xây dựng thị trường: đỏi hỏi doanh nghiệp
phải phát hiện được tất cả những người mua tiềm ẩn và ước tính khả năng mua sản phẩm của họ
VD: Một hãng máy tính cần ước tính tiềm năng thị trường của DN
ở 1 thành phố về máy tính
- Cần ước lượng KH tiềm ẩn (a) : các DN thuộc các ngành khác nhau (thông qua thông tin danh bạ, danh mục phân loại ngành, thông tin từ các hiệp hội, điều tra chọn mẫu, tổng cục thống kê…)
- Ước tính máy tính mà các DN có thể mua theo từng ngành (b),
vd: số máy tính/100 nhân viên, số máy tính /100trđ doanh thu
Tổng cầu thị trường khu vực: (a1xb1)+ (a2xb2)+…+(anxbn)
Trang 31CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
B.Ước tính tổng nhu cầu thị trường khu vực:
Phương pháp chỉ số đa yếu tố: doanh nghiệp phải xác
định được các yếu tố có mối tương quan với tiềm năng thị trường khu vực
kết hợp chúng thành một phương trình đa biến, mỗi biến kèm theo một trọng số thể hiện mức độ ảnh hưởng tới mức tiêu thụ của tt khu vực
Trang 32CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
B.Ước tính tổng nhu cầu thị trường khu vựa:
Phương pháp chỉ số đa yếu tố:
Bi = A.yi+ B.ri + C.pi
Trong đó:
• Bi: tỷ lệ % tổng sức mua của khu vực i
• yi: tỷ lệ % thu nhập cá nhân được sử dụng trong kv i trong tổng cả nước
• ri: tỷ lệ doanh số bán lẻ của kv I so với cả nước
• pi: tỷ lệ % dân số của kv i so với cả nước
• A,B,C là trọng số của các biến yi, ri, pi
Trang 33CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
B.Ước tính tổng nhu cầu thị trường khu vực:
Phương pháp chỉ số đa yếu tố:
VD: Giả sử Hà Nội chiếm 10% trên thu nhập cá nhân của người Việt, 4,2% thương vụ bán lẻ của VN, chiếm 8% dân số
VN Ước tính chỉ số sức mua của tp HCM
Trang 34CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.2 Ước tính cầu hiện tại
C.Ước tính mức tiêu thụ ngành:
Nhằm phát hiện ra đối thủ cạnh tranh và mức tiêu thụ sản phẩm của họ bằng cách so sánh mức tiêu thụ của mình đối với toàn ngành (thu thập thông tin từ các hiệp hội thương mại, tổ chức Mar
VD: Mức tiêu thụ ô tô của toàn ngành năm 2012 tăng 100%so với 2011, trong khi mức tiêu thụ của DN chỉ tăng 20% DN đang mất thị trường
Trang 35CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.3 Ước tính cầu tương lai
Ba giai đoạn:
- Dự báo vĩ mô: dựa trên những dự đoán về tình trạng lạm phát, thất nghiệp, lãi suất, chi tiêu của người tiêu dùng, đầu tư, GDP
- Dự báo mức tiêu thụ ngành
- Dự báo mức tiêu thụ của doanh nghiệp
Trang 36CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.3 Ước tính cầu tương lai
Ba giai đoạn:
- Dự báo vĩ mô: dựa trên những dự đoán về tình trạng lạm phát, thất nghiệp, lãi suất, chi tiêu của người tiêu dùng, đầu tư, GDP
- Dự báo mức tiêu thụ ngành
- Dự báo mức tiêu thụ của doanh nghiệp
Trang 37CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.1 Dự báo nhu cầu thị trường
3.1.3 Ước tính cầu tương lai
Các phương pháp dự báo cầu:
- Thăm dò ý định người mua: thông qua điều tra, phỏng vấn khách hàng
- Tổng hợp ý kiến của lực lượng bán hàng
- Các phương pháp khác: thu thập thông tin từ các nguồn huyên gia, hiệp hội thương mại,
người cung ứng…
Trang 38CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.2 Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trườn mục tiêu
3.2.1 Phân đoạn thị trường
A Tổng quan về phân đoạn thị trường
Phân đoạn thị trường: là quá trình phân chia thị trường
thành các nhóm khách hàng khác nhau theo những tiêu thức nhất định sao cho mỗi nhóm khách hàng có những đặc điểm chung, có nhu cầu và hành vi mua giống nhau.
Đoạn thị trường: là một nhóm
khách hàng có những phản ứng như nhau đối với một tập hợp các kích thích marketing của doanh nghiệp
Trang 39CHƯƠNG 3:
LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU VÀ
ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG
3.2 Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trườn mục tiêu
3.2.1 Phân đoạn thị trường
B Các tiêu thức phân đoạn
Yêu cầu với phân đoạn thị trường:
- Đo lường được
- Có qui mô đủ lớn
- Khả thi
Trang 40B Các tiêu thức phân đoạn
Các tiêu thức phân đoạn thị trường truyền thống
Thị trường tiêu dùng Thị trường tổ chức
- Quy mô gia đình
- Thu nhập, chu kì sống hộ gia đình
- Địa điểm
- Quy mô kinh doanh
- Ngành nghề kinh doanh
- Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng