Dùng bình thuỷ tinh không thể chứa được các dung dịch axit nào dưới đây.. Cho 7,45 gam muối clorua của một kim loại kiềm tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa trắng.
Trang 1Câu 1 Muối bạc halogenua nào sau đây tan trong nước ?
A AgCl B AgF C AgBr D AgI
Câu 2 Có thể dùng dãy hoá chất nào dưới đây để làm thí nghiệm so sánh tính hoạt động của các halogen ?
A Nước brom, dung dịch KI, dung dịch KCl B Dung dịch KI, dung dịch KBr, khí clo, hồ tinh bột
C Dung dịch KI, dung dịch KBr, clo, brom D Nước clo, brom, dung dịch NaOH, dung dịch KBr Câu 3 Có ba bình không ghi nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaCl, NaBr và NaI Có thể dùng các thuốc thử nào
sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình ?
A Nước brom và dung dịch cồn iot B Nước brom và hồ tinh bột
C Nước clo D Dung dịch axit clohhiđric
Câu 4 Cho 12 g hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị (II) tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 mol H2 Hai kim loại đó là
A Ba và Cu B Mg và Fe C Cu và Fe D Fe và Zn
Câu 5 Cho hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ, tạo ra 0, 2 mol khí Lượng HCl đã phản ứng là
A 0,20 mol B 0,10 mol C 0,40 mol D 0,45 mol
Câu 6 Để phân biệt dung dịch natri florua và dung dịch natri clorua, người ta có thể dùng
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch AgNO3 C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaF
Câu 7 Dùng bình thuỷ tinh không thể chứa được các dung dịch axit nào dưới đây ?
A HCl, H2SO4, HBr, HNO3 . B HCl, H2SO4, HBr C H2SO4, HF, HBr, HNO3. D HCl, H2SO4, HBr, HNO3 Câu 8 Trong công nghiệp có thể điều chế Br2 bằng phản ứng nào dưới đây ?
A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 → 2K2SO4 + Br2 + 2H2O
C Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2 D 2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O
Câu 9 Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phương trình hoá học nào sau đây ?
A Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O B 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
C Cl2 + 2KOH → 2KCl + H2O D Cl2 + 2KOH → 2KClO2 + KCl + H2O
Câu 10 Nguyên tắc điều chế flo là
A cho các chất có chứa ion F– tác dụng với các chất oxi hoá mạnh
B dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F
C oxi hóa ion F– thành F
D dùng dòng điện để oxi hóa ion F– trong florua nóng chảy (phương pháp điện phân)
Câu 11 Dùng hồ tinh bột để nhận biết được chất nào sau đây ?
A Cl2 B I2 C F2 D Br2
Câu 12 Kết luận nào dưới đây là sai ?
A Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI đến HF B Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HF đến HI
C Các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit D Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF đến HI
Câu 13 Để loại bỏ tạp chất tạp chất natri iotua có lẫn trong muối natri clorua, người ta hòa tan mẫu muối đó
A vào nước, sau đó cô cạn và nung nóng B vào nước sau đó lọc
C vào lượng dư nước clo, cô cạn, nung nóng D vào nước clo
Câu 14 Chất nào sau đây không có tính tẩy mầu ?
A SO2 B Nước clo C SO2 và nước clo D Dung dịch NaCl
Câu 15 Những chất rắn tan được trong dung dịch HCl không tạo ra khí là :
A FeS , CaCO3 , Na2CO3. B FeS , MgCO3, K2SO4 C FeS , KCl D FeSO4 , K2SO4 , KNO3 Câu 16 Hỗn hợp 2 khí nào dưới đây khi được trộn với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 sẽ gây nổ khi đưa ra ngoài ánh sáng Mặt Trời ?
A N2 và H2 B H2 và O2 C H2 và Cl2 D H2S và Cl2
Câu 17 Cho 17,4 g mangan đioxit tác dụng với axit clohiđric đặc, dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là
A 4,48 lít B 5,6 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
Câu 18 Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đun nóng, thu được 1,17 g NaCl
Tổng số mol của NaBr và NaI trong hỗn hợp đã phản ứng là
A 0,01 mol B 0,15 mol C 0,02 mol D.1,50 mol
Câu 19 Khi trộn lẫn 200 mL dung dịch HCl 2M và 300 mL dung dịch HCl 4M, ta thu được dung dịch có nồng độ là
A 3,0 M B 3,5 M C 5,0 M D 3,2 M
Câu 20 Cho 20,0 g dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 28,70 g kết tủa Nồng độ phần trăm của dung dịch
HCl đã dùng là A 35,0% B 50,0% C 15,0% D 36,5%
Câu 21 Cho 50,00 g CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 18,25% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là
A 100,0 g B 200,0 g C 150,0 g D 55,0 g
Câu 22 Khi cho khí clo vào bình chứa khí hiđro sunfua H2S thấy có một lớp lưu huỳnh trắng hơi vàng xuất hiện, do có phản ứng
Cl2 + H2S → 2HCl + S Để oxi hoá 2,24 lít khí hiđro sunfua H2S cần thể tích khí clo (ở cùng điều kiện) là
A 4,48 lít B 2 lít C 0,5 lít D 2,24 lít
Câu 23 Clo tác dụng được với chất nào sau đây ?
Ạ Hiđro, nitơ, sắt, natrị B Hiđro, oxi, sắt, natrị C Hiđro, amoniac, sắt, natrị D Hiđro, nitơ, sắt, natri hiđroxit Câu 24 Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế bằng cách
Ạ cho kali pemanganat (rắn) tác dụng với axit clohiđric đặc
B cho kali pemanganat (rắn) tác dụng với axit clohiđric loãng
Trang 2C cho dung dịch kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc.
D cho dung dịch kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric loãng
Câu 25 Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng phương pháp
Ạ điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn xốp ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn xốp ngăn điện cực
C cho kali pemanganat (rắn) tác dụng với axit clohiđric đặc
D nhiệt phân muối natri cloruạ
Câu 26 Clo tác dụng được với những chất nào sau đây ?
Ạ Kali, oxi, natri hiđroxit, nước B Dung dịch KOH, oxi, natri cloruạ
C Natri, dung dịch NaOH, nhôm, sắt D Dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch CuSO4, oxị
Câu 27 Trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clọ có thể dùng chất nào sau đây để khử clo một cách an toàn và nhanh
chóng ? Ạ Khí H2S B Khí CO2 C Khí NH3 D Dung dịch NaOH
Câu 28 Trộn khí clo với khí hiđro sunfua trong một bình kín, thấy có bột màu vàng nhạt bám trên thành ống nghiệm Trong bình
đã xảy ra quá trình
Ạ clo bị hiđro sunfua oxi hóạ B clo oxi hóa hiđro sunfuạ
C clo kết hợp với hiđro sunfua tạo thành hợp chất mớị D Clo bị phân hủy do tác dụng của ánh sáng
Câu 29 Trong hai bình kín, bình (1) đựng khí clo khô và một mẩu vải màu, bình (2) đựng khí clo ẩm và một mẩu vải màụ Sau
một thời gian thấy
Ạ màu của hai miếng vải đều bị nhạt đị B màu của hai miếng vải đều không thay đổị
C màu của miếng vải trong bình (1) không thay đổi, màu của miếng vải trong bình (2) bị nhạt đị
D màu của miếng vải trong bình (2) không thay đổi, màu của miếng vải trong bình (1) bị nhạt đị
Câu 30 Cho 7,45 gam muối clorua của một kim loại kiềm tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa trắng
Công thức của muối kim loại kiềm đó là Ạ LiCl B NaCl C KCl D CsCl
Câu 31 Cho 13,30 gam hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng với với dung dịch
AgNO3 dư thu được 28,70 gam kết tủa trắng Công thức của hai muối đó là
Ạ LiCl và NaCl B NaCl và KCl C KCl và CsCl D LiCl và KCl
Câu 32 Kết luận nào sau đây là đúng về vai trò của cloụ
Ạ Trong các phản ứng, clo chỉ thể hiện tính oxi hoá
B Trong các phản ứng, clo luôn giữ vai trò là chất tính khử
C Trong các phản ứng, clo vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử
D Trong các phản ứng trên, clo luôn có tính chất của axit
Câu 33 Khi sục từ từ dòng khí clo vào dung dịch natri bromua, ban đầu thấy có brom giải phóng ra làm dung dịch có màu nâu
đỏ Tiếp tục sục đến dư khí clo, thấy màu dung dịch nhạt dần Điều đó chứng tỏ
Ạ clo là phi kim mạnh hơn brom đẩy được brom ra khỏi muối nhưng sau đó bị brom oxi hóạ
B clo là chất khử mạnh
C brom là chất oxi hóa mạnh hơn clọ
D clo đẩy được brom ra khỏi muối, sau đó oxi hóa brom
Câu 34 Khi tác dụng với hiđro, brom
Ạ thể hiện vai trò là chất oxi hóạ B thể hiện vai trò là chất khử
C vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D không phải chất oxi hóa, cũng không phải là chất khử
Câu 35 Dung dịch HBr để lâu trong không khí thường có màu vàng nâu của brom là do
Ạ HBr bị phân hủy thành hiđro và brom B HBr bị oxi hóa bởi oxi không khí sinh ra brom
C HBr bị khử bởi oxi không khí D HBr tự oxi hóa khử sinh ra brom
Câu 36 Cho phương trình hóa học của phản ứng
H2 (k) + I2(k) 2 HI(k) H = 51,88 kJ
Để phản ứng xảy ra theo chiều thuận, cần
Ạ tăng nhiệt độ B tăng áp suất C duy trì nhiệt độ, áp suất thích hợp và có chất xúc tác D hạ thấp nhiệt độ Câu 37 Clo không tác dụng được với chất nào sau đâỷ
Câu 38 Những chất nào sau đây dùng để điều chế khí clỏ
Ạ Dung dịch HCl B MnO2 và đ HCl C KClO2 và đHCl D cả A, B và C
Câu 39 Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
Câu 40 Tính axit của các axit ăng dần theo chiều sau đây:
Ạ HF, HCl, HI, HBr B HI, HBr, HCl, HF C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI, HF
Câu 41 Nhỏ nước clo vào giấy quỳ tím thì quỳ tím sẽ:
Ạ Hoá đỏ B hoá xanh C không đổi màu D hoá đỏ và sau đó mất màu
Câu 42 Công thức hoá học của clorua vôi là:
Ạ CaCl2 B CaOCl2 C CăClO)2 D hỗn hợp A, B và C
Câu 43 Flo là:
Ạ phi kim hoạt động mạnh nhất B nguyên tố bền nhất
C Chất oxyhoá mạnh nhất so với các đơn chất D nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
Ý nào không đúng?
Trang 3Câu 44 Nhận biết khí Cl2, N2, HCl, CO2 người ta dùng các nhóm thuốc thử sau:
Ạ quỳ tím và đ CăOH)2 B qiùy tím C đ CăOH)2 D quỳ tím và CăOH)2
Câu 45 Cho các thuốc thử: 1 dung dịch AgNO3 2 dung dịch Na2CO3 3.phenolphtalein 4 đ BăOH)2
Để nhận biết dung dịch CăOH)2 ta dùng thuốc thử:
Ạ 2 hoặc 3 B 1 hoặc 2 C 2 hoặc 4 D 1 hoặc 3
Câu 46 Cho các cặp chất sau, những cạp chất nào không phản ứng được với nhaủ
Ạ H2O và F2 B đKBr và Cl2 C đKCl và I2 D đHF và SiO2
Câu 47 Phản ứng của clo với dung dịch NaOH ở điều kiện thường xảy ra theo phương trình nàỏ
A 3Cl2 + 6NaOH ( 5NaCl + NaClO3 + 3H2O B Cl2 + NaOH ( NaClO + H2O
C Cl2 + NaOH ( NaCl + H2O D Cl2 + 2NaOH ( NaCl + NaClO + H2O
Câu 48 Trong các chất dưới đây, chất nào làm cho phenolphtalein hoá hồng?
Câu 49 Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: KCl, KBr, KI, KNO3 thì thuốc thử cần chọn là:
Ạ đAgNO3 B đ BaCl2 C Hồ tinh bột D đ Br2
Câu 50 Hãy khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu sau đúng và chữ S nếu saị
a phản ứng trao đổi là phản ứng không có sự thay đổi số oxyhoá Đ S
b phản ứng hoá hợp đều là phản ứng oxyhoá - khử Đ S
c Quá trình oxyhoá là sự nhường electron; quá trình khử là sự nhận electron Đ S
d Clo là halogen có tính oxyhoá mạnh nhất trong nhóm VIIA Đ S Câu 51 Hãy ghép một trong các chữ A, B, C, D chỉ cấu hình electron ứng với các chữ số 1,2, 3, 4, 5 cho thích hợp
Ạ 1s22s22p63s1 1 F
C 1s22s22p63s23p4 3 Cl
D 1s22s22p63s23p63d64s2 4 Na
5 Fe Câu 52 Cho 1 mol NaOH tác dụng với 1 mol HCl thì thu được dung dịch:
Ạ làm quỳ tím hoá đỏ B làm quỳ tím hoá xanh C không đổi màu quỳ tím
Câu 53 Cho 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Na2SO4 phản ứng với dung dịch BaCl2 dư vừa đủ thì thu được dung dịch Ạ
Dung dịch A có môi trường gì?
Ạ Axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính
Câu 54 Để điều chế 4,48 lit khí clo (đktc) thì cần thể tích dung dịch NaCl bằng bao nhiêủ
Ạ 400ml B 200ml C 100ml D 210ml
Câu 55 Đốt nhóm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 gam muốị Bao nhiêu gam clo đã tham gia phản ứng?
Câu 56 Cho 8,7 gam MnO2 vào dung dịch HCl dư đun nóng thể tích khí bay ra ở đktc bằng bao nhiêủ
Ạ 2,25 lit B 22,4 lit C 2,24 lit D 2,26 lit
Câu 57 Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 14,35 gam kết tủạ Nồng độ % của dung dịch
HCl bằng bao nhiêủ
Ạ 35,5% B 37,5% C 36,5% D 36,8%
Câu 58 Khối lượng khí H2 sinh ra khi cho 13 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư là bao nhiêủ
Câu 59 Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhaủ
Ạ Tính oxyhoá B Tính khử C Tính axit D Tính bazơ
Câu 60 Halogen nào được chiết từ rong biển?
Câu 61 Nước Giaven có tính oxyhoá là do chất nào sau đâỷ
Câu 62 Halogen nào sau đây chỉ có số oxyhoá -1 trong hợp chất?
Câu 63 Trong hợp chất nào sau đây, clo có số oxyhoá cực đạỉ
Ạ HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 64 Axit HCl có những tính chất sau:
1 làm quỳ tím hoá đỏ
2 làm đổi màu phenolphtalein
3 phản ứng với nhiều kim loại
4 hoà tan Cu
5 trung hoà CăOH)2
6 hoà tan vàng oxyt
7 tương tác với muối
8 đẩy axit photphoric từ muối photphat Trong những tính chất trên có bao nhiêu tính chất đúng?
Câu 65 Có thể nhận biết HCl và gốc Cl- bằng phản ứng của chúng với:
Ạ ion Ag+ B chỉ với AgNO3 C với Ag D với AgCl
Câu 45 Halogen nào tạo ra hợp chất phá huỷ tầng ozon?
Trang 4Ạ flo B clo C brom D iot
Câu 66 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:
Ạ ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np6
Câu 67 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:
Câu 68 Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
Ạ Cộng hoá trị B Tinh thể C Ion. D Phối trí
Câu 69 Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm vì flo là phi kim:
Ạ mạnh nhất B có bán kính nguyên tử nhỏ nhất C có độ âm điện lớn nhát. D A, B, C đúng Câu 70 Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo quy luật:
Ạ tăng B không thay đổi C giảm D vừa tăng vừa giảm
Câu 71 Trong số các hiđro halogenua, chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
Ạ HF B HBr C HCl D HI
Câu 72 Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: Dung dịch 1 loãng và nguội; Dung dịch 2 đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu
lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch trên là:
Ạ 5
5
6
8 3 Câu 73 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất sát trùng
Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
Ạ Clo độc nên có tính sát trùng B Clo có tính oxi hoá mạnh
C Có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh D Một nguyên nhân khác
Câu 74 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung
dịch NaCl từ 10 - 15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
Ạ dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấụ
C dung dịch NaCl độc D một lí do khác
Câu 75 Hãy lựa chọn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clỏ
Ạ MnO2, dung dịch HCl loãng B KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc
C KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl D MnO2, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Ẹ b , d là các đáp án đúng
Câu 76 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hoá chất nào sau đây:
Ạ dung dịch NaOH loãng B dung dịch CăOH)2 C dung dịch NH3 loãng , D dung dịch NaCl
Câu 77 Phân kali - KCl một loại phân bón hoá học được tách từ quặng xinvinit: NaCl.KCl dựa vào sự khác nhau giữa KCl và
NaCl về:
Ạ nhiệt độ nóng chảỵ B sự thay đổi độ tan trong nước theo nhiệt độ C tính chất hoá học D nhiệt độ sôị
Câu 78 Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ là:
Câu 79 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
Ạ là chất khử B là chất oxi hoá C là môi trường D tất cả đều đúng
Câu 80 Thuốc thử của axit HCl và các muối clorua tan là dung dịch AgNO3, vì tạo thành chất kết tủa trắng là AgCl Hãy hoàn
thành các phản ứng hoá học sau:
Ạ AgNO3 + NaCl → ? + ?
B AgNO3 + HCl → ? + ?
C AgNO3 + MgCl2 → ? + ?
Câu 81 Clo tự do có thể thu được từ phản ứng hoá học nào sau đây :
Ạ HCl + Fe → ? B HCl + MgO → ?
C HCl + Br2 → ? D HCl + F2 → ?
Câu 82 Clo có thể phản ứng mạnh với hidro dưới tia cực tím theo phương trình phản ứng: Cl2 + H2 →hv 2HCl Cơ chế của
phản ứng này có thể xảy ra theo cách nào sau đâỷ
Ạ Cl2 + H2 →hv HCl + HCl
B H2 →hv H+ + H
Cl2 →hv Cl+ + Cl
H+ + Cl- → HCl
H- → e + H(
Cl- → e + Cl(
H( + Cl→ HCl
C Cl2 →hv Cl( + Cl(
H2 + Cl→ HCl + H(
Cl2 + H→ HCl + Cl(
H( + Cl→HCl
D Cl2 + H2 →hv HCl2 + HCl Câu 83 Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó được điều chế nhân tạọ Hãy cho biết trạng thái nào là đúng đối với bom
đơn chất ở điều kiện thường?
Ạ Rắn B Lỏng C Khí D Tất cả đều sai
Câu 84 Cho dãy axit HF, HCl, HBr, HỊ Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
Ạ Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa tăng vừa giảm
Câu 85 Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ môi trường, có thể
dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm sau:
Trang 5Ạ Dung dịch NaOH B Dung dịch CăOH)2 C dung dịch NaỊ D dung dịch KOH
Câu 86 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá chất đầu sau:
Ạ Thuỷ phân muối AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2 C Clo tác dụng với nước D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc Câu 87 Chọn câu đúng trong số các câu sau đâỵ Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện:
Ạ trong bóng tối, nhiệt độ thường B có chiếu sáng C nhiệt độ thấp D trong bóng tốị
Câu 88 Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo, đáy
lọ chứa một lớp nước mỏng?
Ạ Dây đồng không cháỵ B Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâụ
C Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt
D Không có hiện tượng gì xảy rạ
Câu 89 Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay rạ Khói đó là:
Ạ do HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2 B do HCl dễ bay hơi tạo thành
C do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl D do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòạ
Câu 90 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:
Ạ Thuỷ phân muối AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2 C Clo tác dụng với nước D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc Câu 91 Kali clorat tan nhiều trong nước nóng nhưng tan ít trong nước lạnh.Hiện tượng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nước vôi
dư đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với KCl và làm lạnh:
Ạ Không có hiện tượng gì xảy rạ B Có chất khí thoát ra màu vàng lục
C Màu của dung dịch thay đổi, D Có chất kết tủa kali clorat,
Câu 92 Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3 Vai trò của KClO3 là:
Ạ chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P B làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm
C làm chất kết dính D làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm
Câu 93 HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các HX (X: Cl, Br, I) vì lí do nào sau đâỷ
Ạ Liên kết hỉđo giữa các phân tử HF là bền nhất B HF có phân tử khối nhỏ nhất
C HF có độ dài liên kết ngắn D HF có liên kết cộng hóa trị rất bền
Câu 94 Thuốc thử để nhận ra iot là:
Ạ Hồ tinh bột B Nước brom C Phenolphtalein D Quỳ tím
Câu 95 Iot có thể tan tốt trong dung dịch KI, do có phản ứng hóa học thuận nghịch tạo ra sản phẩm KI3 Lấy khoảng 1ml dung
dịch KI3 không màu vào ống nghiệm rồi thêm vào đó 1ml benzen (C6H6) cũng không màu, lắc đều sau đó để lên giá ống nghiệm Sau vài phút, hiện tượng quan sát được là:
Ạ Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màụ
B Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dưới có màu tím đen
C Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía dưới không màụ
D Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất
Câu 96 Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Ạ 5,6 lit B 0,56 lit C 0,28 lit D 2,8 lit
Câu 97 Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối
lượng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
Câu 98 Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% Để trung hòa dung dịch trên cần 250ml dung dịch NaOH
3,2M Dung dịch axit trên là: Ạ HF B HCl C HBr D HI
Câu 99 Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dự Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm
7,0g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là: Ạ 0,8mol B 0,08mol C 0,04mol D 0,4mol Câu 100 Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X
Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? Ạ 55,5g B 91,0g C 90,0g D 71,0g Câu 101 Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của một kim
loại hóa trị II trong axit HCl dư thi tạo thành 4,48 lit khí ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? Ạ 38,0g B 26,0g C 2,60g D 3,8g
Câu 102 Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl2:
Ạ Là chất bột trắng, luôn bôc mùi clọ B Là muối kép của axit hipoclorơ và axit clohỉđic
C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợị D Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohỉđic
Câu 103 Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào saỉ
A Cl2 + Ca(OH)2(bôt) CaOCl2 + H2O B 2KClO3 2KCl + 3Ot 2
0 , MnO2
C 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O C 3Cl2 + 6KOH KClOt0 3 + 5KCl + 3H2O
Câu 104 Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh hơn các halozenua khác?
Câu 105 Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
Ạ HCl + NaOH→NaCl + H2O B HCl + Mg → MgCl2 + H2
C 4HCl + MnO → MnCl + Cl + 2HO D HCl + NH → NHCl
Trang 6Câu 106 Clo và axit clohỉđic tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất?
Ạ Fe B Cu C Ag D Zn
Câu 107 Hòa tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước Vậy nước clo bao
gồm những chất nàỏ
Ạ Cl2, HCl, HClO, H2Ọ B HCl, HClO, H2Ọ C Cl2, HCl, HClỌ D Cl2, H2O, HCl
Câu 108 Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào saỉ
Ạ 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O B 9HCl + Fe3O4 → 3FeCl3 + 4H2O
C 2HCl + ZnO → ZnCl2 + H2O D HCl + NaOH → NaCl + H2O
Câu 109 Ghép nối các thành phần ở cột A và B sao cho hợp lí
1 NaCl Ạ là phân bón cho cây trồng chắc hạt, cứng câỵ
2 CaOCl2 B là một trong số các nguyên liệu để sản xuất diêm
4 NaCl, NaClO và H2O D là chất bảo quản thực phẩm như thịt, cá, trứng
F là vôi tôi xút
Câu 110 Cho các chất sau: NaCl, AgBr, Br2, Cl2, HCl, I2, HF Hãy chọn trong số các chất trên:
Ạ Một chất lỏng ở nhiệt độ phòng: B Một chất có thể ăn mòn thủy tinh:
C Một chất có thể tan trong nước tạo ra hai axit: D Một chất bị phân hủy bởi ánh sáng mặt trời:
Ẹ Một chất khí không màu, “tạo khói“ trong không khí ẩm:
Câu 111 Cho 31,84g hỗn hơp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được
57,34g kết tủạ Công thức của mỗi muối là:
Ạ NaCl và NaBr B NaBr và NaI C NaF và NaCl D Không xác định được
Câu 112 Một bình cầu đựng đầy khí HCl, được đậy bằng một nút cao su cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên quạ Nhúng miệng
bình cầu vào một chậu thủy tinh đựng dung dich nước vôi trong có thêm vài giọt phenolphtalein không màụ Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên?
Ạ Không có hiện tượng gì xảy rạ B Nước ở trong chậu thủy tinh phun mạnh vào bình cầụ
C Màu hồng của dung dịch trong bình cầu biến mất D B và C đúng
Câu 113 Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A 2s22p5 B 3s23p5 C ns2np5 D.4s24p5
Câu 114 Các nguyên tố nhóm Halôgen có tính chất hoá học cơ bản là:
A Tính khử B Tính khử ôxi hoá C Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử D Tác dụng với tất cả kim loại
Câu 115 Hãy chọn câu ở cột 2 để ghép với cột 1 cho phù hợp:
Cột 1
a Flo là chất
b Clo là chất
c Brôm là chất
d Iôt là chất
Cột 2
e rắn màu đen tím
g lỏng màu nâu đỏ
h khí màu lục nhạt
i khí màu vàng lục Câu 116 Khi nhận xét về sự biến đổi các đặc điểm sau của các Halôgen từ Flo đến Iốt
1 Nhiệt độ nóng chảy 2 Nhiệt độ sôi 3 Bán kính nguyên tử 4 Độ âm điện
Ta có kết luận:
A 1 ,2 3, 4 đều tăng B 1, 2, 3, 4 đều giảm C 1, 2, 3 tăng; 4 giảm D 1, 2 tăng; 3, 4 giảm
Câu 117 Tính ôxi hoá của các Halôgen giảm dần theo thứ tự sau:
A Cl2 < F2 < Br2 < I2 C F2 < Cl2 < Br2 < I2
B I2 < Br2 < Cl2 < F2 D F2 < Br2 < I2 < Cl2
E Cl2 < Br2 < F2 < I2 Câu 118 Những câu sau: câu nào đúng(Đ)?, câu nào sai(S)?
A Độ âm điện giảm dần từ F, Cl, Br, I
B Vì lớp electron ngoài cùng có cấu tạo tương tự nhau nên các đơn chất Halôgen có tính chất hoá học giống nhau
C Muối AgF tan, còn AgCl, AgBr, AgI không tan trong H2O
D Hợp chất với Hiđrô của các Halôgen đều là những chất khí, dung dịch của chúng đều có tính axit
E Các muối bạc Halôgenua đều không tan trong nước G Trong tự nhiên các Hagôhen tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 119 Những câu sau: câu nào đúng(Đ)?, câu nào sai(S)?
A Trong các hợp chất: Flo có số ôxi hoá là (-1); còn các nguyên tố Clo, Brôm, Iôt có số ôxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
B Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
C Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI
D Tính axit tăng dần theo thứ tự: HFO3 < HClO3 < HBrO3 < HIO3
E Tính axit của các dung dịch HX tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI
Câu 120 Phân tử của các đơn chất halôzen có kiểu liên kết
Trang 7A Cộng hoá trị B Tinh thể C Ion D Phôi tử.
Câu 121 Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại?
Câu 122 Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục
A Khí F2 B Khí Cl2 C Hơi Br2 D Hơi I2 E Khí N2
Câu 123 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)
A Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron B Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron
C Chỉ có số oxi hóa – 1 trong các hợp chất D Các hợp chất với hydro đều là hợp chất cộng hóa trị
E Các oxit axit của Halogen chỉ có một công thức dạng HXO
Câu 124 Các nguyên tố Halogen có đặc điểm chung là:
A ở điều kiện thường đều là chất khí B Vừa có tính khử, vừa có tính ôxi hóa
C Đều tác dụng mạnh với nước D Có tính oxi hóa mạnh
Câu 125 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam Natri halogenua Cũng lượng halogen đó tác dụng vừa đủ với
nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogennua đó là:
A Flo B Clo C Brom D Iôt
Câu 126 Trong các khí sau: N2, O2, Cl2, CO2, H2 chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
A N2 B O2 C Cl2 và H2 D CO2 E Cl2
Câu 127 Hỗn hợp H 2 và Cl 2 nổ mạnh nhất trong điều kiện.
A Trong bóng tối B Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 2 C Để trong bóng râm D Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 1
Câu 128 Khi tan trong nước 1 phần Cl2 tác dụng với H2O theo phương trình: Cl2 + H2O → HCl + HClO
Người ta nói nước clo có tính tẩy màu khử trùng do:
A HCl có tính ôxi hóa mạnh B HClO có tính ôxi hóa mạnh
C Cl2 có tính oxi hóa mạnh D Cl2 độc nên có tính sát trùng
Câu 129 Hãy chọn nửa phương trình hóa học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hóa học ở cột 1 cho phù hợp
Cột 1
a MnO2 + HClđ
b KMnO4 + HClđ
c K2Cr2O7 + HClđ
d NaCl + H2O
đ NaCl
e CaOCl2 + HClđ
g KClO3 + HClđ
Cột 2
1 KCl + Cl2 + H2O
2 MnCl2 + Cl2 + H2O
3 CaCl2+ Cl2 + H2O
4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
5 NaOH + H2 + Cl2
6 KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
7 Na + Cl2 Câu 130 Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí có thành phần là:
A N2, Cl2, H2 B N2, CO2, Cl2, H2 C Cl2, H2, SO2 D N2, H2
Câu 131 Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2 B Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó
C Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh D Điện phân các muối clorua
Câu 132 Khi điều chế Clo trong PTN (từ HClđ và KMnO4 hoặc MnO2) sản phẩm sinh ra lẫn HCl dư và hơi H2O để loại bỏ HCl dư
và hơi H2O người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua các bình đựng
A Dung dịch K2CO3 B Bột đá CaCO3 C Dung dịch NaCl sau đó qua H2SO4 đặc D Dung dịch KOH đặc
Câu 133 Trong phòng thí nghiệm nếu không có HClđ để điều chế Clo ta có thể thay thế bằng hỗn hợp nào sau đây?
A Hỗn hợp HNO3 + NaClr + KMnO4 B Hỗn hợp H2SO4đ + NaClr + MnO2
C Hỗn hợp H2SO4đ + NaClr + KMnO4 D Hỗn hợp H2SO4đ + NaClr + K2Cr2O7
Câu 134 Nước Javen được điều chế bằng cách:
A Cho Clo tác dụng với nước B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch NaOH D Cho Clo vào dung dịch NaOH rồi đun nóng
Câu 135 Phản ứng được dùng để điều chế Clo trong công nghiệp là:
A 2KMnO4 + 16 HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 +7H2O
C 2NaCl → 2Na + Cl2 D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2
E 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2
Câu 136 Khi dùng muôi sắt đốt Natri trong Clo Xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Natri cháy đỏ rịu có khói trắng tạo ra
B Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra
C Natri cháy ngọn lửa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra
D Natry cháy sáng trắng, có khói trắng và khói nâu
Câu 137 Hãy chọn nửa phương trình hóa học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hóa học ở cột 1 cho phù hợp
a Cl2 + NaOH 1 KCl + O2
b Cl + NaOH 2 KClO + KCl
Trang 8c KClO3 3 KClO2+ KCl
d KClO3 4 NaCl + NaClO + H2O
5 NaCl + NaClO3 + H2O Câu 138 Hãy chọn nửa phương trình hóa học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hóa học ở cột 1 cho phù hợp
c Cl2 + H2S 3 HCl + HClO
d Cl2 + SO2 + H2O 4 HCl + S
e Cl2 + Fe 5 FeCl3 + Fe2(SO4)3
g Cl2 + FeSO4 6 H2SO4 +HCl
h Cl2 + NH3 7 N2 + HCl
i Cl2 + NaBr 8 FeCl2 + SO2 + O2
9 NaCl + Br2 Câu 139 Khi thổi khí Clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì:
A Không có hiện tượng gì B Tạo kết tủa C Tạo khí không màu bay ra D Tạo khí có màu vàng lục Câu 140 Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong số các hỗn hợp sau:
A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, N2 D O2, Cl2
Câu 141 Cho 5,4g một kim loaiị hóa trị n tác dụng hết với Clo được 26,7g muối clorua.Kim loại đó là:
Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?
A 19,86g; 958ml B 18,96g; 960ml C 18,86g; 720ml D 18,68g; 880ml
Câu 142 Phản ứng được dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm là:
A H2S + Cl2 → 2HCl + S B CH4 + 2Cl2 → C + 4HCl C H2 + Cl2 → 2HCl D NaClr + H2SO4đ → NaHSO4 + HCl Câu 143 Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thuỷ
tinh đựng đầy khí Clo (lọ chứa 1 lít nước)
A Dây đồng cháy có khối màu nâu B Dây đồng không cháy
C Dây đồng cháy mạnh, có khối màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ có mầu xanh nhạt
Câu 144 Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 29,25 gam NaCl đun nóng Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O nồng độ % dung
dịch thu được là:A 25% B 20% C 23,5% D 22%
Câu 145 Hòa tan 2,24 lít khí hidro clorua (ĐKTC) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là:
A.7,3% B 73% C 67% D 6,7%
Câu 146 Có 2 dung dịch axit HCl có nồng độ 10% và 3% Để thu được dung dịch HCl mới có nồng độ 5% thì phải trộn chúng theo tỷ lệ
khối lượng là: A 2 : 3 B 2 : 2 C 2 : 5 D 3 : 2
Câu 147 Khi trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 300ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch mới có nồng độ là:
A 3 mol/l B 2,7 mol/l C 3,2 mol/l D 3,5 mol/l
Câu 148 Nồng độ mol/l của dung dịch axit HCl 18% (D = 1,09g/ml) là:
A 4,5 mol/l B 4,25 mol/l C 5,375 mol/l D 5,475 mol/l
Câu 149 Trộn lẫn 150ml dung dịch HCl 10% (d = 1,047) với 250ml dung dịch HCl 2M thì được dung dịch sau cùng có D =
1,038g/ml Dung dịch này có nồng độ % và nồng độ mol là:
A 2,5 mol/l và 12,5% B 2,325 mol/l và 8,175% C 2,25 mol/l và 9,215% D Kết quả khác Câu 150 Những câu sau: câu nào đúng(Đ)? Câu nào sai(S)?
A Khi hidro clorua tan nhiều trong nước, dung dịch của nó có tính axit
B Dung dịch axit HCl là chất lỏng không màu, có mùi xốc bốc khói trong không khí ẩm
C Khí hiđrô clorua không độc, còn axit clohiđric rất độc
D Dung dịch HCl vừa có tính khử, vừa có tính ôxi hoá
Câu 151 Thuốc thử duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 là:
A Zn B Al C NaHCO3 D Dung dịch Ba(HCO3)2 E quỳ tím
Câu 152 Muốn được 5l dung dịch HCl 1,2M thì phải dùng V1l HCl 2M và V2l HCl 1M
A 2l dung dịch HCl 2M 4l dung dịch HCl 1M B 1l HCl 2M 4l HCl 1M
C 4l HCl 1M 3l HCl 2M D 3l HCl 1M 4l HCl 2M
Câu 153 Số gam NaCl cần thêm vào 500g dung dịch NaCl 8% để được dung dịch NaCl 12%
A 0,227g B 2,27g C 22,7g d Kết quả khác
Câu 154 Cho các phản ứng hoá học sau :
X + HCl → B + H2
B + NaOHvừa đủ → C
C + KOH → A(dd) +
Trang 9A(dd) + HCl → C
Vậy X là kim loại nào sau đây ? A Zn B Al C Fe D Zn, Al
Câu 155 Cho các phản ứng hóa học sau:
NaClr+ H2SO4 đ/n → Khí A + chất rắn B A + MnO2 → C + D + E
C + NaBr → F + G F + NaI → H + M
H + hồ tinh bột → dung dịch xanh G + AgNO3 → J + K
C + NaOH → G + M + E
Các chất A, B, C, D, E, F, G, H, M, J, K, L có thể là:
a HCl, Na2SO4, Cl2, MnCl2, H2O, Br2, NaCl, I2, MnBr, AgCl, Ag
b HCl, Na2SO4, MnCl2, Cl2, H2O, Br2, NaCl, I2, NaBr, AgCl, Ag
c HCl, Na2SO4, Cl2, MnCl2, Br2, NaCl, H2O, I2, NaBr, AgCl, Ag
d Tất cả đều sai
Câu 156 Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37%, trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra
A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2 B HCl bay hơi
C HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl D Hơi nước trong axit bay ra
Câu 157 Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3 B Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3
C Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím D MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím
Câu 158 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn gồm dung dịch BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl là:
A dung dịch AgNO3 B dung dịch Ba(OH)2 C Quỳ tím D Zn E Cả C và D
Câu 159 Để nhận biết 4 dung dịch bị mất nhãn gồm: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch Na2CO3, dung dịch BaCl2 người
ta có thể làm như sau:
A Dùng dung dịch AgNO3 làm thuốc thử B Dùng quỳ tím làm thuốc thử
C Không dùng thuốc thử nào khác D Cả B, C
Câu 160 Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị (II) tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H2 Hai kim loại đó là:
A Mg, Fe B Mg, Ca C Fe, Zn D Ba, Fe
Câu 161 Cho 26,8g hỗn hợp 2 muối ACO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được6,72l khí (ĐKTC).Biết A, B là
2 kim loại thuộc cùng 1 PNC và 2 chu kỳ liên tiếp nhau A, B có thể là:
A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Ba D Kết quả khác
Câu 162 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịchHCl 20% (D = 1,2g/ml) Nồng độ % của dung dịch thu được là:
A 27,42% B 25,4% C 26,36% D 29,25%
Câu 163 Hòa tan 11 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 8,96l H2 (ĐKTC) Khối lượng mỗi kim
loại trong hỗn hợp là:
A 2,8g sắt 8,2g Al B 8,3g sắt 2,7g Al C 5,6g Fe 5,4g Al D Kết quả khác
Câu 164 Muốn hòa tan hoàn toàn hỗn hợpZn và ZnO người ta phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% (D = 1,19g/ml) thì thu được 8,96l khí
(ĐKTC) % khối lượng Zn và ZnO trong hỗn hợp là:
A 40%; 59,8% B 61,6%; 38,4% C 52,5%; 47,5% D 72,15%; 27,85%
Câu 165 Hãy chọn nửa phương trình hóa học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hóa học ở cột 1 cho phù hợp
a Na2CO3 + HCl 1 NaCl + NaCl O + H2O
b NaHCO3 + HCl 2 NaClO + H2
c NaClO + CO2 + H2O 3 CaCO3+ CaCl2 + HClO
d Cl2 + NaOH 4 CaOCl2+ H2O
e NaCl + H2O 5 NaCl + H2O +CO2
g CaOCl2 + CO2 + H2O 6 NaHCO3 + HClO
h Cl2 + Ca(OH)2 7 NaHCO3 + NaCl
i CaOCl2 + HCl 8 CaCl2 + O2
k CaOCl2 9 CaCl2 + Cl2 + H2O
11 KCl + Cl2 + H2O
12 CaCl2 + H2O Câu 166 Những câu sau, câu nào đúng (Đ),câu nào sai(S)?
A Nước Javen là dung dịch hỗn hợp NaCl và NaClO
B Nước Javen có tính tẩy màu và sát trùng do muối NaClO có tính ôxi hóa rất mạnh
C HClO là axit yếu nhưng vẫn mạnh hơn axit cacbonic
D Trong công nghiệp nước Javen được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn
Câu 167 Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì:
A Clorua vôi có hàm lượng hypoclorit cao hơn B Clorua vôi rẻ tiền hơn
C Clorua vôi dễ bảo quản, dễ chuyên trở hơn D Cả A, B, C
Câu 168 Trong các PTHH sau phương trình nào viết đúng(Đ)? phương trình nào viết sai(S)?
A Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
Trang 10B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
C 3Cl2 + 6KOH → KCl + KClO3 + 3H2O
D Cl2 + 2KOH → 2KCl + H2O
E Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 169 Đầu que diêm được làm bằng hỗn hợp bột S, P, C, KClO3 vai trò của KClO3 là:
A Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm B Làm chất độn
C Là chất cung cấp ôxi để đốt cháy C, S, P D Là chất kết dính
Câu 170 Cho các oxiaxit theo thứ tự HClO, HClO2, HClO3, HClO4 có:
A Tính oxi hóa tăng, tính axit giảm B Tính oxi hóa giảm, tính axit tăng
C Tính oxi hóa tăng, tính axit tăng D Tính oxi hóa giảm, tính axit giảm
Câu 171 Cho các hóa chất: NaCl2, NaOH, KOHdd, H2SO4đ, Ca(OH)2 điều chế được những chất nào dưới đây
A Nước Javen B KClO3 C CaOCl2 D Cả 3 chất trên
Câu 172 Trong các dãy chất sau chất nào tác dụng được với CO2 trong không khí?
A KClO3, NaClO, CaOCl2 B NaClO, CaOCl2 C, KClO3, CaOCl2 D KClO3, NaClO, HClO4 Câu 173 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A F2, Cl2, Br2, I2 đều tác dụng với H2 ở nhiệt độ thường
B Chỉ F2 tác dụng với H2 ở nhiệt độ thường, Cl2, Br2, I2 đều phải đun nóng
C F2 tác dụng với H2 rất mạnh kể cả trong bóng tối Cl2 tác dụng với H2 khi chiếu ánh sáng Br2 tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao
I2 tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, xúc tác Pt
D F2 tác dụng với H2 ở điều kiện thường Cl2 tác dụng với H2 khi chiếu ánh sáng Br2 tác dụng với H2 khi đun nóng
I2 tác dụng với H2 khi chiếu ánh sáng
Câu 174 Không thể điều chế Flo bằng phản ứng Florua với chất ôxi hóa vì:
A Flo có tính ôxi hóa mạnh nên không một chất có thể ôxi hóa F thành F2 B Phản ứng nguy hiểm
C Sản phẩm sinh ra không tinh khiết D Hiệu suất phản ứng thấp
Câu 175 Nguyên tắc điều chế Flo là:
A Cho dung dịch HF tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh B Điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy
C Nhiệt phân các hợp chất chứa Flo D Cho muối F tác dụng với chất ôxi hoá
Câu 176 Để điều chế được khí HF, người ta dùng phản ứng:
A H2 + F2 → 2HF B 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
C 2NaF + H2SO4 → Na2SO4 + 2HF D CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF
Câu 177 Có thể dùng bình làm bằng chất nào sau đây để đựng dung dịch HF?
a Làm bằng thủy tinh b Làm bằng sành c Làm bằng sứ d Làm bằng nhựa Câu 178 Hãy điền các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
A Al + Br2 → B Br2 + H2 → C Br2 + H2O → .+
D Br2 + NaI → + E Br2 + CH2 = CH2 → G AgBr → + Câu 179 Trong các dãy chất dưới đây chất nào tác dụng được với Br2?
A Al, H2, H2O, dd NaI, C2H4, dd FeSO4 B H2, Al, dd HCl, Cu
C dd NaBr, Mg, Cl2, dd HCl D H2, dd NaI, dd Fe2(SO4)3, Al
Câu 180 Trong công nghiệp những phản ứng thường được dùng để điều chế Brôm là:
A Cl2 + NaBr → 2 NaCl + Br2 B NaBr → Na + Br2 C HBr + H2SO4đ → Br2 + SO2 + H2O
D Cả ba phản ứng trên
Câu 181 Hãy lựa chọn phản ứng thường được dùng để điều chế Hiđrô Brômnua trong phòng thí nghiệm là phản ứng sau;
A Br2 + H2O → HBr + HBrO B Br2 + H2 → 2HBr
C KBr + H3PO4 →K3PO4 + 3HBr D Br2 + H2S→2HBr + S
Câu 182 Các phản ứng chứng minh rằng HBr có tính khử mạnh hơn HCl (Hiđrô clorua): Hiđrô Brômmua
A Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2 B 2HBr + H2SO4đ → SO2 + Br2 + 2H2O C 4HBr + O2 (k2) → 2H2O + 2Br2
D Cả A, B, C
Câu 183 Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch nước Br2 0,5M Khối lượng NaBr thu được là:
A 3,45g; B: 4,67g; C: 5,15g; D: 8,75g
Câu 184 Khi điều chế HBr và HI người ta không dùng phương pháp Sunfat (như điều chế HCl) vì:
A Hiệu suất phản ứng thấp B NaBr và NaI không phản ứng với H2SO4đ
C HBr và HI có tính khử mạnh nên phản ứng được với H2SO4đ D Phản ứng NaBr và NaI với H2SO4đ gây nổ nguy hiểm Câu 185 Hãy chọn câu ở cột 2 để ghép với cột 1 cho phù hợp
a Flo 1 Hầu như không tác dụng với H2O
b Clo 2 Tác dụngv ới H2O rất chậm
c Brôm 3 Tác dụng mạnh với H2O
d Iôt 4 Tác dụng với nước một phần
Câu 186 Iôt tác dụng với kim loại trong điều kiện:
A Nhiệt độ thường B Khi đun nóng C Có HO làm chất xúc tác D Cả B và C