Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí A.. Thêm vào cốc khoảng 10ml dung dịch H2SO4 đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều
Trang 1Câu 1 Axit sunfuric đặc được sử dụng làm khô các chất khí ẩm Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit
sunfuric? A Khí cacbonnic B Khí oxi C Khí amoniac D a, b đúng
Câu 2 Cho dãy biến hoá sau:
X Y Z T Na2SO4
X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây?
A FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B S, SO2, SO3, NaHSO4 C FeS, SO2, SO3, NaHSO4 D Tất cả đều đúng Câu 3 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
Câu 4 Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ
thấp thì thu được:
A Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 B Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3
C Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư D Các phương án trên đều sai
Câu 5 SO2 vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử :
A S có mức oxi hóa trung gian B S có mức oxi hóa cao nhất
C S có mức oxi hóa thấp nhất D S có cặp electron chưa liên kết
Câu 6 Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A 2H2S + O2 2S + 2H2O, thiếu oxi. B 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O, thừa oxi.
C H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl D H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu 7 Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí
A Hỗn hợp A gồm: A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO2 và CO2 D CO và CO2
Câu 8 Dung dịch KI không màu Nếu để lâu ngày, dung dịch trên có màu vàng hơi nâu Nguyên nhân nào sau đây là phù
hợp?
A Hợp chất KI kém bền, bị phân hủy tạo thành iot tự do B Do tác dụng chậm của oxi không khí với KI tạo thành iot tự do
C Iot tác dụng với KI tạo thành KI3 là quá trình thuận, nghịch.D B và C đúng
Câu 9 Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đường saccarozơ Thêm vào cốc khoảng 10ml
dung dịch H2SO4 đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp Hãy chọn phương án đúng trong số các miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:
A Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen B Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen
C Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc D A, B, C đều đúng
Câu 10 Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Câu 11 Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu
được 2,33g kết tủa V nhận giá trị nào trong số các phương án sau?
Câu 12 Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì
dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là:
Câu 13 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch ở áp suất
thấp thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là bao nhiêu gam? A 1,15 B 11,5 C 15,1 D 1,51 Câu 14 Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaCO3.MgCO3 D 2CaSO4 H2O
Câu 15 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 16 Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban
đầu Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là:A 5% B.10% C.15% D.20% Câu 17 Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ được dùng thêm một dung
dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch quỳ tím C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch BaCl2
Câu 18 Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí (đktc) Cô cạn dung
dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:A 40,1g B 41,1g C 41,2g D 14,2g Câu 19 Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lit hỗn hợp
khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27 Giá trị của m là: A 1,16 gam B 11,6 gam C 6,11 gam D 61,1 gam Câu 20 Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 3,38 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch A Để trung hoà
50ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là:
Câu 21 Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S B Xảy ra phản ứng oxi hoá - khử
C CuS không tan trong axit H2SO4 D Một nguyên nhân khác
Câu 22 Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng của Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương pháp nào sau đây?
Câu 23 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước B Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc
C Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều D A, B, C đều đúng
Câu 24 Nhỏ một giọt dung dịch H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắng Hiện tượng sẽ quan sát được là:
A Không có hiện tượng gì xảy ra B Chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen
Trang 2C Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen D Phương án khác.
Câu 25 Lấy đũa thuỷ tinh chấm vào hỗn hợp gồm H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 rồi quệt vào bấc đèn cồn thì đèn sẽ cháy
Đó là một trong những thí nghiệm Hoá Học vui, lấy lửa không cần diêm Điều khẳng định nào sau đây là đúng? Phản ứng cháy xảy ra là do:
A phản ứng hoá học giữa H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4
B hỗn hợp H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 chỉ khơi mào cho phản ứng cháy giữa oxi không khí và etanol
C phản ứng hoá học giữa hỗn hợp H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 với etanol
D chưa xác định được nguyên nhân
Câu 26 So sánh hai hợp chất là H2S và H2O Mặc dù khối lượng phân tử H2S (34 đvC) lớn hơn nhiều so với 18 đvC khối
lượng phân tử của H2O, nhưng ở điều kiện thường nước là chất lỏng còn H2S lại là chất khí Lí do nào khiến cho nhiệt
độ sôi của nước cao hơn nhiều so với H2S?
A Vì liên kết hiđro giữa các phân tử H2O bền B Vì khối lượng mol phân tử của chúng khác nhau
C Vì oxi có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh D Một nguyên nhân khác
Câu 27 Trong các câu sau câu nào sai?
A - Ôxi là chất khí không màu, không mùi, không vị B - Ôxi nặng hơn không khí
C - Ôxi tan nhiều trong nước D - Ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 28 Hãy điền vào chỗ trống những chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a - Na + O2
b - Mg + O2
c - Fe + O2
d - Cu + O2
e - S + SO2 g - C + O2
h - H2 + O2
i - + O2 CO2
h - CH4 + O2 + H2O
Câu 29 Hãy chọn nửa phương trình hoá học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hoá học ở cột 1 cho
phù hợp.
a CO + O2 1 CO2 + H2O
c SO2 + O2 3 Fe2O3 + H2O
e FeCO3 + O2 5 Fe2O + CO2
7 Fe2O3 + CO2
8 N2O5
9 CO2 Câu 30 Để điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm người ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau:
A - 2KClO3 → 2KCl + 3O2 B - 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
C - 2H2O → 2H2 + O2 D - Cu(NO3)2 →CuO + 2NO2 + O2
E Cả A và B
Câu 31 Phương pháp dùng để điều chế ôxi trong công nghiệp là:
A - Điện phân nước B - Nhiệt phân NaNO3 C - Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D Cả A và C
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 32 Trộn 4 lít NO với 78 lít ôxi Hỗn hợp sau phản ứng có thể tính là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A - 7 lít B - 9 lít C - 10 lít D - 11 lít
Câu 33 Những dãy kim loại nào sau đây không trực tiếp phản ứng với ôxi:
A - Na, Mg, Al, Zn B - Ba, Cu, Fe C - Ag, Au, Pt D - Hg, Ca, Mn, Li
Câu 34 Khi nhiệt phân 24,9 gam KClO3 theo phương trình phản ứng : 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Thể tích khí ôxi thu
Câu 35 Thể tích không khí cần để oxi hoá hoàn toàn 20 lít khí NO thành NO2 là (các thể khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp
suất) A - 30 lít B - 50 lít C - 60 lít D - 70 lít
Câu 36 Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị 2 trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng
16,2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Kim loại đó là: A - Fe B - Zn C - Cu D - Ca Câu 37 Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn a gam Cacbon trong V lít ôxi (ĐKTC) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với Hiđrô là
20, dẫn hỗn hợp A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa a và V có giá trị là:
A - 2 gam ; 1,12 lít B - 1,2gam ; 3,36lít C - 2,4 gam; 2,24 lít D - 2,4 gam ; 4,48 lít
Câu 38 Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được
Câu 39 Ôxi và ôzôn là dạng thù hình của nhau vì:
A Chúng được tạo ra cùng một nguyên tố ôxi B - Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau
Trang 3Hãy chọn đáp án đúng
Câu 40 Cho hỗn hợp khí ôxi và ôzôn, sau một thời gian ôzôn bị phân huỷ hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với
ban đầu là 2 lít, % thể tích của ôxi, ôzôn trong hỗn hợp đầulà:
A - 3 l O2 ; 6 l O3 B - 2 l O2 ; 4 l O3 C - 3 l O2 ; 4 l O3 D- 2 l O2 ; 4 l O3
Câu 41 Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của A so với hiđrô là 18, % thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp là:
Câu 42 Để phân biệt 2 khí O2 và O3 người ta làm như sau:
A Cho Ag và 2 bình đựng O2 và O3 B Dẫn qua dung dịch KI; dùng hồ tinh bột nhận biết
C Chỉ cần cho qua dung dịch KI đến dư D - Cả A, B, C
Câu 43 Cặp chất nào là thù hình của nhau:
A - H2O ; D2O B - Fe2O3 ; Fe3O4 C - O2 ; O3 D - Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương
E - Cả C, D
Câu 44 Những câu sau câu nào đúng(Đ)? câu nào sai(S)?
a - Cấu hình electron của lưu huỳnh là 1s22s22p63s23p4 b - Giống như ôxi - trong hợp chất lưu huỳnh có số ôxi hoá là – 2
c - Ôxi có tính ôxi hoá mạnh hơn lưu huỳnh d - Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình S và S
e - Lưu huỳnh vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử g - Lưu huỳnh dễ tan trong nước Câu 45 Những dãy kim loại sau đây tác dụng được với lưu huỳnh là:
A - K, Ca, Ba, Au B - Na, Mg, Al, Pb, Pt C - Zn, Fe, Al, K, Ba D - Na, Ca, Mg, Hg, Cu
E - C và D
Câu 46 Những dãy phi kim tác dụng được lưu huỳnh là:
A - O, N2, P, Br2 B - Fe, O2, C, Cl2, I2 C - O2, Br2, P, C, F2, Cl2 D - N2, I2, O2, P
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 47 Trong các phương trình hoá học sau, phương trình phản ứng nào sai
a - 4 Fe + 6O2 → 2 Fe2O3 b- 2 Fe + 3 S → Fe2S3
c - 2 Fe + 6 Cl2→ 2 FeCl3 d - 3 S + H2SO4đ/n → H2S + 2 SO2
e - 3 S + 6 KOH đ → 2K2S + K2SO3 + 3 H2O
Câu 48 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S; Lấy sản phẩm thu được cho vào 20ml dung dịch HCl
vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử h/s phản ứng là 100%)
Khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là:
A - 1,2 g ; 0,5 M B - 1,8 g ; 0,25 M C - 0,9 g ; 0,5M D - 0,9 g ; 0,25M
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 49 Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S
% khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó là:
A - 52,76% và 47,24% B - 53,85% và 46,15% C - 63,8% và 36,2% D- 72% và 28%
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 50 Những câu nào đúng(Đ)? Câu nào sai(S)?
A - Dung dịch H2S có tính axít mạnh hơn axít cacboníc B - Axít sufuhiđríc làm phênolphtalêin chuyển màu hồng
C - Axít H2S có khả năng tạo 2 muối D - Cả dung dịch H2S và khí H2S đều có tính khử
Câu 51 Những phương trình phản ứng hoá học chứng minh rằng H2S có tính khử mạnh là:
A - 2H2S + O2 2H2O + 2S B - 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2
C - 3H2S + H2SO4đ 3 S + 4 H2O D - H2S + 8HNO3đ 8NO2 + H2SO4 + 4 H2O
E - Cả A, B, C, D
Câu 52 Hiđrô sunfua là một chất
A - Có tính khử mạnh B - Có tính ôxi hoá yếu C - Có tính ôxi hoá mạnh D - Có tính axít yếu Câu 53 Dung dịch H2S là:
A - Chất có tính ôxi hoá yếu B - Axít mạnh C - Có tính axít yếu D - Có tính khử E - Cả C và D Câu 54 Nếu khí H2S có lẫn hơi H2O, để loại bỏ hơi nước người ta dẫn hỗn hợp qua
A - Dung dịch H2SO4 đặc B - P2O5 C - Dung dịch KOH đặc D - CuSO4 khan E - Cả B và D Câu 55 Có 2 bình đựng khí H2S, O2 để nhận biết 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là:
A - Dẫn từng khí qua dung dịch Pb(NO3)2 B - Dung dịch NaCl
Câu 56 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
A- Chuyển thành mầu nâu đỏ B - Bị vẩn đục, màu vàng
C - Vẫn trong suốt không màu D - Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 57 Loại bỏ H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch
A - Na2S B - KOH C - Pb(NO3)2 D - Cả B và C
Câu 58 Từ bột Fe, S, dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế được H2S
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 59 Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A - Cho Hiđrô tác dụng với lưu huỳnh B - Cho sắt sunfua tác dụng với axít clohiđríc
C - Cho sắt sunfua tác dụng với axít nitric D - Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Trang 4E- Cho đồng (II) sunfua tác dụng với axít nitric.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 60 Thuốc thử đặc trưng dùng để nhận biết dung dịch H2S và muối tan của nó là
A - Dung dịch Pb (NO3)2 C - Dung dịch Cu(NO3)2
B - Dung dịch Ba(NO3)2 D - Dung dịch CuCl2
E - Cả A, C và D
Câu 61 Phương trình sau phản ứng nào sai
A - 3H2S + 8HNO3l H2SO4 + 8NO + 4H2O
B - Cu(NO3)2 + H2S CuS + 2HNO3
C - 2SO2 + O2 2SO3
D - H2S + Cl2 S + 2HCl
Câu 62 Đốt 8,96l khí H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1,28) thu được 46,88g
muối Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A - 100 ml B - 120 ml C - 80 ml D - 90 ml
Câu 63 Một bình kín dung tích 2,8 l chứa hỗn hợp khí gồm H2S và O2 dư (đktc) Đốt cháy hỗn hợp, hoà tan sản phẩm phản
ứng vào 100g H2O thu được axit đủ làm màu hoàn toàn 50g dung dịch Br2 8% là:
(Cho H2SO3 + Br2 + H2O = H2SO4 + 2HBr)
Nồng độ % của axít trong dung dịch thu được và % về khối lượng của H2S và O2 là:
A - 10% H2SO3, 30% H2S, 70% O2 C - 8% H2SO3, 40% H2S, 60% O2
B - 5% H2SO3, 25% H2S; 75% O2 D - 2% H2SO3, 20%H2S, 80% O2
Câu 64 Khí sunfurơ là chất có:
C - Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử D - Có tính tẩy màu
E - Cả C và D
Câu 65 Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:
A - Dung dịch Ca(OH)2 B - Dung dịch thuốc tím (KMnO4)
Câu 66 Trong các câu sau câu nào sai
A Khi sục SO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ 2 > > 1 thu được hỗn hợp 2 muối Na2SO3, NaHSO3
B - Sục SO2 vào dung dịch K2CO3 tạo khí CO2
C - SO2 có tính khử mạnh
E - SO2 làm mất màu dung dịch Brôm
Câu 67 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
C - Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D - Tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 68 Cho các phương trình hoá học
a) SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
d) SO2 + 2H2S 3S + H2O
e) 2SO2 + O2 2SO3
* SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng:
A - a, c , e B - a, b, d, e C - b, d, c, e D - a, c, d
* SO2 đóng vai trò là chất ôxi trong các phản ứng
E - a, b, c G - a, b, d H - b, d I - d
Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể:
A - Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong B - Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước Br2 dư
C - Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ D - Cho hỗn hợp qua dung dịch thuốc tím KMnO4 dư
E - Cả B và D
Câu 69 Hãy điền các chất thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
A - SO2 + Br2 + H2O HBr +
B - SO2 + H2S H2O +
C - SO2 + KMnO4 + H2O + + + H2SO4
D - SO2 + Ba(OH)2 BaSO3 +
E - SO2 + Na2CO3 +
Câu 70 Đề điều chiế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau:
A - Cho lưu huỳnh cháy trong không khí B - Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí
C - Cho dung dịch Na2SO3 + H2SO4 đặc D - Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng
Câu 71 Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A - 3S + 2KClO3đ 3SO2 + 2KCl B - Cu + 2H2SO4 đ/n SO4 + CuSO4 + 2H2O
C - 4FeS2 + 11O2 8 SO2 + 2Fe2O3 D - C + 2H2SO4 đ 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 72 SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:
A SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí
B SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại
Trang 5C SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính ôxi hoá.
D SO2 là một ôxit axit
Câu 73 Hãy điền các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
A SO3 + CuO
B SO3 + H2O
C nSO3 + H2SO4
D SO3 + 2NaOH
E SO3 + NaOH
Câu 74 Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi H2O người ta dùng A - H2SO4 đ B - CaO C - KOH đặc D - P2O5 E - Cả A và D Cho 4 chất H2S, SO2, CO2, SO3 Chất làm mất màu dung dịch Brôm là: A - H2S B - SO2 C - CO2 D - SO3 Câu 75 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 l hỗn hợp khí (ở đktc) Dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47,8g kết tủa đen, % khối lượng Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu là: A - 25,2% ; 74,8% B - 32% ; 68% C - 24,14% ; 75,86% D - 60% ; 40% Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn 3,4gam một chất X thu được 6,4g SO2 và 1,8g H2O, X có công thức phân tử là: A - H2SO3 B - H2S C - H2SO4 D - Một chất khác A, B, C Hấp thụ hoàn toàn 6,4g SO2 vào dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 11,5g muối thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: A - 150ml B - 200ml C - 250ml D - 275ml Câu 77 Hoà tan V lít SO2 trong H2O Cho nước Brôm vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước Brôm, sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 cho đến dư lọc và làm khô kết tủa thì thu được 1,165gam chất rắn V có giá trị là: A - 0,112 l B - 0,224l C - 0,336 l D - 0,448 l Câu 78 Những câu sau: câu nào đúng(Đ)? câu nào sai(S)? A - H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi B - H2SO4 tan vô hạn trong nước, toả nhiều nhiệt C - H2SO4 là một axít mạnh D - H2SO4 tác dụng với tất cả các kim loại E - H2SO4 đặc rất háo nước Câu 79 Trong số các khí sau có lẫn hơi nước, khí nào được làm khô bằng H2SO4 đặc A - SO2 B - H2S C - CO2 D - Cl2 D - A và C Câu 80 Câu nào sai trong số các câu nhận xét sau? A - H2SO4 loãng có tính axít mạnh B - H2SO4 đặc rất háo nước C - H2SO4 đặc chỉ có tính ôxi hoá mạnh C - H2SO4 đặc có cả tính axít mạnh và tính ôxi hoá mạnh Câu 81 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4- loãng là: A - Cu, Zn, Na B - Ag, Ba, Fe, Sn C - K, Mg, Al, Fe, Zn D - Au, Pt, Al Câu 82 Kim loại thụ động trong H2SO4 đặc là: A - Zn B - Al C - Fe D - Cu E - C2 F - cả B, C, E Câu 83 Các chất phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình phản ứng sau: A - H2SO4 đ/n + Cu CuSO4 + H2O +
B - H2SO4 đ/n + S + H2O C - H2SO4 đ/n + C + + H2O D - H2SO4 đ/n + Mg + S + H2O E - H2SO4 đ/n + HBr SO2 + +
G - H2SO4 đ/n + KI I2 + + H2O + K2SO4
H - C12H22O11 + H2O
Câu 84 Cặp chất nào sau đây tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường
A - HCl và H2S B - H2S và Cl2 C - SO2 và H2S D - SO2 và CO2
Câu 85 Cặp chất nào sau đây tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường
A - Dung dịch H2S và HNO3 B - Dung dịch K2S và FeCl3
C - Dung dịch H2SO4 và Na2CO3 D - NH3 và H2S E - SO2 và O2
Câu 86 Khi điều chế hiđrô sunfua từ FeS dùng axít nào trong số các axít sau:
Câu 87 Cho các phương trình phản ứng sau:
FeS2 + O2 khí A + B (rắn)
A + O2 C
C + D (loãng) axít E
E + Cu F + A + D
A + D axít G
G + KOH H + D
H + Cu(NO3)2 I + K
G + Cl2 + D E + L Các chất A, B, C, D, E, G, H, I, K có thể là:
SO2 Fe2O3 SO3 H2O H2SO4 CuSO4 H2SO3 K2SO3 CuSO3 KNO3 HCl
SO2 Fe2O3 SO3 H2SO4 H2O CuSO4 H2SO3 K2SO3 CuSO3 KNO3 HCl
SO2 Fe2O3 SO3 H2SO4 H2O H2SO3 CuSO4 K2SO3 KNO3 CuSO3 HCl
Câu 88 Cho các phương trình phản ứng
Trang 6H2S + O2 A (rắn) + B (loãng)
A + O2 C
HCl + MnO2 D (khí) + E + B
B + C + D F + G
G + Ba N + H2
D + I G
F + Cu K + B + C
K + H L + M
M + F K + G
A, B, C, D, E, F, G, N, I, K, L, M lần lượt là các chất sau:
Câu 89 Cho các phương trình phản ứng sau:
H2S + X (khí) A (rắn) + B (lỏng)
A + X C (khí)
B + C + D (khí) E (lỏng) + F (lỏng)
Cu + E G (lỏng) + C + B
F + H (rắn) H2S + ZnCl2
X, A, B, C, D, E, F, G, H lần lượt là các chất sau:
Câu 90 Thuốc thử thích hợp để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl lần
lượt là
A - Quỳ tím B - Bột Fe, Quỳ tím C - Dung dịch H2SO4l, quỳ tím D - Cả A, B, C
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 91 Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng): NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH
lần lượt là:
A - Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B - Dung dịch AgNO3, quỳ tím
C - Dung dịch Bacl2, quỳ tím, Cl2, hồ tinh bột D - Cả A và C
Câu 92 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch H2SO4đ, Ba(OH)2, HCl là:
A - Cu B - SO2 C - Quỳ tím D - Dung dịch BaCl2 E - Tất cả đều đúng
Câu 93 Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: Na2SO4, HCl, Na2CO3, Ba(NO3)2, NaOH, H2SO4 Thuốc thử duy nhất
dùng để nhận biết chúng là:
A - Quỳ tím B - Dung dịch HCl C - Bột Fe D - Phênolphtalêin E - Cả A, B, C, D
Câu 94 Cho các dung dịch bị mất nhãn gồm: Na2S, Na2SO4, Na2SO3, NaCl, Thuốc thử dùng để nhận biết chúng lần lượt là
A - Dung dịch BaCl2, dung dịch HCl, dung dịch CuCl2 B - Dung dịch AgNO3
C - Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 D - Dung dịch Pb(NO3)2, dung dịch BaCl2
Câu 95 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn: HCl, NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4, NaSO4 là:
Câu 96 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn gồm: HCl, NaOH, BaCl2, H2SO4, NaSO4
A - Dung dịch Ba (OH)2 B - Quỳ tím C - Phênolphtalêin D - Dung dịch AgNO3
Câu 97 Chỉ dùng 2 thuốc thử để phân biệt 4 chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4 Có thể dùng:
A - Nước, dung dịch NaOH B - Dung dịch HCl, H2O C - H2O và dung dịch HCl D - Cả B và C
Câu 98 Từ FeS2, H2O, không khí (ĐK đủ) có thể điều chế được dãy chất nào?
A - H2SO4, Fe2(SO4)3, FeSO4, Fe B - H2SO4, Fe(OH)3 C - H2SO4, Fe(OH)2 D - FeSO4, Fe(OH)3 Câu 99 Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4, thuốc thử duy nhất để phân biệt chúng là:
A - Quỳ tím B - Dung dịch NaOH C - Dung dịch BaCl2 D - Dung dịch AgNO3
Câu 100 Nung nóng 17,7g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư (hiệu suất phản ứng là 100%) Hoà tan hoàn toàn chất
rắn thu được sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 l 1M thấy có 6,72 lít khí (ĐKTC) bay ra và sau phản ứng lượng axit còn
dư 10% Khối lượng mỗi kim loại Zn, Fe và thể tích dung dịch H2SO4 ban đầu là:
A 36,72%; 63,28% và 300ml B 48,2%; 51,8% và 250ml C 52,1%; 47,9% và 400ml D Kết quả khác
Câu 101 Sau khi hoà tan 8,45g ôlêum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M
Công thức của B là:
A H2SO4 10SO3 B H2SO4 5SO3 C H2SO4 3SO3 D H2SO4 2SO3
Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d = 1,14) với 400g dung dịch BaCl2 5,2% Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là:
A 46,6g và BaCl2 dư B 46,6g và H2SO4 dư C 23,3g và H2SO4 dư D 23,3g và BaCl2 dư
Cho 200ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HCl và H2SO4 tác dụng với 1 lượng bột Fe dư thấy thoát ra 4,48l khí (ĐKTC) và dung dịch A Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 2,33g kết tủa Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4, khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là:
Câu 102 Một axít có nồng độ 130% sau khi thêm nước vào nồng độ đạt 98% cho một dây nhôm vào không thấy có hiện tượng gì
Tiếp tục thêm nước để dung dịch có nồng độ 32% thấy dây nhôm tan ra, đồng thời có khí bay ra, axít đó là:
Câu 103 Một dung dịch chứa 3,82gam hỗn hợp 2 muối sunfát của kim loại kiềm và kim loại hoá trị 2, biết khối lượng nguyên tử của
kim loại hoá trị 2 hơn kim loại kiềm là 1đvc Thêm vào dung dịch 1 lượng BaCl2 vừa đủ thì thu được 6,99g kết tủa, khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối 2 kim loại và m là:
Câu 104 Trộn 3,42g muốn sunfat của kim loại hoá trị 3 với 8g Fe2(SO4) Cho hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2
tạo thành 20,97g kết tủa trắng Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và tên kim loại là;
Câu 105 Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36l khí 9đktc) Kim
loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:
Trang 7Câu 106 Hoà tan 1 ôxit của kim loại hoá trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối có nồng độ 22,6%
Câu 107 Cho 427,5g dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200g dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng
125ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28) nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu là:
Câu 108 Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và h2SO4 0,5M Thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và
Ba(OH)22M Cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là:
Câu 109 Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần
không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì giải phóng ra 2,24l khí (đktc) Kim loại R là:
Câu 110 Khi làm lạnh 500ml dung dịch CuSO4 25% (d = 1,2) thì được 50g CuSO4 5H2O kết tinh lại Lọc bỏ muối kết tinh rồi dẫn
11,2 lít khí H2S (đktc) qua nước lọc Khối lượng CuSO4 còn lại trong dung dịch là:
Câu 111 Trộn 13g một kim loại M hoá trị 2 (đứng trước hiđro) với lưu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất
rắn A Cho A phản ứng với 200ml dung dịch H2SO4 1,5M (dư) được hỗn hợp khí B nặng 5,2g có tỉ khối so với oxi là 0,8125
và dung dịch C (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi) Kim loại M là:
Câu 112 Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88l H2
(đktc) Kim loại hoá trị II và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:
Câu 113 Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc) Lượng SO2 thu được cho hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A Kim loại R và khối lượng muối A thu được là:
Câu 114 Hoà tan hoàn toàn 1,08g kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, lượng khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch
NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608g muối Kim loại M là;
Câu 115 Hãy ghi chú cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí ôxi sau: