Câu 8: III Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các hạt proton, nơtron, electron là 58.. Số hiệu nguyên tử X và Y tương ứng là Câu 27: IV Trong hợp chất ion XY X là kim loại,
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN CHÍ THANH
NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI MÔN HÓA
LỚP 10 KIỂM TRA: HỌC KỲ I (BAN NÂNG CAO)
Bài 1: Thành phần nguyên tử ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?
Câu 4: (II) Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử :11H không chứa nơtron
B Hạt nhân nguyên tử 73X có 3 electron và 3 nơtron
C Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron
D Nguyên tử :73Xcó tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4
Câu 5: (III) Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 122 hạt Số hạt mang điện
trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử đó là
Bài 2: Hạt nhân nguyên tử- Nguyên tố hóa học ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Số khối của nguyên tử bằng tổng
C số nơtron và electron D tổng số nơtron, electron, proton.
Câu 2: (I) Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì cho biết
Câu 3: (I) Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số nơtron và proton B số nơtron C số proton D số khối.
Câu 4: (I) Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (1327Al ) lần lượt là
Câu 5: (II) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 1326X, Y, Z ?5526 1226
A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học B X và Z có cùng số khối
C X và Y có cùng số nơtron D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học Câu 6: (III) Nguyên tử 199F có tổng số hạt proton, nơtron, electron là
Câu 7: (III) Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron: (1) 2311Na; (2) 136C; (3) 199F; (4) 1735Cl;
Trang 2Câu 8: (III) Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các hạt proton, nơtron, electron là 58 Biết số hạt
proton ít hơn số hạt notron là 1 hạt Kí hiệu của A là
Câu 11: (III) Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?
A 21 electron B 28 electron C 24 electron D 52 electron
Câu 12: (III) Số electron của các ion NO3 , NH4+, HCO3, H+, SO42– theo thứ tự là
Câu 20: (III) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng
53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là
Câu 23: (IV) Hợp chất M được tạo ra từ 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện
tích hạt nhân của X và Y là 1, tổng số electron trong ion YX3- là 32 Công thức phân tử của M là công thức nàosau đây:
Câu 24: (IV) Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn
số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Trang 3Câu 25: (IV) Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tố X là 5p5 Tỉ số nơtron và điện tích hạt nhân là 1,3962.
Số nơtron của X bằng 3,7 lần số nơtron của nguyên tử thuộc nguyên tố Y Khi cho 4,29 gam Y phản ứng vớilượng dư X thì thu được 18,26 gam sản phẩm có công thức là XY Nguyên tố X, Y lần lượt là:
Câu 26: (IV) Nguyên tử của nguyên tố X có lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp
ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phảnứng với nhau Số hiệu nguyên tử X và Y tương ứng là
Câu 27: (IV) Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Côngthức XY là
Bài 3: Đồng vị - Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Đồng vị là những nguyên tử có cùng
A số proton nhưng khác nhau số nơtron.
B số khối nhưng khác nhau số nơtron.
C số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân.
D cùng điện tích hạt nhân và số khối.
Câu 2: (II) Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
C Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
Câu 3: (III) X và Y là hai đồng vị của nguyên tố M (có số thứ tự 17) có tổng số khối là 72 Hiệu số số nơtron
của X, Y bằng 1/8 số hạt mang điện dương của B (có số thứ tự 16) Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y là 32,75:98,25 Khối lượng mol trung bình của M là:
Câu 4: (III) Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 18, và tổng số hạt không
mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là
Câu 9: (IV) Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng.Nguyên tố X có hai đồng vị 35X (x1%) và 37X (x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:
Trang 4A 25% và 75% B 75% và 25% C 65% và 35% D 35% và 65%
Câu 10: (IV) Magie trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24.
Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị X và Y có tỉ lệ là 3 : 2 Khối lượng nguyên tửtrung bình của Mg là
Bài 4: Sự chuyển động của electron trong nguyên tử Obitan nguyên tử ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Obitan py có dạng hình số tám nổi
A được định hướng theo trục z B được định hướng theo trục y.
C được định hướng theo trục x D không định hướng theo trục nào.
Câu 2: (I) Đáp án nào đúng trong các đáp án dưới đây ?
Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy
A trong hạt nhân nguyên tử.
B bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton.
C bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó
D cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử Câu 3: (II) Luận điểm nào sau đây đúng ?
A Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong không gian xung quanh hạt nhân và theo các
quỹ đạo xác định
B Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố luôn vào các khu vực không gian xác định.
C Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong không gian xung quanh hạt nhân và không
theo một quỹ đạo xác định
D Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài.
Câu 4: (II) Obitan nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính trung bình là
Bài 5: Lớp và phân lớp electron ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là
Trang 5Câu 10: (II) Nguyên tử Fe (Z = 26) Số lớp electron trong nguyên tử Fe là
Câu 11: (II) Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron Số hiệu nguyên tử đúng của X là
Câu 12: (II) Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
A số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau
C số electron nguyên tử bằng nhau D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau
Câu 13: (II) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số
proton có trong nguyên tử X là
Câu 14: (II) Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s, có tổng electron ở 2 phân
lớp này là 7 và hiệu là 3 Hai nguyên tử đó thuộc hai nguyên tố nào?
Câu 15: (III) Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s² Số khối của X là
Câu 16: (III) Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái
cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 17: (III) Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số
electron lớp ngoài cùng lần lượt là
Câu 18: (IV) Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là những nguyên tố nào sauđây:
Câu 4: (I) Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 5: (I) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
Trang 6C F (Z = 9): 1s² 2s²2p5 D F– (Z = 9): 1s² 2s²2p6.
Câu 8: (II) Xét các nguyên tử 1H, 3Li, 11Na, 8O, 19F, 2He, 10Ne Các nguyên tử không có e độc thân là
Câu 9: (III) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đólà
Câu 14: (III) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt nhân nguyên
tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuầnhoàn các nguyên tố hóa học là
Câu 15: (III) Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là
A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p5 C 1s²2s²2p63s²3p4 D 1s²2s²2p63s²3p6
Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Điều khẳng định sau đây không đúng :
A Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử
C Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng khối lượng nguyên tử
D Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số electron
Câu 2: (I) Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau về qui luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ
trái sang phải
A Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
B Hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm dần từ 7 xuống 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
Câu 3: (I) Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 4: (II) Các nguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyên tử trong các liệt
kê sau đây ?
A Phân tử chỉ gồm một nguyên tử.
B Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6
Trang 7C Hầu như trơ, không tham gia các phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường.
D Lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững.
Câu 5: (II) Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2
np5 Phát biểu nào sau đây sai ?
A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.
B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.
C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.
D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.
Câu 6: (III) Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA B ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB
Câu 7: (III) Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
Câu 8: (III) Ion Y− có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
Câu 9: (III) Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tốtrong bảng tuần hoàn là:
A X có số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA
B X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA
C X có số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có số thứ tự 16, chu kì 3, nhóm VIA
D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có số thứ tự 16, chu kì 3, nhóm VIA
Câu 10: (III) A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B là nguyên tố nào sau đây?
Câu 11: (III) Hai nguyên tố A và B cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp Tổng số proton của hai nguyên
tử thuộc hai nguyên tố đó là 32 Hai nguyên tố A và B là:
Câu 12: (III) Hai nguyên tố C và D đứng kế tiếp nhau trong một chu kì, tổng số khối của chúng là 51, số nơtron
của D lớn hơn số nơtron C là 2, số electron của C bằng số nơtron của nó Hai nguyên tố C và D là:
Bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học ( Số tiết PPCT:
A X có số thứ tự 14, chu kì 3 nhóm IVA (phân nhóm chính nhóm IV).
B X có số thứ tự 12, chu kì 3 nhóm IIA(phân nhóm chính nhóm II).
C X có số thứ tự 13, chu kì 3 nhóm IIIA (phân nhóm chính nhóm III).
D X có số thứ tự 15, chu kì 3 nhóm VA (phân nhóm chính nhóm V).
Trang 8Câu 3: (II) Các nguyên tử là : 6X ; 7Y ; 20M ; 19Q Nhận xét nào đúng ?
A Q thuộc chu kỳ 3 B Cả 4 nguyên tố thuộc chu kỳ 1
C Y, M thuộc chu kì 3 D M, Q thuộc chu kì 4
Câu 4: (II) Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Nhận định nào sai khi nói về X
A Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron
C X là nguyên tố thuộc chu kì 3
D X là nguyên tố thuộc nhóm IVA
Câu 5: (II) Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np3, khi tham gia phản ứng hóahọc tạo ra ion có điện tích:
A 2+ B 5+ C 3- D 3+
Câu 6: (II) Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron 1s22s22p6 X, Y, Z lần lượt là
A X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại B X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại
C X là kim loại, Y là kim loại, Z là phi kim D X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim
Câu 7: (II) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của cácnguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 8: (III) Một nguyên tố có oxit cao nhất là R2O7, nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hiđrochiếm 0,78% về khối lượng Cấu hình lớp ngoài cùng của R là :
Câu 9: (III) Nguyên tố X có các tính chất: nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M, hợp chất khí với hiđro
dạng XH4, oxit cao nhất có dạng XO2 Số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 10: (III) Nguyên tố R có hợp chất với hiđro là H2R2O7 Trong hợp chất oxit cao nhất của R thì R chiếm52% khối lượng Cấu hình electron của R là
A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d64s1 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d54s1
Bài 9: Sự biến đổi một số đại lượng vật lí của các nguyên tố hóa học ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, bán kính nguyên tử:
Câu 2: (I) Độ âm điện của các nguyên tố : F, Cl, Br, I Xếp theo chiều giảm dần là:
Trang 9A K, Mg, N, Si B Mg, K, Si, N C K, Mg, Si, N D N, Si, Mg, K.
Câu 6: (II) Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau:
Câu 11: (III) Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần là :
A C, Mg, Si, Na B Si, C, Na, Mg C Si, C, Mg, Na D C, Si, Mg, Na
Bài 10: Sự biến đổi tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố hóa học Định luật tuần hoàn ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân
tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?
A tăng dần B giảm dần C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng
Câu 2: (I) Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với oxi bằng 1?
A Nhóm IA B Nhóm IIA C Nhóm IIIA D Nhóm IVA
Câu 3: (I) Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
Câu 4: (I) R thuộc nhóm IIIA, Y thuộc nhóm VIA, hợp chất tạo thành từ R và Y có dạng
A R2Y3 B RY2 C R3Y2 D R2Y
Câu 5: (I) Tìm câu đúng:
A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr) B Kim loại mạnh nhất là Liti (Li)
C Phi kim mạnh nhất là Flo (F) D Phi kim mạnh nhất là Iot (I)
Câu 6: (I) Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxitcao nhất là:
A RH3, R2O3 B RH4, RO2 C RH5, R2O5 D RH2, RO3
Câu 7: (I) Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 8: (III) Tính phi kim giảm dần trong dãy :
A C, O, Si, N B Si, C, O, N C O, N, C, Si D C, Si, N, O
Câu 9: (III) Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3
C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2
Câu 10: (III) Tính axit tăng dần trong dãy :
A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4
C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4
Câu 11: (III) Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O
Trang 10C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO
Câu 12: (III) Tính kim loại giảm dần trong dãy :
A Al, B, Mg, C B Mg, Al, B, C C B, Mg, Al, C D Mg, B, Al, C
Câu 13: (III) Tính kim loại tăng dần trong dãy :
A Ca, K, Al, Mg B Al, Mg, Ca, K C K, Mg, Al, Ca D Al, Mg, K, Ca
Câu 14: (III) Tính phi kim tăng dần trong dãy :
Câu 15: (III) Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có sốelectron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm.
Câu 16: (III) Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Bài 10: Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ( Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Nguyên tố R có Z = 25,vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A chu kì 4, phân nhóm VIIA B chu kì 4, phân nhóm VB
C chu kì 4, phân nhóm IIA D chu kì 4, phân nhóm VIIB
Câu 2: (II) Cho biết trong các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có electron ở mức năng lượng cao nhấtđược xếp vào các phân lớp để có cấu hình electron là: 2p3 (X); 4s1 (Y); 3d1 (Z) Vị trí các nguyên tố trên trongBTH các nguyên tố hóa học là:
A X ở chu kì 2, nhóm IIIA; Y ở chu kì 4, nhóm IA ; Z ở chu kì 4, nhóm IIIB.
B X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 3, nhóm IIIA.
C X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 4 , nhóm IIIB.
D X ở chu kì 3, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 4 , nhóm IIIB.
Câu 3: (III) Nguyên tố X có hoá trị I trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm
38,8% khối lượng Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của X là :
A F2O7, HF B Cl2O7, HClO4 C Br2O7, HBrO4 D Cl2O7, HCl
Câu 4: (III) Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn, trong hợp chất của R với H (không có thêm
nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây?
Câu 5: (III) Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36 lítkhí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Hai kim loại là:
Câu 6: (III) Cho 34,25 gam một kim loại M (hóa trị II) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,16 lít H2 (ở27,3oC, 1atm) M là:
A Be B Ca C Mg D Ba
Câu 7: (III) Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2
(điều kiện tiêu chuẩn) Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 gam muối khan Hai kim loạikiềm là:
Câu 8: (III) Hoà tan hoàn toàn 6,9081 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIAvào dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) Hai kim loại là:
Trang 11Câu 9: (IV) Cho 10,80 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng vớidung dịch H2SO4 loãng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được23,64 gam kết tủa Công thức 2 muối là:
A BeCO3 và MgCO3 B MgCO3 và CaCO3 C CaCO3 và SrCO3 D SrCO3 và BaCO3
Câu 10: (IV) Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là a và hóa trị trong hợp chất khí với hiđro là a Cho 8,8
gam oxit cao nhất của R tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 21,2 gam một muối trung hòa Vậy
R là:
Câu 11: (IV) X, Y là hai chất khí, X có công thức AOx trong đó oxi chiếm 60% khối lượng Y có công thức
BHn trong đó mH : mB = 1 : 3 Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,2 Vậy A và B là:
Bài 12: Khái niệm liên kết hóa học Liên kết ion (Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử để :
A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
B có cấu hình electron của khí hiếm
C có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e
D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn
Chọn đáp án sai ?
Câu 2: (I) Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.
C Bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim điển hình.
Câu 3: (I) Trong các phản ứng hóa học , nguyên tử kim loại có khuynh hướng :
A Nhận thêm electron.
B Nhường bớt electron.
C Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.
D Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 4: (I) Cho các ion : Na+, Al3+, SO24−, NO3−, Ca2+, NH4+, Cl– Hỏi có bao nhiêu cation ?
Câu 5: (I) Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :
A Ion là phần tử mang điện.
B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Câu 7: (II) Kết luận nào sau đây sai ?
A Liên kết trong phân tử NH3 và H2O là liên kết cộng hóa trị có cực
B Liên kết trong phân tử CaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử FeS và AlCl3 là liên kết ion
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 8: (II) Trong phản ứng : 2Na + Cl2→ 2NaCl, có sự hình thành
A cation natri và clorua B anion natri và clorua.
C anion natri và cation clorua D anion clorua và cation natri.
Câu 10: (II) Kết luận nào sau đây sai ?
Trang 12A Liên kết trong phân tử NH3 và H2O là liên kết cộng hóa trị có cực.
B Liên kết trong phân tử CaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử FeS và AlCl3 là liên kết ion
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 12: (II) Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 13: (III) Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:
A ion, cộng hóa trị không cực, cộng hóa trị không cực
B ion, cộng hóa trị có cực, cộng hóa trị không cực.
C ion, cộng hóa trị có cực, cộng hóa trị có cực
D ion, cộng hóa trị không cực, cộng hóa trị có cực
Câu 14: (III) Nguyên tố X có 19 proton còn Y có 8 proton Công thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và
loại liên kết hóa học giữa chúng lần lượt là
A XY2 với liên kết cộng hóa trị B X2Y với liên kết cộng hóa trị
C XY2 với liên kết ion D X2Y với liên kết ion
Câu 15: (III) Các chất trong phân tử có liên kết ion là
A K2S, NaCl, NaOH, PH3 B Na2SO4, K2S, NH4Cl
C Na2SO4, K2S, H2S, SO2 D H2O, K2S, KCl, Na2O
Câu 16: (IV) M là nguyên tố thuộc nhóm IIA,X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Trong oxit cao nhất M chiếm
71,43% khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào?
A Cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
B Liên kết cộng hóa trị
C Liên kết ion
D Liên kết cho – nhận.
Bài 13: Liên kết cộng hóa trị (Số tiết PPCT: ………)
Câu 1: (I) Liên kết đôi là liên kết hóa học gồm có
A một liên kết σ và một liên kết π B hai liên kết π.
Câu 2: (I) Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Câu 3: (I) Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
Câu 4: (I) Công thức cấu tạo của CO2 là
Câu 5: (I) Cho 2 nguyên tố X và Y là 2 nguyên tố nhóm A X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VA Hợp chất
tạo bởi X và Y có công thức đơn giản nhất dạng :
A X2Y3 B X2Y5 C X5Y2 D X3Y2
Câu 6: (I) Chỉ ra phát biểu sai về phân tử CO2 :
A Phân tử có cấu tạo góc.
B Liên kết giữa ngtử O và C là phân cực.
C Phân tử CO2 không phân cực
D Trong phân tử có hai liên kết đôi.
Câu 7: (I) Liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là :
Trang 13A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị.
Câu 8: (I) Hãy chọn phát biểu đúng :
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 9: (I) Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị
B với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp
C biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận
D tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
Câu 10: (I) Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:
A cộng hoá trị không cực B hiđro
Câu 11: (II) X, Y, Z là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 8, 19, 16 Nếu các các cặp X và Y, Y và Z, X
và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có nhiều khả năng nhất là liên kết cộng hóa trị có cực?
Câu 12: (II) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A cộng hoá trị không phân cực B hiđro
Câu 13: (II) Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns² np5 Liên kết của các nguyên tố nàyvới nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hóa trị không phân cực B Liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 14: (II) Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm
A có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực
B có một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực
C có một cặp electron chung, là liên kết bội, phân cực
D có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực
Câu 15: (II) Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong phân tử sau, phân tử có liên kết phân
Câu 17: (II) Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ
B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy
D khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li
Câu 18: (II) Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?