1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP HOA 10NC CHUONG 1

6 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng số hạt proton Câu 15: Một đồng vị của nguyên tử photpho P có số proton là: A.. C Z=6 Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 18, và tổng số hạt không mang điệ

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT Câu 1: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O (x1%), 17O (x2%), 18O (4%), nguyên tử khối trung bình của oxi

là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O và 17O lần lượt là:

A 35% và 61% B 90% và 6% C 80% và 16% D 25% và 71%

Câu 2: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là: A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Câu 3: Clo có hai đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48 Phần trăm đồng vị 37Cl là: A 65% B 76% C 35% D 24%

Câu 4: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

A 64, 000 (u) B 63,542 (u) C 64,382 (u) D 63,618 (u)

Câu 5: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128

Số nguyên tử đồng vị X bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y Vậy số khối của X và Y lần lượt là:

A 65 và 67 B 63 và 66 C 64 và 66 D 63 và 65

Câu 7: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị Ag (56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai Biết nguyên tử

khối trung bình của Ag là 107,88 u A 109 B 107 C 106 D 108

Câu 8: A, B là 2 nguyên tử đồng vị A có số khối bằng 24, chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai

đồng vị là 24,4 Số khối của đồng vị B là: A 26 B 25 C 23 D 27

Câu 9: Một nguyên tố X có 3 đồng vị AX (79%), BX (10%), CX (11%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là

75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24, 32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị A, B, C lần lượt là:

A 24; 25; 26 B 24; 25; 27 C 23; 24; 25 D 25; 26; 24

Câu 10: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối C Số hiệu nguyên tử D Số proton

Câu 11 : Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 81R (54,5%) Số khối của đồng vị thứ nhất có giá trị là: A 79 B 81 C 82 D 80

Câu 12 : Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là

20 Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là: A 15 B 14 C 12 D Đáp án khác, cụ thểlà: 19

Câu 13: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng Nguyên tố X có hai đồng vị 35X (x1%) và 37X (x2%) Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là:

A 25% và 75% B 75% và 25% C 65% và 35% D 35% và 65%

Câu 14: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

A Cùng e hoá trị B Cùng số lớp electron C Cùng số hạt nơtron D Cùng số hạt proton

Câu 15: Một đồng vị của nguyên tử photpho (P) có số proton là:

A 32 B 15 C 47 D 17

Câu 16: Nguyên tử K (Z=19) có số lớp electron là:

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 17: Lớp thứ 4 (n=4) có số electron tối đa là:

A 32 B 16 C 8 D 50

Câu 18: Lớp thứ 3 (n=3) có số phân lớp electron là:

A 7 B 4 C 3 D 5

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là: A 15 B 16 C 14 D 19

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

A D (Z=1) B A (Z=6) 1C B (Z=19) D C (Z=2)

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Lớp thứ n có n phân lớp

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

D Tất cả đều đúng

Câu 22 : Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại.

A D (Z=7) B A (Z=17) C C (Z=35) D B (Z=9)

Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố

R là: A 21 B.15 C 25 D 24

Trang 2

Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở phân lớp ngoài

cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

A 1 và 2 B 5 và 6 C 7 và 8 D 7 và 9

Câu 25: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1

Câu 26 : Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

Câu 27: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Câu 28: Cấu hình e sau: 4s2 là của nguyên tử nào sau đây:

A Na (Z=11) B Cl (Z=17) C K (Z=19) D Ca (Z=20)

Câu 29: Lớp thứ 3 (n=3) có số obitan là:n=3=>e =2*3^2=18=>ob=18/2=9

A 9 B 10 C 7 D 18

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố

R là: A 13 B 24 C 15 D 25

Câu 31 : Nguyên tử P (Z=15) có số electron độc thân là:

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 32: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cấu hình

electron của A là (biết A có số hạt proton bằng số hạt nơtron) A=Ca

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Câu 33: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X phân bố như sau: 2s2 2p3 Số hiệu nguyên tử và

kí hiệu nguyên tử X là: A 5, B B 8, O C 10, Ne D 7, N

Câu 34: Cho 10gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,16 lít H2 (ở 27,30C và 1atm) M là nguyên tố nào sau đây? A Ca B Be C Mg D Ba

Câu 35 : Hòa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A hóa trị II vào dung dịch H2SO4 (loãng) dư thu được

0,5 gam khí H2 Khối lượng nguyên tử của kim loại A là:MBa=137

A 24 (u) B 23 (u) C 137 (u) D 40 (u)

Câu 36: Nguyên tử có 10 nơtron và số khối là 19 Vậy số proton là:

A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 37: Một nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng

số hạt không mang điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

A 13 B 40 C 14 D 27

Câu 38: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron C số proton D số khối

Câu 39 : Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử

M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Câu 40 : Trong phân tử MX2.Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều

hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX2 là

58 CTPT của MX2 là:

A FeS2 B NO2 C SO2 D CO2

Câu 41: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là lớn nhất?

A Cl (Z=17) B Ca (Z=20) C Al (Z=13) D C (Z=6)

Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e bằng 18, và tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 43: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 44: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài

Trang 3

cùng lần lượt là: A 3 và 1 B 2 và 1 C 4 và 1 D 1 và 3

Câu 45 : Nguyên tử X có cấu hình electrron 1s22s22p63s23p1, hạt nhân nguyên tử X có:

A 14 proton B 13 nơtron C.14 proton, 13 electron D.13 proton,14 nơtron

Câu 46: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electrron của nguyên tố R là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63p1 D 1s22s22p63s2

Câu 47 : Hãy chọn phát biểu đúng

a, Khi nguyên tử clo nhận thêm một electron hay mất đi một số electron, nguyên tố clo đã biến thành nguyên tố khác

b, Khi nguyên tử clo nhận thêm một electron hay mất đi một số electron, nguyên tố clo không biến thành nguyên tố khác

c, Khi hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một proton nó vẫn là nguyên tố lưu huỳnh

d, Khi hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một proton nó đã biến thành nguyên tố khác

A a,b B b,c C b,c,d D b,d

Câu 48: Dựa vào cấu hình electrron nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác định những nguyên tố nào là kim loại

a, 1s22s22p2 b, 1s22s22p63s2 ` c, 1s22s22p63s23p3 d, 1s22s22p63s23p6

e, , 1s22s22p63s23p64s2 g, 1s22s22p63s23p1

Câu 49: Cấu hình e nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lân lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s23p64s1;

1s22s22p63s23p1; nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng:

A Z < X < Y B Z < Y < X C Y < Z< X D kết quả khác theo toi x <z<y

Câu 50: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là:

Câu 51: Anion X- và cation M+ đều có cấu hình electron 1s22s22p6 nguyên tố X, M thuộc loại nguyên tố :

A đều là kim loại B đều là phi kim C một phi kim một kim loại D đều là nguyên tố lưỡng tính

Câu 52: Biết cấu hình electrron của các nguyên tố A, B, C, D, E như sau:

a, 1s22s22p63s23p64s1 b, 1s22s22p63s1 c, 1s22s22p63s23p4

d, 1s22s22p4 e, , 1s22s22p5

Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố trên là:

Câu 53: Nguyên tử khối trung bình của bạc là: 107,88 Biết bạc có hai đồng vị 107Ag và 109Ag Phần trăm

về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị là:

A 50% 107Ag và 50% 109Ag B 60% 107Ag và 40% 109Ag C 55% 107Ag và 45% 109Ag D Kết quả khác

Câu 54: Nguyên tử khối trung bình của ngyên tố R là 79,91 R có hai đồng vị Biết 79R chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là:

Câu 55: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron:

A X2038 B, X3920 C.1939X D X1938

Câu 56: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

mang điện là 12 Nguyên tố X có số khối là: A 27 B.26 C 28 D kết quả khác

Câu 57: Tổng số proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên

Câu 58 : Nguyên nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, số nơtron gần bằng số proton Y có số

khối là: A 40 B 38 C.39 D kết quả khác

Câu 59: Ion X- có 10 electron Hạt nhân nguyên tử X có 10 notron Nguyên tử khối của nguyên tố X là:

Câu 60: Đồng vị nào sau đây mà hạt nhân không có nơtron:

Câu 61: Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 Nếu có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử

11B? A 405 B 403 C 406 D 404

Câu 62: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 1800, trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 58,89%tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây:

Câu 63: Trong anion AB32- có 30 proton Trong nguyên tử A cũng như B số proton bằng số nơtron A và B

là nguyên tố nào sau đây:

Trang 4

Câu 64: Trong anion AB32- có 42 electron Trong nguyên tử A cũng như B số proton bằng số nơtron Số khối của A và B lần lượt là giá trị nào sau đây:

Câu 65: Hãy chọn các phân lớp electron đã bão hoà trong các phân lớp sau:

A s1, p3, d7, f12B s2, p5, d9, f13C s2, p4, d10, f11 D s2, p6, d10, f14

Câu 66: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoàI cùng là 2p6 Cờu hình electron của nguyên tố R là: A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63p1

Câu 67 : Một nguyên tố có 2 đồng vị là Y và Z Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện

bằng 8/15 số hạt mang điện Z có ít hơn 1 nơtron Z chiếm về số nguyên tử trong tự nhiên Nguyên tử khối

Câu 68: Nguyên tố R tạo được ion R- có 53 hạt các loại (gồm p, e, n) R có một đồng vị khác (R’), nguyên

tử R’có nhiều hơn R hai hạt cơ bản Trong tự nhiên đồng vị R chiếm khoảng 25% số nguyên tử Nguyên tử

Câu 69: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là16

Câu 70: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:

a, 1s22s22p63s2 b, 1s22s22p63s23p6, c) 1s22s22p63s23p64s2, d) 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây:

Câu 71: Nguyên tố Y có 5 electron cuối cùng được phân bố vào phân lớp 3d Vởy nguyên tử Y có số lớp

**** Câu 72: Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tố X là 5p5 Tỉ số nơtron và điện tích hạt nhân là 1,3962 Số nơtron của X bằng 3,7 lần số nơtron của nguyên tử thuộc nguyên tố Y Khi cho 4,29 gam Y phản ứng với lượng dư X thì thu được 18,26 g sản phẩm có công thức là XY Nguyên tố X, Y lần lượt là:

Câu 73: Hợp chất M được tạo ra từ 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện

tích hạt nhân của X và Y là 1, tổng số electron trong ion YX3- là 32 Công thức phân tử của M là công thức

Câu 74: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là những nguyên tố nào

Câu 75: Trong 5 nguyên tử 1735A, 3516B, 168C, 179D, 178E Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau:

Câu 76: Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Cấu hình electron trên là của các nguyên tử và ion?

A Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X- (Z=9)

B Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X2- (Z=8)

C Nguyên tử R (Z=10), ion M+ (Z=11), ion dương M2+ (Z=12), ion âm X3- (Z=7)

D Cả A, B, C đúng

Câu 77: Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron Hỏi kí hiệu nguyên tử nào sau đây

là của nguyên tố X?

Câu 78: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron như thế nào?

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2

Câu 79: Một nguyên tố R có tổng số hạt là 52 Xác định nguyên tố R?

Câu 80: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng

số hạt là 20, biết rằng phần trăm các đồng vị trong X là bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:

Câu 81: X và Y là hai đồng vị của nguyên tố M (có số thứ tự 17) có tổng số khối là 72 Hiệu số số nơtron

của X, Y bằng 1/8 số hạt mang điện dương của B (có số thứ tự 16) Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y là 32,75: 98,25 Khối lượng mol trung bình của M là:

Trang 5

A 36g B.36,5g 35,5g D 40g

Câu 82: Nguyên tử M có phân lớp mức năng lượng cao nhất là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:

Câu 83 : Một ion Mn- có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6, vậy cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử M là: A 3p5 hay3p4 B 4s1 4s2 hay 4p1 C 4s24p3 D 3s1 hay 3s2

Câu 84 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

Câu 85 Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào sai?

A 4f B 2d C 3d D 2p

Câu 86 Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là :

Câu 87 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F– có

A số khối bằng nhau B số electron bằng nhau C số proton bằng nhau D số notron bằng nhau

Câu 88 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?

A 21 electron B 28 electron C 24 electron D 52 electron

Câu 89 Trong tự nhiên magie có 3 loại đồng vị bền là 1224Mg, 1225Mg và 1226Mg, với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là 78,99%; 10,00% và 11,01% Cho rằng giá trị nguyên tử khối của các đồng vị bằng

số khối của chúng và số Avogadro bằng 6,02.1023 Số nguyên tử magie có trong 20 gam magie bằng

A 3,01.1023 nguyên tử B 4,95.1023 nguyên tử

C 7,32.1023 nguyên tử D 2,93.1026 nguyên tử

Câu 90: Số electron độc thân có trong 1 ion Ni2+ ( Z = 28) ở trạng thái cơ bản là:

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 91 Số e trong ion NO3- và Cu2+ lần lượt là

A.54e và 26e B.55e và 29e C.29e và 48e D.56e và 27e

Câu 92 Một lá đồng có 2mol Cu.Trong đó có 2 đồng vị là 6329Cu (75%) và 6529Cu (25%) Khối lượng lá đồng là: A 126g B 127g C 128g D 129g

Câu 93 Để trung hoà hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng

250ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên có công thức là (Cho H = 1, Br = 80, F = 19, I = 127, Cl

Câu 94: Hiđro có 3 đồng vị H H 13H

2 1

1

1 , , và oxi có đồng vị O O 18O

18

17 18

16

18 , , Có thể có bao nhiêu phân tử

Câu 95: Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sbchiếm 62% Tìm số khối

Câu 96: Ở phân lớp 4d, số electron tối đa là A 6 B 10 C 14 D 18

Câu 97: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt proton, nơtron, electron gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ R

có tính chất:

Câu 98: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron:

23

11Na (1); 136C (2); 199F (3); 1735Cl (4)

Câu 99: Xác định số nguyên tử nitơ có trong 0,2 mol khí nitơ:

A 2,4088.1023 B 2,4092.1023 C 1,2046.1023 D 12,046.1023

Câu 100: Khái niệm nào về obitan nguyên tử sau đây là đúng?

A Obitan là một hình cầu có bán kính xác định , tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất

B Obitan có dạng hình cầu hoặc hình số 8 nổi

C Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là cao nhất

D Obitan là đường chuyển động của các electron trong nguyên tử

Câu 101: Nguyên tử S (Z=16), thì cấu hình electron tương ứng của ion S2- của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p63s23p2 C 1s2 2s2 2p6 3s23p4 D 1s22s22p63s2 3p6

Câu 102: Khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử 1531P là:

Trang 6

A 50.10-24g B 51.10-24g C 51,88.10-24g D 49.10-24g

Câu 103: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị là 126C, 136C Nguyên tố Oxy có 2 đồng vị là 168O, 178O Số loại phân tử CO2 có thể tạo ra là: A 5 B 6 C 4 D 10

Câu 104: Cho 3 nguyên tử 2412Mg, 1225Mg, 2612Mg Phát biểu nào sau đây sai

A Đây là 3 đồng vị B Ba nguyên tử trên thuộc nguyên tố magie

C Hạt nhân mỗi nguyên tử đều có 12 proton

D Số electron của các nguyên tử lần lượt là 12, 13, 14

Câu 105 Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của

anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

Câu 106 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 63Cu và 65Cu , trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên

tử Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây ?

Câu 107 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Hạt nhân nguyên tử : 1

1H không chứa nơtron B Hạt nhân nguyên tử 7 X có 3 electron và 3 nơtron

C Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron

D Nguyên tử : 7 3X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4

Câu 108 ĐH-K(A)2009 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 1326X, Y, Z ?5526 1226

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học B X và Z có cùng số khối

C X và Y có cùng số nơtron D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

Câu 109 Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây?

A Na2O B K2O C Cl2O D N2O

Câu 110 Ở 200C khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3, trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Bán kính gần đúng của nuyên

tử Au lµ (cho Au =196,97 ) A 1,44.10-8cm B 1,595 10-8cm C 1,345.10-8cm D 1,009.10-8cm

Câu 111 Nguyên tử của nguyên tố X có lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp

ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử X và Y tương ứng là

Câu 112: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17)?

Câu 113: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn

số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là

Câu 114: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d104s1 C [Ar]3d94p2 D [Ar]4s23d9

Câu 115: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức phân tử của M là:

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)3PO4 D (NH4)2SO3

Câu 116: Ta có 2 kí hiệu U23492 và U23592 , nhận xét nào sau đây là đúng?

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton

C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D A, B đều đúng

Câu 117: Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p4 Phân bố electron trên các obitan là:

↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓

Ngày đăng: 19/05/2016, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w