Website quản lý tuyển sinh đại học cao đẳng
Trang 2Mục lục
1 Danh Sách các Actor 3
2 Sơ Đồ Use Case 5
3 Phân Tích Hệ Thống 6
a Tên Use-Case: Đăng ký Hồ sơ 6
b Tên Use-Case: Đăng nhập 9
c Tên Use-Case: Đổi thông tin hồ sơ 10
d Tên Use-Case: Đăng ký trường tuyển 12
e Tên Use-Case xem DS trường đã ĐK 15
g Tên Use-Case: Đổi mật khẩu 16
g Tên Use-Case: Duyệt hồ sơ - Xem danh sách các hồ sơ tương ứng với mổi khu vực 16
h Tên Use-Case: Duyệt hồ sơ 17
i Tên Use-Case: Xem DS hồ sơ tại đã đăng ký tại trường mình 21
k Tên Use-Case: Tìm kiếm Trường, Ngành học 22
1.Tên Use-Case: Xem thông tin Trường 23
Trang 31 Danh Sách các Actor
Hệ Thống gồm các Actor sau:
o Người dung chung
o Thí Sinh
o Người Duyệt Hồ Sơ
o Người Đăng Tin
o Cán Bộ Trường Đại Học
Danh Sách các tác nhân:
thống,để tạo tài khoản đăng nhập
Trường Đã Đăng Kí
Xem danh sách các trường đã đăng kí bao gồm tên trường, mã trường, địa chỉ, nghành dự tuyển, khối thi,…
đăng nhập vào hệ thống
kiểm tra tính chính xác của hồ sơ
và cho phép duyệt hay không duyệt
Sơ Đã Đăng Kí VàoTrường Mình
Thống kê số lượng hồ sơ đã đăng
kí vào trường mình theo từng nghành và khối thi
Nghành Học
Cho phép tìm kiếm thông tin liên quan đến trường, nghành
Trang 4Khu Vực sinh của từng trường.
Sinh
Xem thông tin trường tuyển sinh nghành đào tạo, khối thi, chỉ tiêu tuyển sinh
13 Người quản lý duyệt Xem nhật ký duyệt
tương ứng với DVDKDT
Quản lý nhật ký của các nhân viênduyệt hồ sơ
Duyệt Tương Ứng Với Người Duyệt
Xem nhật ký đã duyệt
Trang 52 Sơ Đồ Use Case
Trang 63 Phân Tích Hệ Thống
a Tên Use-Case: Đăng ký Hồ sơ
Tác Nhân: Thí sinh
Đầu vào: Họ, tên đệm và tên của thí sinh (viết đúng như giấy khai sinh),Giới
tính, Ngày tháng năm sinh, Nơi sinh, Dân tộc, Thuộc đối tượng ưu tiên
nào(01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 Nếu không thuộc diện ưu tiên thì để trống), Hộ
khẩu thường trú(Mã tỉnh, Mã huyện), Nơi học PTTH hoặc tương đương(Mã
tỉnh, Mã trường, gồm lớp 10,11,12), Thuộc khu vực nào(KV1, KV2-NT, KV2, KV3), Năm tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Mã ĐV ĐKDT, Nơi dự thi
(Vinh,Cần thơ, Qui nhơn,nếu không thì để trống),CMND, Email , Địa chỉ gửi
giấy báo dự thi, giấy chứng nhận kết quả thi, phiếu báo điểm thi cho ai, theo địa chỉ nào, số ĐT,Ảnh thí sinh
Xử lý của hệ thống: Hệ thống sẽ lấy dữ liệu từ ô nhập liệu và ghi vào CSDL tương ứng Nếu đăng ký thành công thì hệ thống sẽ gửi về mail mà thí sinh đã đăng ký với hệ thống Mã hồ sơ và Mật khẩu(ngầu nhiên) đã được hệ thống tạora
Đầu ra: mã Hồ sơ dự thi do hệ thống cung cấp cùng với 1 mật khẩu ngẩu nhiên để thí sinh đăng nhập sau này
Các Use-Case có liên quan:
Phác thảo giao diện
Trang 7M· hå s¬ tØnh N¬i sinh
Ng êi NhËn giÊy b¸o
¶nh
Th«ng tin læi M· hå s¬ Tr¹ng th¸i Thêi gian §K
LÖ phÝ Thêi gian söa HS
Lo¹i u tiªn N¬i dù thi TØnh
Qu¸ tr×nh häc THPT
1
1 1
1 1
Cã Cã
Trang 9b Tên Use-Case: Đăng nhập.
Tác Nhân: Thí sinh,Người duyệt, Người đăng tin, Cán bộ trường Sau khi đăngnhập thành công
Đầu vào:Mã tác nhân, mật khẩu
Xử lý của hệ thống: Kiểm tra xem Mã tác nhân, mật khẩu có giống như trong CSDL không
Đầu ra: Thông báo đăng nhập thành công nếu đúng Mã tác nhân và mật khẩu, ngược lại thông báo thất bại
Các Use-Case có liên quan:
Phác thảo giao diện
Trang 10c.Tên Use-Case: Đổi thông tin hồ sơ.
Tác Nhân: Thí sinh, Sau khi đăng nhập thành công.
Đầu vào:Thí sinh nhập vào thông tin cần chỉnh sửa.
Xử lý của hệ thống: Lấy dữ liệu từ ô nhập liệu và tiến hành update lại CSDL tương ứng với mã hồ sơ.
Đầu ra: Thông báo thành công nếu update thông tin hồ sơ thành công ngược lại sẽ báo lỗi.
Các Use-Case có lien quan: Đăng nhập
Phác thảo giao diện.
Sơ Đồ Hoạt Động:
Đăng Nhập Vào Hệ Thống
Chọn và nhập Thông Tin Cần Đổi
Kiểm Tra Thông Tin Vừa Nhập
Đổi Thông Tin Thành Công
Đúng Sai
Trang 12d.Tên Use-Case: Đăng ký trường tuyển
Tác Nhân : Thí sinh đã đăng nhập hệ thống
Đầu vào : Mã Hồ Sơ, Mã trường, Mã ngành, Khối thi, Mã trường dự thi
Xử lý HT : Hệ thống kiểm tra , truy xuất dữ liệu trả về danh sách Mã trường, Mã ngành, khối thi Kiểm tra Các Thông tin phiếu Nếu hồ sơ này có đợt thi trùng nhau thì sẽ thông hiện ra thông báo Y/N Nếu chọn Y thì hệ thống sẽ tiến hành cập nhật lại phiếu ĐK Nếu thỏa tất cả các điều kiện thì hệ thống sẽ chèn vào cơ sở dữ liệu phiếu đăng ký đó.
Đầu ra : Thông báo thành công nếu đăng kí thành công Thông báo lỗi nếu có lỗi.
User case liên quan: user case tìm kiếm trường Ngành, đăng nhập
Phác thảo giao diện:
Trang 13Sơ đồ ERD:
Hå S¬
M· hå s¬ hå s¬ 1
M· hå s¬ tr êng dù thi M· hå s¬ ngµnh M· hå s¬ tr êng dù tuyÓn
Khèi thi
Cã Cã
1
n n
Cã
1
Trang 14Sơ đồ class:
Trang 15Sơ đồ tuần tự:
e Tên Use-Case xem DS trường đã ĐK
Tác Nhân: Thí sinh, Sau khi đăng nhập thành công
Đầu vào: Mã hồ sơ
Xử lý của hệ thống: hệ thống thực hiện truy vấn để đưa ra các trường mà thí sinh đã đăng ký tương ứng với mã hồ sơ đó
Đầu ra: Đưa ra danh sách các trường đã đăng ký ứng với mã hồ sơ
Các Use-Case có lien quan: Đăng nhập
Phác thảo giao diện:
Trang 16g Tên Use-Case: Đổi mật khẩu
Tác Nhân: Thí sinh,Người duyệt, Người đăng tin, Cán bộ trường Sau khi đăng nhập thành công
Đầu vào: mật khẩu hiện tại, mật khẩu mới.
Xử lý của hệ thống: hệ thống sẽ kiểm tra mật khẩu hiện tại có đúng không ứng với
mã tác nhân Nếu đúng thì sẽ tiến hành update CSDL để thay đổi thông tin về mật khẩu tương ứng với mã tác nhân đó
Đầu ra: Thông báo thành công nếu thay đổi mật khẩu thành công ngược lại sẽ báo lỗi.
Các Use-Case có lien quan: Đăng nhập
Phác thảo giao diện:
g Tên Use-Case: Duyệt hồ sơ - Xem danh sách các hồ sơ tương ứng với mổi khu vực
Tác nhân: Người duyệt ,Sau khi đăng nhập thành công.
Đầu vào: Mã ĐVĐKDT
Xử lý của hệ thống: Tiến hành truy vấn CSDL để đưa ra danh sách hồ sơ tương ứng với Mã ĐVĐKDT.
Đầu ra: Danh sách hồ sơ.
Các Use-Case có liên quan: Đăng nhập, Duyệt hồ sơ.
Phác thảo giao diện:
Trang 17h Tên Use-Case: Duyệt hồ sơ.
Tác nhân: Người duyệt, Sau khi đăng nhập thành công.
Đầu vào: Mã hồ sơ, Mã người duyệt.
Xử lý của hệ thống: Kiểm tra tư cách người duyệt Tiến hành truy vấn CSDL để đưa
ra thông tin hồ sơ Nếu ĐVĐKDT của người duyệt có loại đơn vị là Phường thì hệ thống sẽ hiển thị thông tin Hộ khẩu của thí sinh Nếu loại đơn vị là Trường thì hệ thống sẽ hiển thị thông tin Trường nơi học lớp 12 của thí sinh
Đầu ra: Ảnh,Họ và tên, Giới tính, Số CMND, Ngày sinh, Hộ khẩu thường trú(Mã Tỉnh, Mã Huyện, Địa chỉ)(Phường), Nơi học Lớp 12(Mã Tỉnh, Mã trường) (Trường).
Các Use-Case có liên quan: Xem danh sách các hồ sơ tương ứng với mổi khu vực,
Trang 18Th«ng tin læi M· hå s¬ tr¹ng th¸i Thêi gian §K
Thêi gian söa HS
Trang 19Sơ đồ class
Trang 20Sơ đồ tuần tự
Trang 21i Tên Use-Case: Xem DS hồ sơ tại đã đăng ký tại trường mình
Tác nhân: Cán bộ trường được đăng ký dự thi, sau khi đăng nhâp
Đầu vào: Mã trường
Xử lý của hệ thống: Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn lên CSDL để lấy danh sách hồ sơ tương ứng với trường mà cán bộ đó làm việc
Đầu ra: Danh sách các hồ sơ đã đăng ký vào trường tương ứng với trường của cán bộ đó.
Các Use-Case có liên quan:đăng nhập
Phác thảo giao diện:
Trang 22M· hå s¬ tr êng dù tuyÓn
Khèi thi
Cã Cã
Trang 23 Phác thảo giao diện:
1 Tên Use-Case: Xem thông tin Trường
Tác nhân: Người dùng chung.
Đầu vào: Mã trường.
Xử lý của hệ thông: Tiến hành truy vấn CSDL và đưa ra các thông tin của trường ứng với Mã trường đã được đưa vào.
Đầu ra: Thông tin Trường.
Các Use-Case liên quan:
Phác thảo giao diện:
Trang 24
Trang 25Tác nhân: Người dùng chung.
Đầu vào: Mã trường.
Xử lý của hệ thông: Tiến hành truy vấn CSDL và đưa ra các thông tin của trường ứng với Mã trường đã được đưa vào.
Đầu ra: Thông tin Trường.
Các Use-Case liên quan:
Phác thảo giao diện:
Trang 27Xây Dựng Cơ Sở Dữ Liệu:
Cơ Sở Dữ Liệu của chương trình gồm các table sau đây:
Table: HoSo
Tuyển
Trang 28MaTrangThai tinyint Mã Trạng Thái
Table: CanBoTruong
liệu
Table: CapNguoiDuyet
liệu
Trang 29Table: DiemChuan
liệu
Table: DonViDKDT
liệu
Tuyển
Trang 30Table: DS_HoSo_NguoiDuyet
liệu
Table: HeDaoTao
liệu
Table: Huyen
liệu
Table: Khoi
Trang 31Table: LoaiTin
liệu
Table: LoaiTruong
liệu
Trang 33Cap varchar Cấp Người Đăng Tin
Table: NguoiDuyet
liệu
Sơ
Table: NhatKyDuyet
liệu
Trang 34Table: NoiDuThi
liệu
Table: PhieuDK
liệu
Table: QuaTrinhHocTHPT
Trang 35Table: TinTuc
Table: TrangThai
Table: TinTucLog
Trang 36TrangThai bit Trạng Thái Tin
Table: Truong
Tuyển
Table: TruongTHPT
Trang 37MaCanBo MatKhau MaTruong HoTen
DanToc
MaDanToc TenDanToc
Huyen
MaTinh MaHuyen TenHuyen
KhuVuc
MaKhuVuc
LoaiUuTien
MaLoaiUuTien MoTa
NoiDuThi
MaNoiDuThi TenNoiDuThi
PhieuDK
MaHoSo
QuaTrinhHocTHPT
MaHoSo Lop MaTinh MaTruongTHPT
Tinh
MaTinh TenTinh
Truong
MaTruong MaTinh TenTruong ChiTieu MoTa ToChucThi YeuCau LienHe
TruongTHPT
MaTinh MaTruongTHPT TenTruongTHPT DiaChi
NhomNganh
MaNhomNganh TenNhomNganh
CapNguoiDuyet
MaCap TenCap
DSHoSo_NguoiDuyet
MaNguoiDuyet MaHoSo
TrangThai
MaTrangThai TenTrangThai
Retionship