Đỗ Minh Tuấn Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số Dạng 16: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yax4bx2 có các điểm CĐ, CT tạo thành một c tam giác vuông cân... Tìm tất
Trang 1Đỗ Minh Tuấn Cỏc dạng toỏn liờn quan đến khảo sỏt hàm số
Dạng 1: Cho hàm số yf x m( , ) cú tập xỏc định D Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số đơn điệu trờn D
a b
m f x x a b m f x và
( ; )( ), ( ; ) min ( )
a b
m f x x a b m f x
Dạng 3: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , )ax3bx2cx d đơn điệu trờn một khoảng
cú độ dài bằng k cho trước
Biến đổi x1x2 k thành 2 2
(xx) 4x x k (2)
Sử dụng định lý Viet, đưa phương trỡnh (2) thành phương trỡnh theo m
Giải phương trỡnh, kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 4: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) cú cực trị
Cỏch giải
Đối với hàm số: yax3bx2cx d Khi đú, ta cú: y'3ax22bx c
Hàm số cú cực trị Hàm số cú CĐ và CT PT: y'3ax22bx cú hai nghiệm phõn biệt c 0
Đối với hàm số:
2
ax bx c y
amx anx bn cm g x y
Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số
Dạng 5: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) đạt cực trị tại điểm x 0
Cỏch giải
Hàm số đạt cực trị tại điểm x thỡ: 0 y x'( 0) GPT này ta tỡm được giỏ trị của m 0
Thử lại cỏc giỏ trị của m vừa tỡm được xem cú thỏa món hay khụng?
Nếu y B3 hoặc y B4 thỡ vận dụng kiến thức: y x''( 0) 0 x0 là điểm CĐ
y thỡ kiểm tra bằng cỏch lập bảng biến thiờn
Dạng 6: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) cú cực trị tại hai điểm x , 1 x và cỏc điểm cực 2
trị đú thỏa món một hệ thức (I) nào đú
Cỏch giải
Tỡm điều kiện của m để hàm số cú cực trị (1)
Vận dụng định lý Viet, ta cú hệ thức liờn hệ giữa x và 1 x 2
Biến đổi hệ thức (I) đó cho và vận dụng định lý Viet để tỡm được m
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 7: Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số yf x( )
Cỏch giải
Đối với hàm số yax3bx2cxd:
Thực hiện phộp chia đa thức y cho y và viết hàm số dưới dạng: ' yu x y( ) 'MxN
Gọi A x y và ( ;1 1) B x( 2;y2) là hai điểm cực trị Khi đú: y1Mx1N và y2Mx2N
Do đú, phương trỡnh đường thẳng đi qua hai điểm cực trị cú dạng: yMxN
Đối với hàm số
2
ax bx c y
v x
cú
' 0 0
( ) 0( ) 0
0
( )( )( )
Tỡm điều kiện của m để hàm số cú cỏc điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý Viet ta cú hệ thức liờn hệ giữa x và 1 x (2) 2
www.VNMATH.com
Trang 2Đỗ Minh Tuấn Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số
A và B nằm về hai phía đối với trục Oyx x1 2 (sử dụng hệ thức (2)) 0
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 9: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối
với trục hoành
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x1 và x2 (1)
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 (2)
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2
Các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Oyy y1 2 (sử dụng hệ thức (2)) 0
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 10: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối
với đường thẳng d Ax: By C cho trước 0
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) Tọa độ các điểm cực trị: 2 A x y ,( ;1 1) B x(2;y2)
A và B nằm về hai phía đối với d(Ax1By1C Ax)( 2By2C) kết quả 0
Dạng 11: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm CĐ và CT đối xứng với
nhau qua đường thẳng d Ax: By C 0
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x1 và x2 (1)
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 (2)
Tính các giá trị y1 và y2 (tính giống như ở Dạng 7) Tọa độ các điểm cực trị: A x y( ;1 1),B x(2;y2)
A và B đối xứng với nhau qua d AB d
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 12: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm CĐ và CT cách đều đường
thẳng d Ax: By C 0
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x1 và x2 (1)
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 (2)
Tính các giá trị y1 và y2 (tính giống như ở Dạng 7) Tọa độ các điểm cực trị: A x y( ;1 1),B x(2;y2)
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
trong đó I là trung điểm của AB
trong đó I là trung điểm của AB
Dạng 13: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị A và B thỏa mãn một hệ thức nào đó (VD: ABk AB, ngắn nhất, OA 2OB…)
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1) 2
Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2) 2
Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) Tọa độ các điểm cực trị: 2 A x y ,( ;1 1) B x(2;y2)
Từ hệ thức liên hệ giữa các điểm A, B ta tìm được giá trị của m
Dạng 14: Tìm điểm M thuộc đường thẳng d Ax: By C sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến hai 0điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x( ) là nhỏ nhất
Cách giải
Tìm các điểm cực trị A x y và ( ;1 1) B x(2;y2) của ĐTHS yf x( )
Viết phương trình đường thẳng AB
Kiểm tra xem A va B nằm về cùng một phía hay nằm về hai phía đối với đường thẳng d
+ Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) A và B nằm về hai phía đối với d 0
Khi đó: MA MB AB Do đó: MA MB nhỏ nhất M là giao điểm của AB với đường thẳng d + Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C)0 A và B nằm về cùng một phía đối với d
- Xác định tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d
- Khi đó: MA MB MA'MBA B' Do đó: MA MB nhỏ nhất M là giao điểm của A’B với đường thẳng d
Dạng 15: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm CĐ, CT và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng d Ax: By C một góc bằng 0 α
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị (1)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị
Trang 3Đỗ Minh Tuấn Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số
Dạng 16: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yax4bx2 có các điểm CĐ, CT tạo thành một c
tam giác vuông cân
Cách giải
Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị (1)
Tìm tọa độ các điểm cực trị A, B, C của ĐTHS
Xác định xem ABC cân tại điểm nào, giả sử cân tại A
Khi đó: ABC vuông cân OA OB 0
giá trị của m
Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Chú ý: ĐTHS trùng phương có trục đối xứng là trục Oy và ĐTHS có các điểm CĐ, CT ĐTHS có ba điểm
cực trị
Dạng 17: Tìm giá trị của m để tiệm cận xiên của ĐTHS
2
ax bx c y
Tìm đường tiệm cận xiên của ĐTHS
Tìm tọa độ giao điểm (A x A;0) và B(0;y B) của TCX với các trục tọa độ
Tìm các đường tiệm cận của ĐTHS Giao điểm A và B của hai đường tiệm cận
Sử dụng phương pháp chia đa thức, viết lại hàm số đã cho dưới dạng: y p q
Tính khoảng cách từ điểm M đến các đường tiệm cận
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm kết quả
Chú ý: - Khoảng cách từ điểm M x(0;y0) đến đường thẳng :AxBy C là: 0 ( ; ) 0 0
M
Ax By C d
mx n
cách làm hoàn toàn tương tự
Dạng 19: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C yf x( ) tại điểm M x( 0;y0)
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: yy x'( 0)(xx0)y0
Dạng 20: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C yf x( ) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng k
Gọi là đường thẳng đi qua điểm (A x A;y A) và có hệ số góc k PT :yk x( x A)y A (*)
là tiếp tuyến của (C) HPT: ( )' ( ) (1)
Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( )f x x'( )( x A)y A (3)
Giải phương trình (3) ta được xk (thay vào (2)) PT tiếp tuyến cần tìm (thay vào (*))
Dạng 22: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị ( ) :C y f x( )
Cách giải
Giả sử: M x( 0;y0) Phương trình đường thẳng qua M và có hệ số góc k có dạng: yk x( x0)y0
là tiếp tuyến của (C) HPT: 0 0
'( ) ( ) (1)( ) (2)
Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( )f x x'( )( x0)y0 (3)
Khi đó, từ M kẻ được n tiếp tuyến đến (C) PT (3) có n nghiệm phân biệt kết quả
Dạng 23: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị ( ) :C yf x( ) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Cách giải
Giả sử: M x( 0;y0) Phương trình đường thẳng qua M và có hệ số góc k có dạng: yk x( x0)y0
là tiếp tuyến của (C) HPT: ( )' ( 0) 0 (1)
Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( )f x x'( )( x0)y0 (3)
Khi đó, qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) PT (3) có 2 nghiệm phân biệt x và 1 x 2
Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau f x'( ) (1 f x' 2) kết quả 1
Chú ý: Qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía đối với trục hoành
Trang 4Đỗ Minh Tuấn Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số
Dạng 24: Tìm các giá trị của m để đồ thị (C1) :y f x m( , ) cắt đồ thị (C2) :yg x( ) tại n điểm phân biệt
Cách giải
(C cắt 1) (C2) tại n điểm phân biệt PT: f x m( , )g x( ) có n nghiệm phân biệt
Tìm m bằng một số cách: dựa vào điều kiện có nghiệm của PT bậc hai, dựa vào bảng biến thiên, dựa
vào đồ thị … kết quả
Dạng 25: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: F x m ( , ) 0
Cách giải
Biến đổi phương trình F x m về dạng: ( )( , ) 0 f x g m( ), trong đó đồ thị yf x( ) đã vẽ đồ thị
Số nghiệm của PT đã cho chính là số giao điểm của đồ thị ( ) :C y f x( ) với đường thẳng
d yg m
Dựa vào số giao điểm của d với (C) kết quả
Dạng 26: Tìm giá trị của m để đường thẳng d y: px cắt đồ thị ( ) :q C y ax b
cx d
tại hai điểm phân biệt
M, N sao cho độ dài đoạn MN là nhỏ nhất
có hai nghiệm phân biệt
PT: Ax2Bx C 0 (1) có hai nghiệm phân biệt khác d
c
điều kiện của m (*)
Khi đó, d cắt ( ) C tại hai điểm phân biệt M x y và ( ;1 1) N x( 2;y2) Theo định lý Viet ta có mối liên hệ
giữa x và 1 x (2 x và 1 x là hai nghiệm của pt (1)) 2
mx n
cách làm hoàn toàn tương tự
Dạng 27: Tìm giá trị của m để đường thẳng d y: px cắt đồ thị ( ) :q C y ax b
có hai nghiệm phân biệt nằm về cùng một phía đối với TCĐ
PT: Ax2Bx C (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0 d
c
và nằm về cùng một phía với TCĐ
kết quả của m (vận dụng điều kiện để hai điểm nằm cùng một phía đối với đường thẳng)
Dạng 28: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C yax3bx2cxd cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt
Thay vào (1), ta được giá trị của m
Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm hay không
Kết luận: Đưa ra giá trị của m
Dạng 29: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C yax3bx2cxd cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt
Thay vào (1), ta được giá trị của m
Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm hay không
Kết luận: Đưa ra giá trị của m
Dạng 30: Cho họ đường cong (C m) :yf x m( , ), với m là tham số Tìm điểm cố định mà họ đường cong trên
đi qua với mọi giá trị của m
Cách giải
Gọi A x(0;y0) là điểm cố định của họ (C m) Khi đó ta có: y0f x m( 0, ),mAmB0, m
000
A x B
Kết luận các điểm cố định mà họ (C m) luôn đi qua
Dạng 31: Cho họ đường cong (C m) :yf x m( , ), với m là tham số Tìm các điểm mà họ đường cong trên không đi qua với mọi giá trị của m
Cách giải
Gọi A x y(0; 0) là điểm mà họ (C m) không đi qua m
Khi đó phương trình ẩn m: y0 f x m(0, ) vô nghiệm điều kiện của x và 0 y 0
www.VNMATH.com
Trang 5Đỗ Minh Tuấn Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số
Do đó, đồ thị của hàm số yf x là hợp của hai phần:
Phần 1: là phần của đồ thị (C) nằm ở bên phải trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox
Do đó, đồ thị của hàm số y f x là hợp của hai phần: ( )
Phần 1: là phần của đồ thị (C) bên trên trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị (C) ở bên dưới trục Ox qua trục Ox
Do đó, đồ thị của hàm số y f x là hợp của hai phần: ( )
Phần 1: là phần của đồ thị (C) nằm bên trên trục Ox
Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox
Do đó, đồ thị của hàm số y f x( )u x v x là hợp của hai phần: ( ) ( )
Phần 1: là phần của đồ (C) trên miền u x( ) 0
Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị (C) trên miền u x( ) 0 qua trục Ox
nếu x 0nếu x 0
nếu f x ( ) 0nếu f x ( ) 0
nếu u x( ) 0nếu u x ( ) 0
www.VNMATH.com
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 1
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì f x'( )≥0,∀ ∈ x I b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì f x'( )≤0,∀ ∈ x I
3 Điều kiện đủ:
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f x'( )≥0,∀ ∈ ( '( )x I f x =0 tại một số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I
b) Nếu f x'( )≤0,∀ ∈ ( '( )x I f x =0tại một số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I
c) Nếu f x'( )=0 thì f không đổi trên I
Chú ý: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó
4 Điều kiện hàm số luôn đồng biến trên một miền xác định
00
00
●Định lí về dấu của tam thức bậc hai g x( )=ax2+bx+ : c
♣ Nếu ∆ < thì ( )0 g x luôn cùng dấu với a
♣ Nếu ∆ = thì 0 g x luôn cùng dấu với a (trừ ( )
2
b x a
Trang 6GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 2
ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tính y '
Bước 2: Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến:
00
Bước 4: Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m
Bước 5: Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm
b) x – điểm cực tiểu của f nếu tồn tại khoảng ( ; )0 a b ∈Dvà x0∈( ; )a b sao cho
{ }
f x >f x ∀ ∈x a b x Khi đó f x( )0 được gọi là giá trị cực tiểu (cực tiểu) của f
c) Nếu x là điểm cực trị của f thì điểm 0 (x f x0; ( )0 )được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm số f
2 Điều kiện cần để hàm số có cực trị
Nếu hàm số f có đạo hàm tại x và đạt cực trị tại điểm đó thì 0 f x'( )0 = 0
Chú ý: Hàm số f chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo
a) Nếu f x đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua '( ) x thì f đạt cực tiểu tại 0 x 0
b) Nếu f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua '( ) x thì f đạt cực đại tại 0 x 0
2 Định lí 2: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a; b) chứa điểm x ,0 f x'( )0 = và có đạo 0
hàm cấp hai khác 0 tại điểm x 0
a) Nếu f''( )x0 < thì f đạt cực đại tại 0 x 0
b) Nếu f''( )x0 > thì f đạt cực tiểu tại 0 x 0
4 Quy tắc tìm cực trị
Qui tắc 1: Dùng định lí 1
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 3
• Tìmf x '( )
• Tìm các điểm x (i = 1, 2, …) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm i
• Xét dấu f x Nếu '( ) f x đổi dấu khi x đi qua '( ) x thì hàm số đạt cực trị tại i x i
Qui tắc 2: Dùng định lí 2
• Tính f x '( )
• Giải phương trình f x'( )= tìm các nghiệm 0 x (i = 1, 2, …) i
• Tính f''( )x và f''( )x (i = 1, 2, …) i
Nếu f''( )x i < thì hàm số đạt cực đại tại 0 x i
Nếu f''( )x i > thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x i
III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ
1 Cho hai đồ thị ( ) :C1 y=f x( )và (C2) :y=g x( ) Để tìm hoành độ giao điểm của (C 1 ) và (C 2 ) ta
giải phương trình: f x( )=g x( ) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm)
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị
2 Đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d a( ≠0) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
⇔ Phương trình ax3+bx2+cx+ = có 3 nghiệm phân biệt d 0
⇔ Hàm số y=ax3+bx2+cx+ có cực đại, cực tiểu và d y CÑ.y CT<0
IV TOÁN TIẾP TUYẾN Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của ( ) :C y=f x tại điểm ( ) M0(x y0; 0):
• Nếu cho x thì tìm 0 y0=f x( )0 Nếu cho y thì tìm 0 x là nghiệm của phương trình 0 f x( )=y0
• Tính y'=f x'( ) Suy ra y x'( )0 =f x'( )0
• Phương trình tiếp tuyến ∆ là: y−y0=f x'( ).(0 x−x0)
Bài toán 2: Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của ( ) :C y=f x( ), biết ∆ có hệ số góc k cho trước
Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm
• Gọi M0(x y0; 0) là tiếp điểm Tính f x'( )0
•∆ có hệ số góc k⇒f x'( )0 = k (1)
• Giải phương trình (1), tìm được x và tính 0 y0=f x( )0 Từ đó viết phương trình của ∆
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc
• Phương trình đường thẳng ∆ có dạng: y=kx+m
•∆ tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
( )'( )
• Giải hệ (*), tìm được m Từ đó viết phương trình của ∆
Chú ý: Hệ số góc k của tiếp tuyến ∆ có thể được cho gián tiếp như sau:
+ ∆ tạo với chiều dương trục hoành góc α thì k=tanα
+ ∆ song song với đường thẳng d y: =ax + thì k b =a
Trang 7GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 4
+ ∆ vuông góc với đường thẳng d y: =ax+b a( ≠0) thì 1
k a
Bài toán 3: Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của (C): y=f x( ), biết ∆ đi qua điểm A x y( ;A A)
Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm
• Gọi M0(x y0; 0) là tiếp điểm Khi đó: y0=f x( ); '0 y0f x'( )0
• Phương trình tiếp tuyến ∆ tại M y: −y0=f x'( )(0 x−x0)
•∆ đi qua A x y( ;A A)nên: y A= −y0=f x'( )(0 x A−x0) (2)
• Giải phương trình (2), tìm được x Từ đó viết phương trình của 0 ∆
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc
• Phương trình đường thẳng ∆ đi qua A x y( ;A A)và có hệ số góc k y: −y A=k x( −x A)
•∆ tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
• Giải hệ (*), tìm được x (suy ra k ) Từ đó viết phương trình tiếp tuyến ∆
V ĐIỀU KIỆN TIẾP XÚC
1 Điều kiện cần và đủ để hai đường ( ) :C1 y=f x( )và (C2) :y=g x( ) tiếp xúc nhau là hệ phương
1 Khoảng cách giữa hai điểm A, B: AB = (x B−x A)2+(y B−y A)2
2 Khoảng cách từ điểm M(x0; y0) đến đường thẳng ∆:ax+by+ = c 0
VII ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Cách 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
• Xét dấu biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
• Chia miền xác định thành nhiều khoảng, trong mỗi khoảng ta bỏ dấu giá trị tuyệt đối
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 5
• Vẽ đồ thị hàm số tương ứng trong các khoảng của miền xác định
Cách 2: Thực hiện các phép biến đổi đồ thị
Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y= f x( )
Đồ thị (C′) của hàm số y= f x( ) có thể được suy từ đồ thị (C) của hàm số y = f(x) như sau: + Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở phía trên trục hoành
+ Lấy đối xứng phần đồ thị của (C) ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
+ Đồ thị (C′) là hợp của hai phần trên
Dạng 2: Vẽ đồ thị của hàm số y=f x( )
Đồ thị (C′) của hàm số y=f x( ) có thể được suy từ đồ thị (C) của hàm số y = f(x) như sau: + Giữ nguyên phần đồ thị (C) ở bên phải trục tung, bỏ phần bên trái trục tung
+ Lấy đối xứng phần bên phải trục tung qua trục tung
+ Đồ thị (C′) là hợp của hai phần trên
Trang 8GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 6
PHẦN I: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
3
hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó
HT 2. Cho hàm số y=x3+3x2−mx− (1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) 4
+-3
-0
x f’(x)
x
f(x)
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 7
2
x x
2(2
(
11)
21
x
x x
x
x x
Trang 9GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 8
+ m≤ , 0 y′≥ ∀ ∈0, x (1;2) ⇒ m≤ thoả mãn 0
+ m> , 0 y ′= có 3 nghiệm phân biệt: 0 − m, 0, m
+
=+ (1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
Giải
2 2
4
m y
−
′=
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 9
HT 8. Cho hàm số y=x3+3x2+mx+m Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng
Trang 10GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 10
PHẦN 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
HT 9. Cho hàm số y=x3+(1 – 2 )m x2+(2 –m x) +m+ (m là tham số) (1) Tìm các giá trị của 2
m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ
HT 10. Cho hàm số y=(m+2)x3+3x2+mx− , m là tham số Tìm các giá trị của m để các điểm 5
cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương
Giải
Do hệ số của x3là dương nên khi đó: x CT>x CD
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 11
Trang 11GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 12
của (C m) đều nằm trên các trục tọa độ
Nếu m > 0 thì đồ thị hàm số khi đó có 3 điểm cực trị Một điểm cực trị nằm trên trục tung và
hoành
m m
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 13
m m
Trang 12GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 14
A và B nằm về hai phía của đường tròn khi và chỉ khi: (IA2−R2)(IB2−R2)< 0
HT 19. Cho hàm số y= −x3+3mx2−3m− Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực 1
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 15
HT 21. Cho hàm số y=x3−3x2+mx+2 (C m). Tìm m để ( C m) có cực đại và cực tiểu, đồng thời
Giải
Giả sử A x y( ; ),1 1 B x y( 2; 2) là hai điểm cực trị của hàm số (C m),( ,x x1 2 là 2 nghiệm của (1)
Trang 13GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 16
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 17
HT 23. Cho hàm số y=x3−3x2+mx (1) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) có các
Trang 14GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 18
Với m = 0 thì đồ thị có hai điểm cực trị là (0; 0) và (2; –4), nên trung điểm của chúng là I(1; –2)
Vậy: m = 0
HT 24. Cho hàm số y=x3−3(m+1)x2+9x+m− (1) có đồ thị là (C2 m) Với giá trị nào của m thì
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 19
HT 26. Cho hàm số y=x3−3(m+1)x2+9x−m , với m là tham số thực Xác định m để hàm số
đã cho đạt cực trị tại x x1, 2 sao cho x1−x2≤ 2
Trang 15GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 20
HT 27. Cho hàm số y=x3+(1−2 )m x2+(2−m x) +m + , với m là tham số thực Xác định m 2
www.VNMATH.com GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 21
Trang 16GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 22
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 23
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 ⇔y'= có 2 nghiệm phân biệt 0 x x1, 2
Trang 17GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 24
HT 35. Cho hàm số y=x3– 3x2+ (1) Tìm điểm M thuộc đường thẳng :2 d y=3x− sao tổng 2
khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị nhỏ nhất
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 25
HT 36. Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x−m3+m (1) Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O
Khi đó: điểm cực đại (A m−1;2−2 )m và điểm cực tiểu (B m+ − −1; 2 2 )m
có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số (C) tới trục Ox bằng khoảng
Vậy A là điểm cực đại, B là điểm cực tiểu
Ta có: d A Ox( ; )=m3+3m+m−2 , ( ,d B Oy)=m+2
2110
m m m m
Trang 18GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 26
HT 38. Cho hàm số y=x3−3x2−mx+ có đồ thị là (C2 m) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại,
HT 39. Cho hàm số y=x3−3x2−mx+ có đồ thị là (C2 m) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại,
Hàm số có CĐ, CT ⇔y'=3x2−6x−m= có 2 nghiệm phân biệt 0 x x1; 2
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 27
⇔ ∆ = +' 9 3m>0⇔m> − (*) 3Gọi hai điểm cực trị là A(x1;y1) (;B x2;y2)
Trang 19GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 28
Ta có: y'=3(x2−2mx+m3−1) Hàm số có cực trị khi và chỉ khi phương trình 'y = có hai 0
HT 42. Cho hàm số y=x3– 3mx2+3(m2– 1) –x m3 (Cm) Chứng minh rằng (Cm) luôn có điểm
cực đại và điểm cực tiểu lần lượt chạy trên mỗi đường thẳng cố định
HT 43. Cho hàm số y=x3+3(m+1)x2+3 (m m+2)x+m3+3m2 Chứng minh rằng với mọi m
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 29
hàm số luôn có 2 cực trị và khoảng cách giữa hai điểm này không phụ thuộc vào vị trí của m
⇒ Điều phải chứng minh
cực trị, đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ
một tam giác cân
Trang 20GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 30
Ta có OADB là hình bình hành nên trung điểm của AB cũng chính là trung điểm của OD
Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta thấy thỏa mãn
HT 46. Cho hàm số y=f x( )=x4+2(m−2)x2+m2−5m+ (5 C m) Tìm các giá trị của m để đồ
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A(0;m2−5m+5 ,) B( 2−m;1−m),C(− 2−m;1−m)
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 31
⇔AB AC =0⇔(m−2)3= − ⇔1 m= 1 (thoả (*))
thành một tam giác đều
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A(0;m2−5m+5 ,) B( 2−m;1−m), C(− 2−m;1−m)
HT 48. Cho hàm số y=x4+2mx2+m2+m có đồ thị (Cm) Với những giá trị nào của m thì đồ
Trang 21GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 32
HT 49. Cho hàm số y=x4−2mx2+m− có đồ thị (C1 m) Với những giá trị nào của m thì đồ thị
A(0;m−1),B(− m;−m2+m−1 ,) (C m;−m2+m−1)
2
1
.2
4
3 2
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 33
HT 50. Cho hàm số y=x4−2mx2+2m+m4 có đồ thị (Cm) Với những giá trị nào của m thì đồ
Với điều kiện (*), phương trình y ′= có 3 nghiệm 0 x1= − m x; 2=0;x3= m Hàm số đạt cực trị tại x x x1; ;2 3 Gọi A(0;2m+m4);B( m m; 4−m2+2m C) (; − m m; 4−m2+2m) là 3 điểm cực trị của (Cm)
HT 51. Cho hàm số x4−2mx2+ có đồ thị (2 C m) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị
Trang 22GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 34
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 35
PHẦN 3: SỰ TƯƠNG GIAO
HT 52. Cho hàm số y=x3−6x2+9x− có đồ thị là (C) Định m để đường thẳng 6( ) :d y=mx−2m− cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt 4
(d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt ⇔ PT ( )g x = có 2 nghiệm phân biệt khác 2 0 ⇔m> − 3
HT 53. Cho hàm số y=x3−3m x2 −2m (Cm) Tìm m để (Cm) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt
Trang 23GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 36
Khi đó: B x mx( ;1 1+1); ( ;C x mx2 2+1).Vì trung điểm của AC nên x2 =2x1 (1)
Mà x , 1 x là nghiệm của phương trình: 2 2
1 2
3(2)2
HT 55. Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x−(m2− (m là tham số) (1) Tìm các giá trị 1)
của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 37
HT 57. Cho hàm số y=x3−3x2−9x + , trong đó m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành
cấp số cộng
Giải
HT 58. Cho hàm số y=x3−3mx2+9x− có đồ thị (C7 m), trong đó m là tham số thực Tìm m để
Trang 24GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 38
Để x x x lập thành cấp số cộng thì 1; ;2 3 x2=m là nghiệm của phương trình (1)
HT 59. Cho hàm số y=x3−3mx2−mx có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực Tìm m để
tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8
Giải
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 39
Giả sử M (x0; y0) ∈(C) ⇒ y0 = 2x03 - 3x02 + 1
Ta có : y'=3x2−6x
y = (6x02 - 6x0) (x - x0) + 2x03 - 3x02 + 1 (∆ ) đi qua điểm P(0 ; 8) ⇔ 8 = -4x03 + 3x02 + 1
⇔ (x0 + 1) (4x02 - 7x0 + 7) = 0
⇔ x0 = -1 ; (4x02 - 7x0 + 7 > 0, ∀ x0) Vậy, có duy nhất điểm M (-1 ; -4) cần tìm
HT 61. Cho hàm sốy=x3+2mx2+(m+3)x+ có đồ thị là (C4 m) (m là tham số) Cho đường
A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2
Trang 25GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 40
HT 62. Cho hàm số y=x3−3x2+ có đồ thị là (C) Gọi 4 d là đường thẳng đi qua điểm ( 1;0) k A−
2 giao điểm B, C cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
HT 63. Cho hàm số y=x3−3x2+ có đồ thị là (C) Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C) Viết 2
phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại ba điểm E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam
giác OAB bằng 2
Giải
• Ta có: E(1; 0) PT đường thẳng ∆ qua E có dạng y=k x( − 1)
PT hoành độ giao điểm của (C) và ∆: (x−1)(x2−2x− −2 k)= 0
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 41
⇔k> − 31
giao điểm của (C m) với trục tung Tìm m sao cho tiếp tuyến của ( C m) tại A tạo với hai trục tọa độ
Trang 26GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 42
Th2: m≠ ⇒1⇒⇒ Hàm số có cực đại và cực tiểu Gọi x , 1 x là các điểm cực trị của hàm số 2
⇒ x , 1 x là các nghiệm của phương trình y’ = 0 2
1
Để hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất ⇔y CD CT.y < 0
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 43
b a f
m
m m
m m
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) với đồ thị (C) là:
Trang 27GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 44
(d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt O(0;0), A, B
HT 69. Cho hàm số y=x3−3mx2+(m−1)x+m+ có đồ thị là (1 C m) Tìm tất cả các giá trị của
Xét phương trình (2); Ta có: ∆ = −(1 3 )m2+8m+ =8 9m2+2m+ > ∀ 9 0, m
⇒ m∀ (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x 1; 2
(1)có 2 nghiệm lớn hơn 1 ⇔1<x1<x2⇔ <0 x1− <1 x2− 1
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 45
Kết luận: không có giá trị m
HT 70. Cho hàm số y=x3−3x+ (C) Viết phương trình đường thẳng cắt đồ thị (C) tại 3 điểm 2
Trang 28GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 46
HT 71. Cho hàm số y=4x3−6mx2+ (C), m là tham số Tìm m để đường thẳng :1 d y= − + x 1
cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm A(0;1), B, C với B, C đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất
Giải
Giao của (C) và (d) có hoành độ là nghiệm của phương trình:
So sánh điều kiện ta thấy không có giá trị m thỏa mãn
HT 72. Cho hàm số y=x3+3x2+mx+ (m là tham số) (1) Tìm m để đường thẳng :1 d y= cắt 1
đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A(0; 1), B, C sao cho các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1)
tại B và C vuông góc với nhau
Giải
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 47
HT 73. Cho hàm số y=x3– 3x+ có đồ thị (C) và đường thẳng (d): 1 y=mx+m+ Tìm m để 3(d) cắt (C) tại M(–1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau
Khi đó: x N,x là các nghiệm của PT: P x2− −x m− = ⇒ 2 0 x N +x P=1;x x N P= − − m 2
HT 74. Cho hàm số y=x3−3x2+ (C) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A(2; 0) có hệ số góc 4
k Tìm k để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau
Giải
• PT đường thẳng (d): y=k x( − 2)+ PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x3−3x2+ =4 k x( − 2)
Trang 29GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 48
cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau
3
HT 76. Cho hàm số 3
nhất
Giải Cách 1: Ta có: y'=3x2− ⇒ m y'( 1)− = −1 m
Phương tình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = -1 là:
940
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 49
Dấu = xảy ra khi m = 2 Khi đó, phương trình tiếp tuyến là x - y + 3 = 0
Cách 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm x = -1 là: y = (3 - m)x + m + 1
⇒ Tiếp tuyến luôn đi qua điểm cố định là M(1;4)
Ta có đường tròn có tâm I(2;3), bán kính R = 2
⇒ IM = 2 < R ⇒ M nằm trong đường tròn Gọi H là hình chiếu của I lên tiếp tuyến Giả sử tiếp tuyến cắt đường tròn theo dây cung AB
tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
I(1; 1), bán kính R = 1 tại 2 điểm A, B phân biệt
Trang 30GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 50
m
m m
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
2
m m
Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 51
⇔ Phương trình (2) có nghiệm dương phân biệt
Trang 31GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VƠ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 52
HT 81. Cho hàm số y=x4– (3m+2)x2+3m cĩ đồ thị là (Cm), m là tham số Tìm m để đường
m m
HT 82. Cho hàm số y=x4−(m2+2)x2+m2+1 (Cm) Tìm các giá trị của m để ( C m) cắt
Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi (C m) với trục hồnh phần phía trên trục hồnh là:
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VƠ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 53
HT 83. Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 3m + 4 đồ thị là ( Cm) Tìm m để diện tích hình phẳng giới
trục hồnh
Hàm số bậc 3 nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
⇒ ycbt ⇔ Có hai cực trị
Điểm uốn thuộc trục Ox
*y''=6x-6 = 0 <=> x = 1 => y = 6m + 2 => đồ thị hàm số nhận điểm U(1; 6m+2) làm điểm uốn
Điểm uốn thuộc Ox khi yU = 0 <=> 6m+2 = 0 <=> 1
Trang 32GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 54
HT 85. Cho hàm số y=x4−2m x2 2+m4+2m (1), với m là tham số Chứng minh đồ thị hàm số
(1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt, với mọi m< 0
⇒ (1) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt ⇒ đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm
phân biệt
HT 86. Cho hàm số: y=x4−5x2+4 Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số sao cho
tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M
Giải
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M y: =(4m3−10 )(m x−m)+m4−5m2+4 ( )d
m m
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 55
306
m m
−
=
12
x y x
−
=
(C) tại hai điểm M, N sao cho I là trung điểm của đoạn MN
Trang 33GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 56
Mặt khác: x M+x N = − =2 2x I ⇔ I là trung điểm MN với ∀ < k 0
HT 89. Cho hàm số 2 4
1
x y x
+
=
−
=
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 57
x x
Trang 34GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 58
Gọi A x x( ;1 1+m B x x), ( ;2 2+m) là tọa độ giao điểm của d và (C)
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 59
d cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có 2 nghiệm phân biệt
0
m f
Khi đó, tọa độ hai điểm A x mx( 1; 1−m−1 ;) (B x mx2; 2−m− 1)
Với x x là 2 nghiệm của (2) 1, 2
Trang 35GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 60
Ta được : min ( )f m =20 tại m= − 1
Vậy d∩( )C tại hai điểm phân biệt với m∀
Gọi các giao điểm lần lượt là : A x( ;1− +x1 m B x), ( ;2 − +x2 m) với x x là các nghiệm của phương 1, 2
⇔ (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 2
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 61
+
=
Trang 36GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 62
HT 97. Tìm trên (H) : 1
2
x y x
− +
=
Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi: (1) có hai nghiệm phân biệt khác -1
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 63
2
m m
+
=
phân biệt A, B sao cho AOB nhọn
Giải
Trang 37GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 64
Hoành độ điểm A, B là nghiệm của phương trình:
1
22
x x
x x
= −
=
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C):
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 65
2
x y x
+
=
−
=
Trang 38GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 66
+
cho tiếp tuyến tại M và N cắt hai đường tiệm cận tại 4 điểm lập thành một hình thang
Giải
Gọi M, N là 2 điểm thuộc hai nhánh của đồ thị
Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại hai điểm A, B
Tiếp tuyến tại N cắt hai tiệm cận tại hai điểm C, D
Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng : f x( )=f'( )m(x−m)+f( )m
điểm cố định A và B Từ hai điểm A và B hãy lập phương trình của hai đường thẳng có hệ số
Giải
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 67
Gọi ( ; )x y là điểm cố định của đồ thị hàm số 0 0
Vậy đồ thị có hai điểm cố định là: (1; 3), (3;1).A B
m thì đường thẳng y= − +x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác IAB đều
Giải
Trang 39GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 68
1
x x
(C) tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho OA OB bằng , 60 Với O là gốc tọa độ 0
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 69
Trang 40GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 70
Giả sử tiếp tuyến tiếp xúc với đồ thị hàm số tại hai điểm M x y( ; ),0 0 M x y1( ; )1 1
Khi đó, phương trình tiếp tuyến là:
HT 109.Cho hàm so> 2 1
1
x y x
2
x x
x x
HT 110.Cho hàm số y=x3+(1−2 )m x2+(2−m x) +m+2 (1) (m là tham số) Tìm tham số
m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d:x+y+7=0 góc α , biết
1
cos
26
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 71
y y
00
HT 111.Cho hàm số y= −x3+2x2−x C( ) Tìm tọa độ các điểm trên trục hoành sao cho qua điểm
Giải
Góc của hai tiếp tuyến là 45 , mà 0 y = có hệ số góc là 0 nên hệ số góc của tiếp tuyến d còn lại có 0