1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng môn toán lớp 11 trường chuyên vĩnh phúc lần 1

5 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 505 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức sin.. Tính diện tích tam giác OAB.. Một tấm tôn hình vuông có cạnh bằng 30cm.. Người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau rồi gấp tấm tôn lại theo đường

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ NHẤT

NĂM HỌC 2016 – 2017

Thời gian: 180 phút (Không kể giao đề)

Câu 1 (1,0 điểm)

a) Cho 2 1

cos

3

x  Tính cos 2 x

b) Cho 0;

2

  thỏa mãn sin 2

3

  Tính giá trị của biểu thức sin

2

P   

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 3x2cos 2xsinx0

Câu 3 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 2

( ) :P yx  x 3 và đường thẳng d y:  x 6. Tìm tọa độ giao điểm A B, của d và ( )P Tính diện tích tam giác OAB

Câu 4 (1,0 điểm) Một tấm tôn hình vuông có cạnh bằng 30cm

Người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau rồi gấp tấm tôn

lại (theo đường nét đứt) để được một cái hộp không nắp Tính cạnh

các hình vuông bị cắt sao cho thể tích khối hộp bằng 3

2000 cm

(Thể tích của một khối hộp bằng tích độ dài ba cạnh của nó)

Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 2 2 0  , 

x y

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 1;3 và đường tròn

2 2

( ) :C xy 2x4y 4 0. Tìm ảnh của điểm M và ảnh của đường tròn  C qua phép tịnh tiến theo véc tơ u   1; 2 

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 2x6y 6 0

và điểm M  3;1  Viết phương trình tiếp tuyến kẻ từ M đến ( ).C

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, D là

trung điểm AC Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BD cắt đường thẳng BC tại E 3;2

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng AB có phương trìnhx  y 3 0 và

hoành độ điểm B âm

Câu 9 ( 1,0 điểm) Giải phương trình  2     2  2

2x 2x1 2x 1 8x 8x1 xx 0

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y, là hai số thực thỏa mãn  3

xyxy a) Chứng minh rằng x y 1

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của  4 4 2 2   2 2

Pxyx yxyxy

-Hết -

Trang 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN I- NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN 11

(Đáp án- thang điểm gồm 3 trang)

1

(1,0 điểm) a ( 0,5 điểm)

x

0,25

Do đó cos 2 1

3

b ( 0,5 điểm)

2

P    

2

 ) Vậy 5

3

2

(1,0 điểm)

cos 2 0

k

2

k

2

3

(1,0 điểm) PT hoành độ giao điểm: 2 2

2

OAB

4

(1,0 điểm)

Gọi x (cm) là độ dài cạnh hv bị cắt thì các cạnh của hình hộp tạo thành là x, 30 2 , 30 2 xx,

5

(1,0 điểm)

ĐKXĐ: x1;y2

Với y x 1, thay vào (2) ta được: x 1 3   x 2 2 2 (x1)(3x)  4

2

xx   x , suy ra y 1

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là      x y ; 5; 2 ; 2;1

6

(1,0 điểm) Gọi   '

u

Trang 4

(C) có tâm I 1; 2 và bán kính R  Gọi 3   '

u

Gọi (C’) là ảnh của (C) cần tìm thì (C’) có tâm I' 0; 4  và bán kính R'  R 3

7

(1,0 điểm)

Đường tròn (C) có tâm I 1;3 , bán kính R 2

2 2

2

3a 4ab 0

8

(1,0 điểm)

Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Gọi G là giao của BD và AH thì G là trọng tâm tam giác

ABC và G cũng là trực tâm tam giác ABE; GE cắt AB tại F thì EFAB

Suy ra EF||AC , và tam giác GEH vuông cân tại H, suy ra HE=HG Từ đó HB=3

4BE

0,25

Ta có EFd E AB ; 2 2 Tam giác BFE vuông cân nên BE = 4

Gọi B t t  ; 3 Ta có BE = 4   2 2

2t 4t 6 0

   

Do x  B 0 nên t   , suy ra 1 B  1; 2 

0,25

4

Phương trình AH x   , từ đó : 2 0 A 2;5 Vậy A 2;5 , B  1; 2 , C 5; 2 0,25

9

(1,0 điểm)

ĐKXĐ: 0 x 1

axbxx ta được:  2  2 

1 2 b a 2a 1 b 0 (a b )(2ab 1) 0 0,25

Với a b , ta có 2

xxx , giải ra được 5 5

10

0,25

Với 2ab   , ta được 1 0 2(2x1) xx2   1 0 2(1 2 ) x xx2  (1) 1

2

     

2(1 2 ) x xx  nên (1) vô 1

nghiệm Vậy pt đã cho có nghiệm là 5 5

10

0,25

10

(1,0 điểm)

a (0,25 điểm)

4xyxy , suy ra   3 2

2

xyxy

b (0,75 điểm)

Trang 5

Ta có  4 4 2 2  2 2

3 2 22 3 2 2 2 2 2

0,25

txy thì 1 2 1

4

Pt   t xy

4

Pt  t

0,25

f tt  t đồng biến trên 1;

2

 

f tf   

 

 

16

2

x y Vậy GTNN của P bằng 3

16

0,25

-Hết -

Ngày đăng: 13/10/2016, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w