1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y

32 482 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 11,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vi sinh vật họcvi sinh vật có lợivi sinh vật đại cươngvi sinh vật trong đấtvi sinh vật hiếu khívi sinh vật gây bệnhvi sinh vật trong nướcvi sinh vật có hạivi sinh vật trong không khívi sinh vật ưa lạnhvi sinh vật là gìvi sinh vật lacticvi sinh vật lactobacillusvi sinh vật azotobactervi sinh vật ăn dầuvi sinh vật và môi trườngvi sinh vật và ứng dụngvi sinh vật ưa axitvi sinh vật trong tiếng anh là gìvi sinh vật trong bể aerotankvi sinh vật ăn mòn kim loạivi sinh vật ăn gìvi sinh vật trong thức ăn chăn nuôivi sinh vật làm hỏng thức ănthức ăn của vi sinh vậtthức ăn nhiễm vi sinh vật1 số vi sinh vậtvi sinh vật gram âmvi sinh vật biến đổi genvi sinh vật bao gồm các dạng nàovi sinh vật bacillus subtilisvi sinh vật bảo vệ môi trườngvi sinh vật biểnvi sinh vật bacillusvi sinh vật biến đổi gen là gìvi sinh vật bản địavi sinh vật bánh mìvi sinh vật bể cávi sinh vật cố định đạmvi sinh vật có lợi hay có hạivi sinh vật chỉ thịvi sinh vật công nghiệpvi sinh vật có trong nước mắmvi sinh vật có trong sữa chuavi sinh vật có đặc điểm gìvi sinh vật có những đặc điểm chung nàocó mấy nhóm vi sinh vậtvi sinh vật dị dưỡngvi sinh vật dạ cỏvi sinh vật dính bámvi sinh vật dị dưỡng aminvi sinh vật dinh dưỡng mêtanvi sinh vật dùng trong sản xuất protein đơn bàovi sinh vật dị dưỡng là gìvi sinh vật dầu mỏvi sinh vật khuyết dưỡngvi sinh vật nguyên dưỡngvi sinh vật đấtvi sinh vật được chia thành những nhóm nàovi sinh vật đối khángvi sinh vật đơn bàovi sinh vật đa bàovi sinh vật đầu tiên trên trái đấtvi sinh vật đường ruộtvi sinh vật đất là gìvi sinh vật đầu tiênvi sinh vật e.colivi sinh vật emvi sinh vật hữu hiệu emvi sinh vật y học ebookchế phẩm vi sinh vật emunivchế phẩm vi sinh vật emenzyme vi sinh vậtebooks vi sinh vật đại cươngvi sinh vật trong sản xuất enzymetại sao vi sinh vật tiết enzim vào môi trườngvi sinh vật e colivi sinh vật gây ô nhiễm môi trườngvi sinh vật gồm những nhóm nàovi sinh vật gây hạivi sinh vật gây bệnh trong thực phẩmvi sinh vật gây ngộ độc thực phẩmvi sinh vật gồm những loại nàovi sinh vật gây bệnh cơ hộivi sinh vật gây bệnh trong thủy sảnvi sinh vật gây bệnh môi trườngvi sinh vật hô hấp hiếu khívi sinh vật học nguyễn lân dũngvi sinh vật hóa dị dưỡngvi sinh vật hô hấp kị khívi sinh vật hoại sinhvi sinh vật học nguyễn lân dũng pdfvi sinh vật học đại cươngvi sinh vật hiếu khí trong xử lý nước thảivi sinh vật xử lý nước thảivi sinh vật xử lý môi trườngvi sinh vật xử lý kim loại nặngdi truyền vi sinh vậtvi sinh vật kỵ khívi sinh vật khuyết dưỡng và nguyên dưỡngvi sinh vật kị khí bắt buộcvi sinh vật kỵ khí trong xử lý nước thảivi sinh vật ký sinh trùngvi sinh vật kỹ thuật môi trườngvi sinh vật không khívi sinh vật khoang miệngvi sinh vật khử mùivi sinh vật lớp 10vi sinh vật làm sạch nướcvi sinh vật làm nước mắmvi sinh vật là gì nêu đặc điểm chung của vi sinh vậtvi sinh vật làm sữa chuavi sinh vật là jsinh lý vi sinh vậtvi sinh vật môi trườngvi sinh vật môi trường nướcvi sinh vật môi trường đỗ hồng lan chivi sinh vật môi trường lâm minh triếtvi sinh vật màng nhầyvi sinh vật học môi trườngvi sinh vật trong môi trường nướcvi sinh vật trong môi trường đấtvi sinh vật học môi trường lê xuân phươngvi sinh vật nhân thựcvi sinh vật nguyên dưỡng là gìvi sinh vật nấmvi sinh vật nhân sơvi sinh vật nguyên dưỡng và khuyết dưỡngvi sinh vật nhân nguyênvi sinh vật nông nghiệpvi sinh vật nguyễn lân dũngvi sinh vật nhân thậtvi sinh vật ở việt namvi sinh vật ở rừng ngập mặnvi sinh vật có lợi trong thực phẩmvi sinh vật có lợi trong đấtvi sinh vật có lợi cho cây trồngvi sinh vật có lợi cho con ngườivi sinh vật có íchô nhiễm vi sinh vậtô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩmô nhiễm vi sinh vật là gìô nhiễm vi sinh vật trong không khísinh sản ở vi sinh vậtsinh trưởng ở vi sinh vậthô hấp ở vi sinh vậtđột biến ở vi sinh vậtdinh dưỡng ở vi sinh vậtvi sinh vật xử lý ô nhiễm môi trườngvi sinh vật chỉ thị ô nhiễmvi sinh vật chỉ thị ô nhiễm môi trường đấtvi sinh vật trong xử lý ô nhiễm môi trườngvi sinh vật trong xử lý ô nhiễmôn tập vi sinh vậtgiới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩmnước bị ô nhiễm vi sinh vậtnước bị ô nhiễm vi sinh vật như thế nàonguyên nhân gây ô nhiễm vi sinh vậtvi sinh vật sống ở suối nước nóngvi sinh vật sống ở đâuhệ vi sinh vật ở cásinh trưởng ở vi sinh vật là gìbiến dưỡng ở vi sinh vậtsinh sản ở vi sinh vật nhân sơ và nhân thựcbiến dị ở vi sinh vậtquang hợp ở vi sinh vậtvi sinh vật phát sángvi sinh vật probioticvi sinh vật quang tự dưỡngvi sinh vật quang tự dưỡng khác với vi sinh vật hóa dị dưỡngvi sinh vật quang tự dưỡng khác vi sinh vật hóa dị dưỡng ở chỗ nàovi sinh vật quang hợpvi sinh vật trong quá trình xử lý nước thảivi sinh vật rau quảvi sinh vật trong quá trình kỵ khívi sinh vật tự dưỡng quang năngvi sinh vật trong rau quảvi sinh vật trong bảo quản thực phẩmvi sinh vật rhizobiumvi sinh vật rừngvi sinh vật ruột giàvi sinh vật vùng rễvi sinh vật trong rượu vangvi sinh vật trong rừng ngập mặnvi sinh vật trên rau quảvi sinh vật sản xuất vitamin b12vi sinh vật sống trong đấtvi sinh vật sản xuất kháng sinhvi sinh vật sống trong nướcvi sinh vật sinh kháng sinhvi sinh vật sau thu hoạch là gìvi sinh vật streptococcus thermophilusvi sinh vật sống trong những môi trường nàovi sinh vật sống hoại sinhvi sinh vật thú yvi sinh vật trong sữa chuavi sinh vật tự dưỡngvi sinh vật trong nước mắmvi sinh vật thuộc giới nàovi sinh vật trong khoang miệngvi sinh vật trong y họctừ điển vi sinh vậtenzyme từ vi sinh vậttủ cấy vi sinh vậtđộc tố từ vi sinh vậtsản phẩm từ vi sinh vậtcác enzyme từ vi sinh vậtnguồn enzyme từ vi sinh vậtvi sinh vật ưa nhiệtvi sinh vật ưa siêu nhiệtvi sinh vật ưa mặnvi sinh vật ưa kiềmvi sinh vật ưa trung tínhvi sinh vật trong bể uasbvi sinh vật trong nước uốngcác vi sinh vật ưa lạnhbào tử vi sinh vậtbào tử vi sinh vật là gìnhóm vi sinh vật ưa ấmví dụ vi sinh vật ưa lạnhvi sinh vật và bệnh truyền nhiễmvi sinh vật và sự chuyển hóa các chất trong tự nhiênvi sinh vật vi hiếu khí là gìsinh trưởng của vi sinh vật violetsinh sản của vi sinh vật violetviện vi sinh vật đại học quốc gia hà nộivi sinh vật xử lý dầu trànvi sinh vật xử lý rác thảivi sinh vật xử lý đấtvi sinh vật xử lý chất thảivi sinh vật xử lý nướcvi sinh vật trong xử lý nước thảivi sinh vật y họcvi sinh vật yếm khívi sinh vật y học lê huy chínhvi sinh vật y học pdfvi sinh vật y học là gìsách vi sinh vật y họcvi sinh vật trong yaourtý nghĩa của vi sinh vậtý nghĩa của vi sinh vật trong nướcvi sinh vật 10vi sinh vật thú y 1bài tập vi sinh vật 10vi sinh vật sinh học 10khái niệm vi sinh vật lớp 10bài tập vi sinh vật lớp 1010 loại vi sinh vậtôn tập phần sinh học vi sinh vật 10một số vi sinh vậtmột số vi sinh vật gây bệnhmột số vi sinh vật hiếu khímột số vi sinh vật có lợivi sinh vật thú y 2công nghệ vi sinh vật tập 3sinh trưởng của vi sinh vật bài 38giáo trình vi sinh vật học (phần 3) ebook4 tác hại của vi sinh vật4 kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật4 pha sinh trưởng của vi sinh vật4 quá trình phát triển của vi sinh vật4 giai đoạn phát triển của vi sinh vật5 ví dụ về quần thể sinh vậtsinh sản của vi sinh vật lớp 10sinh trưởng của vi sinh vật sinh 10sinh sản của vi sinh vật sinh 10sinh học 10 vi sinh vậttrắc nghiệm sinh học 10 vi sinh vật

Trang 1

Bài 1: NUÔI CẤY, PHÂN LẬP VI KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT (E coli và

Salmonella)

Ngày 22 tháng 02 năm 2016 1.1 Mục đích: Trang bị cho học viên kỹ năng xét nghiệm vi khuẩn đường

ruột phục vụ cho công tác chẩn đoán bệnh, xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

1.2 Dụng cụ và nguyên liệu

1.2.1 Dụng cụ và thiết bị

- Đĩa petri,ống nghiệm chứa môi trường vận que cấy (tròn, thẳng, gạt), lame kính.microwave, micropipet

- Tăm bông vô trùng

Hình 1: Tăm bông vô trùng Hình 2: Que cấy vòng và que cấy thẳng 1.2.2 Nguyên vật liệu

- Đèn cồn

- Môi trường vận chuyển: NA ¼

- Môi trường tiền tăng sinh cho Salmonella: pepton đệm.

- Môi trường chuyên biệt cho E coli: môi trường EMB (Eosin Methylene

Blue), MC (MacConkey)

- Môi trường chuyên biệt cho Salmonella: môi trường BGA (Brilliant Green

Agar); XLD Agar (Xylose lysine deoxycholate agar)

Trang 2

Hình 3: Môi trường EMB Hình 4: Môi trường MC

Hình 5: Môi trường BGA Hình 6: Môi trường XLD 1.3 Phương pháp tiến hành

1.3.1 Chuẩn bị môi trường vận chuyển

- Môi trường cần chuẩn bị để mẫu là mội trường NA ¼.

- Môi trường cho vào microwave cho tan, sau đó chia đều vào các ống nghiệm

có nắp đậy

- Đem ống nghiệm chứa môi trường đi thanh trùng 1210c

- Sau khi thanh trùng cần phải bảo quản lạnh liên tục để tránh nấm mốc phát triển làm hỏng môi trường

1.3.2 Phương pháp lấy mẫu

- Mẫu phân: lấy trực tiếp từ hậu môn Dùng bông tẩm cồn sát trùng xung quanh hậu môn, đưa tăm bông vô trùng vào trong trực tràng, ngoáy nhẹ và lấy tăm bông ra cho vào ống nghiệm có chứa môi trường vận chuyển

- Bảo quản và vận chuyển mẫu

+ Mẫu sau khi được lấy cần tiến hành xét nghiệm càng sớm càng tốt Nếu phải vận chuyển đi xa cần lưu ý bảo quản

+ Mẫu phân: bảo quản trong ống nghiệm có chứa môi trường vận chuyển NA

1/4, giữ trong thùng đá ướp lạnh vận chuyển về phòng thí nghiệm

1.3.3 Kiểm tra định tính E coli

Mẫu

Trang 3

Hình 5: Quy trình nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn E coli

1.4 Tiến hành thí nghiệm

1.4.1 Nuôi cấy và phân lập vi khuẩn E coli

1.4.1.1 Cấy từ mẫu có sẵn

Môi trường nuôi cấy đã chuẩn bị:

+ 1 đĩa chứa môi trường MC

+ 1 đĩa chứa môi trường EMB

MC/ EMB (Trên MC: khuẩn lạc màu hồng, hơi lồi, trơn

bóng

37oC/2Làm thuần MC/

37oC/2NA

KIA/TSI(vàng/ vàng, sinh hơi)Nhuộm Gram

Xét nghiệm IMVC Huyết thanh học : phản ứng ngưng kết nhanh trên

phiến kính

Khẳng định E coli

Giữ giống

Trang 4

Hình 6: Môi trường EMB ( trái) và môi trường MC ( phải)

- Đĩa MC và EMB chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi bên cấy 1 code mẫu, 2 code mẫu cấy trên MC cũng được cấy trên EMB

- Mỗi code mẫu cấy 4 đường cấy, đường cấy thứ nhất và thứ 2 dày, đường cấy thứ 3 và thứ 4 thưa dần

- Dùng que cấy vòng, hơ que cấy trên đèn cồn sao cho cháy đỏ, để nguội, chấm nhẹ vào vi khuẩn trên mẫu có sẵn

- Dùng que cấy đã có vi khuẩn dàn đều 1 góc phía trên để được đường cấy thứ nhất

- Từ đường thứ nhất dùng que cấy vòng kéo sang đường thứ hai, đường chan hơi dày và sát với thành đĩa

-Đường thứ 3, ta kéo từ đường thứ 2 đi ra theo đường zigzag

-Đường thứ 4, ta kéo theo đường thứ 3 đi ra vẫn theo đường zigzag thưa dần

Nếu sợ E.coli nhiều quá, có thể nhấc que cấy lên và đi tiếp để lấy lạc khuẩn

đơn lẻ

1.4.1.2 Cấy từ mẫu phân gà 1 và gà 4

Tương tự như cấy từ mẫu có sẵn, cấy từ mẫu phân gà, cấy phần còn lại trên đĩa MC và EMB, nhưng lấy từ ống nghiệm chứa mẫu phân , hơ ống nghiệm, dùng kẹp đã hơ qua đèn cồn gấp tăm bông ra một phần rút tăm bông ra chấm trên đĩa petri Sau đó để tăm bông trở lài ống nghiệm, hơ phần đầu tăm trên ngọn lửa đèn cồn trước khi đẩy vào ống nghiệm ( tránh tạp mẫu), hơ miệng ống nghiệm qua ngọn lửa đèn cồn

Trang 5

- Dùng que cấy vòng,hơ que cấy trên đèn cồn sao cho cháy đỏ, để nguội, chấm nhẹ vào vi khuẩn đã chấm từ tăm bông.

- Mỗi code mẩu cấy 4 đường cấy, đường cấy thứ nhất và thứ 2 dày, đường cấy thứ 3 và thứ 4 thưa dần để lấy được vi khuẩn đơn lẻ

- Dùng que cấy vòng, chấm nhẹ vào vi khuẩn trên mẫu phân gà 1 và gà 4

- Dùng que cấy đã có vi khuẩn dàn đều 1 góc phía trên để được đường cấy thứ nhất

- Từ đường thứ nhất dùng que cấy vòng kéo sang đường thứ hai, đường chan hơi dày và sát với thành đĩa

-Đường thứ 4, ta kéo theo đường thứ 3 đi ra vẫn theo đường zigzag thưa dần Nếu sợ Salmonella nhiều quá, có thể nhấc que cấy lên và đi tiếp

-Đem các mẫu đã cấy vào tủ ủ trong vòng 24h ở 37 độ C

Hình 7: Đường cấy vi khuẩn

1.4.2Nuôi cấy và phân lập vi khuẩn Salmonella

1.4.2.1 Kiểm tra định tính Salmonella

Trang 6

1.4.2.2Cấy từ mẫu có sẵn

Tương tự, cấy trên vi khuẩn E.coli, vi khuẩn Salmonella mẫu có sẵn cũng

dùng que cấy hơ trên ngọn lửa đèn cồn sao cho cháy đỏ, để nguội

- Đĩa XLD và BGA chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi bên cấy 1 code mẫu, 2 code mẫu cấy trên XLD cũng được cấy trên BGA

- Mỗi code mẩu cấy 4 đường cấy, đường cấy thứ nhất và thứ 2 dày, đường cấy thứ 3 và thứ 4 thưa dần

- Dùng que cấy vòng, chấm nhẹ vào vi khuẩn Salmonella trên mẫu có sẵn.

- Dùng que cấy đã có vi khuẩn dàn đều 1 góc phía trên để được đường cấy thứ nhất

- Từ đường thứ nhất dùng que cấy vòng kéo sang đường thứ hai, đường chan hơi dày và sát với thành đĩa

-Từ đường thứ hai kéo một đường zígzác, ta được đường thứ 3

-Đường thứ 3, ta kéo từ đường thứ 2 đi ra theo đường zigzag

-Đường thứ 4, ta kéo theo đường thứ 3 đi ra vẫn theo đường zigzag thưa dần Nếu sợ Salmonella nhiều quá, có thể nhấc que cấy lên và đi tiếp

NA

KIA (37oC/ 24 – 48 giờ)

IMVC (-+-+)Urease (-)

Giữ giống

Hình 8: Quy trình nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn

Trang 7

Hình 9: Đường cấy vi khuẩn 1.4.2.3 Từ mẫu phân gà 1 và gà 4

Tương tự như trên E.coli, ta cấy trên đĩa môi trường XLD và BGA

- Lấy từ ống nghiệm chứa mẫu phân , hơ miệng ống nghiệm, dùng kẹp đã hơ qua đèn cồn gấp tăm bông ra một phần rút tăm bông ra chấm trên đĩa petri Sau đó để tăm bông trở lài ống nghiệm, hơ phần đầu tăm trên ngọn lửa đèn cồn trước khi đẩy vào ống nghiệm ( tránh tạp mẫu), hơ miệng ống nghiệm qua ngọn lửa đèn cồn

- Mỗi code mẩu cấy 4 đường cấy, đường cấy thứ nhất và thứ 2 dày, đường cấy thứ 3 và thứ 4 thưa dần để lấy được vi khuẩn đơn lẻ

- Dùng que cấy vòng, chấm nhẹ vào vi khuẩn trên mẫu phân gà 1 và gà 4

- Dùng que cấy đã có vi khuẩn dàn đều 1 góc phía trên để được đường cấy thứ nhất

- Từ đường thứ nhất dùng que cấy vòng kéo sang đường thứ hai, đường chan hơi dày và sát với thành đĩa

-Đường thứ 4, ta kéo theo đường thứ 3 đi ra vẫn theo đường zigzag thưa dần

Nếu sợ Salmonella nhiều quá, có thể nhấc que cấy lên và đi tiếp.

-Đem các mẫu đã cấy vào tủ ủ trong vòng 24h ở 37 độ C

1.5.1.3 Tiền tăng sinh Salmonella từ mẫu phân gà 1 và gà 4

- Cho 9 ml môi trường BPW được thanh trùng vào bọc vô trùng, lấy tăm bông chứa mẫu cho vào môi trường, cột bọc lại và đem ủ trong tủ ấm 37oC/ 24 giờ

Ngày 23 tháng 02 năm 2016

Kết quả nuôi cấy với mẫu Salmonella và E coli:

2.1 Kết quả nuôi cấy với mẫu E.coli

Trang 8

Đĩa ở môi trường MC: Khuẩn lạc có màu hồng, mọc đều, xung quanh có vẫn mây.

Hình10: Khuẩn lạc E coli trong môi trưởng MC

- Đĩa ở môi trường EMB: Khuẩn lạc có màu tím ánh kim, mọc đều, xung quanh môi trường có màu tím đen

Hình 11: Khuẩn lạc E coli trong môi trường EMB

2.2 Kết quả nuôi cấy với mẫu Salmonella

- Đĩa ở môi trường BGA: Môi trường chuyển từ màu vàng xanh sang màu đỏ, khuẩn lạc có màu đỏ, mọc đều

Trang 9

Hình 12: Khuẩn lạc Salmonella trong môi trường BGA

- Đĩa ở môi trường XLD: Khuẩn lạc có tâm màu đen, rìa trắng, mọc đều, môi trường chuyển từ màu cam sang màu đỏ

Hình 13: Khuẩn lạc Salmonella trong môi trường XLD

=> Chọn một số khuẩn lạc đạc trưng để kiểm tra độ thuần của 2 vi khuẩn

E.coli và Salmonella

2.3 Môi trường tăng sinh

Ta nuôi cấy vi khuẩn Salmonella bằng cách lấy 1ml nước gà 1 (trong môi

trường tiền tăng sinh đã nuôi cấy) cho vào 9ml môi trường tăng sinh (Rappaport) trộn đều rồi cho vào túi đựng đã được khử trùng, sau đó ta buộc túi và đem ủ trong 24h ở nhiệt độ 370C (khi thao tác nhớ không để tay tiếp xúc với bề mặt bên trong túi và phải để gần ngọn lửa đèn cồn để tránh vi khuẩn lạ xâm nhập)

Trang 10

Hình 14: thao tác thực hiện nuôi cấy phân trong môi trường tăng sinh.

Ngày 24 tháng 2 năm 2016

3.1 Cấy thuần vi khuẩn E coli và Salmanella

3.2 Cấy thuần vi khuẩn E coli

Trang 11

Hình 15: Chọn khuẩn lạc E coli gà trong môi trường MC và EMB

- Chọn khuẩn lạc đơn lẻ cấy

- Chọn 3 đĩa petri đã khử trùng:đổ môi trường nuôi cấy vào 3 đĩa như hình:

- Chọn một số khuẩn lạc E.coli đặc trưng trong môi trường EMB,MC.để kiểm tra độ thuần của E coli

Chia 3 đĩa mỗi đĩa thành 10 phần (số phần được chia bằng số khuẩn lạc đượcchọn) Khuẩn lạc E.Igà1a chia làm 5 phần và khuẩn lac E.Igà4a chia làm 5 phần

-Hơ que cấy vòng trên lửa, cho đến khi que cấy cháy đỏ, để nguội

Hình 16: Môi trường EMB, MC và NA

Trang 12

Hình 17: Đốt que cấy trên đèn cồn

- Dùng que cấy vòng chọn một khuẩn lạc Sau đó lần lượt cấy vào cả 3 môitrường (Chú ý: chỉ lấy 1 khuẩn lạc duy nhất cho cả 3 môi trường)

Hình 18: Dùng que cấy chọn một khuẩn lạc đã chọn sẵn

- Môi trường MC, EMB đối với E.coli: Chọn một điểm trên phần đã chia trước

đó, kéo dài, thành một đoạn thẳng xuống sao cho cách đều đường kẻ và thành đĩa petri

- Môi trường NA: Dùng que cấy trước đó kẻ đường zigzag, sao cho cách đều

Trang 13

Hình 19: Cấy khuẩn lạc lên môi trường khử trùng đã chuẩn bị gần đèn

cồn

- Tiếp tục làm tương tự với các khuẩn lạc còn lại

- Đem các mẫu đã cấy ủ trong 24 giờ ở nhiệt độ 37oC

3.3 Cấy thuần vi khuẩn Salmonella

Tương tự như trên E coli, tuy nhiên đối vi khuẩn salmonella thì sử dụng 3

môi trường là XLD, BGA và NA

Hình 20: Chọn khuẩn lạc Salmanella trong môi trường BGA và XLD

Hình 21: Môi trường nuôi cấy Salmonella

- Chia 3 đĩa mỗi đĩa thành 10 phần (số phần được chia bằng số khuẩn lạc được

Trang 14

- Trong đó, vi khuẩn Sal148aIchia làm 6 phần và Sal139aI làm 4 phần

Chú ý:

• Chỉ lấy khuẩn lạc một lần duy nhất cho cả môi trường nuôi cấy

cho cả E.coli và Salmonella và hải có cùng vị trí đánh dấu trên 3

đĩa môi trường

• Cấy vào phần đã chọn để chứa vi khuẩn và chỉ cấy một đường duy nhất

• Khi cấy chú ý không được cấy gần vách chia phần, không chạm vào tâm, thành ngoài của đĩa

Kiểm tra sinh hóa

+ Môi trường kiểm tra sinh hóa: chuẩn bị 5 ống nghiệm ( đã thanh trùng)

• Ống 1: chứa môi trường KIA

• Ống 2: chứa môi trường Indole

• Ống 3: chưa môi trường MR_VP ( kiểm tra MR)

• Ống 4: chứa môi trường MR_VP ( kiểm tra VP)

• Ống 5: chứa môi trường Ci

Trang 15

Hình 28: Môi trường nuôi cấy

 Đem ống nghiệm chứa môi trường đi thanh trùng, môi trường KIA là môi trường có thạch nghiêng để đảm bảo môi trường đúng để tiến hành thí nghiệm

Hình 29: Môi trường nuôi cấy

+ Thuốc thử và hóa chất kiểm tra sinh hóa: Kovac’s, methyl red, KOH 40%, α napthol, giấy tẩm ure

Trang 16

+ Đưa que cấy vào ống nghiệm theo đường thẳng đến phần đọng nước của thạch nghiêng, sau đó tiếp tục đưa vào phần thạch đứng ( theo đường thẳng, không chạm đáy ống nghiệm).

+ Rút que cấy ra khỏi phần thạch đứng theo đường thẳng, đến phần thạch nghiêng thì di chuyển que cấy theo hình zigzag ngược lên trên cho đến khi que cấy ra khỏi phần thạch nghiêng

+ Ủ trong 24h ở 37 o

 Ống nghiệm 2: chứa môi trường Indole ( lỏng)

+ Dùng que cấy lấy khuẩn lạc trên môi trường cho vào ống nghiệm, khuẩn nhẹ cho vi khuẩn vào môi trường

+ Ủ trong 24h ở 37o

 Ống nghiệm 3: Chứa mối trường MR VP( kiểm tra MR)

+ Dùng que cấy lấy khuẩn lạc trên môi trường cho vào ống nghiệm, khuấy nhẹ cho vi khuẩn vào môi trường

+ Ủ trong 24h ở 37o

 Ống nghiệm 4: Chứa môi trường MR VP(kiểm tra VP)

Trang 17

+ Dùng que cấy lấy khuẩn lạc trên môi trường cho vào ống nghiệm, khuấy nhẹ cho vi khuẩn vào môi trường.

+ Ủ trong 24h ở 37o

 Ống nghiệm 5: Chứa mối trường Ci

+ Dùng que cấy lấy khuẩn lạc trên môi trường cho vào ống nghiệm,

di chuyển que cấy theo hình chử Z trong ống nghiệm

+ Ủ trong 24h ở 37o

+ Sau 24h ủ, môi trường không đổi màu

Hình 31: Thao tác cấy khuẩn lac để kiểm tra hóa sinh

Hình 32: Thao tác cấy Salmonella giống như thao tác cấy trên E.coli

3.6 Cấy khuẩn lạc từ môi trường tăng sinh ra đĩa để xác định tên khuẩn lạc.

Trang 18

- Dùng tăm bông vô trùng ( để gần đèn cồn) một lượng nhỏ lạc khuẩn trong môi trường tăng sinh cho vào 2 đĩa môi trường XLD và BGA Dùng que cấy vòng cấy trên môi trường với 4 đường cấy.

- Que cấy thứ 1 cấy đường cấy thứ 1 và đường cấy thứ 2 Dùng vi khuẩn đã lấy dàn đều 1 góc phía trên để được đường cấy thứ nhất

- Từ đường thứ nhất dùng que cấy vòng kéo sang đường thứ hai, đường chan hơi dày và sát với thành đĩa

- Que cấy thứ 2 cấy đường thứ 3 và đường cấy thứ 4, ta kéo từ đường thứ 2 đi

ra theo đường zigzag

-Đường thứ 4, ta kéo theo đường thứ 3 đi ra vẫn theo đường zigzag thưa dần

3.7 Nuôi cấy E coli gà trong môi trường NA

Hơ que cấy cho đến khi que cấy cháy đỏ Dùng que cấy vô trùng lấy lạc khuẩn

từ đĩa môi trường chứa khuẩn lạc E coli gà đã chọn ( để gần đèn cồn), cho vào đĩa môi trường NA ( môi trường NA chia làm 4 phần) cấy theo đường zigzag

từ ngoài vào trong Làm tương tự với các phần còn lại

Ngày 25 tháng 02 năm 2016 4.1 Tiến hành kiểm tra tiêu chí hóa sinh

Hình 33: Kết quả cấy khuẩn lạc trên môi trường kiểm tra hóa sinh

Trang 19

Ống thí nghiệm 3:

Trên môi trường MR_VP (MR) dùng ống nhỏ lấy 2 giọt thuốc Methyl Red cho vào ống nghiệm

Ống thí nghiệm 4 :

Trên môi trường MR_VP (VP) cho 6 giọt thuốc thử α napthol vào ống nghiệm lắc đều cho tiếp 2 giọt KOH 40% vào ống nghiệm

Trang 20

Bảng 1: Kết quả kiểm tra hóa sinh của khuẩn lạc E Coli và Salmonella

Hình 34: Kết quả kiểm tra sinh

Sau 24h ủ, đọc kết quả trên đĩa chứa trên môi trường MC và đĩa môi trường EMB, nếu khuẩn lạc trên cả 2 đĩa thuần, vậy chọn khuẩn lác có cùng code mẫu( với code mẫu trên 2 môi trường trước) trên môi trường NA để làm các

thí nghiệm sinh hóa trên E.coli.

=> chọn khuẩn lạc thuần trên môi trường NA để kiểm tra sinh hóa

Trang 21

Hình 35: Chọn khuẩn lạc trên môi trường NA

- Quan sát vi khuẩn E.coli và Sal qua kính hiển vi bằng phương pháp nhuộm đơn ( do xác định vi khuẩn thuộc Gram âm từ thí nghiệm trước đó)

4.2 Nhuộm đơn

4.2.1 Mục đích

Phương pháp này giúp sinh viên nhận biết hình dạng, kích thước và phân biệt

vi khuẩn Gram dương (G+) và Gram âm (G-)

4.2.2 Dụng cụ và nguyên liệu

4.2.2.1 Dụng cụ

- Kính hiển vi

Hình 36: Kính hiển vi

Trang 22

Bước 1: Làm vết bôi (trải trùng)

- Nhỏ 1 giọt nước vô trùng lên phiến kính, dùng que cấy khử trùng để nguội, lấy khuẩn lạc riêng lẻ hoà vào giọt nước trên phiến kính hòa vào giọt nước và trải mỏng trên mặt kính, để khô

Trang 23

Hình 38: Dùng que cấy lấy khuẩn lạc

Hình 39: Lấy khuẩn lạc và nhỏ nước cất

Bước 2: Cố định mẫu

- Hơ nhẹ phiến kính trên ngọn lửa đèn cồn 3-4 lần, hoặc nhỏ cồn ngay vết trải

và đốt

Hình 49: Trải và làm khô lam kính

Bước 3: Nhuộm màu

- Nhỏ vài giọt thuốc nhuộm đơn (Blue methylen 0,1%) lên vết trải trong

3 – 5”

Hình 50: Nhỏ thuốc nhuộm Blue methylen 0,1%

- Rửa nước

Trang 25

Vi khuẩn hình que ngắn, màu xanh là vi khuẩn G (-),

4.3 Xác định tên khuẩn lạc trên môi trường XLD và BGA

- Trên môi trường XLD và BGA thì vi khuẩn là vi khuẩn E.coli vì vi khuẩn có màu dỏ trên môi trường XLD và có màu vàng chanh trên môi trường BGA và

có mùi

Bài 4: Kháng sinh đồ 4.4 Mục đích

Tìm ra loại kháng sinh mẫn cảm với một dòng vi khuẩn gây bệnh nào đó

+ Mội trường Muller Hinton Agar

+ Đĩa giấy tẩm kháng sinh (Tetracycline, Neomycin, Gentamycin, Colistin, Trimethoprim Sufamethoxazoic, Doxycycline, Ofloxacin, Amoxicillin)

+ Nước muối sinh lý 9‰

Ngày đăng: 26/04/2016, 22:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Tăm bông vô trùng       Hình 2: Que cấy vòng và que cấy thẳng 1.2.2. Nguyên vật liệu - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 1 Tăm bông vô trùng Hình 2: Que cấy vòng và que cấy thẳng 1.2.2. Nguyên vật liệu (Trang 1)
Hình 5: Quy trình nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn E. coli - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 5 Quy trình nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn E. coli (Trang 3)
Hình 8: Quy trình nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 8 Quy trình nuôi cấy, phân lập, định danh vi khuẩn (Trang 6)
Hình 11: Khuẩn lạc E. coli trong môi trường EMB - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 11 Khuẩn lạc E. coli trong môi trường EMB (Trang 8)
Hình 14: thao tác thực hiện nuôi cấy phân trong môi trường tăng sinh. - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 14 thao tác thực hiện nuôi cấy phân trong môi trường tăng sinh (Trang 10)
Hình 18: Dùng que cấy chọn một khuẩn lạc đã chọn sẵn - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 18 Dùng que cấy chọn một khuẩn lạc đã chọn sẵn (Trang 12)
Hình 19: Cấy khuẩn lạc lên môi trường khử trùng đã chuẩn bị gần đèn - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 19 Cấy khuẩn lạc lên môi trường khử trùng đã chuẩn bị gần đèn (Trang 13)
Hình 20: Chọn khuẩn lạc Salmanella trong môi trường BGA và XLD - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 20 Chọn khuẩn lạc Salmanella trong môi trường BGA và XLD (Trang 13)
Hình 28: Môi trường nuôi cấy - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 28 Môi trường nuôi cấy (Trang 15)
Bảng 1: Kết quả kiểm tra hóa sinh của khuẩn lạc E. Coli và Salmonella - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Bảng 1 Kết quả kiểm tra hóa sinh của khuẩn lạc E. Coli và Salmonella (Trang 20)
Hình 35: Chọn khuẩn lạc trên môi trường NA - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 35 Chọn khuẩn lạc trên môi trường NA (Trang 21)
Hình 37: Thuốc nhuộm 4.2.3 Phương pháp - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 37 Thuốc nhuộm 4.2.3 Phương pháp (Trang 22)
Hình 55: Làm đục ống nước sinh lý chứa khuẩn lạc - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 55 Làm đục ống nước sinh lý chứa khuẩn lạc (Trang 26)
Bảng 2: Các chuẩn đường kính vòng vô khuẩn của vi khuẩn đường ruột - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Bảng 2 Các chuẩn đường kính vòng vô khuẩn của vi khuẩn đường ruột (Trang 29)
Hình 56: Máy soi trứng - Vi Sinh Vật Chăn Nuôi Thú Y
Hình 56 Máy soi trứng (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w