1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Kiem tra HK1 CB va NC

3 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chính phương là số có thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên Câu 4 1đ.. Gọi M là trung điểm cạnh SD, N là trọng tâm của tam giác SBC.. a Tìm giao tuyến của hai mặt p

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH

TỔ TOÁN – TIN MÔN TOÁN 11 (Dành cho lớp 11A1)ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2đ) Giải các phương trình:

a) 5 1 cos( + x) = +2 sin4x−cos x4

b)

4 2

1 tan tanx cotx

sinx

+

Câu 2 (1đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của

3 2 4

n

x x

 − 

, biết rằng

C − +C − =

(với x>0)

Câu 3 (2đ) Chọn ngẫu nhiên 3 số trong 80 số tự nhiên 1, 2, 3, …, 80 Tính xác suất các biến cố:

a) A: “Có đúng 2 số chia hết cho 5”

b) B: “Có ít nhất một số chính phương” (Số chính phương là số có thể viết được dưới dạng bình phương của một số tự nhiên)

Câu 4 (1đ) Cho ba số dương a, b, c lập thành cấp số cộng Chứng minh rằng các số

1

, 1

a+ c

,

1

b+ c

cũng lập thành cấp số cộng

Câu 5 (1đ) Cho dãy số (un), với

1 2 3

n n

Tính giá trị biểu thức: 100 102 104 2014

Câu 6 (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SD, N là

trọng tâm của tam giác SBC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) với mặt phẳng (ABCD);

b) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD tạo bởi mặt phẳng (AMN);

Trang 2

TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH

TỔ TOÁN – TIN MÔN TOÁN 11 (Dành cho lớp 11A3)ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2đ) Giải các phương trình:

b)

4

x π

 + = −

b)

2 3cosx=2sin x

Câu 2 (1đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

6

2

3

2x

x

 − 

Câu 3 (2đ) Có hai hộp bút bi Hộp thứ nhất chứa 3 bút màu đen, 2 bút màu xanh; hộp thứ hai chứa 4

bút màu đen, 6 bút màu xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một bút Tính xác suất sao cho:

c) Cả hai bút đều màu xanh;

d) Hai bút khác màu nhau

Câu 4 (2đ) Cho cấp số cộng (un), biết rằng:

4 7

3 6

1

+ =

 − =

a) Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un);

b) Tính giá trị biểu thức: 1 2 2 3 99 100

S

Câu 5 (3đ) Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm tam giác ACD, E là trung điểm cạnh BC, điểm F nằm

trên cạnh BD sao cho BF=2FD

c) Tìm giao điểm của đường thẳng CD với mặt phẳng (GEF);

d) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (GEF) và mặt phẳng (ABC);

TRƯỜNG THPT PHÚC TRẠCH

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 11 (Dành cho lớp 11A3)

Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2đ) Giải các phương trình:

a)

4

x π

 − = −

b)

2 3cosx=2sin x

Câu 2 (1đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

6

2

2

3x

x

 − 

Câu 3 (2đ) Có hai hộp bút bi Hộp thứ nhất chứa 3 bút màu xanh, 2 bút màu đen; hộp thứ hai chứa 4

bút màu xanh, 6 bút màu đen Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một bút Tính xác suất sao cho:

a) Cả hai bút đều màu xanh;

b) Hai bút khác màu nhau

Câu 4 (2đ) Cho cấp số cộng (un), biết rằng:

4 8

2

 − =

a) Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un);

Trang 3

b) Tính giá trị biểu thức: 1 2 2 3 99 100

S

Câu 5 (3đ) Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm tam giác ACD, I là trung điểm cạnh BC, điểm J nằm

trên cạnh BD sao cho BJ=2JD

a) Tìm giao điểm của đường thẳng CD với mặt phẳng (GIJ);

b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (GIJ) và mặt phẳng (ABC);

Ngày đăng: 22/04/2016, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w