1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THCS Nguyễn Trãi ma trận và đề kiểm tra hk1 hóa 8

3 452 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng hoá học.. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chương III.. Hóa trị của các nguyên tố Ca, Al, Mg, Fe tương ứng là II,III, II, II Nhóm các công thức đều viết đúng là: A.. Cho sơ đồ phản ứng sa

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2012 - 2013)

Môn: Hóa lớp 8 (Thời gian: 45 phút)

Họ và tên GV ra đề: Lê Thị Liền

Đơn vị: Trường THCS Nguyễn Trãi

MA TRẬN ĐỀ

Chương I

Chất-nguyên tử-

phân tử

C1

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5

Chương II

Phản ứng hoá học.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Chương III

Mol và tính toán

hoá học.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 5 50%

4

6 60% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

0,5

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng

1 Hóa trị của các nguyên tố Ca, Al, Mg, Fe tương ứng là II,III, II, II

Nhóm các công thức đều viết đúng là:

A CaO, Al2O3, Mg2O, Fe2O3 C CaO, Al4O6, MgO, Fe2O3

B Ca2O, Al2O3, Mg2O, Fe2O3 D CaO, Al2O3, MgO, FeO

2 Khối lượng của 0,15 mol phân tử H 2 SO 4 là:

A 14,7gam ; B 9,6gam ; C 10gam ; D 19,6gam

3 19,6gam H 2 SO 4 có số mol phân tử là:

A 2 mol ; B 0,2 mol ; C 1,5 mol ; D 0,5 mol

4 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 2

a Al + b CuSO4 → c Alx(SO4)y + d Cu.

Hóa trị của Al, Cu, nhóm (SO4) tương ứng là III, II, I

a Chỉ số x, y tương ứng để có các công thức đúng là:

A 2, 3 ; B 2, 2 ; C 3, 1 ; D 3, 2

b Nhóm hệ số a, b, c, d tương ứng để có phương trình đúng là:

A 1, 2, 3, 4 ; B 3, 4, 1, 2 ; C 2, 3, 1, 3 ; D 2, 3, 1, 4

5 Cho 9 gam Mg tác dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO Khối lượng oxi là:

A 4g; B 5g; C 6g; D 7g

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a Al + HCl → AlCl3 + H2 ↑

b Mg + O2 → MgO

c ZnCl2 + AgNO3 → Zn(NO3)2 + AgCl

d Fe(OH)3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 2: (2điểm)

1/Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:

a 3 mol CO2 và 2 mol CO b 2,24 lít SO2 và 1,12 lít O2

2/ Tính thể tích của hỗn hợp khí gồm:

a 4,4 gam CO2 và 0,4 gam H2

b 6.1023 phân tử NH3 và 3.1023 phân tử O2

( Cho biết O = 16 ; H = 1 ; S = 32 ; C = 12 ; N = 14 )

Câu 3: (3điểm)

Một hợp chất khí có thành phần theo khối lượng: 27,27% C, 72,73% O Em hãy cho biết:

a Công thức hóa học của hợp chất Biết hợp chất này có tỉ khối đối với hiđro là 22

b Số mol nguyên tử của các nguyên tố trong 0,5 mol hợp chất

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Hóa học lớp 8

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi ý chọn đúng 0,5 điểm

Câu 1: (3 điểm) 1D ; 2A ; 3B ; 4 a A b C 5 C

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

Câu 2

a 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑

b 2Mg + O2 → 2MgO

2 điểm 0,5 0,5

Trang 3

c ZnCl2 + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2AgCl

d 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O

0,5 0,5 Câu 3 1/Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:

a 3 mol CO2 và 2 mol CO

Khối lượng của hỗn hợp = 3 x 44 + 2 x 28 = 188 (gam)

b 2,24 lít SO2 và 1,12 lít O2

Số mol SO2 = 22,4 : 22,4 = 0,1 mol

Số mol của O2 = 1,12 : 22,4 = 0,05 mol

Khối lượng của hỗn hợp là: 0,1 x 6,4 + 0,05 x 32 = 8 (gam)

2 Tính thể tích ở đktc của hỗn hợp gồm:

a 4,4 gam CO2 và 0,4 gam H2

Số mol CO2 = 4,4: 44 = 0,1 (mol)

Số mol H2 = 0,4: 2 = 0,2 (mol)

Tính thể tích của hỗn hợp khí là: ( 0,1 + 0,2 ) x 22,4 = 6,72 (lit)

b 6.1023 phân tử NH3 và 3.1023 phân tử O2

Số mol NH3 = 6.1023 : 6.1023 = 1 (mol)

Số mol O2 = 3.1023 : 6.1023 = 0,5 (mol)

Tính thể tích của hỗn hợp khí là: ( 1 + 0,5 ) x 22,4 = 33,6 (lit)

2 điểm 0,5 0,5

0,5

0,5

Câu 4 a Công thức hóa học của hợp chất

Mh/chất = 2x 22 = 44 (gam)

mC 27,27 x 44 : 100 = 12 => nC = 12 : 12 = 1 mol

mO = 72,73 x 44 : 100 = 32 => nO = 32: 16 = 2 mol

Công thức của hợp chất là: CO2

Số mol nguyên tử C trong 0,5 mol hợp chất là 0,5 mol

Số mol nguyên tử O trong 0,5 mol hợp chất là 1 mol

3 điểm

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 30/07/2015, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w