1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dấu của nhị thức bậc nhất

7 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: - Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích, thương mỗi thừa số trong

Trang 1

CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

I Mục tiêu:

Qua bài học HS cần:

1 Về kiến thức:

- Hiểu và nhớ được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

- Hiểu cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất một

ẩn

2 Về kỹ năng:

- Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để lập bảng xét dấu các

nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích, thương (mỗi thừa số trong bất phương trình là một nhị thức bậc nhất)

- HS giải được hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, biết cách giao nghiệm trong khi giải bất phương trình và hệ bất phương trình

3 Về tư duy và thái độ:

- Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị :

- GV: Giáo án, các dụng cụ học tập, phiếu học tập,…

- HS: Nghiên cứu và sọan bài trước khi đến lớp

III Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn, giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp:

HS vắng

Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm nhị thức bậc nhất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV nêu khái niệm nhị

thức bậc nhất đối với x

(như ở SGK)

- GV nêu và phát phiếu HT

với nội dung là ví dụ HĐ1

trong SGK

- GV hướng dẫn: Tập

nghiệm của bất phương

trình 2x 3 0 là một

- HS chú ý theo dõi trên bảng

để lĩnh hội kiến thức

- HS thỏa luận theo nhóm và

cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)

- HS nhận xét ,bổ sung và sửa chữa ghi chép

I Định lí về dấu của nhị thức:

1 Nhị thức bậc nhất:

(SGK)

Ví dụ HĐ1: (SGK)

a) Giải bất phương trình

Và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của nó

Trang 2

khoảng trên trục số

Khoảng còn lại là tập

nghiệm của bất phương

trình 2x 3 0

- GV cho HS các nhóm

thảo luận để tìm lời giải và

gọi HS đại diện nhóm lên

bảng trình bày lời giải

- GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

- GV nhận xét và nêu lời

giải đúng (nếu HS không

trình bày đúng lời giải)

- HS trao đổi để rút ra kết quả:

a) 2x 3 0 x 3

2

Tập nghiệm ;3

2



b)Với những giá trị của x trong khoảng bên phải

2

 ,

 

f x  2x3 có giá trị âm cùng dấu với hệ số của x là a

= -2 Ngược lại f(x) ngược dấu với

hệ số của x là a = -2

b)Từ đó hãy chỉ ra các khoảng mà nếu x lấy giá trị trong đó nhị thức f(x) = - 2x +3 có giá trị:

Trái dấu với hệ số của x là

a 2; Cùng dấu với hệ số của x

là a 2

Hoạt động 2: Dấu của nhị thức bậc nhất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Dựa vào kết quả của HĐ1

ta có định lí tổng quát về

dấu của nhị thức bậc nhất

(GV nêu định lí và hướng

dẫn chứng minh tương tự

SGK)

- GV vẽ bảng xét dấu của

nhị thức bậc nhất lên bảng

- GV vẽ minh họa bằng đồ

thị dấu của nhị thức bậc

nhất (tương tự như ở SGK)

2 Dấu của nhị thức bậc nhất:

Định lí: Nhị thức f(x) =ax

+b có giá trị cùng dấu với hệ

số a khi x lấy các giá trị trong khoảng b;

a

trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng

b

; a

 

Chứng minh: (SGK)

Bảng xét dấu:

a

Hoạt động 3: Áp dụng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 3

GV phát phiếu HT có nội

dung tương tự HĐ2 Cho

HS các nhóm thảo luận để

tìm lời giải và gọi HS đại

diện nhóm lên bảng trình

bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

- HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải

- HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)

- HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

- HS trao đổi và rút ra kết

quả:

3

3 Áp dụng:

Phiếu HT 2:

Xét dấu các nhị thức sau:

a) f(x) = 3x + 2;

b) f(x) = - 2x + 5

Bảng xét dấu:

3

3x +

GV cho HS làm phần b

Vậy f(x) < 0 khi

5

2

  

 và f(x) > 0 khi 5

2

 

  b) 2x 5 0 x 5

2

Bảng xét dấu:

- GV nêu ví dụ 1, yêu cầu

HS đọc

- HS đọc, xem xét ví dụ Ví dụ 1: SGK

Hoạt động 4: Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Khi f(x) là tích, thương của

các nhị thức bậc nhất thì ta

có xét dấu biểu thức f(x)

được hay không? Để tìm

hiểu rõ ta tìm hiểu qua ví

dụ sau

GV nêu ví dụ và ghi lên

bảng

GV hướng dẫn giải chi tiết

và ghi lên bảng

HS theo dõi trên bảng và trả lời các câu hỏi GV đặt

ra

HS chú ý theo dõi …

HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức…

II Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất:

Ví dụ 2: Xét dấu biểu thức

sau:

  2x 3 1 2x 

f x

3x 5

Phiếu HT 3:

Xét dấu biểu thức sau:

f(x) = (2x - 1)(-x + 3)

Trang 4

GV phát phiếu HT 3, cho

HS các nhóm thảo luận để

tìm lời giải

GV gọi HS đại diện một

nhóm lên bảng trình bày

lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung

(nếu cần)

GV nhận xét và nêu lời giải

đúng (nếu HS không trình

bày đúng lời giải)

HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:…

Bảng xét dấu ví dụ 2:

4

5

Với những giá trị nào thì

 

Trong những miền nào thì

f(x) âm, dương?

Với những giá trị nào f(x)

không xác định?

f(x) = 0 khi x = -2 hoặc x =

1 4

f(x) < 0 khi x 2;1

4

  

hoặc x 5;

3

 

f(x) > 0 khi x    ( ; 2)hoặc

1 5

x ;

4 3

 

  

 

f(x) không xác định khi x =

5 3

Bảng xét dấu ?3

Với những giá trị nào thì

 

Trong những miền nào thì

- HS kết luận dấu của f(x)

Trang 5

f(x) âm, dương?

Hoạt động 5: Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ỏ mẫu thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Để giải bất phương trình

 

f x 0 thực chất là xét

xem biểu thức f(x) nhận

giá trị dương với giá trị

nào của x (tương tự f(x) <

0)

GV nêu ví dụ và ghi lên

bảng, cho HS các nhóm

thảo luận để tìm lời giải

và gọi HS đại diện trình

bày lời giải

GV gọi HS nhận xét, bổ

sung (nếu cần)

GV nhận xét và nêu lời

giải đúng (nếu HS không

trình bày đúng lời giải)

HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi để rút ra kết quả:

Điều kiện: x 17

4

Ta có:

1

3

17

4

(HS lập bảng xét dấu và rút

ra tập nghiệm)

III Áp dụng vào giải bất phương trình:

1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:

Ví dụ: Giải bất phương trình

sau

  

 

3x 1 3 x

0 1 4x 17

Củng cố:

- Nhắc lại định lí về nhị thức bậc nhất, vẽ lại bảng về dấu của nhị thức bậc nhất;

- Dựa vào định lí về dấu của nhị thức bậc nhất ta có thể áp dụng giải các bất phương

trình đơn giản hơn

Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại và học lý thuyết theo SGK

- Xem và soạn trước phần còn lại của bài

- Làm bài 1, 2 SGK trang 94

- -

Trang 6

x - 11

5

3

- GV kết luận và cho điểm

HS kết luận dấu của nhị thức

- HS nhận xét bài làm của bạn

f(x) > 0 khi x 11; 1

   

hoặc x   2; 

f(x) < 0 khi x ; 11

5

   

hoặc x 1; 2

3

  

f(x) = 0 khi x = 11

5

f(x) không xác định khi

1 x 3

  hoặc x = 2

Hoạt động 2: Bài 2 trang 94 SGK

Các bước giải bất phương trình:

Bước 1: Đưa bất phương trình về dạng f(x)  0 (hoặc f(x)  0)

Bước 2: Lập bảng xét dấu f(x)

Bước 3: Từ bảng xét dấu f(x) suy ra kết luận về nghiệm của bất phương trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 2 Giải các bất phương trình sau:

b

 2

 

  

2 2

x x 3

0

Điều kiện: x 1 Bảng xét dấu:

- Bất phương trình âm nên loại bỏ những

khoảng mà tại đó giá trị của f(x) dương

Tập nghiệm của bất phương trình là: -1 < x <

0 hoặc 1 < x < 3

Trang 7

d

2 2

x 3x 1

1

2 2

Điều kiện: x 1

Bảng xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là:

2 1

3

x

   hoặc 1 < x < +

Hoạt động 4: Bài 3 trang 94 SGK

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 3 Giải các bất phương trình sau:

a 5x4 6

Hướng dẫn: Áp dụng tính chất của giá trị

tuyệt đối để giải

f (x) a a f (x) a

f (x) a

f (x) a

f (x) a

    

 

   

(a > 0)

Hướng dẫn: Bình phương 2 vế rồi xét dấu

a 5x4 6

2 x 5

   hoặc x2

b Kết luận: tập nghiệm của bất phương trình là: x < -5; -1 < x < 1; x > 1

Củng cố:

- Nhắc lại định lí về nhị thức bậc nhất

- Vẽ lại bảng về dấu của nhị thức bậc nhất

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã sửa

- Ôn lại kiến thức xét dấu nhị thức

- Đọc trước bài “Bất phương trình bậc nhất hai ẩn”

- -

Ngày đăng: 08/04/2016, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải. - Dấu của nhị thức bậc nhất
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 2)
Bảng xét dấu: - Dấu của nhị thức bậc nhất
Bảng x ét dấu: (Trang 3)
Bảng xét dấu ví dụ 2: - Dấu của nhị thức bậc nhất
Bảng x ét dấu ví dụ 2: (Trang 4)
Bảng xét dấu: - Dấu của nhị thức bậc nhất
Bảng x ét dấu: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w