1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ÔN THI môn HÓA HỌC đề b

50 117 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 11,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lít khí đo ở đktc ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot.. Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X b

Trang 1

0+2e407

N* +3e— N™

N* +4e— N*!

Ap dung bdo toan electron cho toan bé qua trinh cé:

Ny taoasi = My t 3n, + 2n, + 2nco, =2no + 3a +8b

Y + HCI dư > 0,05 mol H,

=> Kim loại phản ứng còn dư

Áp dụng bảo toàn electron có: n.2x + 2.3x = 2nq, +2ny, = 2.0, 15+ 2.0,05 = 0,4 mol

Đặt công thức chung cho M la C,H,O,

e Thi nghiém 1: Dét chay M: Áp dụng bảo toàn khối lượng có:

Trang 2

C,,H,,0+ O›; ->nCO; +nH;O

3

neo, =nx+ny =1,35mol EAM T= 1,35

=> Na, = 2y=0,6mol = m =108.0,6 = 64,8 gam

= Chon Dap an B

CERES » Giai:

Giả sử X tạo bởi n đơn vị H,NC,H COOH

= X=nH,NC,H COOH - (n - 1)H,O =C,„H,„.„,2N,O,,,

=m=111.0,25+40.(0,4—0,25) = 33, 75 gam

= Chọn Đáp án B

Recall

Trang 3

TETÏ › Định hướng tư duy:

Bước 1: Tính số mol các chất trong X, số mol CO trong T

Bước 2: Xác định 3 muối trung hòa tạo thành

Bước 3: Tính số mol (NH„);SO„ dựa vào số mol NaOH phản ứng Từ dé suy ra s6 mol NaNO,

ban đầu Viết biểu thức bảo toàn nguyên tố N được phương trình (1)

Bước 4: Viết phương trình bảo toàn electron được phương trình (2)

Bước 5: Dựa vào tỷ khối của T với H; viết phương trình (3)

Giải hệ tìm số mol các khí NO,N;O,H; = V =?

11,76 24.3+40+84

> ñcọ, = Omeco, = 0, 06 mol

e C6khi H, thoát ra chứng tổ NO; phản ứng hết 3 muối trung hòa thu được gồm

MgSO,, Na, SO,,(NH,),SO,

s BaC], dư + Z > kết tủa BaSO,: np„sọ, = Ea =0,34mol

e Zphan ting tdi da với 0,61 mol NaOH:

NnaoH ~29myso, _ 0,61—2.0,3

= Dnn,),so, = 2 = > = 0,005 mol

=> DNa,SO, = Naso, —Tgso, —D(NH,),SO, = 0, 34-0, 30,005 = 0, 035 mol

e Dyano, = 20Nna,so, = 9,07 = 2n(vH,),80, +2No + 20.6

=> Myo + 2ny,9 = 0,07 -2.0,005 = 0,06mol (1)

e Ap dung bao toan electron có: 3nwo + 8ny,0 + 2ny, +160(NH,),s0, = 20mg

= 3nyo +8ny,9 +2ny, = 2.0,18-16,0,005 = 0,28mol (2)

Nhận xét: Không phải quá khó nhưng cũng khiến nhiều bạn phải đau đầu khi nghĩ bài toán này

Các bước giải tương đối dài, đữ kiện cho nhiều và gây rối Điểm quan trọng là các bạn phải xác định

được 3 muối trung hòa là gì, nếu không các bạn sẽ thấy khó hiểu khi số mol NaOH phản ứng tối đa là

0,61 trong khi số mol muối MgSO, chỉ là 0,3 Nếu giải quyết được bước này thì hướng giải sẽ được mở

ra Đồng thời với những bài dài như thế này các bạn cũng nên chú ý đến việc tính toán để cho ra được

kết quả chính xác

Trang 4

Ghỉ nhớ hành trình luyện thi Thành Công

Hành trình luyện thi Thành Công sẽ giúp các em dễ dàng ôn tập, phát hiện lỗ hổng kiến

thức, ghi nhớ những từ khóa quan trọng Giúp em ôn tập nhanh nhất trong thời gian nước rút

Các em hãy lưu lại để dễ dàng ôn tập nhé

Trang 5

Neu ban hỏi một người giỏi trượt băng làm sao để thành cũng,

anh ta sé ni vit ban: nga, ding day la thành công”

- ISAAC NEWTON

Trang 6

ĐỀ THỬ SỨC SỐ 4

Hãy tập trung, bấm thời gian và làm hết sức mình em nhé

Usain Bolt sinh 21 tháng 8 năm 1986 là một vận động viên điên kính người Jamaica

Anh là niềm tự hào của dân tộc, đất nước Jamaica

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử có electron cuối cùng điển vào phân lớp 2s ?

(âu 2: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại M hóa trị duy nhất vào dung dịch axit HNO,, thu được dung

dịch X Cô cạn X ở điều kiện thích hợp thu được 51,2 gam một muối Y duy nhất Nung Y đến khối

lượng không đổi thu được 8,0 gam chất rắn và phần bay hơi Z Hấp thụ hoàn toàn Z vào 500 gam

H,O được dung địch có một chất tan với nồng độ C% Giá trị của C là:

Câu 4: Cho 0,1 mol a-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 mÌ dung dịch HCI 2M Trong một thí nghiệm

khác, cho 26,7 gam X vào dung dịch HCI dư, cô cạn dung dịch thu được 37,65 gam muối khan Vậy X là:

(âu 5: Số mol Br,/H,O phản ứng vừa đủ với 0,1 mol phenol là:

Trang 7

(âu 6: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Ÿ tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn

thu được dung địch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị

Câu 9: Phản ứng tạo ra đơn chất là?

A,O, tác dụng với dung dịch KI

B Axit HF tác dụng với SiO

C Khí SO, tac dung với nước Cl

D Dun nóng dung dịch bão hòa gồm NH ,Cl va NaOH=>

Cau 10: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiểm và một oxit kim loại kiểm thổ bằng

dung dịch HCI dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng

chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot

Giá trị của a là:

Câu T1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen thu được CO có khối lượng

nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng a (mol) X phản ứng vừa đủ với 500 mÌ dung dịch NaOH 2a(M) Công

thức cấu tạo của X là:

Câu 12: Cho phản ứng của sợi day thép nhé véi Oxi nhu hinh vé sau:

Hay chon phat biéu dung?

A Dây thép uốn hình lò xo để giữ nhiệt tốt

B Lớp nước để làm nguội những mảnh thép bị cháy rơi xuống đáy bình

C O, trong bình là O, không khí

D Mau than buộc ở dau soi thép để Fe không bị nóng chảy

(âu 13: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol A no, đơn chức, mạch hở Cho 7,6 gam X tác dụng với

Na dư thu được 1,68 lít H, (đo ở đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO nung

nóng rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hoàn toàn với dung địch AgNO, trong NH, du

thu được 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A là:

Cau 14: Hap thy hoan toan 4,48 lit CO, (dktc) vao 200ml dung dich chita Na,CO, 0,5M va NaOH 0,75M

thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl, dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là:

A 29,55 gam, B 39,4 gam €, 9,85gam D 19,7gam

Trang 8

(âu 15: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C.H,N Khi cho X tác dụng với dung dịch

HCI thu được muối Y có công thức dạng RNH.CÌ (R là gốc hiđrocacbon) Phần trăm khối lượng

của nitơ trong X là 13,084% Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là?

(âu 16: Dipeptit Y có công thức phân tử C,H,N.,O, được tạo ra từ aminoaXit nào:

(âu 17: Cho khí CO qua hén hgp T gém Fe va Fe,O, nung nóng thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp

chất rắn D Cho B qua dung dịch Ca(OH), du thu dugc 6 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hỗn hợp

D bằng dung dịch H,SO, đặc, nóng, du thu được 0,18 mol SO, (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam

muối Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là:

Câu 18: Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, ty! xeton, Pobilen,

Số chất làm mất màu dung dịch KMnO, ở nhiệt độ thường là: :

Cau 19: Cho cac cap chat sau:

(1) Khí CL và khí O (6) Dung dịch KMnO, và khí SO

(2) Khí H,Svà khí SO, (7) Hg va S

(3) Khí H,S và dung dich Pb(NO,) (8) Khí CO và dung dịch NaClo

(4) Khi CL, va dung dich NaOH (9) CuS va dung dich HCl

(5) Khi NH, va dung dich AICL (10) Dung dịch AgNO, và dung dịch Fe(NO,),

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là:

Câu 20: Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

A Axit propionic (cé trong phomat) B Axit axetic (có trong giấm)

C Axit2-hiđroxipropanoic (có trong sữa chua) D Axit linoleic (cé trong dầu oliu)

Cau 21: Có 500 ml dung dịch X chứa Na", NH,', CO,? và SO,? Lấy 100 mÌ dung dịch X tác dụng với

lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dich X cho tac dụng với lượng dư dung dich BaCl, thu dugc 43 gam kết tủa Lấy 200 ml dung dich X tac dung với lượng du dung dich

NaOH thu được 8,96 lít khí NH, Cac phan ting hoan toan, cdc thé tich khi đều đo ở đktc Tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dich X ?

A, 119 gam B 23,8 gam C 86,2 gam D 71,4 gam

Câu 22: Lién két trong hop chat NaCl thudc loại:

A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết ion

€ Liên kết cộng hóa trị có cực D Liên kết kim loại

Cau 23: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ ?

A 25O up CC 25O uy + O up B.2CO,uạ C2COuy + Ô, vụn

(âu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Andehit no, mach ho X, —“* £ +X — “2X “2 —> Cao su buna

Anđehit no mạch hở X, HC »X, me “e+ + Cao su buna

Trang 9

Khi cho X, và X, với số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO, trong NH, đun

nóng, lượng Ag thu được lần lượt là m và mỉ So sánh nào đúng?

(âu 25: Hợp chất X có công thức phân tử là C.H,O, Cho 10 gam X tác dụng hoàn toàn, vừa đủ với dung

dịch NaOH thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch

AgNO, dư trong NH, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các

điều kiện trên là:

Câu 26: Sau một thời gian điện phân 200 mÍ dung dich CuSO, ( d= 1,25 g/ml) véi điện cực graphit (than

chì) thấy khối lượng dung dich giảm 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu?” còn lại trong dung địch

sau điện phân cần dùng 100 ml dung dịch H.S 0,5 M Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO

ban đầu là:

(âu 27: Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH„ C.H,,C.H,, CH, C,H,

H, va C,H, du Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO, (đo ở đktc) và 9,0 gam HO

Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br, trong dung dịch brom Hiệu suất phản ứng

nung butan là:

(âu 28: Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe,O, trong 400 ml dung dich HCl a (M) thu được dung dịch Y

và còn lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn

nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí

H; (đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào Mg) Khối lượng

Cu trong X và giá trị của a là:

A 4,2 gam va0,75M B.4,2 gam va 1M € 3,2 gam và 2M D 3,2g gam và 0,75M

Câu 29: Cho sơ đồ sau:

4

X+H, —#! + ancol Dor

X+O,—#f—> axit hữu cơ X

X,+X—*—>GH/O;3H,O

Công thức cấu tạo của X là

(âu30: CH —““*““ ,x—*”#2› y 222 > U (các phản ứng đạt hiệu suất 100%)

7 +Cu0,1° V

Lấy toàn bộ lượng (U+V) được điều chế từ 0,4 mol C,H, cho tac dụng với dung dịch AgNO,/

NH, du trong điều kiện thích hợp thì số mol AgNO, phản ứng là bao nhiéu? Biét tu X sinh ra Y va Z

theo tỷ lệ mol là 1:3

Cau 31: Cho 4,25 g kim loại Na và K vao 100 ml dung dich HCI 1M sau khi phan ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 1,68 (1) khí hidro, cô cạn dung dịch thu được m g chất rắn Giá trị của m là:

eS

Trang 10

Câu 32: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dich NaOH 2M đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 mÌ dung dịch HCI 1M Làm bay hơi

cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) 2 chức Kết luận

nào sau đây đúng?

A Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử

B Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro

C Ancol (Y) va (Z) la 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau

D Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được

26,4 gam CO, Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dich AgNO, trong NH, dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam Công thức cấu tạo của hai

(âu 34: Hỗn hợp khí X có thể tích 4.48 lít (đo ở dktc) gồm H, và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là

3:1 Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H, bằng

14,5 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung địch nước brom dư thì khối lượng brom đã phản ứng là:

A 32,0 gam B 8,0 gam € 3,2 gam D 16,0 gam

Cau 35: Suc a mol CO, vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH va y mol Ba(OH), Để khối lượng kết

tủa thu được là cực đại thì a chỉ nhận các giá trị thỏa mãn biểu thức nào sau đây?

A.y<a<(x+y) B a = (x+y) C.y<a<(y+x/2) D.a=y Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các kim loại bari và kali có cùng kiểu mạng tỉnh thể lập phương tâm khối

B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân

C Theo chiéu tang dan điện tích hạt nhân, các kim loại kiểm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên

tử tăng dần

D Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai?

A, Cr(OH), tan trong dung dịch NH

B Trong môi trường kiểm, Br, oxi hóa CrO,~ thành CrO,ˆ”

C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO

D Trong môi trường axit, Zn khử Cr”' thành Cr’

Câu 38: Hỗn hợp X gồm AI, Fe, Zn Cho 17,6 gam X phản ứng với oxi, thu được 24,8 gam hỗn hợp oxit

Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO, dư, thu được 0,05 mol khí NO, (sản phẩm khử duy nhất)

Mặt khác, cho 17,6 gam X vào dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol khí H Biết các phản ứng

đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của AI trong X là:

Ni

Trang 11

(âu 39: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

A,Tiến hành phản ứng tạo este của ølucozơ với anhidrit axetic

B.Cho glucozo tác dụng với Cu(OH),

C.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

D.Thực hiện phản ứng tráng bạc

(âu 40: Thủy phan este X mạch hở có công thức phân tử C,H O,, sản phẩm thu được có khả năng tráng 4°62?

bạc X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa man?

Câu 4T: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO va Fe,O nung nóng, sau một thời gian thu được

chất rán X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 30 gam

kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

Cau 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Suc khi SO, vao dung dich KMnO,

(II) Suc khi Cl, vao dung dich NaOH

(III) Cho dung dich HCl vao dung dich Na,CO,,

(IV) Cho Fe,O, vao dung dich HNO, loang

(V) Cho kim loai Mg vao dung dich H,SO, loang

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là:

Cau 43: Đốt cháy hoàn toàn 20 mÌ hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 130 ml khí O,,

thu được 200 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dich H,SO, đặc (dư), còn lại 100 ml

khí Z Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X là:

Câu 44: Phát biểu sai là

A, Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị œ-amino axit được gọi là liên kết peptit

B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen)

€ Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất

hiện

D.Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu 45: Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.To nilon-6,6 va tơ capron B To visco va to nilon-6,6

C.To tam va to vinilon D Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

Câu 46: Cho dãy các chất: Cr(OH),, ZnCl, H,NCH,COOCH,, NaHS, Al(OH), va (NH,),CO,S6 chat

lưỡng tính là:

Câu 47: Hợp chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion ?

Trang 12

Câu 48: X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành sản xuất như phân bón, luyện kim, chất

đẻo, acquy X là:

Câu 49: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C.H,O?

(âu 50: Hỗn hợp X gồm 3 ancol Cho Na dư phản ứng với 0,34 mol X thì thu được 13,44 lít khí Mặt

khác đốt cháy 0,34 mol X cần V lít khí oxi thu được 52,8 gam CO, Giá trị nào sau đây gần với V?

Lời giải chỉ tiết sẽ có trên website: http:// dethusuc.megabook.vn em nhé

3B Mega book

el

Trang 13

oe

Số; Ghi nhớ hành trình luyện thi Thành Công

Hành trình luyện thi Thành Công sẽ giúp các em dễ dàng ôn tập, phát hiện lỗ hổng kiến

thức, ghi nhớ những từ khóa quan trọng Giúp em ôn tập nhanh nhất trong thời gian nước rút

Các em hãy lưu lại để dễ dàng ôn tập nhé

463

Trang 14

a RE nu Serena %

ae cv

tá dành giá bản thân qua những gì chủng la âm thấy có khả năng ực liệu

A ˆ ` #rơng kh người ngài đánh giá chúng ta qua những gà chứng la đã làm

-LONGFELLOW

Trang 15

ĐỀ SỐ 18 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Kk kk Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong phân tử triolein có 3 liên kết n

B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng

C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng

(âu 2 Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH.CH.,CH.,OH là:

A Propan-1-ol B Propan-2-ol C Pentan-1-ol D Pentan-2-ol Câu 3 Cho day các dung dich: HCOOH, C,H,NH,, NH,, C,H,OH (phenol) Dung dich không làm đổi màu quỳ tím là:

(âu 4 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Protein có phản ứng màu biure

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

Cau 5: Chat nao sau day trùng hợp tạo PVC?

(âu 8: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá

trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A, Nước vôi trong B Giấm ăn C Phèn chua D Muối ăn

(âu 9: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là:

(âu 10: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su

Anetol có tỉ khối hơi so với N, là 5,286 Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối

lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10%, còn lại là oxi Công thức phân tử của anetol là:

Trang 16

(âu T1: Có nhiều nguyên nhân gây ra căn bệnh đau da day, trong dé nguyên nhân phổ biến là dư axit

trong dạ dày Để làm giảm nồng độ axit trong da dày, người ta thường dùng thuốc chứa chất nào sau đây:

(âu 12: Các loài thủy hải sản như lươn, cá thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng

hầu hết các chất này là các loại protein (chủ yếu là muxin) Dé làm sạch nhớt thì không thể dùng

biện pháp nào sau đây:

A, Rửa bằng nước lạnh B Dùng nước vôi C Dùng giấm ăn D Dùng tro thực vật

Câu 13: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s” Số hiệu nguyên

tử của nguyên tố X là:

Câu 14 Cho 2,688 lít khí hidrocacbon X (dktc) phan ting hoan toan véi lượng du dung dich AgNO,

trong NH,, thu được 28,8 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Cau 15 Cho day các dung dich sau: NaOH, NaHCO,, HCl, NaNO,, Br, $6 dung dich trong day phan

ứng được với Phenol là:

Cau 16 Chat nao sau day khéng phan ting vdi dung dich NaQH?

Cau 17 Cho 200 ml dung dich Ba(OH) 2 056M vao 100 ml dung dich chtia NaHCO, 2M và BaCl, 1M,

thu được a gam kết tủa Giá trị của a 1a:

Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X thấy vừa có khí thoát ra vừa có kết Ễ Dung địch Y tủa tạo thành Cặp dung dịch X;jY nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên ? a

(1) dd (NH,),CO,, dd Ba(OH),; (2) dd NaOH, dd FeCl,

(3) dd KHSO,, dd Na,CO, (4) dd NH,HCO,, dd Ca(OH);

(5) dd Ca(HCO,),, dd Ca(OH), (6) dd Na,S,O,, dd H,SO, Dung dich X

Cau 19 Nguyén tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

Câu 20 Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc)

X là khí nào sau đây?

Cau 21: Hỗn hop X gém Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) va Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch

HNO, loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dich tăng 13,23 gam $6 mol HNO, tham gia

phản ứng là:

A 0,6200 mol B 1/2400 mol C 0,6975 mol D 0,7750 mol

Trang 17

(âu 22 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); ¥ (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Day

gồm các nguyên tố kim loại là:

Cau 23 Phat biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước

B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất

D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

(âu 24: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Cau 25: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dich NaOH dư vào dung dịch AlCI,

B Cho dung dich AICI, du vao dung dich NaOH

C Cho CaCO, vao higng du dung dich HCl

D Sục CO, tới dư vào dung dịch Ca(OH),

Vậy chỉ có phản ứng B thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

(âu 26: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như §, P, C,

C,H,OH bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là?

(âu 27: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO, và RCO, vào dung dịch H,SO, loãng, thu được 4,48

lít khí CO, (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không

đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO, (đktc) Khối lượng của Z là:

A 92,1 gam B 80,9 gam C 84,5 gam D 88,5 gam

(Câu 28: Nhận định nào sau đây là sai?

A Gang và thép đều là hợp kim

B Crom còn được dùng để mạ thép

C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang

(âu 29 Cho dãy các chất sau: Cu, AI, KNO,, FeCl, Số chất trong dãy tác dụng được với dung dich

NaOH là:

Cau 30: Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hén hgp gém FeCl, va NaCl (cé ti lé s6 mol tuong ứng là I : 2) vào

một lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO, dư vào X, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 31: Các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H_PO,) Ca5O,

(aE

Trang 18

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét

và chịu hạn cho cây

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa KCO,

(£) Amophot la mét loai phan bén phiic hgp

Số nhận xét sai là:

Cau 32: Ba dung dich A, B, C thoả mãn:

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;

- A tác dụng với C thì có khí thoát ra A, B, C lần lượt là:

A AL(SO,),, BaCl,, Na,SO,, B FeCl,, Ba(OH),, AgNO

C NaHSO,, BaCL, Na,CO,, D NaHCO,, NaHSO,, BaCl

Cau 33: Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân

chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất?

Cau 34: Dung dich X gồm AL(SO,), 0,75M va H,SO, 0,75M Cho V1 ml dung dich KOH 1M vao 100

ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2_ml dung dịch KOH 1M vào 100

ml dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2 : VI là:

Cau 35: Cho m gam bột Fe vào 200 mÌ dung dịch chứa hai mudi AgNO, 0,15M va Cu(NO,), 0,1M, sau

một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y

Giá trị của m là:

Cau 36: Dién phan véi điện cực trợ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO,)., cường độ dòng điện 2,68A, trong

thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N'°) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của

quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là:

A 0,60 B 1,00 C 0,25 D 1,20

Cau 37: Cho 46,8 gam hỗn hợp CuO và Fe,O, (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dich H,SO, loãng, vừa

đủ, thu được dung dịch A Cho m gam MẸg vào A, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch

B Thêm dung dịch KOH dư vào B được kết tủa D Nung D trong không khí đến khối lượng không

đổi, thu được 45,0 gam chất rắn E Giá trị gần nhất của m là: |

(âu 38: Cho 66,2 gam hỗn hgp X gém Fe,O,, Fe(NO,)., Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol

KHSO, loang Sau khi cdc phan ting xay ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chi chứa 466,6 gam

muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không

khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phân trăm khối lượng của AI trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a

Trang 19

(âu 39: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na,CO, 1,5M và KHCO, 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến

hét 200 ml dung dich HCI 1M vao 100 ml dung dich X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:

(âu 40: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat,

natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) va glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính

chất trên?

(âu 4T: Lên men m gam tỉnh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO,

sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH),, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X

Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần

tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là:

Cau 42: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch

MOH 28% (M là kim loại kiểm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và

10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO,, H.O và 8,97 gam

muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H, (đktc) Phần

trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với:

Cau 43: Dun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (C,H,O,N,) va Y (C,H, O,N,) cn ding 600

ml dung dich NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin va b mol mudi cia

alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O, vừa đủ thu được hỗn hợp CO,, H,O và N,, trong

đó tổng khối lượng của CO, và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với

Cau 44: Amino axit X có công thức ( H,N),C.H,COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch

hỗn hợp H,SO, 0,1M và HCI 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml

dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

(âu 45: Khi cho chất hữu co A (có công thức phân tử C H,,O, và không có nhóm CH.) tác dụng với

NaHCO, hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và các sản phẩm B,

D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:

A +2NÑaOH> 2D+ HOB + 2NaOH > 2D

D + HƠCI >E + NaCl Tên gọi của E là:

C Axit 3-hidroxi propanoic D Axit propionic

Cau 46: Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z, mạch hở (X và Y đều

chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z can vừa đủ 14,56 lít khí O, (đktc), thu

được CO, và HO theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4 Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ

với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất

Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là:

Ji

Trang 20

(âu 47: Cho day các chat; m-CH,COOC,H,CH,; m-HCOOC,H,OH; CIH,NCH,COONH,;

p-C,H,(OH),; p-HOC,H,CH,OH; H,NCH,COOCH,, CH,NH,NO,, Số chất trong đấy mà 1 mol

chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là:

(âu 48: Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH,OH, C,H,OH có cùng số mol và 2 axit CH,COOH và

HOOC[CH,],COOH Dét cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc,

20% O, va 80% N, theo thé tich) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong

dư, sau khi các phan ứng xây ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam m gần nhất

với giá trị:

Câu 49: Cho m gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng

với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm khí và hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 Cho

X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO, trong NH, đun nóng, thu được 64,8 gam Ag Gia tri

(âu 50: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit adipic, axit axetiC và glixerol

(trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O_ dư, thu được hỗn hop Y gồm khí

và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,76 mol Ba(OH),„ thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch Z

ĐÐun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 26,72 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dich KOH

2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô can dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần giá trị nào sau:

A 35,6 gam B 28,9 gam C 24,7 gam D 30,1 gam

Emel

Trang 21

LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ ÔN TẬP

ĐỀ SỐ

CE > isi:

A sai Trong phân tử triolein có 6 lién két 1 (3 lién két C=O, 3 liên kết C=C)

B dung Khi thủy phân chất béo bằng kiềm thu được hỗn hợp muối của acid béo là xà phòng

C đúng Chất béo lỏng chứa nhiều gốc acid béo không no, khi hidro hóa hoàn toàn, các gốc acid

béo chuyển thành no, chất béo có nhiệt độ nóng chảy cao hơn và tồn tại ở thể rắn điều kiện thường

D đúng Nước cứng chứa nhiều ion Ca”*, Mgˆ*, các ion này tạo kết tủa với gốc acid béo dễ làm

hư quần áo và gây tốn xà phòng

HCOOH làm quỳ tím hóa đỏ

C.H,NH làm quỳ tím hóa xanh

C,H,OH không làm đổi màu quỳ tím

NH, làm quỳ tím hóa xanh

=> Chon Dap an C

GEN › cái:

A đúng Đây là phản ứng đặc trưng định tính protein

B sai Protein cấu trúc dạng cầu dễ tan trong nước tạo dung dịch keo, protein dạng sợi không tan

trong nước

C dung Protein có cấu tạo bởi liên kết peptit giữa các œ ~ amino acid

D đúng Vì protein có cấu tạo bởi liên kết peptit giữa các a - amino acid nên trong phân tử profein luôn chứa N

= Chọn Đáp án B

(TH › cái:

CH; = CHCI trùng hợp tạo PVC (poli vinylclorua)

CH; =CH; trùng hợp tạo PE (poli etylen)

CHCI=CHCI trùng hợp tao (~CHCI-CHCI-),

CH=CH tring hgp tao CH = C-CH = CH, hoặc benzen

= Chọn Đáp án A

Trang 22

@Ằ:› Giải:

A.HN-CH.-NH, là diamin B (CH,),CH-NH, la amin bac 1

C CH,-NH-CH, la amin bac 2 D (CH,),N Ia amin bac 3

Nước vôi trong chứa Ca(OH),„ có thể phản ứng làm trung hòa acid trong quả sấu, nhờ vậy làm

giảm được vị chua của quả sấu

Ca(OH), +(COOH), > (COO), Ca +2H,0

NaHCO, + HCl > NaCl+ CO, +H,0

Không dùng CaCO, vì chất này không tan trong nước, khó phản ứng với HCI hơn

= Chọn Đáp án A

Gai» Giai:

Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp rửa bằng nước lạnh vì trong điều kiện nhiệt độ thấp, protein càng kết tủa và khó tách ra

Mặt khác, khi dùng giấm ăn (CH;COOH ), nước vôi (Ca(OH); ), tro thực vật (K„CO; ) đều có

khả năng thủy phân liên kết peptit của protein nên làm mất độ nhớt của các loài thủy sản

= Chọn Đáp án A

ea

Cox:y:z=

Trang 23

Garey > Giai:

Céu hinh electron cita X: Is? 2s? 2p°3s*

=> Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 12

= Chọn Đáp án A

TT › iải:

Hidrocacbon X + AgNO, trong NH, > Kết tủa

=> X có chứa nối ba đầu mạch

Cl,+2 NaOH + NaCl + NaClO + H,O

2Al + 2NaOH + 2H,O > 2NaAlO, + 3H,

CO, + 2NaOH + Na,CO, + H,O

= Chọn Đáp án D

CEE isi:

0,12 mol Ba(OH), + 0,2 mol NaHCO,, 0,1 mol BaCl, > a gam BaCO,,

Ba?” +HCO; +OH” -> BaCO; +H;O

=ngạco, =fyanco, =0,2mol=> a=197.0,2=39,4gam

=> Chon Dap án C

Cac phan ứng xảy ra giữa các cặp dung dich:

(1) dd (NH,),CO,, dd Ba(OH),

Trang 24

Na,S,0, + H,SO, > Na,SO,+S1+S0, T+H,0

Các cặp phản ứng vừa tạo khí vừa tạo kết tủa là: (1), (4), (6)

= Chọn Đáp án A

TT › cúi:

Định nghĩa: Halogen (tiếng Latinh nghĩa là sinh ra muối) là những nguyên tố thuộc nhóm VII

A (nhóm nguyên tố thứ 17) trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Nhóm này bao

gồm các nguyên tố hóa hoc Ia flo, clo, brôm, iốt, astatin và một nguyên tố siêu nặng tạm thời được đặt

năng vận chuyển O., dẫn đến tình trạng máu không cung cấp đủ O cho cơ thể Nếu hít phải CO ở

nồng độ cao rất dễ gây tử vong

= Chọn Đáp án B

Cr» Giải:

Có mu gen tang = My ~ Myo = 24.0,1 + 27.004 + 65.0,15 - m,, = 13,23 gam

=> m,, = 0 => Chứng tỏ sản phẩm khử tạo thành là NH,NO,

Ap dụng bảo toàn electron có: 8nww wọ, = 2.0,1 + 3.0,04 + 2.0,15 = 0,62 mol

=1wr,No, =0,0775 mol=— ngụo, pạ =BDNH no, + 2DNH no, = 0,775 mol

Trang 25

E có 2 e lớp ngoài cùng, T có 1 e lớp ngoài cùng = E và T là nguyên tố kim loại

Y có 5 e lớp ngoài cùng = Y là phi kim

Vậy chỉ có E và T là kim loại

=> Chon Dap an C

(610 Ð Giải:

A sai Ví dụ: Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn nước

B đúng Kim loại có khả năng nhường bớt e lớp ngoài cùng, thể hiện tính khử

€ sai Kim loại có thể có 1 hoặc nhiều số oxi hóa trong các hợp chất Ví đụ: Fe có thể có số oxi

hóa là +2 hoặc +3

D sai Ví dụ: Hg là kim loại ở thể lỏng ở điều kiện thường

= Chọn Đáp án B

Clip Giải:

Cặn trong ấm đun nước lâu ngày chính là muối CaCO,, MgCO, do trong nước có chứa các ion

kim loại Ca?*, Mg?* va anion HCO; Muốn loại bỏ lớp cặn ta phải dùng giấm ăn, chứa acid acetic có

thể hòa tan muối kết tủa trên

CaCO; +2CH;COOH -> (CH;COO);Ca + H,O

MgCO, +2CH,COOH — (CH,COO), Mg + H,O

=> Chon Dap an A

Cau 25 Giai:

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AIC]3

3 NaOH + AICI, > Al(OH), +3 NaCl

NaOH + Al(OH), > NaAlO,.+2H,O

B Cho dung dich AICI, dự vào dung dịch NaOH

3 NaOH + AICI, > Al(OH), + 3 NaCl

C Cho CaCO, vào lượng dư dung dịch HCI

CaCO, + 2 HCI > CaCl, + CO, + H,O

D Sục CO tới dư vào dung dịch Ca(OH),

CO, + Ca(OH), > CaCO, + H,O

CO, + CaCO, + H,O > Ca(HCO,),

Vậy chỉ có phản ứng B thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

Ngày đăng: 26/03/2016, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w