Mối quan hệ giữa trồng trọt và chăn nuôi: - Giữa trồng trọt và chăn nuôi có mối quan hệ hai chiều Chăn nuôi trồng trọt Phân + sức kéo Thức ăn... - Cơ sở thức ăn là nhân tố quan trọng
Trang 31 Vai trò
Trứng Gà
Trang 4Sữa bò Vắt sữa
Trang 5Sữa dê dê
Trang 6• Cung cấp thực
phẩm có nguồn gốc động vật như: thịt, trứng, sữa…
Thịt
Trang 7Con cừu
Trang 8Cá hộp
Chế biến tôm
Trang 102 Vị trí:
a Mối quan hệ giữa trồng trọt và chăn nuôi:
- Giữa trồng trọt và chăn nuôi có mối quan
hệ hai chiều
Chăn nuôi trồng trọt
Phân + sức kéo
Thức ăn
Trang 11Sức kéo
Đồng cỏ
Trang 12- Cơ sở thức ăn là
nhân tố quan trọng bậc nhất đối với sự phát triển và phân
bố của ngành chăn nuôi
Nuôi lợn
Nuôi bò
Trang 13b Sự phát triển của ngành chăn nuôi ở các
nhóm nước
Cơ cấu nông nghiệp
Hoa Kỳ Việt Nam
Trang 14- Các nước phát triển: giá trị sản lượng ngành chăn nuôi lớn hơn ngành trồng trọt
Chăn nuôi phát triển
- Các nước đang phát triển: giá trị sản lượng ngành chăn nuôi nhỏ hơn ngành trồng trọt Chăn nuôi kém phát triển.
Trang 15II ĐỊA LÝ MỘT SỐ NGÀNH CHĂN NUÔI QUAN TRỌNG TRÊN THẾ GIỚI
Trâu, bò
Trang 16Lợn (heo)
Cừu
Trang 17Gà
Vịt
Trang 181 Ngành chăn nuôi trâu, bò:
- Cung cấp thịt, sữa, da, sức kéo…
- Thích nghi điều kiện khí hậu từ ôn đới đến nhiệt đới
- Hình thức nuôi: chăn thả, chuồng trại.
a Chăn nuôi bò:
Trang 19Bò
chăn
thả
Bò chuồng trại
Trang 21- Nước nuôi nhiều: LB Nga, Ấn Độ, Hoa Kỳ…
b Chăn nuôi trâu:
- Thích nghi điều kiện khí hậu nóng ẩm.
Trang 22Cưỡi trâu
Trang 23Trung Quốc
Ấn Độ Thái Lan
Trang 24Lông cừu
Thịt cừu
2 Gia súc nhỏ:
a Cừu
Trang 25- Cung cấp thịt, sữa, lông, da.
- Dễ tính, ưa khí hậu cận nhiệt khô, khắc
nghiệt.
- Hình thức nuôi: chăn thả.
Trang 26Chăn cừu
Trang 27Trung Quốc
Ôxtrâylia
Ấn Độ
LB Nga
Trang 28b Lợn:
- Cung cấp thịt.
Thịt lợn
Trang 29- Nuôi tập trung ở vùng trồng cây lương thực thâm canh.
Lúa, ngô là nguồn cung cấp thức ăn cho lợn.
Trang 30Chăn nuôi lợn
Trang 31Hoa Kỳ
LB Nga
Trang 33Gà công nghiệp
Trang 34Gà chăn thả
Trang 36III NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY
Trang 37Cá Tôm
Trang 38Ngọc trai
Trang 39Cá cảnh
Trang 402 Tình hình phát triển:
- Khai thác tự nhiên và mở rộng nuôi trồng.
- Nuôi ở ao, hồ, ven biển.
- Các lòai chủ yếu: tôm hùm, đồi mồi, ngọc
trai, tảo, rong biển…
Trang 41Ao nuôi tôm ở VN
Trang 42Đồi mồi Rong biển
- Các lòai chủ yếu: tôm,cá, tảo, đồi mồi,
rong biển…
Trang 43- Các vùng phát triển mạnh: Đông Nam Á, Nhật Bản, Hoa Kỳ…
Tàu đánh
cá
Trang 44CỦNG CỐ BÀI
1 Nhân tố quan trọng nhất quyết định sự phát
triển của ngành chăn nuôi là:
Trang 452 Bò là vật nuôi có khu vực phân bố rộng hơn trâu.
Trang 463 Nước có đàn bò lớn nhất thế giới song hiệu
Trang 474 Nước có ngành chăn nuôi phát triển nhất là:
a Hoa Kỳ
b Trung Quốc
c Ấn Độ
d Ôxtrâylia