1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa lý ngành chăn nuôi

40 604 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý ngành chăn nuôi
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Vai trò, đặc điểm của ngành chăn nuôi:  Cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao, nguồn đạm động vật như: Thịt, trứng, sữa…  Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ, côn

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 2

Câu 1: Cây cao su được tìm thấy

đầu tiên ở khu vực:

A Khu vực Bắc Mỹ B Khu vực Nam Mỹ

C Khu vực Tây Phi D Khu vực Bắc Phi

Trang 3

Câu 2: Củ Cải đường là cây công

nghiệp phân bố rộng rãi ở miền:

A Nhiệt đới

D Tất cả đúng

B Cận nhiệt

C Ôn đới

Trang 4

Câu 3: Cây công nghiệp cho người

nông dân hai công dụng, vừa lấy sợi, vừa lấy hạt là:

Trang 5

Câu 4: Các nước sản xuất

nhiều cà phê nhất là:

A Braxin, Côlômbia B Thái Lan, Ấn Độ

C.Trung Quốc, Việt Nam D Tất cả đều đúng

Trang 6

ĐỊA LÝ NGÀNH

CHĂN NUÔI

BÀI 29

Trang 8

1 Vai trị

I VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM

Trang 9

Cung cấp thực phẩm có nguồn gốc động vật (thịt, sữa,

trứng….)

Trang 11

Con cừu

Trang 12

Cung cấp nguyên liệu cho CN nhẹ: thực phẩm, dệt, thuộc da, dược phẩm…

Trang 13

+ Cung cấp phân bón và sức kéo

Trang 16

I.Vai trò, đặc điểm của ngành

chăn nuôi:

 Cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao, nguồn đạm động vật như: Thịt, trứng, sữa…

 Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.

1 Vai trò:

Trang 17

 Cơ sở thức ăn có vai trò như thế nào đối với ngành chăn nuôi?

 Nguồn thức ăn cho chăn nuôi lấy từ đâu?

Trang 18

2.Đặc điểm:

 Cơ sở thức ăn là nhân tố quan trọng

nhất, quyết định sự phát triển và phân bố

 Nguồn thức ăn cho chăn nuôi lấy chủ yếu từ các đồng cỏ tự nhiên, diện tích

mặt nước, ngành trồng trọt

Trang 19

 Ngành chăn nuôi có những thay đổi về

hình thức, hướng chuyên môn hoá

 Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc nhờ thành tựu KH-KT

Trang 20

 Sự phát triển của KH_KT có ảnh hưởng như thế nào đối với ngành

chăn nuôi?

 Địa phương em có những hình thức chăn nuôi nào?

Trang 21

1 Ngành chăn nuôi gia súc lớn:

II Địa lý các ngành chăn nuôi:

(phiếu phản hồi 1)

Trang 22

2 Ngành chăn nuôi gia súc nhỏ:

(thông tin phản hồi 2)

Trang 23

3 Ngành chăn nuôi gia cầm:

(thông tin phản hồi 3)

Trang 24

1 Vai trò:

III Ngành nuôi trồng thuỷ sản:

 Cung cấp nguồn thực phẩm giàu đạm cho con người

 Cung cấp nguyên liệu cho công

Trang 25

2 Tình hình nuôi trồng thuỷ sản trên

thế giới:

Tiềm năng phát triển của ngành rất lớn, ngày càng phát triển và có vị trí quan trọng đáng kể

Trang 26

 Các nước có ngành nuôi trồng Thuỷ sản phát triển nhất là Trung Quốc, Nhật Bản, Pháp, Hoa Kì, Hàn Quốc, Đông

Nam Á…

 SL nuôi trồng của cả thế giới tăng

3 lần trong 10 năm gần đây

Trang 27

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Trang 28

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Trang 29

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Trang 30

Thông tin phản hồi phiếu học tập số 1

-Cung cấp thịt sữa da -Phân bón sức kéo cho

NN

Quan trọng nhất trong chăn nuôi Chuyên môn hóa theo 3 hướng thịt,sữa hoặc thịt-

sữa

1.3 tỷ Con(?)

Bò thịt: châu Á, HK

Bò sữa: Tây Âu,bắc Aâu,

HK

-Cung cấp thịt sữa da -Phân bón sức kéo cho

Thích hợp ở vùng nhiệt đới nóng ẩm

160 tr con

TQ, Nam

Á, ĐN Á…

Trang 31

Thông tin phản hồi phiếu học tập số 2

Lấy thịt Thức ăn chủ

yếu: tinh bột,thức ăn thừa của người,

TPCN

900 tr con

TQ, HK, Braxin, Việt nam

Lấy thịt, lông

Dễ tính ưa KH khô

Có thể ăn các

1 tỷ con TQ,

Ôxtrâylia Ấn Độ…

Trang 32

Thông tin phản hồi phiếu học tập số 3

Cung cấp thịt sữa-nguồn đạm quan trọng cho con người

Dễ thích hợp với vùng khô hạn, điều kiện khắc nghiệt

700 tr con

Nam á, TQ, Xuđăng

Nigiêria…

Cung cấp thịt Nuôi tt theo PP 15 tỷ Nhiều nơi,

Trang 33

Cơ sở thức ăn Trồng trọt Công nghiệp chế biến

– Đồng cỏ tự nhiên,

diện tích mặt nước

– Cây thức ăn cho gia

phân bố

Trang 40

BẢN ĐỒ THẾ GIỚI

LB Nga

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w