1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 29: địa lý ngành chăn nuôi

18 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý ngành chăn nuôi
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 9,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI II – CÁC NGÀNH CHĂN NUÔI III – NGÀNH NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN Ta đẹp, ta có quyền!... I – VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI... Cung cấp cho

Trang 1

Bài 29:

Địa lý ngành

chăn nuôi

Trang 2

Chăn nuôi lợn

Cạp! Cạp!

Cạp! Chúng

tôi là vịt

đuộc chăn

nuôi nè!

Những chú bò sữa đang… ngoan ngoãn gặm cỏ

Trang 3

I – VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA

NGÀNH CHĂN NUÔI

II – CÁC NGÀNH CHĂN NUÔI

III – NGÀNH NUÔI TRỒNG THUỶ

SẢN

Ta đẹp,

ta có

quyền!

Trang 4

1 Vai trò:

Chăn nuôi có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

I – VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA

NGÀNH CHĂN NUÔI

Trang 5

Cung cấp cho

con người

thực phẩm có

dinh dưỡng

cao( thịt,

sữa,trứng)

nguyên liệu cho công nghiệp (hàng tiêu dùng, thực phẩm, dược phẩm)

và cho xuất khẩu

Cung cấp sức kéo và phân bón

Cung cấp sức kéo và phân bón

Trang 6

Vậy, chăn nuôi có vai trò là :

• Cung cấp cho con người thực phẩm

có dinh dưỡng cao( thịt, sữa,trứng).

• Nguyên liệu cho công nghiệp (hàng

tiêu dùng, thực phẩm, dược phẩm)

và cho xuất khẩu

• Cung cấp sức kéo và phân bón, tận

dụng phụ phẩm của ngành.

• Kết hợp với trồng trọt tạo ra nền

nông nghiệp bền vững.

Trang 7

I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi.

1 Vai trò:

2 Đặc điểm:

II Các ngành chăn nuôi:

Trang 8

Đặc

điểm

Sự phân bố và phát triển của

vật nuôi phụ thuộc vào

cơ sở là nguồn thức ăn

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi

đã có tiến bộ vượt bậc nhờ những thành tựu khoa

học- kĩ thuật.

Thay đổi theo hướng

chuyên môn hóa

Trang 9

CHĂN NUÔI Ở CÁC NƯỚC PHÁT

TRIỂN

Trang 10

CHĂN NUÔI Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT

TRIỂN

Trang 11

Vật nuôi Vai trò Đặc

điểm Phân bố

1

Gia

súc

lớn

Bò Cung

cấp:

+Thịt, sữa.

+ Sức kéo, phân bón.

Vật nuôi ở vùng đồng

cỏ tươi tốt.

-Bò thịt:châu Âu, châu Mĩ,

… -Bò sữa: Tây Âu, Hoa Kì,

… -Những nước sản xuất nhiều thịt bò và sữa bò nhất là Hoa Kì, Bra-xin, các nước EU, Trung Quốc, Ác-hen-ti-na.

Trâu Được nuôi

ở những vùng đồng

cỏ nhiệt đới

ẩm.

- Miền nhiệt đới nóng ẩm:Trung Quốc, các nước Nam Á ,Đông Nam

Á

Trang 13

Vật nuôi Vai trò Đặc điểm Phân bố

2

Gia

súc

nh

Lợn Cung cấp

thịt, mỡ,

da, phân bón

Vùng nuôi ở vùng lương thực thâm

canh

-Nước nuôi nhiều nhất:Trung QUốc,

Hoa Kì

Cừu Cung cấp

thịt, lông Nuôi ở vùng đồng bằng

khô cằn

- Nuôi nhiều: Trung Quốc, Ô-xtray-li-a, Ấn

Độ, I-ran, Niu Di-lân…

Dê Cung cấp

thịt, sữa

- Các vùng khô hạn, điều kiện tự nhiên quá khắc nghiệt: Nam Á ,châu Phi

Trang 15

PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI

TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ

HOA KÌ

BRAXIN ACHENTINA

TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ

PAKIT-XTAN ĐÔNG NAM Á

TRUNG QUỐC HOA KÌ

BRAXIN

VIỆT NAM

ĐỨC

TRUNG QUỐC

ÔXTRÂYLIA

ẤN ĐỘ

IRA N ANH

NIU DILEN

TRUNG QUỐC

ẤN ĐỘ

XUĐĂNG

NIGIÊRIA

TRUNG QUỐC

ẤN ĐỘ

HOA KÌ

BRAXIN

LIÊN BANG NGA

Trang 16

Vật nuôi Vai trò Đặc

3

Gia

cầm

Chủ yếu

là gà.

Cung cấp thịt, trứng, sữa

Vật nuôi ở các khu vực dân cư đông

-Tất cả các quốc gia trên thế giới.

- Nước có đàn gia cầm

lớn:Trung Quốc, Hoa

Kì, các nước EU, Bra-xin, Liên bang

Trang 18

Phân bố đàn gia súc,gia cầm trên

thế giới (%)

1983 1993 1983 1993 1983 1993 1983 1993

(%)

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w