Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng P.. Tam giác ABC có đỉnh A thuộc C, các đỉnh B và C cùng nằm trên đường thẳng sao cho trung điểm cạnh AB thuộ
Trang 1a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
b) Tìm tất cả các giá trị m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1;3)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình cos 1 sin
B và mặt phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng chứa đường
thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, với
; 2 , ( 0)
ABBCa AD a a Các mặt bên (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 0
60 Tính theo a thể tích tích khối chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
( ) :C x y 2x4y200
và đường thẳng : 3x4y200 Chứng tỏ rằng đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
(C) Tam giác ABC có đỉnh A thuộc (C), các đỉnh B và C cùng nằm trên đường thẳng sao cho
trung điểm cạnh AB thuộc (C) Tìm tọa độ các đỉnh A B C, , , biết rằng trực tâm H của tam giác ABC trùng với tâm của đường tròn (C) và điểm B có hoành độ dương
Câu 8 (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm thực
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – LẦN 6
MÔN TOÁN Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx42(m1)x2m2 (1)
Trang 21
(Tại Trường THPT Bắc Yên Thành – Nghệ An)
y'4 3 4 ; y'0 4x34x0x0,x1Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1; )
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-; -1) và (0; 1)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (- m1; 0 ) và ( m1; +) 0.25
Để hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3 ) thì m11 m 2
Kết luận: Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3 ) m ;2
0.25
2
(1.0 điểm) Giải phương trình…
Trang 32
Hay
sin 1sin 1 ( )
Vì khoảng cách đại số của A và B cùng dấu nên A, B ở cùng phía với mp(P) Gọi A' là
điểm đối xứng với A qua (P)
Trang 43
6
(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD …
Gäi H = AC BD, suy ra SH (ABCD) & BH =
a => IS = 6
2 5
3 2 a SI
IC
VËy d(CD;SB) = 2 3
5
Gọi M là trung điểm cạnh AB Từ giả thiết M thuộc (C) và B thuộc ( ) , tìm được
(12; 4)
Do C thuộc ( ) và đường thẳng (d) đi qua H, vuông góc với AB Viết PT (d) 0.25
K
Trang 5 Lập bảng biến thiên (hoặc sử dụng bất
đẳng thức Cô si), chứng minh được
Trang 6SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2015 - 2016MÔN: TOÁN LỚP 12Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm ) Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 9x+7.Câu 2 (1,0 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x + 9
x − 1 trênđoạn [2; 5]
Câu 3 (1,0 điểm ) Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3+ (m − 3)x2+ m2x + 1 đạtcực tiểu tại x = 1
Câu 4 (1,0 điểm ) Tính giá trị của biểu thức P = cosα + π
3
cosα − π
3
, biết cos α = 3
5.Câu 5 (1,0 điểm ) Lớp 12A có ba bạn học sinh nam và 3 bạn học sinh nữ đi cổ vũ cuộc thitìm hiểu Luật an toàn giao thông Các em được xếp ngồi vào 6 ghế hàng ngang Tính xác suấtsao cho ba bạn nữ ngồi cạnh nhau
Câu 6 (1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a,
BC = 2a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng(ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đườngthẳng SB, AC
Câu 7 (1,0 điểm ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, D
có AD = DC = 2AB Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên cạnh BC; I là trungđiểm của AH; đường thẳng AI cắt DC tại K(1; −2) Tìm toạ độ của các điểm D, C biết
z + x.HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 7SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN LỚP 12
Chú ý: Dưới đây chỉ là sơ lược cách giải và đáp số Bài làm của học sinh phải lập luận chặt chẽ, đầy đủ Nếu học sinh làm theo cách khác và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tương ứng.
+) HS đồng biến trên các khoảng ;0 và 2; ; HS nghịch biến trên khoảng 0; 2
+) HS đạt cực đại tại x 0;yC§ 2; HS đạt cực tiểu tại x 2;yCT 2 0.25
*) Đồ thị: Lấy đúng điểm, vẽ đúng đồ thị
0.25
1.2
(1,0đ)
Gọi M x y 0; 0 C là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm với đồ thị C
HSG của tiếp tuyến là 2
Trang 82 2;5
x y
Không gian mẫu là tập hợp các cách xếp 6 học sinh ngồi vào 6 ghế hàng ngang Số phần
Gọi A là biến cố “ Ba bạn nữ ngồi cạnh nhau”
Ta coi ba bạn nữ ngồi cạnh nhau là một phần tử x Số cách chọn phần tử x là 3!.
Việc xếp 6 bạn học sinh thành hàng ngang sao cho ba bạn nữ ngồi cạnh nhau trở thành
+ SAABCD AB là hình chiếu vuông góc
của SBlên ABCD
Trang 11Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a
Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 121/4
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Hướng dẫn chấm – thang điểm 10 có 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN 12
1
Tập xác định D \ 2
Ta có lim 2; lim 2
2 2 lim ; lim x x y y Đồ thị có tiệm cận đứng x 2; tiệm cận ngang y 2 0,25 2 7 ' 0 2 2 y x x Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 , 2; và không có cực trị 0,25 Bảng biến thiên x 2
y'
y 2
2
0,25
2
y f x x x xác định và liên tục trên đoạn 2;1 và y'3x26x 0,25
' 0
x y
x
2 16; 0 4; 1 2
Vậy Giá trị lớn nhất 4 là khi x0, giá trị nhỏ nhất là 16 khi x 2 0,25
3
PT 2sinx1 3 sinx2cosx 1 cosx2sinx1
2sinx 1 3 sinx cosx 1 0
0,25
2sin 1 0
3 sin cos 1 0
x
+)
2
2sin 1 0 sin
7 2
2 6
0,25
+)
2 1
3
x k
0,25
4
a)
Điều kiện: n ,n2
2! 2 !
n n
n
n
6
n
n
b) Khai triểnP x có số hạng tổng quát 20 20 20 3
1
k
x
Ta phải có 20 3 k 5 k 5 Số hạng chứa x5 là C205 215x5 0,25
Trang 13x
y y
20
504 6251
5
ACD
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 14b loai
B b
f t t t f t t t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2 x y2
Trang 15- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 16SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 3
y x x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt
, trục hoành và đường thẳng x0 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D xung quanh trục Ox
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Tìm các số thực a, b sao cho phương trình z2az b 0 nhận z 2 3i làm nghiệm
2) Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
xúc với mặt cầu (S)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho
3
HB HA Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi
K là điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt AB tại N( 1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương , ,a b c thoả mãn 4( a b c ) 9 0 Tìm giá trị lớn
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Trang 17SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1);(0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1;0);(1; )
Điểm cực đại ( 1;0) , điểm cực tiểu 0; 3
1 2 Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt 1,00
Viết lại phương trình dưới dạng 1 4 2 3 3
, trục hoành và đường thẳng x0 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D
xung quanh trục Ox
Trang 18Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được thì
0
2
21
Mỗi số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt có thể coi là một chỉnh hợp
chập 3 của 5 pt đã cho Do đó số phần tử của E là A53 60 0,25 Gọi A là biến cố số được chọn là số lẻ n A( )3.A42 36
5 Tìm tọa độ giao điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song
song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S) 1,00
Trang 19vuông cân tại H 5
3
Gọi M là trung điểm của BE
Tam giác ABE vuông cân tại A AM BE AM, a 2
Trang 20Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
1,00
45
Trang 21tại điểm 3
;ln 24
Trang 22SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ y1
Câu 3: (0.5 điểm) Giải phương trình: 2 1
2 cos
Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA = a Chân đường
vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Tính thể tích chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA theo a
Câu 7: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là x - 2y + 3
= 0, trọng tâm G(4; 1) và diện tích bằng 15 Điểm E(3; -2) là điểm thuộc đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Tìm tọa độ các điểm A, B, C
Câu 9: (0.5 điểm) Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi từ hộp Tính xác suất để 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng
Câu 10: (1 điểm) Cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn: 5(x2 + y2 + z2 ) = 9(xy+ 2yz+ zx)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
x P
Trang 23ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
2
x y
Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là: y'(0)0; '( 3)y 9 0,25
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (-3;1) là: y=9x+28 0,25
CÂU 2
(1,0 điểm) a) (0,5 điểm) b) Điều kiện: cosx 1 x k2 , k¢
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
Trang 24Pt đã cho tương đương với log23x2 5 x26 3x2 5 x264 2
15x 4x 68 0
23415
x x
y x
0.25 0.25
Trang 250.25 0.25
CÂU 8
(1điểm)
Phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A: 2x+y-4=0 Gọi A(a;4-2a), trung điểm
đoạn BC là M(2m-3;m) Ta có uuurAG(4a a; 2 3);GMuuuur(2m7;m1), mà
H
A
C
B S
K
Trang 26CÂU 9
(1điểm)
4 12
n C
Gọi A là biến cố” 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng.”
+ 4 bi lấy được không có bi vàng: 4bi đỏ; 1 bi đỏ + 3bi xanh; 2 bi đỏ + 2bi
xanh; 3 bi đỏ + 1bi xanh;
+ 4 bi lấy được có đúng 1 bi vàng: gồm 1bi vang +2bi đỏ + 1 bi xanh, 1 bi
126
Trang 27Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là
trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 4), tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của
·ADBcó phương trình x - y + 2 = 0, điểm M(-4; 1) thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-4; 1; 3) và đường
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab1; c a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 6ln( 2 )
Trang 28(x 1)
lim ( ) lim ( ) 1
Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
10
8 6
4 2
2
4 6
8
0.25
1.b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
Trang 292a
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x x 0
0.25
2sinx cosx 3 2sin x0
2sinxcosx 3 sinx0
( )7
x x
Trang 31Gọi K là trung điểm của AB HKAB(1)
Vì IH/ /SB nên IH / /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
A
D
M M'
E
Gọi AI là phan giác trong của ·BAC
Ta có : ·AID ·ABC·BAI IAD· CAD CAI· ·
Mà ·BAI CAI· ,·ABCCAD· nên ·AIDIAD·
DAI cân tại D DEAI
Trang 32Tổng số viên bi trong hộp là 24 Gọi là không gian mẫu
Lấy ngẫu nhiên 4 viên trong hộp ta có 4
Trang 348
Trang 35TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015-2015 (Lần 3)
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
yx x có đồ thị là ( ).C
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đồ thị ( ).C
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng -2
Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình: 2
2sin xsinx m 3 0
a Giải phương trình khi m3
b Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
Câu 4 (1,0 điểm)
a Tính tích phân:
3 2
0 cos
xdx I
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, cạnh
BC là đáy nhỏ Gọi H là trung điểm cạnh AB, tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a, mặt
phẳng (SAB) vuông góc với (ABCD) Cho SC a 5 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng
(SHC) là 2a 2
a Chứng minh rằng SH vuông góc với CD
b Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P): x y z 4 0 và các điểm A(2; 3;- 4), B(5; 3;- 1)
a Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
b Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác AMB vuông cân tại M
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), góc BAC
bằng 600 và nội tiếp trong đường tròn có bán kính R 5 Viết phương trình đường thẳng
BC, biết đường thẳng BC đi qua M(-1; 2) và trực tâm H của tam giác ABC nằm trên
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn a b c 1 và ab bc ca 0 Tìm giá
Trang 36TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: TOÁN (Lần 3 năm học 2015-2016)
Câu 1
(2,0
điểm)
a (1,0 điểm) Khảo sát… Học sinh làm đúng quy trình, vẽ đúng đồ thị 1,0
2 6
x k x
dv x
hệ:
1
50 50 1
Giải hệ bất PT trên ta được k= 25
Vậy tập A có tối đa 25
C tập con có số phần tử bằng nhau 0,25
Trang 37Câu 5
(1,0
điểm)
a Vì tam giác SAB đều nên SHAB
Vì (SAB) (ABCD) nên SH(ABCD) Từ đó suy ra SHCD (đpcm)
0,25 0,25
b Trong tam giác đều ABC cạnh 2a ta có SH=a 3
Kẻ DMHC DM(SHC) suy ra DM=2a 2; kéo dài CH cắt AD tại E
Trong tam giác vuông SHC có HC=a 2,
Trong tam giác vuông BHC có BC=a góc HCB=450góc CED=450
Suy ra tam giác DME vuông cân tại M EM=DM=2a 2 ED=4a
Mà EA=AH= a AD=3a suy ra diện tích hình thang ABCD = 2
0,25 0,25
b Gọi (d) là giao tuyến của (P) và (Q) suy ra (d):
Gọi D là trung điểm BC, gọi I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có AH=2.ID; góc DIC=góc BAC=600; IC=R= 5
Thay vào (*) suy ra t=0 và t=3 Suy ra H=(0;-1) và H=(3;2)
BC đi qua M(-1;2) và nhận véc tơ uuurAH làm véc tơ pháp tuyến nên BC có PT:
0,25 0,25
C B
H
A' D
Trang 380,25
Chú ý:
- Nếu học sinh làm bằng cách khác nhưng đúng thì vẫn chấm điểm tối đa theo từng ý
- Nếu Câu 5, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm
- Nếu trong một bài mà kết quả ý trước được sử dụng để giải ý sau, mà ý trước bị sai
hoặc chưa làm thì ý sau sẽ không được chấm điểm
………….Hết…………
Trang 39ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 - NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số:
x 2y
2x 1 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y5x2
Câu 2 (1,0 điểm)
a Chứng minh rằng: 3(sin8xcos8x) 4(cos 6x2sin6x) 6sin 4x1
b Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: 1 i z 2 3i 1 2i 7 3i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 2x x
I 2sin2x cosx ln 1 sinx dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC = a Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB; Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và góc giữa hai đường thẳng SB và AC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung tuyến và phân giác trong kẻ
từ cùng một đỉnh B có phương trình lần lượt là d : 2x1 y 3 0 và d : x2 y 2 0 Điểm M 2;1 thuộc đường thẳng AB, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5 Biết đỉnh A có hoành độ dương,
hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : x2y 2z 1 0 , (Q) : x y 2z 1 0 và điểm I 1;1; 2
Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với (P) và phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với (P), (Q) sao cho khoảng cách từ I đến (α) bằng 29
Câu 9 (0,5 điểm) Trong một bình có 2 viên bi trắng và 8 viên bi đen Người ta bốc 2 viên bi bỏ ra ngoài rồi bốc tiếp một viên bi thứ ba Tính xác suất để viên bi thứ ba là bi trắng
Câu 10 (1,0 điểm) Cho hai số dương x, y phân biệt thỏa mãn: x22y 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
Trang 402
+ +
+∞
-∞
1 2
y y' x
) Tiếp tuyến song song với đường thẳng nên suy ra: y '(a)5
0,25đ
+ a0 Phương trình tiếp tuyến là: y5x2(loại vì trùng d) 0,25đ + a 1.Phương trình tiếp tuyến là: y5x 8 (nhận)
Vậy: y5x 8
0,25đ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN