Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SBM, M là trung điểm CD.. , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2A
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT ĐĂKMIL Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Lần thứ 1, Ngày thi: 1/12/2015
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số yx33x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
.5
b)Cho số phức z thỏa mãn z2 3 i z 1 9i Tìm môđun của số phức z
Câu 3.(0,5 điểm) Giải bất phương trình: 32 ( 1 ) 82.3 9 0
sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi làm nhiệm vụ Tính xác suất để trong
4 học sinh được chọn không quá 2 trong 3 lớp trên
Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân: 1 2 2
0
I x x x dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a,
cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA và SB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ S đến mặt phẳng (DMN)
Câu 7.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;3;1) và đường thẳng d:
.21
21
t y
t x
Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và chứa đường thẳng d Viết phương trình
mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB=2BC Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng BD; E,F lần lượt là trung điểm đoạn CD và BH Biết A(1;1), phương trình đường thẳng EF là 3x – y – 10 = 0 và điểm E có tung độ âm Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT ĐĂKMIL
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Các khoảng nghịch biến: (-;0) và (2;+); khoảng đồng biến: (0;2)
Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, y CT = 0; đạt cực đại tại x = 2, y CĐ = 4
Giới hạn tại vô cực:
x y
0,25
Tiếp tuyến song song với đường thẳng y x3 5 nên có hệ số góc bằng 3 0,25 Gọi M(x 0 ;y 0 ) là tiếp điểm, ta có 3 6 3 3 2 6 0 3 0 0 1
0 0
3
(0,5đ)
2 2 3 3 3 9 3 9
Trang 3495 )
+ 2 học sinh lớp A, 1 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C có C52.C14.C31 120 cách
+ 1 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C có C51.C42.C13 90 cách
+ 1 học sinh lớp A, 1 học sinh lớp B và 2 học sinh lớp C có C51.C14.C32 60 cách
270 ) (
n A
11
6 ) (
) ( )
Vậy xác suất của biến cố A là:
11
5 ) ( 1 ) (A P A
0
1 1
2 1 0 2 2 2 1 0 2 1
1 2 2
1
| 2
e e e dx e e
x dx
15 2 3
1 3
.
a SA
AD AB SA S
V S ABCD ABCD
0,25
6
(1,0đ)
Trong mp(SAD) kẻ SH DM, ta có AB (SAD) mà MN // AB MN (SAD) MN SH 0,25
Ta có SA (ABCD) AC là hình chiếu của SC trên (ABCD) 600
SCA
15 60
Trang 4SH (DMN) SH = d(S, (DMN))
SHM ~ DAM
31
15 2 2
2
.
2 2
a AM AD
DA SA DM
DA SA SH DM
SM DA
Đường thẳng d đi qua M(-2;1;-1) và có vectơ chỉ phương a ( 1 ; 2 ; 2 ) , MA ( 4 ; 2 ; 2 )
mp(P) đi qua A và chứa d nhận na,MA ( 8 ; 10 ; 6 ) làm vectơ pháp tuyến
0,25
(P): 4x – 5y – 3z + 10 = 0
0,25 Gọi H là hình chiếu của A trên d H(-2 + t; 1 + 2t; -1 – 2t),
10
; 9
32 9
4 0
);
2 2
; 2 2
; 4
9
200 5
Theo giả thiết ta được E3; 1 , pt AE: x+y-2=0 Gọi D(x;y), tam giác ADE
vuông cân tại D nên
H
Trang 5Khi đó, C(5;-1); B(1;5) Vậy B(1;5); C(5;-1) và D(1;-1).
ĐK: 0
3
x y
4 13 4
x y
Trang 61 1
0 1
Trang 7Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1: ( 2 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + m ( 1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số đạt cực trị tại A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 4 (O là gốc tọa độ)
a) Từ một hộp đựng 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh, chọn ngẫu nhiên hai viên bi Tính xác suất để hai viên bi được chọn cùng màu
Câu 4: (1 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;-1)
và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua
A và vuông góc với (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho
3
OM
Câu 5 ( 1 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc
thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBM), (M là trung điểm CD)
Câu 6 ( 1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H(3;0) và trung điểm của BC là I(6; 1) Đường thẳng AH có phương trình x + 2y – 3 = 0 Gọi D, E lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C của tam giác ABC Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng DE là x - 2 = 0 và điểm D có tung độ dương
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1
MÔN TOÁN (Năm học 2015 – 2016)
Trang 8Hướng dẫn giải và thang điểm
Gọi A là biến cố lấy được hai viên bi cùng màu: A C42 C52 16
Xác suất của biến cố: P A = 16 4
log 2 3
-3 1
y y' x
Trang 9H
N
M D
C B
S
A
5 CM: DB ( SAC ) hình chiếu vuông góc DS lên (SAC) là SO; Góc của SD và (SAC) là
030
DSO .Đặt DO =x Ta có SO=x 3 (O là giao của AC với BD)
6 Gọi K là trung điểm AH Tứ giác ADHE nội tiếp đường tròn tâm K
và BCDE nội tiếp đường tròn tâm I
Suy ra IK vuông góc DE => PT đường thẳng IK: y – 1=0
I B
A
C D
E
Trang 10Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a
Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 111/4
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Hướng dẫn chấm – thang điểm 10 có 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN 12
1
Tập xác định D \ 2
Ta có lim 2; lim 2
2 2 lim ; lim x x y y Đồ thị có tiệm cận đứng x 2; tiệm cận ngang y 2 0,25 2 7 ' 0 2 2 y x x Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 , 2; và không có cực trị 0,25 Bảng biến thiên x 2
y'
y 2
2
0,25
2
y f x x x xác định và liên tục trên đoạn 2;1 và y'3x26x 0,25
' 0
x y
x
2 16; 0 4; 1 2
Vậy Giá trị lớn nhất 4 là khi x0, giá trị nhỏ nhất là 16 khi x 2 0,25
3
PT 2sinx1 3 sinx2cosx 1 cosx2sinx1
2sinx 1 3 sinx cosx 1 0
0,25
2sin 1 0
3 sin cos 1 0
x
+)
2
2sin 1 0 sin
7 2
2 6
0,25
+)
2 1
3
x k
0,25
4
a)
Điều kiện: n ,n2
2! 2 !
n
n
6
n
n
b) Khai triểnP x có số hạng tổng quát 20 20 20 3
1
k
x
Ta phải có 20 3 k 5 k 5 Số hạng chứa x5 là C205 215x5 0,25
Trang 12x
y y
20
504 6251
5
ACD
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 13b loai
B b
f t t t f t t t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2 x y2
1 29
2
1 292
Trang 14f t + 0 -
f t
18
- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 15SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 3
y x x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt
2) Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho
3
HB HA Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi
K là điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và
cắt AB tại N( 1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương , ,a b c thoả mãn 4( a b c ) 9 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = 2 2 2
a a b b c c
……Hết……
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Trang 16SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1);(0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1;0);(1; )
Điểm cực đại ( 1;0) , điểm cực tiểu 0; 3
1 2 Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt 1,00
Viết lại phương trình dưới dạng 1 4 2 3 3
, trục hoành và
đường thẳng x0 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D
xung quanh trục Ox
Trang 17Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được thì
0 2
21
Mỗi số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt có thể coi là một chỉnh hợp
chập 3 của 5 pt đã cho Do đó số phần tử của E là A53 60 0,25 Gọi A là biến cố số được chọn là số lẻ n A( )3.A42 36
( ) 36 3( )
5 Tìm tọa độ giao điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song
song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S) 1,00
Trang 18vuông cân tại H 5
AC SB AC SBE A SBE H SBE
3
Gọi M là trung điểm của BE
Tam giác ABE vuông cân tại A AM BE AM, a 2
Trang 19Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
1,00
Tứ giác ABKE nội tiếp · · 0
45
Trang 20tại điểm 3
;ln 24
Trang 21SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ y1
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (1 2 ) i z (2 3 )i z 2 2i Tính mô đun của số phức z
Câu 3: (0.5 điểm) Giải phương trình: 2 1
2 cos
Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA = a Chân đường
vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Tính thể tích chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA theo a
Câu 7: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là x - 2y + 3
= 0, trọng tâm G(4; 1) và diện tích bằng 15 Điểm E(3; -2) là điểm thuộc đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Tìm tọa độ các điểm A, B, C
Câu 9: (0.5 điểm) Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi từ hộp Tính xác suất để 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng
Câu 10: (1 điểm) Cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn: 5(x2 + y2 + z2 ) = 9(xy+ 2yz+ zx)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
x P
Trang 22ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
2
x y
CÂU 2
(1,0 điểm) a) (0,5 điểm) b) Điều kiện: cosx 1 x k2 , k¢
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
Trang 23Pt đã cho tương đương với log23x2 5 x26 3x2 5 x264 2
15x 4x 68 0
23415
x x
y x
Hệ pt có nghiệm duy nhất :x5, y1
0.25 0.25
0.25 0.25
+
2 0
Trang 240.25 0.25
CÂU 8
(1điểm)
Phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A: 2x+y-4=0 Gọi A(a;4-2a), trung điểm
đoạn BC là M(2m-3;m) Ta có uuurAG(4a a; 2 3);GMuuuur(2m7;m1), mà
H
A
C
B S
K
Trang 25CÂU 9
(1điểm)
4 12
n C
Gọi A là biến cố” 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng.”
+ 4 bi lấy được không có bi vàng: 4bi đỏ; 1 bi đỏ + 3bi xanh; 2 bi đỏ + 2bi
xanh; 3 bi đỏ + 1bi xanh;
+ 4 bi lấy được có đúng 1 bi vàng: gồm 1bi vang +2bi đỏ + 1 bi xanh, 1 bi
126
Trang 26Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là
trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 4), tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của
thẳng d Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho AB 5
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab1; c a b c 3
Trang 27-
1
y
-y'
x - 1 +
Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
10 8 6 4 2 2 4 6 8
0.25
1.b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
Trang 28Câu 2:1 điểm
2a
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x x 0
0.25
2sinx cosx 3 2sin x0
2sinxcosx 3 sinx0
( )7
x x
Trang 30Gọi K là trung điểm của AB HKAB(1)
Vì IH/ /SB nên IH / /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
E
Gọi AI là phan giác trong của ·BAC
Ta có : ·AID ·ABC·BAI IAD· CAD CAI· ·
Mà ·BAI CAI· ,·ABCCAD· nên ·AIDIAD·
DAI cân tại D DEAI
Trang 31Tổng số viên bi trong hộp là 24 Gọi là không gian mẫu
Lấy ngẫu nhiên 4 viên trong hộp ta có 4
10 8 6 1680
C C C cách +) 1 bi đỏ, 1 bi vàng và 2 bi xanh: có 1 1 2
Trang 338
Trang 34TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015-2015 (Lần 3)
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
yx x có đồ thị là ( ).C
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đồ thị ( ).C
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng -2
a Giải phương trình khi m3
b Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
0 cos
xdx I
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, cạnh
BC là đáy nhỏ Gọi H là trung điểm cạnh AB, tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a, mặt
(SHC) là 2a 2
a Chứng minh rằng SH vuông góc với CD
b Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P): x y z 4 0 và các điểm A(2; 3;- 4), B(5; 3;- 1)
a Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
b Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác AMB vuông cân tại M
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), góc BAC
bằng 600 và nội tiếp trong đường tròn có bán kính R 5 Viết phương trình đường thẳng
BC, biết đường thẳng BC đi qua M(-1; 2) và trực tâm H của tam giác ABC nằm trên
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn a b c 1 và ab bc ca 0 Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2 2 2 5
Trang 35TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: TOÁN (Lần 3 năm học 2015-2016)
Câu 1
(2,0
điểm)
2 6
x k x
dv x
Giải hệ bất PT trên ta được k= 25
Vậy tập A có tối đa 25
Trang 36Câu 5
(1,0
điểm)
0,25 0,25
b Trong tam giác đều ABC cạnh 2a ta có SH=a 3
0,25 0,25
b Gọi (d) là giao tuyến của (P) và (Q) suy ra (d):
Gọi D là trung điểm BC, gọi I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có AH=2.ID; góc DIC=góc BAC=600; IC=R= 5
Thay vào (*) suy ra t=0 và t=3 Suy ra H=(0;-1) và H=(3;2)
BC đi qua M(-1;2) và nhận véc tơ uuurAH làm véc tơ pháp tuyến nên BC có PT:
0,25 0,25
C B
H
A' D
Trang 3726(2 5) 4
0,25
Chú ý:
- Nếu học sinh làm bằng cách khác nhưng đúng thì vẫn chấm điểm tối đa theo từng ý
- Nếu Câu 5, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm
- Nếu trong một bài mà kết quả ý trước được sử dụng để giải ý sau, mà ý trước bị sai
hoặc chưa làm thì ý sau sẽ không được chấm điểm
………….Hết…………
Trang 38ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 - NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số:
x 2y
2x 1 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y5x2
Câu 2 (1,0 điểm)
a Chứng minh rằng: 3(sin8xcos8x) 4(cos 6x2sin6x) 6sin 4x1
b Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: 1 i z 2 3i 1 2i 7 3i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 2x x
I 2sin2x cosx ln 1 sinx dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC = a Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB; Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và góc giữa hai đường thẳng SB và AC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung tuyến và phân giác trong kẻ
từ cùng một đỉnh B có phương trình lần lượt là d : 2x1 y 3 0 và d : x2 y 2 0 Điểm M 2;1 thuộc đường thẳng AB, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5 Biết đỉnh A có hoành độ dương,
hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : x2y 2z 1 0 , (Q) : x y 2z 1 0 và điểm I 1;1; 2
Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với (P) và phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với (P), (Q) sao cho khoảng cách từ I đến (α) bằng 29
Câu 9 (0,5 điểm) Trong một bình có 2 viên bi trắng và 8 viên bi đen Người ta bốc 2 viên bi bỏ ra ngoài rồi bốc tiếp một viên bi thứ ba Tính xác suất để viên bi thứ ba là bi trắng
Câu 10 (1,0 điểm) Cho hai số dương x, y phân biệt thỏa mãn: x22y 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
Trang 39+ +
+∞
-∞
1 2
y y' x
) Tiếp tuyến song song với đường thẳng nên suy ra: y '(a)5
0,25đ
+ a0 Phương trình tiếp tuyến là: y5x2(loại vì trùng d) 0,25đ + a 1.Phương trình tiếp tuyến là: y5x 8 (nhận)
Vậy: y5x 8
0,25đ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
Trang 402
a) 3(sin8xcos8x) 4(cos 6x2sin6x) 6sin 4x1
3(sin4 cos4 )(sin2 cos2 ) 4(cos 6 2sin6 ) 6sin 4
u v x