Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC... Phương trình đường thẳng d là tiếp tuyến của 1 tại điểm x1.. Phương trình lượng giác hình thức khá đơn giản
Trang 1Môn:%Toán;%ĐỀ%SỐ%01/50%
Thời%gian%làm%bài:%180%phút,%không%kể%thời%gian%giao%đề%
% Liên%hệ%đăng%ký%khoá%học%–%Hotline:%0976%266%202%%
Câu% 6(1,5% điểm)% Cho% hình% lăng% trụ% ABC.A’B’C’% có% đáy% ABC% là% tam% giác% vuông% cân% tại% A,%
BC = 2a %Hình%chiếu%vuông%góc%của%A’%lên%mặt%phẳng%(ABC)%là%trung%điểm%cạnh%AB,%góc%giữa%
đường%thẳng%A’C%và%mặt%đáy%bằng%600.%Tính%thể%tích%khối%lăng%trụ%ABC.A’B’C’%và%khoảng%cách%từ%điểm%B%đến%mặt%phẳng%(ACC’A’).%
Câu%8(1,5%điểm)%Giải%hệ%phương%trình
4x − xy2− x3= (x2+ y2−4)( x + y −1) (x − y)(x −1)( y −1)(xy + x + y) = 4
%
kkkHẾTkkk%
Trang 3+%Nếu% x >0khi%đó% VT > 4+ln(x +1) −2>0,%pt%vô%nghiệm.%
+%Nếu% x <0%khi%đó% VT ≤ 4+ln(x +1) −2<0,%pt%vô%nghiệm.%%%%
Trang 4A = (−3+ 2i)
2−(4−i)2 = (5−12i)−(15−8i) = 10+ 4i = 2 29.%%%%
Chú%ý.%Một%số%học%sinh%tính%toán%sai%giá%trị%của%A%nên%bước%tính%toán%các%em%đặc%biệt%lưu%ý.% Câu%5(1,0%điểm)%Một%trò%chơi%quay%số%trúng%thưởng%với%mâm%quay%là%một%đĩa%tròn%được%chia%
đều%thành%10%ô%và%được%đánh%số%tương%ứng%từ%1%đến%10.%%Người%chơi%tham%gia%bằng%cách%quay%liên%tiếp%mâm%quay%2%lần,%khi%mâm%quay%dừng%kim%quay%chỉ%tương%ứng%với%ô%đã%được%đánh%số.%Người%chơi%trúng%thưởng%nếu%tổng%2%số%kim%quay%chỉ%khi%mâm%quay%dừng%là%một%số%chia%hết%cho%3.%Tính%xác%suất%để%người%chơi%trúng%thưởng.%%
+%)%Số%cách%xuất%hiện%kết%quả%của%trò%chơi%là% 10.10=100.%%
+%)%Ta%tìm%số%kết%quả%để%tổng%2%số%nhận%được%khi%mâm%quay%dừng%là%một%số%chia%hết%cho%3.%Trước%tiên%phân%chia%10%số%ban%đầu%thành%3%loại:%Loại%I%gồm%các%số%chia%hết%cho%3%có%3%số%(3,6,9);%loại%II%gồm%các%số%chia%3%dư%1%có%4%số%(1,4,7,10);%loại%III%gồm%các%số%chia%3%dư%2%số%có%3%số%(%2,5,8).%Vậy%có%các%khả%năng%sau:%
+%Cả%2%lần%kim%quay%đều%chỉ%số%loại%I%có%3.3=9%cách.%
+%Có%1%lần%quay%chỉ%số%loại%II%và%1%lần%quay%chỉ%số%loại%III%có%2!.4.3=24%cách.%
Vậy%số%số%kết%quả%để%tổng%2%số%nhận%được%khi%mâm%quay%dừng%là%một%số%chia%hết%cho%3%là%9+24=33%cách.%
%
Gọi%H%là%trung%điểm%cạnh%AB%theo%giả%thiết%ta%có%
A' H ⊥ (ABC ) %
Trang 7Ta%có%%
Trang 9a ≥7.max b,c{ }.%Việc%chặn%thêm%điều%kiện%này%chỉ%nhằm%mục%đính%bài%toán%có%kết%quả%đẹp.%Dạng%toán%này%bạn%đọc%tham%khảo%cuốn%“Kỹ$thuật$giải$Bất$đẳng$thức$bài$toán$Min8Max”%cùng%tác%giả.%Để%rèn%luyện%bạn%đọc%thử%sức%với%bài%toán%mức%độ%vừa%phải%%sau%
Bài%toán.%Cho%a,b,c%là%các%số%thực%không%âm%thoả%mãn% a+b +c =1.%Tìm%giá%trị%lớn%nhất%và%nhỏ%
nhất%của%biểu%thức% P = a(b−c)3+ b(c −a)3+ c(a −b)3.%%
Đánh%giá%chung%về%đề%thi%và%bài%làm%của%học%sinh%cho%đề%số%01/50:%%
Lưu$ý:%Phần%đánh%giá%này%dựa%vào%phản%hồi%của%học%sinh%khi%làm%bài.%
Đề%thi%ở%mức%tương%đối%khó%với%đa%số%thí%sinh%và%nếu%không%có%cách%trình%bày%tốt%sẽ%
không%có%đủ%thời%gian%để%làm%các%câu%khó.%Các%câu%từ%câu%1%đến%7.1%đề%cho%mức%độ%vừa%phải%riêng%có%câu%1.3%;%câu%2.2%và%câu%5%đòi%hỏi%tư%duy.%Với%câu%2.2%cần%so%sánh%nghiệm%với%0%(có%thể%
xét%hàm%số%tuy%nhiên%dài).%Câu%5%đòi%hỏi%các%em%phải%tư%duy%phân%chia%tập%hợp%10%số%thành%3% loại%%với%số%dư%khi%chia%cho%3.%Chú%ý%nếu%yêu%cầu%thay%đổi%chia%cho%m%thì%ta%phân%chia%tập%hợp%
thành%các%loại%với%số%dư%khi%chia%cho%m%(có%thể%giải%bằng%pp%liệt%kê%số%kết%quả%Ç%tuy%nhiên%khi%tăng%số%lần%quay%lên%3,4,…%lần%thì%sẽ%dài%thì%theo%lời%giải%trên%ta%có%cách%giải%tối%ưu)%.%Đây%là%một%bài%toán%cũng%tương%tự%như%khi%tung%đồng%thời%các%con%xúc%sắc%vậy.%Tuy%nhiên%thầy%thấy%một%số%bạn%trình%bày%cách%dài%do%vậy%chiếm%phần%lớn%thời%gian%để%giải%quyết%các%câu%này%mà%chưa%có%thời%gian%tập%trung%suy%nghĩ%các%bài%khó%từ%(7.2%đến%9).%Câu%7.2%nút%thắt%quan%trọng%của%bài%toán%là%phát%hiện%IN=IA.%Câu%số%8%về%hệ%phương%trình%sẽ%khá%lạ%với%nhiều%bạn.%Hầu%hết%tìm%được%x^2+y^2=4%từ%phương%trình%đầu%tuy%nhiên%không%xử%lý%được%vế%còn%lại(chiếm%80%%số%điểm%của%câu%hỏi)%–%Bằng%kỹ%năng%biến%đổi%kết%hợp%đánh%giá%cơ%bản%ta%có%kết%quả%bài%toán.%Chú%ý%thêm%câu%8%là%điều%kiện%x>=0%và%y>=1%là%cần%thiết%để%hoàn%thiện%lời%giải%cho%hệ%
(1).%Riêng%câu%số%3%một%số%bạn%mắc%sai%lầm%ở%công%thức%tính%thể%tích%khối%tròn%xoay%về%điểm%
này%các%em%cần%lưu%ý.%Câu%9%thầy%xuất%phát%từ%một%ý%tưởng%cũ%+%bài%toán%mới%tuy%nhiên%đòi%hỏi%khéo%léo%trong%quá%trình%tiếp%cận%và%hiểu%đề%đến%trình%bày%lời%giải.%%
Mức%điểm%trong%khoảng%14k16%điểm%sẽ%đạt%yêu%cầu.% %
Qua%đây%có%một%kinh%nghiệm%là%các%loại%toán%quen%thuộc%các%em%cố%gắng%hoàn%thiện% lời%giải%theo%hướng%tối%ưu%để%tiết%kiệm%thời%gian%làm%bài.%Để%làm%được%điều%này%đòi%hỏi%các% em%cần%rèn%luyện%ngay%từ%bây%giờ%bằng%cách%giải%chi%tiết%+%suy%nghĩ%mở%rộng%các%hướng%có% thể%tiếp%cận%bài%toán%+%theo%dõi%khoá%học%sát%sao%để%giải%đề%ngay%khi%đề%được%phát%hành%với% việc%căn%thời%gian%làm%bài%đúng%180%phút.%Sau%đó%so%sánh%đáp%án%chi%tiết%kèm%Video%thầy% phát%hành%sau%đó!%%%%
Chúc$các$em$có$kết$quả$tốt$trong$các$đề$tiếp$theo!$
Thân$ái!$ Đông$Hà$Nội$ngày$22.01.2015$
Đặng$Thành$Nam$
Trang 10Khoá giải đề THPT Quốc Gia – Thầy: Đặng Thành Nam
Môn: Toán; ĐỀ SỐ 02/50 Ngày thi : 25/01/2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Liên hệ đăng ký khoá học – Hotline: 0976 266 202
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = 2x3−3x2+1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) Gọi A,B là 2 điểm cực trị của (1) Chứng minh rằng tam giác AOB vuông cân (với O là gốc toạ độ)
2 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (1) tại điểm có hoành độ x1> 0 và cắt (1) tại điểm có hoành độ x2thoả mãn 2x1x2= −1
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình
I = sin3x1+ cos xdx0
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có AB = a,AC = a 3,BC = 2a,SA=SB =SC và tam giác
SBC vuông Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC
Câu 6(1,0 điểm). Trong không gian với trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y−z +1= 0và
giác trong góc A là y−3= 0 Gọi M(1;4),N(3;1) lần lượt là các điểm thuộc các đường thẳng
AB,AC Tìm toạ độ các điểm B,C biết trọng tâm tam giác ABC là điểm
G 11
3 ;
83
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN – BÌNH LUẬN Thang điểm tương ứng:
Câu 1: 1.1(1,5 điểm); 1.2 (0,5 điểm)
Câu 2: 2.1 và 2.2 mỗi ý 0,5 điểm
Câu 4: 4.1; 4.2 mỗi ý (0,5 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = 2x3−3x2+1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) Gọi A,B là 2 điểm cực trị của (1) Chứng minh rằng tam giác AOB vuông cân (với O là gốc toạ độ)
2 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (1) tại điểm có hoành độ x1> 0 và cắt (1) tại điểm có hoành độ x2thoả mãn x1x2= −1/ 2
1 Bước khảo sát vẽ đồ thị học sinh tự làm
+ Hai điểm cực trị của hàm số là A(0;1),B(1;0) ⇒ A∈Oy,B ∈Ox ⇒OA⊥OB,OA=OB =1
Vậy tam giác AOB vuông cân tại O (đpcm)
2 Phương trình đường thẳng d là tiếp tuyến của (1) tại điểm x1
Suy ra tiếp điểm M(1;0) và có đường thẳng d cần tìm là tiếp tuyến của (1) tại M suy ra d: y = 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải các phương trình
Trang 12Vậy phương trình có nghiệm là x =− 3;x = 3;x =1+ 2
2 Điều kiện: sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ,k ∈!
Phương trình tương đương với:
2(1+ sin x) + 3 cos x
sin x = 0 ⇔ 2sin x(1+ sin x) = − 3 cos x
⇒ 4sin2x(1 + sin x)2= 3cos2x = 3(1−sin2x)
⇔ (sin x +1)(2sin x −1)(2sin2x + 3sin x + 3) = 0
Nhận xét Phương trình lượng giác hình thức khá đơn giản nhưng đòi hỏi kỹ năng xử lý nhất
định Trong trường hợp phương trình chỉ có sinx, cosx mà không phân tích được thành nhân
tử có thể bình phương hai vế để đưa về phương trình đa thức một ẩn (của sinx hoặc của cosx)
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
I = sin3x1+ cos xdx0
π
2
Trang 13Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có AB = a,AC = a 3,BC = 2a,SA=SB =SC và tam giác
SBC vuông Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC
Ta có AB2+ AC2= BC2= 4a2nên tam giác ABC vuông tại
A
Mặt khác do SA = SB = SCnên S nằm trên đường thẳng
đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt đáy (ABC)
Gọi H là trung điểm cạnh BC, thì H là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC Suy ra SH ⊥ (ABC)
Tam giác SBC vuông nên
Trang 14Kẻ Ax song song với BC và kẻ HK vuông góc với Ax tại K; kẻ HT vuông góc với SK tại T dễ có
HT ⊥ (SAK ) Kẻ AI vuông góc với BC tại I Ta có HK = AI = AB.AC BC = a.a 3 2a = a 3 2
Chú ý BC //Ax ⇒d(BC;SA) = d(BC;(SAK )) = d(H;(SAK )) = HT
Tam giác vuông SHK có
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường phân
giác trong góc A là y−3= 0 Gọi M(1;4),N(3;1) lần lượt là các điểm thuộc các đường thẳng
AB,AC Tìm toạ độ các điểm B,C biết trọng tâm tam giác ABC là điểm
G 11
3 ;
83
AC, N’ thuộc AB
Trang 15Dễ tìm được M '(1;2),N '(3;5)
Đường thẳng AB đi qua M,N’ có phương trình là x −2y+7= 0
Đường thẳng AC đi qua điểm N,M’ có phương trình là x +2y−5= 0
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
Vậy toạ độ điểm cần tìm là B(5;6),C(7;−1)
Nhận xét: Đề bài thầy chỉ yêu cầu các em cần vận dụng tính chất đối xứng của điểm qua
đường phân giác trong của tam giác
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 16a3+ b3+ c3≤ a3+ (b + c)3= a3+ (3−a)3= 9(a −2)(a −1) + 9 ≤ 9;
và 11−a2−b2−c2=11−(a + b + c)2+ 2(ab + bc + ca) = 2(ab + bc + ca +1)
Đẳng thức xảy ra khi a = 2;b =1;c = 0hoặc các hoán vị
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng -‐‑20/21
Chú ý Nút thắt của bài toán là đánh giá a3+ b3+ c3≤ 9;ab + bc + ca ≥ 2 Nhiều học sinh mắc sai
lầm khi chỉ ra f(t) đạt min tại t=1 Bởi vì khi đó dấu bằng không xảy ra
Cho a,b,c là các số thực thoả mãn a,b,c ∈ 0;2 ⎡ ⎣⎢ ⎤ ⎦⎥,a + b + c = 3
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
11−a2−b2−c2 + ab + bc + ca
a3+ b3+ c3
Trang 172) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = a2+ b2+ c2
ab + bc + ca 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = 2(18−a4−b4−c4) 11−a2−b2−c2 − a3+ b3+ c3
ab + bc + ca +7 4) Cho a,b,c là các số thực thoả mãn a,b,c ∈ 0;2 ⎡ ⎣⎢ ⎤ ⎦⎥;a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a3+ b3+ c3≤ a3+ (b + c)3= a3+ (3−a)3= 9(a −2)(a −1) + 9 ≤ 9;
và 2−b2−c2=11−(a + b + c)2+ 2(ab + bc + ca) = 2(ab + bc + ca +1)
Trang 18Khoá)giải)đề)THPT)Quốc)Gia)–)Thầy:)Đặng)Thành)Nam)
Môn:)Toán;)ĐỀ)SỐ)03/50)Ngày)thi):)29/01/2015) Thời)gian)làm)bài:)180)phút,)không)kể)thời)gian)giao)đề) Liên)hệ)đăng)ký)khoá)học)–)Hotline:)0976)266)202))
Câu)1)(2,0)điểm).)Cho!hàm!số! y = x4−2x2+1 (1).!
1 Khảo!sát!sự!biến!thiên!và!vẽ!đồ!thị!hàm!số!(1).!Tìm!m!để!phương!trình! x4−2x2= mcó!bốn!nghiệm!phân!biệt.!!
Trang 20⎟(cos2x−sin2x) = 2(cos x −sin x)
⇔ (cos x −sin x) 2−(cos x + sin x)sin 2x − π
Trang 22Giả!sử! C(a;b;7−a−b)∈(P) là!một!điểm!thuộc!d.!
Vì! CA=CB ⇔ (a−3)2+ (b −3)2+ (6−a −b)2= a2+ (b −2)2+ (6−a −b)2.!
Trang 2372GE! "!!.GF! "!! = (3BA! "! + BD! "!!)(5BA! "! −4BD! "!!)
=15BA2−7BA.BD −4BD2=15a2−7a2−8a2= 0.!!!Vì!vậy!GF!vuông!góc!với!GE.!
Toạ!độ!điểm!G!là!hình!chiếu!của!F!trên!GE!thoả!mãn!hệ!
11x −7y + 6 = 0
7 x+136
y=13
BG2=2a2
9 =809
a+13
Trang 24Suy!ra! (a+b)8≥ 64a2b2(a2+ b2)2≥ 64a2b2(a2+ b2).2ab =128a3b3(a2+ b2).!
Bất!đẳng!thức!đúng,!đẳng!thức!xảy!ra!khi!và!chỉ!khi! a = b !
Tương!tự!ta!có:!
Trang 26Khoá giải đề THPT Quốc Gia – Thầy: Đặng Thành Nam
Môn: Toán; ĐỀ SỐ 04/50 Ngày thi : 01/02/2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Liên hệ đăng ký khoá học – Hotline: 0976 266 202
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
y = (m −1)x −m2
x −m (1) ,(m ≠1;m ≠ 0)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 2
2 Tìm m để đường thẳng y = 2x −1cắt (1) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB
có diện tích bằng 3 (với O là gốc toạ độ)
Câu 2 (1,0 điểm)
1 Giải bất phương trình log2x−logx64<1
2 Giải phương trình cos4x +2cosx −3= 2sin2x(cosx −sinx −1)
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
1 Tìm nghiệm phức của phương trình z2−i.z =1
2 Một hộp đựng 10 chiếc thẻ được đánh số từ 0 đến 9 Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ, tính xác để 3 chữ số trên 3 thẻ được lấy ra có thể ghép thành một số chia hết cho 5
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi M,N lần
lượt là trung điểm cạnh AB,AD, H là giao điểm của CN và DM Biết SH = 3avà vuông góc với mặt đáy (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp S.CMAD và khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và SC
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với trục toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0;2;1), B(2;2;0) và
mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2−2y + 2z −2 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A,B và tiếp xúc với (S)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình
đường phân giác trong góc kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt là 3x + y = 0;x − y−2= 0 Giả sử điểm E(6;4)là điểm đối xứng của B qua C Tìm toạ độ các đỉnh tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình (3+ 7x −63 )(4 + 7−3x ) ≤−x2+ 4x + 21
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn x2y2+ y2z2+ z2x2= 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
(xyz + 3)2+ 27
x + y + z
-‐‑-‐‑-‐‑HẾT-‐‑-‐‑-‐‑
Trang 27
PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
y = (m −1)x −m2
x −m (1) ,(m ≠1;m ≠ 0)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 2
2 Tìm m để đường thẳng y = 2x −1cắt (1) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB
có diện tích bằng 3 (với O là gốc toạ độ)
1 Giải bất phương trình log2x−logx64<1
2 Giải phương trình cos4x +2cosx −3= 2sin2x(cosx −sinx −1)
2 Phương trình tương đương với:
22x + sin 2x(cos x −sin x −1) +1−cos x = 0 (1)
Trang 28Coi đây là phương trình bâc hai của sin2x ta có
Δsin 2x= (cos x −sin x −1)2−4(1−cos x) = −(sin x + cos x −1)2≤ 0
Vậy phương trình có nghiệm x = k2π,k ∈!
Cách 2: Ta có thể đánh giá phương trình như sau:
cos4x + 2cos x −3 = 2sin 2x(cos x −sin x −1)
−2sin22x + 2cos x −2 = 2sin 2x cos x −2sin 2x(sin x +1)
⇔ sin22x + 2sin 2x cos x + sin22x −2sin 2x(sin x +1) = 2cos x −2
⇔ (sin 2x + cos x)2+ (sin 2x −sin x −1)2= 2cos x −2+ cos2x + (sin x +1)2
⇔ (sin 2x + cos x)2+ (sin x +1−sin 2x)2= 2(sin x + cos x)
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có:
(sin 2x + cos x)2+ (sin x +1−sin 2x)2≥ 1
2 ⎡ ⎣⎢ sin 2x + cos x + sin x +1−sin 2x ⎤ ⎦⎥2
Trang 292 Một hộp đựng 10 chiếc thẻ được đánh số từ 0 đến 9 Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ, tính xác để 3 chữ số trên 3 thẻ được lấy ra có thể ghép thành một số chia hết cho 5
+) Số cách lấy ra 3 thẻ không gồm thẻ mang chữ số 0 và 5 là C83
+) Số cách lấy ra 3 thẻ gồm có thẻ mang chữ số 0 hoặc mang chữ số 5 là C103 −C83
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi M,N lần
lượt là trung điểm cạnh AB,AD, H là giao điểm của CN và DM Biết SH = 3avà vuông góc với mặt đáy (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp S.CMAD và khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và SC
Vì vậy
d(DM ;SC ) = d(DM ;(SCE)) = d(H ;(SCE))
Trang 30Tam giác vuông SHC có
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với trục toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0;2;1), B(2;2;0) và
mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2−2y + 2z −2 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A,B và tiếp xúc với (S)
Mặt cầu (S) có tâm I(0;1;-‐‑1), bán kính bằng 2
Mặt phẳng (P) đi qua A, B có dạng: ax + b( y −2) + c(z −1) = 0,a2+ b2+ c2> 0
Vì B thuộc (P) nên 2a−c = 0 ⇔ c = 2a ⇒(P):ax +b(y−2)+2a(z −1) = 0
Vì (S) tiếp xúc với (P) nên
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường
phân giác trong góc kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt là 3x + y = 0;x − y−2= 0 Giả sử điểm E(6;4)là điểm đối xứng của B qua C Tìm toạ độ các đỉnh tam giác ABC
Giả sử đường phân giác trong AD; đường cao BH
Trang 31Vậy toạ độ ba đỉnh tam giác ABC là A(−1;3),B(−2;−4),C(2;0)
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình (3+ 7x −63 )(4 + 7−3x ) ≤−x2+ 4x + 21
Điều kiện:
x ≤ 7
3 Đặt
3 + 21
⇔ (t + 4) 3+ 31−7t2
33
Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là
Chú ý Trong trường hợp có hai căn thức có bậc khác nhau ta ưu tiên phép đặt ẩn phụ một ẩn
(Xem chi tiết Video lời giải hoặc Bài giảng chuyên đề Phương trình – bất phương trình vô tỷ trên www.mcalss.vn )
Câu hỏi đặt ra là tại sao ghép (t^2-‐‑7) với căn thức bậc 3?
Rất đơn giản: Dùng máy tính bỏ túi tìm được 3 nghiệm của phương trình là 1,2,4 do vậy biểu thức ngoài căn ta cần có (t −1)(t −2)(t −4) = t3−7t2+14t −8 Do vậy so sánh với
Trang 32x + y + z +1 ; 96z2
Thật vậy không mất tính tổng quát giả sử x ≥ y ≥ z ⇒1≤ xy ≤ 3
Theo giả thiết ta có:
f (t) = 48t
t +1 +
27
t −22 ta có
Từ đó suy ra P ≥ f (t)≥ f (3) = 23 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z =1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 23
Trang 33
Môn:)Toán;)ĐỀ)SỐ)05/50)Ngày)thi):)04/02/2015) Thời)gian)làm)bài:)180)phút,)không)kể)thời)gian)giao)đề) Liên)hệ)đăng)ký)khoá)học)–)Hotline:)0976)266)202)
Câu)5)(1,0)điểm).!Cho!hình!chóp!S.ABCD!có!đáy!ABCD!là!hình!thoi!cạnh!2a,!
BAD! = 600,SA = a.!Tam!giác!SAB!vuông!tại!S!và!nằm!trong!mặt!phẳng!vuông!góc!với!mặt!đáy!(ABCD).!Gọi!M,N!lần!lượt!là!trung!điểm!cạnh!AB,BC.!Tính!thể!tích!khối!chóp!S.CDN!và!côsin!góc!giữa!hai!đường!thẳng!SM!và!DN.!
Câu)8)(1,0)điểm).!Giải!hệ!phương!trình!
(x − y)2= 2y2+ 8x +1 (x −2y)(x − y)2= ( y +1)2−2x
Trang 34)PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
cos2x −sin x = 3 cos x + 2sin x cos x( )
⇔ cos2x − 3 sin 2x = sin x + 3 cos x
Trang 35a) Giả!sử! z = x + y.i(x,y ∈!)theo!giả!thiết!ta!có:!
!
(2+ 3i)(x + yi + 2(x − yi)) = 2+7(x + yi)
⇔ (2+ 3i)(3x − yi) = 7x + 2+7yi
Do!đó!w!là!số!thực!với!mọi!n!tự!nhiên!(đpcm).!
b) Thí!sinh!vượt!qua!bài!thi!riêng!nếu!đạt!8,0!điểm!hoặc!9,0!điểm!hoặc!10,0!điểm!trong!đó!hoàn!thành!ít!nhất!một!câu!hỏi!khó.!
+)!Thí!sinh!đạt!8,0!điểm!có!các!khả!năng:!
Hoàn!thành!2!câu!hỏi!khó,!bỏ!một!câu!hỏi!dễ!loại!2,0!điểm!có!1.1.1=1!cách.!
Trang 36 Hoàn!thành!2!câu!hỏi!khó,!bỏ!2!câu!hỏi!trung!bình!khá!có! 1.1.C42= 6cách.!!
Hoàn!thành!2!câu!hỏi!khó,!bỏ!1!câu!hỏi!dễ!loại!1,0!điểm!và!1!câu!hỏi!trung!bình!khá!loại!1,0!điểm!có! 1.C21.C41= 8cách.!
!
Kẻ!SH!vuông!góc!với!AB!tại!AB,!do!mặt!phẳng!(SAB)!vuông!góc!với!mặt!phẳng!(ABCD)!nên!
a 3 4a =
Suy!ra!!
Trang 37Đường!thẳng AD :a(x +3)+b(y−1) = 0(a2+ b2> 0).!
Trang 38y=543481
Trang 39x2=t+ 23