HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Trong trườ
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 3BÀI TẬP LIÊN QUAN
1. Tìm:
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x2 − 4x + 24.
b. Tìm giá trị lớn nhất của : B = − 3x2 − 2x + 1.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87511
2. Cho hai số x, y thỏa mãn điều kiện : 3x + y = 1.
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = 3x2 + y2
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = xy.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87521
3. Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3.
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a2 + b2 + c2
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = ab + bc + ca
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của C = a2 + b2 + c2 + ab + bc + ca.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87531
4. Tìm:
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x(x + 1)(x2 + x − 4).
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = − x2 − y2 + xy + 2x + 2y.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87542
5. Tìm giá trị nhỏ nhất:
a. A ( x , y ) = x2 − 2x + 4y2 + 4y + 2014.
b. B ( x , y , z ) = 2x2 + 2y2 + z2 + 2xy − 2xz − 2yz − 2x − 4y.
Trang 4http://tilado.edu.vn/575/87552
6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x
2 + x + 1
x2 + 2x + 1 (x ≠ − 1).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87562
7. Tìm giá trị lớn nhất của B = x
2 + 2x + 3
x2 + 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87572
8. Cho a, b > 1 và a + b = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của: B = a
a − 1.
b
b − 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87582
9. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = | x − 2035 | + | x − 2036 |
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/87593
10. Cho a, b, c > 0, tính giá trị nhỏ nhất của:
b + c +
b + c
b
c + a +
c + a
c
a + b +
a + b
c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875103
11. Với các số dương a, b, c chứng minh rằng:
Trang 5a. (a + b) 1
a +
1
b ≥ 4
b. (a + b + c) 1
a +
1
b +
1
c ≥ 9
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875112
12. Chứng minh (x + y)(y + z)(z + x) ≥ 8xyz với x, y, z không âm.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875122
13. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác, chứng minh rằng:
abc ≥ (b + c − a)(c + a − b)(a + b − c)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875132
14. Với mọi số thực x, chứng minh rằng:
a. | x + 1002 | + | x − 1002 | ≥ 2014
b. | x + 1945 | − | x − 30 | ≤ 1975
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875142
15. Chứng minh rằng với các số dương a, b, c ta có: a
2
b +
b2
c +
c2
a ≥ a + b + c.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875152
16. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3. Chứng minh rằng:
a
2a2 + bc +
b
2b2 + ac +
c
2c2 + ab ≥ abc.
( )
Trang 6Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875162
17. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2 ta có:
S n = 1
n + 1 +
1
n + 2 +
1
n + 3 + +
1
2n >
13
24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875173
18. Cho ba số a, b, c thỏa mãn 0 < a ≤ b ≤ c. Chứng minh rằng:
a
b +
c
c +
c
a ≥
b
a +
c
b +
a
c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875183
19. Cho các số thực a, b, c và x, y, z thỏa mãn a ≥ b ≥ c và x ≥ y ≥ z.
Chứng minh rằng: 3(ax + by + cz) ≥ (a + b + c)(x + y + z).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875193
20. Chứng minh rằng với mọi số thực x, y, z ta luôn có:
| x + y − z | + | y + z − x | + | z + x − y | + | x + y + z | ≥ 2( | x | + | y | + | z | )
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875203
21. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a. |x + 2| + |3 − x| ≥ 5
b. |x + 2| + |x − 5| ≥ 7
c. |3x + 8| ≥ 6 − |3x + 2|
Trang 7d. |997 − x| + |999 − x| ≥ 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875211
22. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a. x2 + 4x + 8 > 0
b. x2 + 3x + 3 > 0
c. −x2 + 5x − 10 < 0
d. −4x2 + 8x − 9 < 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875221
23. Chứng minh rằng
a. a + b
2
2
≥ ab
b. a2 + b2 + c2 ≥ ab + ac + bc
c. a2 + b2 + c2 + 3 ≥ 2a + 2b + 2c
d. a
b +
b
a ≥ 2 với ab > 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875231
24. Chứng minh bất đẳng thức
a. (x + y + z)2 ≥ 3(xy + yz + xz)
b. x2 1 + y2 + y2 1 + z2 + z2 1 + x2 ≥ 6xyz
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875241
25. Cho a; b là hai số dương. Chứng minh
a. (a + b) a3 + b3 ≤ 2 a4 + b4
( )
Trang 8b. (a + b) a4 + b4 ≥ a2 + b2 a3 + b3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875252
26. Cho a2 + b2 ≤ 2. Chứng minh: a + b ≤ 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875262
27. Cho hai số a và b thỏa mãn điều kiện a + b = 1. Chứng minh:
a. a2 + b2 ≥ 1
2
b. a4 + b4 ≥ 1
8
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875272
28. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng 1 < a
a + b +
b
b + c +
c
c + a < 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875282
29. Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh
a. 1
a +
1
b +
1
c ≥ 9
b. a2 + b2 + c2 ≥ 1
3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875292
30. Với a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng
a. (a + b) 1
a +
1
( )
Trang 9b. (a + b + c) 1
a +
1
b +
1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875302
31. Chứng minh rằng:
a. A = 1
5.8 +
1 8.11 + +
1
(3n + 2)(3n + 5) <
1
15 với n ∈ N∗
b. B = 1
32 +
1
52 +
1
72 + +
1
(2n + 1)2 <
1 4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875312
32. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh
1
a + b − c +
1
b + c − a +
1
c + a − b ≥
1
a +
1
b +
1
c
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875323
33. Cho x > 0; y > 0; z > 0. Chứng minh
a. 1
x +
1
y −
1
z <
1
xyz với x2 + y2 + z2 = 5
3
b. x
4
y4 +
y4
x4 −
x2
y2 −
y2
x2 +
x
y +
y
x ≥ 2 Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875333
34. Chứng minh rằng không có ba số dương a, b, c nào thỏa mãn cả ba bất đẳng thức
a + 1
b < 2; b +
1
c < 2; c +
1
a < 2
Xem lời giải tại:
Trang 1035. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2
S n = 1
n + 1 +
1
n + 2 +
1
n + 3 + +
1
2n >
13 24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/575/875353