Trân trọng kính chào quí thầy cô & đồng nghiệp đến dự giờ.. MẾN CHÀO CÁC EM LỚP TRƯỜNG T.H.P.T VĨNH BÌNH Tổ toán-tin GV: NGUYỄN VĂN TỒN... ÔN TẬP: “KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN
Trang 1Trân trọng kính chào quí thầy cô
& đồng nghiệp đến dự giờ.
MẾN CHÀO CÁC EM LỚP
TRƯỜNG T.H.P.T VĨNH BÌNH
Tổ toán-tin
GV: NGUYỄN VĂN TỒN
Trang 2ÔN TẬP: “KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ”
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3) Biện luận bằng đồ thị số
nghiệm của một phương trình
Trang 3Đường lối khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đa thức:
+) Tập xác định
+) Đạo hàm:
y’
y”(xét tính lồi , lõm)
+) Bảng biến thiên
+) Giới hạn
+) Điểm đặc biệt
+) Đồ thị – Nhận xét
CÁC DẠNG ĐỒ THỊ CỦA HS BẬC 3:
Y’=0 vô nghiệm a>0
a<0
Y’=0 có n kép
a<0
a>0
a<0
a>0 Y’=0 có 2 n pb
Trang 4Cho hàm số y = x 3 – 3x 2 + 4 (C)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
2/ Dùng (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x 3 – 3x 2 + 4 – m = 0.
3/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm uốn 4/ Viếtphương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp
tuyến song song đường thẳng (d) : y = 9x + 9
5/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [–2 ; 1]
BÀI TẬP
Trang 51/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x 3 – 3x 2 + 4
x –∞ 0 2 +∞
y’ 0 0
Y
CĐ
CT
+)Tập xác định : R
+)y’ = 3x2 – 6x
+)Bảng biến thiên :
2
= ⇒ =
+ - +
−∞
+∞
3
Trang 6y’’ = 6x – 6
Bảng xét dấu y”
Lồi Điểm uốn Lõm (1; 2)
ĐT(C)
– 0 + y’’
–∞ 1 +∞
x
y" = 0 ⇔ x =1 y = 2 ⇒
x -1 3
+)Điểm đặc biệt:
Trang 7Các em hãy dự
đoán hình dáng đồ
thị (C)
của hàm số :
y = x 3 – 3x 2 + 4?
CÁC DẠNG ĐỒ THỊ CỦA HS BẬC 3:
Y’=0 vô nghiệm
a>0
h1
a<0
h4
Y’=0 có n kép
a<0
h6
a>0
h3
a<0
h2
a>0
h5
Y’=0 có 2 n pb
Trang 8y
x
4
2 1
2 -1
3
Đồ thị nhận điểm uốn (1;2) làm tâm đối xứng NHẬN XÉT?
Trang 92 Biện luận theo m bằng đồ thị (C) số nghiệm của phương trình :
Do đó, phương trình (1) là
phương trình hoành độ
giao điểm của 2 đường:
= 3 − 3 2 + 4 ( )
Số ngiệm phương trình
(1) bằng số giao điểm
của 2 đường đó
Dựa vào đồ thị trên ta có:
Trang 10x
y
O
4
2 1 điểm chung: Pt (1) cĩ 1 nghiệm
2 điểm chung: Pt (1) cĩ 2 nghiệm
3 điểm chung: Pt (1) cĩ 3 nghiệm
2 điểm chung: Pt (1) cĩ 2 nghiệm
1 điểm chung: Pt (1) cĩ 1 nghiệm
m < 0
m =0
0< m <4
m = 4
m > 4
KẾT LUẬN:
•m < 0 hay m > 4 : Pt (1) có 1 nghiệm
BIỆN LUẬN
Hãy rút ra kết luận !
TƯƠNG TỰ:
Biện luận bằng đồ thị (C) số nghiệm của PT:
x3-3x2-1+m = 0
Trang 11+) Điểm uốn I(1; 2)
+) Hệ số góc: y’(1) = – 3
+) Phương trình tiếp
tuyến :
y –y 0 = y’(x 0 )(x – x 0 )
<=> y – 2 = –3(x – 1)
<=> y = –3x + 5
3 Tiếp tuyến tại điểm uốn :
CÁCH GIẢI:
+)Tìm toạ độ điểm
uốn
+) Tìm hệ số góc của
tiếp tuyến
+) Viết phương trình
của tiếp tuyến
BÀI GIẢI
O
y
x
4
2 1
2 -1
3
y= -3x+5 5
Trang 12y
x
4
2 1
2 -1
3
y= -3x+5 5
Trang 134 Phương trình tiếp tuyến song song d: y = 9x + 9
2
x -3x + 4 = 9x + b
3x - 6x = 9
x = –1 => b = 9 (loại)
x = 3 => b = –23 => pttt : y = –x – 23
(b 9) ≠
+)d’ là tt của (C) khi hệ
PT sau có nghiệm:
+)Giải hệ PT:
Vậy: pttt : y = –x – 23
+) Phương trình tiếp tuyến song song
d: y = 9x + 9 là d’: y=9x+ b
Trang 14Giải :
Trên [–2 ; 1]
Ta có: f’(x) = 0
<=> x = 0 (nhận) hay x = 2 (loại)
y(–2) = –16, y(0) = 4, y(1) = 2 => GTLN của y bằng 4
và GTNN của y bằng –16
trên đoạn [–2 ; 1].
CÁCH GIẢI:
+)Tính y’
+)Giải y’=0, tìm
các điểm tới hạn: xi
+)Tính: y(xi), y(a),
y(b)
+)Tìm GTLN, GTNN
Trang 15CỦNG CỐ
VỀ NHÀ CÁC EM CẦN ÔN TẬP KỸ
CÁC DẠNG TOÁN VỪA RỒI VÀ CÁC DẠNG TOÁN KHÁC ĐỂ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI HỌC KỲ SẮP TỚI.
Trang 16Đường lối khảo sát và
vẽ đồ thị hàm số đa thức:
+) Tập xác định
+) Đạo hàm:
y’
y”(xét tính lồi , lõm)
+) Bảng biến thiên
+) Giới hạn
+) Điểm đặc biệt
+) Đồ thị – Nhận xét
Cách tìm max y và miny trên đoạn [a;b]:
• +)Tính y’
• +)Giải y’=0, tìm các điểm tới
hạn: x i
• +)Tìm GTLN, GTNN
CÁCH GIẢI: PTTT tại điểm uốn của đồ thị
+)Tìm toạ độ điểm uốn (x 0 ;y 0 ) +) Tìm hệ số góc của tiếp
tuyến