Kết quả trả về của hàm có thể là một giá trị, một chuỗi hay một thông báo lỗi.. 2./ Cú pháp chung của một hàm trong Excel = Tên hàm[Các đối số của hàm] Phần lớn các hàm trong Excel điều
Trang 1I./ GIỚI THIỆU II./ CÁCH SỬ DỤNG HÀM III./ CÁC HÀM THÔNG DỤNG IV./ THỰC HÀNH
Trang 2I./ GIỚI THIỆU
1./ Giới thiệu
Hàm Là những công thức đươcï định nghĩa sẳn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán chuyên biệt nào đó Kết quả trả về của hàm có thể là một giá trị, một chuỗi hay một thông báo lỗi.
2./ Cú pháp chung của một hàm trong Excel
= Tên hàm([Các đối số của hàm])
Phần lớn các hàm trong Excel điều có đối số nhưng cũng có những hàm không có đối số như:
Trang 3II./ CÁCH SỬ DỤNG HÀM
1./ Nhập trực tiếp từ bàn phím
Đặt con trỏ tại ô cần thực hiện
Gõ dấu = (nếu muốn đây là một công thức) Gõ tên hàm và các đối số
Enter để kết thức quá trình nhập
Trang 4 2./ Nhập qua hộp thoại Function Wizard
Đặt con trỏ tại ô cần thực hiện
Vào menu Insert chọn Function hoặc ấn tổ
hợp phím Shift + F3 hoặc chọn nút lệnh Paste Function ( ) trên thanh công cụ Khi đó
xuất hiện hộp thoại:
II./ CÁCH SỬ DỤNG HÀM
Trang 5II./ CÁCH SỬ DỤNG HÀM
2./ Nhập qua hộp thoại Function Wizard
Chọn tên hàm cần thực hiện
Chọn nhóm hàm cần thực hiện
Chọn OK
Trang 6II./ CÁCH SỬ DỤNG HÀM
2./ Nhập qua hộp thoại Function Wizard
Khai báo các đối số của hàm trong các khung
Chọn OK
Trang 7III./ CÁC HÀM THÔNG DỤNG
1./ Hàm tính trung bình cộng:
Tên hàm: AVERAGE
Cú pháp của hàm:
=AVERAGE (Number1, Number2, )
Chức năng: Tính trung bình cộng của các đối số trong danh sách
Ví dụ:
Trang 8III./ CÁC HÀM THÔNG DỤNG
2./ Hàm lôgíc VÀ
Tên hàm: AND
Cú pháp của hàm:
=AND(Logical 1, Logical 2, )
Chức năng:
Trả về TRUE nếu tất cả các đối số trong danh sách đều đúng
Trả về FALSE nếu có ít nhất một đối số là sai
Ví dụ:
Trang 9III./ CÁC HÀM THÔNG DỤNG
2./ Hàm lôgíc HOẶC
Tên hàm: OR
Cú pháp của hàm:
=OR(Logical 1, Logical 2, )
Chức năng:
Trả về TRUE nếu có 1 đối số trong danh sách đúng
Trả về FALSE nếu tất cả các đối số trong danh sách là sai
Ví dụ:
Trang 10III./ CÁC HÀM THÔNG DỤNG
4./ Hàm lôgíc phủ định
Tên hàm: NOT
Cú pháp của hàm:
=NOT(Logical)
Chức năng:
Ví dụ: