12/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 1
TIN HỌC :
HÀM TRONG EXCEL
Giới thiệu
Trang 512/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 5
Hàm LEFT(Text, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi
Text, lấy từ trái sang phải n ký tự
Ví dụ
Trang 7A B C
1 Ho va Ten Ho Ten
2 Pham Thanh Tu Pham Thanh
3 Phan Hung Phan
1 2
3 4
T
Hu g n u
=RIGHT(“ Phan Hung”, 4)
=RIGHT(A2, 2)
Trang 812/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 8
Hàm RIGHT(Text, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi
Text, lấy từ phải sang trái n ký tự
Ví dụ
Trang 10A B C
1 Ho va Ten Ho lot
2 Pham Thanh Tu Pham Thanh
3 Phan Hung Vu Phan Hung
=MID(A2, 6,5)
=MID(“ Phan Hung Vu”, 6,4)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
5 4
3 2
1
Hung
h n a h T
Trang 1112/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 11
Hàm MID(Text, m, n)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi con của chuỗi
Text, lấy từ vị trí thứ m (từ trái sang phải) và lấy n ký tự
Ví dụ
Trang 1512/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 15
Hàm LOWER(Text)
Cú pháp: =LOWER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Ý nghĩa: Trả về dạng chữ thường của chuỗi Text
Ví dụ
Trang 1612/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 16
Hàm PROPER(Text)
Cú pháp: =PROPER(Text)
Text: chuỗi hoặc địa chỉ ô chứa chuỗi
Xem ví dụ và rút ra ý nghĩa của hàm?
Trang 1812/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 18
Hàm PROPER(Text)
Ý nghĩa: Trả về chuỗi Text và các ký
tự đầu tiên của mỗi từ được chuyển sang dạng chữ in hoa, các ký tự sau chữ thường
Ví dụ
Trang 19 Ý nghĩa: Nối các chuỗi Text1,
Text2, lại với nhau
Trang 2012/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 20
TOÁN TỬ NỐI CHUỖI &
Cú pháp: =Text1 & Text2
Text1,Text2, : các chuỗi hoặc các địa
chỉ ô cần nối
Ý nghĩa: Dùng để nối các chuỗi lại với
nhau
Trang 2112/30/15 GV: Đặng Trung Kiên 21
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Em hãy thay 2 cột “Họ”, “Tên” trong
bảng 2 thành 1 cột “Họ và Tên” trong bảng 3