1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án số học lớp 6 học kì 2

93 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nói được: áp dụng tính chất phân phối 2 HS lên bảng làm mỗi em làm một câu.. - Củng cố lại khái niệm số nguyên, số đối của một số nguyên, phân loại các số nguyên.- Ứng dụng thành thạo

Trang 1

C Bài mới

H: Số nguyên dương là loại số thuộc

với tích trước giảm mấy lần?

H: Theo cáh làm đó hãy tính tích liền

sau tích 0 (-4)?

H: Tính tích (-2) (-4)?

Nếu HS không làm được Gv gợi ý tiếp:

H: Nhận xét kết quả các phép nhân rút

ra nhận xét: khi tích giảm đi một lần

thì kết quả tăng mấy lần?

H: theo chiều hướng đó thì tích 1)

(-4) bằng bao nhiêu?

H: Tương tự với tích (-2).(-4)

H: từ hai tích cuối ta rút ra kết luận gì

khi nhân hai só nguyên âm?

Cả lớp làm nháp

1 HS lên bảng làm

các tích có thừa số - 4 giống nhau

tích sau ít hơn tích trước một lần

(-1).(-4)= 4(-2).(-4)= 8

3 (-4) = -12

2 (-4) = - 8 ( tăng 4)

1 (-4) = -4

0 (-4) = 0 ( tăng 4)(-1) (-4) = 4

(-2).(-4 ) = 8 ( tăng 4)Tích là một số nguyên dương

1 Nhân hai số nguyên dương

Là nhân hai số tự nhiên khác 0

ví dụ:

a) 12.3 = 36b) 5.120 = 600

2 Nhân hai số nguyên âm

Quy tắc: SGK

Trang 2

Dấu của tích hai số nguyên âm? Gía trj

tuyệt đôíi của tích?( Gv viết nhận xét

H: Qua hai bài vừa học haỹ cho biết

tích của a với không là bao nhiêu?

H: tích hai số cùng dấu a với b là bao

nhiêu?

H: Tích của hai số khác dấu là bao

nhiêu?

H: Hãy điền dấu của tích sau mũi tên

H: Nếu a.b = 0 có nhận xét gì về thừa

Gọi 2 HS lên bảng giải

Gv ghi đề bài 79 lên bảng

yêu cầu HS tính : 27 5

sau đó suy ra các phép tính còn lại

gọi HS lên bảng làm

Gọi HS đọc đề

H: a là số nguyên âm để a.b là số

nguyên dương thì b phải như thế nào?

Câu b Gv ướng dẫn tương tự

cả lớp làm ?3

2 HS lên bảng mỗi em làm một câu a; b

âm là một số nguyên dương

3 Kết luận

* a 0 = 0.a = 0

*Nếu a, b cùng dấu thì:a b = a b.Nếu a, b khác dấu thì:

Bài tập 78

a) (+3).(+90 = 27b) (-3).7 = -21c) 13 (-5) = -45d) (- 150) ( - 4) = 600e) (+5) (-27) = -135Bài 79

27 5 = 135(+27).(+5) = +135(-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = +135(-27).(+5) = -135(+27).(-5) = -135Bài tập 80

0 0

Trang 3

Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.

Biết áp dụng quy tắc vào việc tính toán các phép tính có chứa phép nhân số nguyên

1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

2) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?

3) Làm bài tập 82 trang 92SGK

(-7).(-5) >0 (-17).5< (-5) (-2)(+19).(+6) < (-17) (-10)

sau đó GV hướng dẫn sửa sai

H: muốn tìm dấu của ab2 ta làm thế

nào?

GV ghi đề bài lên bảng

Gọi HS lên bảng giải

Nếu cần nhắc lại quy tắc nhân dấu

GV cho Hs nhận xét sửa chữa

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

Gọi HS lên bảng điền vào ô trống

GV cho HS nhận xét sửa chữa

H: Ta hiểu 32 là phép nhân nào?

H: như vậy 9 là kết quả của phép

nhân hai số nguyên ntn?

H: Còn tíchcủa hai số nào cũng

Hs lên bảng điền số vào ổtrống

HS khác nhận xét sửa sai

HS đứng tại chỗ đọc đề bài

(+3).(+3) = +9(-3).(-3) = +9

x = 0

1 Bài 84Điền dấu thích hợp vào ô trống

dấu của a dấu của b dấu a.b dấu ab 2

Vì (-3).(-3) = 9

4 Bài 88cho x z∈ so sánh (-5).x với số 0khi x = 0 ⇒ −( )5 x=0

Khi x〉 ⇒ −0 ( )5 0x〈Khi x〈 ⇒ −0 ( )5 0x

Trang 4

5 Bài 89a) (-1356).17 = - 21352b) 39.(-52) = - 2008c) (-1909) (-75) = -143175

D CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

Phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì?

Thử lấy ví dụ về nhân số nguyên và sử dụng tính chất nhân số nguyên có đúng không?

IV RÚT KINH NGHIỆM

Hs nắm được kiến thức song kĩ nămg tính toán chậm vì có một số em chưa thật thuộc bảng cửu chương

Trang 5

Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.

Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức

II CHUẨN BỊCâu hỏi ở tiết 63 phần hướng dẫn học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

A Tổ chức

B Kiểm tra

1) So sánh các tích sau:

2 (-3) và 3.(-2)(-7).(-4) và (-4).(-7)2) So sánh:

( )

9 5 2

  và 9.( )−5 22) Phát biểu các tính chất của phép nhân trong N

C Bài mới

H: từ bài tập 1 ở phần kiểm tra ta

có kết luận phép nhân số nguyên

H: Phép nhân các thừa số giống

nhau trong N được viết kí hiệu

1 HS lấy ví dụ hai số khác dấu

1 HS lấy ví dụ hai số cùng dấu

HS đứng tại chỗ nêu nhân xét

1 HS nêu được dạng tổng quát của tính chất kết hợp

HS lên bảng làm

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ nêu cách làm

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

125 25 8 4125.8 25 41000.100

1 Tính chất giao hoán

a b = b a

Ví dụ:

(-5).(+8) =(+8) (-5) = -40(-20) (-7) = (-7) (-20) = 1402) Tính chất kết hợp

(a.b) c = a (b c)

Ví dụ:

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Ví dụ: a.b.c = a.(b.c) = a(b.c)

*kết hợp các tính chất đê giải toán

*Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là luỹ thừa bậc n của số nguyên a

(-3).(-3).(-3).(-3) = (-3)4

Trang 6

Z ta cũng có thể viết được như

vậy

GV cho HS làm ?1 và ?2

H: Gải thích vì sao các thừa số

nguyên âm mang dấu dương? Và

tích lẻ các thừa số nguyên âm

mang dấu âm?

Gọi 2 HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét sửa sai

GV ghi đề bài lên bảng

a) (-8).(5+3)b) (-3 + 3) (-5)

- Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên

âm mang dâu “+”

- Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm mang dấu “ – “

)15 2 5 6

15 2 5 6

30 30900

)4.7 11 24.7 11 228.22

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

) 57.11 57 10 1

57 10 57 1 570 57627

Trang 7

Gọi HS nhận xét bổ sung HS cả lớp làm vào vở.

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

57 67 57.34 67.34 67.57

57 67 57.67 34 57 67

0 340340

IV RUT KINH NGHIỆM

HS nắm được cá tính chất của phép nhân trong Z nhưng vận dụng vào giải bài tập còn yếu

Trang 8

- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân

- Biết sử dụng các tính chất của phép nhân để làm các phép toán một cách hợp lí hoặc nhẩm nhanh các kết quả

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

II Kiêm tra

1) Bài tập 93 trang 95 SGK hai HS lên bảng giải

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Nếu HS trả lời đúng GV ghi lên bảng

Gọi ý:

H: ( )3

1

− được tính như thế nào?

H: tích này có mấy thừa số âm? số

thừa số âm chẵn hay lẻ?

GV ghi đề bài lên bảng

2) Bài 96 trang 95Tính:

Trang 9

GV ghi đề bài lên bảng

H: Để tính giá trị của biểu thức ta làm

thế nào?

H: hãy thay các giá trị của a và b vào

các biểu thức rồi tính?

Gọi 2 HS lên bảng giải

GV treo bảngphụ viết sẵn bài 99

gọi HS lên bảng điền số thích hợp vào

ô trống

Gọi HS nhận xét sửa chữa

HS nói được: áp dụng tính chất phân phối

2 HS lên bảng làm mỗi em làm một câu

cả lớp làm nhápsau đó nhận xét

25 63 23

25 862150

Vì tích này có thừa số âm lẻ

4 Tính giá trị của biểu thức

125 13 8

125 8 13

1000 1313000

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

) 1 2 3 4 5 20

1 2 3 4 5 20

24 1002400

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

) 7 13 8 13 7 8 13) 5 4 14 5 4 5 14

a b

Trang 10

- HS nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “ chia hết cho”.

- Hiểu được ba tính chất liên quan đến khái niệm “ chia hết cho”

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

H: - 9 là bội của những số nào?

H: một số muốn là bội của 6 cần có

điều kiện gì?

H: Số nào chia hết cho 6?

H: nếu a = b.q ta có phép chia nào?

H: Số 0 chia hết cho những só

nguyên nào?

H: vậy 0 là bội của những số nào?

H: Số 1 là ước của số nguyên nào?

H: Hỏi tương tự với -1?

a : b = q

0 chia hết cho mọi số nguyên khác 0

0 là bội của tất cả các số nguyên khác 0

Ví dụ:

- 9 là bội của 3 và -3

Chú ý:

+ a b q= ⇒a b q: =+ Số 0 là bội của mọi số nguyên

+ Số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

Trang 11

H: nếu a chia hết cho b thì bội của a

có chia hết cho b không? Cho ví dụ?

H: Nếu a chia hết cho c; b chia hết

cho c thì a + b ; a – b có chia hết cho

H: 15 nhân với bao nhiêu bằng -75

H: từ đẳng thức hãy tìm giá rị tuyệt

HS đứng tại chỗ trả lời và cho ví dụ

MM

HS làm ?4

5 10

0; 5;50;1; 1; 2; 2;5; 5;10; 10

B U

a bM ⇒am bM

( )( )

0;3; 3;6; 6; 0;3; 3;6; 6;9; 9;

1; 1;3; 31; 1; 2; 2;3; 3;6; 61; 1;11; 11

1; 1

U U U U

2;3; 4;5;621; 22; 23

A B

M M M M M M MBài tập 104Tìm số x thuộc Z

15 7575155

x x x

= −

=

= −

Trang 12

3 1866

x x x

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Học sinh nắm được khái niệm bội và ước của một số nguyên

- Thực hành tìm bội và ước còn yếu

Trang 13

- Củng cố lại khái niệm số nguyên, số đối của một số nguyên, phân loại các số nguyên.

- Ứng dụng thành thạo các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

- Biết cách tìm bội và ước của môt số nguyên, sử dụng các tính chất để tính nhanh

H: Viết số đối của số nguyên a?

H: Số đối của số nguyên dương mang

dấu gì?

H: Số đối của số nguyên âm mang dấu

gì?

H: Số nguyên nào bằng số đối của nó?

H: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

1 HS đứng tại chỗ nêu quy tắc

+ Số đối của số nguyên âm là số dương

+ Số đối của số 0 là chíh nó2) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên như thế nào?

00

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

+ + + = +

− + − = −+ Cộng hai số nguyên khác dấu.Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đôí đặt trước kết quả dấu của số có GTTĐ lớn hơn

b) Phép trừ hai số nguyên

a – b = a + (-b) c) Phép nhân số nguyên

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

.

+ + = +

− − = + + − = −

− + = −

Khi tích của n số nguyên mỗi số nguyên bằng a

Trang 14

phép nâng lên luỹ thừa?

GV treo bảng phụ viết đề bài 110 trang

H: Hãy bỏ các dấu ngoặc

H: Đối với câu d ta làm theo thứ tự nào?

H: hãy tìm các số x thoả mãn điều kiện

của bài toán ( -8 < x < 8)?

H: Hãy tính tổng các số vừa tìm được

H: hãy dung tính chất của phép cộng

nhóm các số hqạng là hai số đối nhau?

Gọi HS lên bảng làm

3 HS lên bảng làm

HS khác nhận xét

HS đứng tại chỗ nêu thứ tự thực hiên các phép tính

4 HS lên bảng giải

cả lớp làm vào vởSau đó nhận xét bổ sung các bài là của bạn

HS đứng tại chỗ nêu những giá trị của x

1 HS lên tính tổng

HS cả lớp làm vào vở sau đó nhận xét bổ sung

2 Bài 111 Tính các tổng

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

28 836

777 111 222 20

1110 201130

Tính tổng các số nguyên x thoả mãn-8 < x < 8

x = -7 ; -6; -5; -4; -3; -2; …; 6; 7; 8

( ) ( ) ( ) ( )

7 6 7 8

8 8 7 7 0

0 0 00

Trang 15

H: Có giá trị nào của a để khi lấy GTTĐ

kết quả là một số âm không?

H: Vậy ta có kết luận gì?

H: GTTĐ của a bằng bao nhiêu?

H: Hãy tính a ?

Vậy a là những gí trị nào?

GV ghi đề bài lên bảng

H: Tính như thế nào để ra kết quả một

cách nhanh nhất?

H: Có mấy cách tính?

H: làm theo thứ tự nào?

H: làm theo thứ tự nào?

H: Số nào nhân với -6 bằng -18?

Gọi 4 HS lên bảng giải

GV ghi đề bài lên bảng

H: Làm theo thứ tự nào?

H: tính ( )3

7

− như thế nào?

H: Có nhận xét gì về luỹ thừa với số mũ

lẻ của một số nguyên âm?

Không có giá trị nào

55) 11 22

221122

a a a

d a a a

a a a

) 3 6 4

3 4 12 ) 3 5 3 5 8.2

16 ) 5 13 : 6

18 : 6 3

( ) ( )

3 4) 7 2

343 163888

Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 45 phút

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 16

Ngày soạn:

Ngày kiểm tra:

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Câu 3: Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn:

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM (3đ)Mỗi câu đúng 0,5 đ

Câu 1(2đ) Mỗi câu đúng 1đCâu2 (3đ)

Mỗi câu đúng 1,5đCâu 3 ( 2đ) Mỗi câu đúng 1đ

Trang 17

- Viết được các khái niệm phân số mà tử và mẫu là số nguyên.

- Thấy được mỗi số nguyên có thể viết được dưới dạng phân số có mẫu là 1

Ở tiểu học ta đã biết viết phép chia hai

số tự nhiên dưới dạng phân số vậy

phép chia trong Z có viết được dưới

dạng phân số hay không?

GV cho HS hoạt đông nhóm

H: Trong các cách viết sau cách viết

nào là phân số?

Gợi ý theo khái niệm phân số

tử và mẫu thuộc tập hợp nào? mẫu

phải ntn?

GV cho HS nhận xét bài của các

nhóm

H: Một số nguyên có thể viết dưới

dạng phân số không? Cho ví dụ?

H: Số nguyên a viết thành phân số

3

Trang 18

diễn phân số 2

3 hình chữ nhậtGọi 1 HS lên bảng làm câu b

GVtreo bảng phụ vẽ các hình ở bài 2

Gọi HS lên bảng ghi các phân số ứng

với các hình a; b; c; d

b) 716

Bài 2

a) 29b) 34c) 112

D CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

1) Thế nào là phân số?

2) Về nhà làm các bài tập 3; 4; 5 trang 6 SGK

3) Hãy lấy ví dụ về các phân số bằng nhau đã học ở tiểu học

III RÚT KINH NGHIỆM

HS nắm được khái niệm phân số cho được ví dụ về phân số trong đó tử và mẫu là các số nguyên

Trang 19

- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.

- Nhận dạng được hai phân số bằng nhau và không bằng nhau

1) thế nào là phân số? lấy ví dụ về phân số?

2) 3 HS lên làm 3 bài tập 3; 4; 5 trang 6SGK

H: Qua hai ví dụ trên cho biết khi

nào a c

b = d?

GV giới thiệu đó là định nghĩa hai

phân số bằng nhau và ghi lên bảng

H: Trong các cặp phân số sau cặp

phân số nào bằng nhau? vì sao?

H: Hai phân số bằng nhau theo định

Trang 20

nào? Hãy tìm x?

Câu b GV hướng dẫn tương tự

gọi HS lên bảng làm

GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 7

gọi HS lên bảng điền vào ô trống

GV gọi HS nhận xét sửa sai

H:Hãy so sánh tích a.b và (-b).(-a),

hai tích này bằng nhau ta có điều gì?

Câu b gv hướng dẫn tương tự

2 HS lên bảng làm mỗi em 1 câu

hS cả lớp làm vào vở

4 HS lên bảng điền số thích hợp vào ô trống

1 6)

8 32

c − =− ) 3 12

246

−Bài 8 trang 6

cho hai số nguyên a và b chứng tỏ rằng các cặp phân số sau luôn bằng nhau

a) Vì a.b = (-a).(-b)nên a a

=

−b)Vì (-a).b = (-b).a Nên : a a

III RÚT KINH NHGIỆM

HS hiểu được định nghĩa hai phân số bằng nhau nhưng khi tính các tích còn sai do kĩ năng tính toán yếu dẫn đến kết luận về hai phân số sai

Trang 21

Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.

Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành mẫu dương song vẫn bằng phân số đó

Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

II CHUẨN BỊBảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

2= 4 tử của phân số thứ hai gấp mấy lần tử của phân số

thứ nhất?

( GV ghi như sơ đồ trong sách)

H: Hỏi tương tự cho mẫu?

Với câu hỏi tương tự cho HS lên bảng

điền vào sơ đồ

GV ghi ở bảng chính và giới thiệu đây

là nội dung tính chất cơ bản của phân

số

H: từ dạng tổng quát trên hãy phát

biểu thành lời tính chất cơ bản của

H: Qua ví dụ trên cho biết muốn viết

HS hiểu sơ đồ sau

Trang 22

phân số có mẫu âm thành phân số

bằng nó và có mẫu dương ta làm thế

nào? Nói cách làm nhanh nhất?

H: Qua tính chất vừa học có thể cho

biết có bao nhiêu phân số bằng phân

Làm bài tập 11 trang 11 gọi 2 HS lên bảng

Làm bài tập 12 trang 11 mỗi em làm hai câu

IV RÚT KINH NGHIỆM

Học sinh nắm được các tính chất song vận dụng chưa tốt

Trang 23

HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.

HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản

Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số về dạng tối giản

Gọi 1 HS làm bài tập 2 ở phần về nhà tiết 72

Tìm phân số bằng phân số sau nhưng có tử và mẫu gọn hơn 20

GV giứi thiệu khi tử và mẫu là một

số nguyên bất kì thì việc rút gon

phân số cũng thực hiện tương tự

H: Hãy rút gọn phân số: 4

8

− ( GV ghi kết quả lên bảng)

H: Qua 2 ví dụ trên muốn rút gọn

phân số ta làm thế nào?

GV hướng dẫn cả lớp sửa sai

H: Hãy rút gọn các phân số sau:

H: Người ta nói ba phân số trên là

ba phân số tối giản vậy thế nào là

phân số tối giản?

H: tìm các ước của tử và mẫu mỗi

phân số trên?

GV ghi bảng nháp

H: hãy tìm ước chung của tử và

mẫu?

H: Vậy phân số có ƯC của tử và

mẫu ntn goi là phân số tối giản?

H: Lấy ví dụ về phân số tối giản?

GV treo bảng phụ ghi ?2

Gọi HS lên bảng làm

HS leen bảng làm cả lớp làm vào vở

HS nói rõ cách làm

1 HS đứng tại chỗ nói cách làm

1 HS đứng tại chỗ trả lời

Cho cả lớp làm nháp gọi HS đứng tại chỗ trả lời cho mỗi số

Các phân số trên không rút gọn được nữa

ƯC của tử và mẫu của các phân số trên là 1 và – 1

Phân số có ƯC của tử và mẫu là 1

và – 1 là phân số tối giản

HS lấy ví dụ về phân số tối giản

HS làm ?2

2 HS lên bảng

HS nhận xét sửa sai

1) Cách rút gọn phân sốa) Ví dụ 1

2) Thế nào là phân số tối giản

Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và -1

* có hai cách rút gọn phân số:

Trang 24

GV cho HS nhận xét sửa sai

* muốn rút gọn phân số nhanh ta chia

cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng

2) Chú ý+a

b tối giản khi a &b nguyên tố

cùng nhau

+ Cách rút gọn phân số nhỏ hơn 0+ Khi rút gọn phân số phải rút gon đến phân số tối giản

D CỦNG CỐ

Bài 15 trang 15 SGK 2 HS lên bảng giải

Bài 16 trang 15 SGK gọi 1 HS lên bảng

Bài 17 trang 15 SGK gọi 3 HS lên bảng giải

E HƯƠNG DẪN HỌC

Thế nào là rút gọn phân số, muốn rút gọn phân số nhanh ta làm thế nào?

Bài tập về nhà: 18;19;20;21 trang 15SGK

III RÚT KINH NGHIỆM

HS nám được phương pháp rút gọ phân số song kĩ nang tính toán nhân, chia yếu nên sai kết quả

Trang 25

- Củng cố cho HS quy tắc rút gọn phân số, khái niệm phân số tối giản.

- Sử dụng được các cách rút gọn phân số thành phân số tối giản

- Có thói quen rút gọn phân số trong quá trình tính toán

2) Bài tập 18 trang 15 SGK 1 HS lên bảng)

3) Bài tập 19 trang 15 SGK (1 HS lên bảng)

C Bài mới

H: dự đoán loại những phân số không

H: So sánh mãu với mẫu cũ?

H: như vậy phải tăng mỗi tử bao

20 là phân số phải tìm.3) Bài 22 trang 15SGKĐiền số thích hợp vào ô tróng

Trang 26

H: nếu nhân cả tử và mẫu với cùng

một số ta nhân với những số nào đảm

bảo tử mấu có hai chữ số?

H: Đoạn thẳng AB chứa bao nhiêu

đoạn nhỏ

H: CD = 3

4AB nghĩa là bằng mấy

phần của AB?

H: Hãy vẽ các đoạn thẳng đề bài cho?

H: Trong hai bước rút gọn sai ở chỗ

nào? Vì sao?

H: vậy rút gọn như thế nào cho đúng?

Gọi 1 HS lên bảng sửa

15

y x

x y

Muốn rút gọn phân số ta làm thế nào? Dựa trên cơ sở nào để rút gọn một phân số?

Về nhà ôn lại tính chất cơ bản của phân số

IV RÚT KINH NGHIỆM

HS nắm được cách làm song kĩ năng tính toán yếu do không thuộc bảng cửu chương

Trang 27

- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số.

- Có kĩ năng quy đồng mẫu nhiều phân số

1) Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phân số

2) Rút gon các phân số sau: 21 24

GV giới thiệu có thể tìm mẫu

chung của hai phân số trên là

những số khác 40

H: nhưng ta nên lấy mẫu

chung là số như thế nào?

GV: giới thiệu các bước tiến

hành quy đồng mẫu số nhiếu

phân số cũng như quy đồng

* Thừa số phụ của mỗi mẫu:

1 Quy đồng mẫu hai phân số.

Ví dụ: Cho hai phân số 3

5

và 58

− tìm các phân số bằng phân số trên và có mẫu là 40

2) Quy đồng mẫu nhiều phân số

?.2 Quy đồng mẫu các phân số sau:

1 3 2 5

; ; ;

2 5 3 8

Trang 28

H: Qua hai ví dụ trên muốn

quy đồng mẫu nhiều phân số

* Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

Gọi HS lên bảng làm bài 28 trang 19 SGK

Về nhà học thuộc và nắm được quy tắc quy đồng

Lưu ý trước khi quy đông ta phải rút gọn ho các phân số tối giản

Làm cá bài tập: 29;30; 31; 32; 33 trang 19 SGK

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 29

- Củng cố quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số.

- Rèn kĩ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Rèn cách tìm mẫu chung một cách nhah nhất có thói quen rút gọn phân số trước khi quy đồng

H: Tìm thừa số phụ của từng mẫu?

GV hướng dân HS viết thừa số phụ

không càn viết riêng một dòn

H: Có thể làm gì trước khi quy đồng

mãu cho thuận tiện?

H: BCNN(20;30;15) =?tìm bằng cách

nào cho nhanh?

H: tìm thừa số phụ của mỗi mẫu?

H: Hãy nhân tử và mẫu của mỗi

phân số với thừa số phụ tương ứng

H: Ngoài việc làm cho mẫu dương

cần làm gì trước khi quy đồng

H: bây giờ ta cần tìm BCNN của

những số nào?

H: Thừa số phụ của từng mẫu là bao

nhiêu? Cách viết, tính cho nhanh

1 HS lên bảng làm

Cả lớp làm nháp

HS biết lấy 21 3 = 63

63 7;63 9M MNên BCNN(7;9;21) =63

HS phát hiện ra30.2=60

60 20;60 15M MVậy MC là 60

HS rút gọn phân số

( 35;20;28 ) 140

Bài 32aQuy đồng mẫu các phân số:

3 11 7

20 30 15

3 11 7: ; ;

Trang 30

cùng việc quy đòng mẫu?

H: có thể làm gì trước khi quy

đồng?

H: thấy ngay mãu chung là số nào?

H: tiếp tục để hoàn chỉnh bài làm?

H: với bài này ta cần theo thứ tự

nào? Vì sao?

H: Mẫu chung là BCNN của những

số nào?

H: Tại sao MC lại là 5 6?

H: Hãy tìm thừa số phụ và nhân

thừa số phụ với tử và mẫu của từng

phân số?

Câu c gợi ý tương tự như các câu

a;b

HS tính và nêu thừa số phụ của từng mẫu

HS thấy được các phân số dã tói giản 5 và 6 nguyên tố cùng nhau nên

5 8

;

5 7

1 8: ;

5 6

( 5;6 ) 30

3 3.30 90 3

3) Chuẩn bị bài sau: so sánh: 7 11 6 5 6 3

& ; & ; &

15 15 20 20 20 20

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 31

H: Ở tiểu học khi so sánh hai phân

số cùng mẫu ta làm thế nào?

H: Trong ba ví dụ ở bài kiểm tra số

2 ví dụ nào ứng dụng quy tắc vừa

nhắc?

H: Hai ví dụ còn lại khác ví dụ 1 ở

chỗ nào?

H: Qua kết quả vừa so sánh cho biết

khi so sánh hai phân số cùng mẫu

dương ta làm thế nào?

H: Qua quy tắc hãy so sánh các

phân số ( GV ghi ba phân số lên

bảng)

GV treo bảng phụ viết sẵn ?1

H: khi có hai phân số không cùng

mẫu muốn so sánh ta làm thế nào?

GV giới thiệu luôn quy tắc

1 HS lên bảng điền vào bảng phụ

HS nói được quy đồng cho hai phân số cùng mẫu dương rồi so sánh tử

HS đọc lại quy tắc và ghi tóm tắt

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

a) Quy tắc (SGK)b) Ví dụ:

Trang 32

H: Qua bài tập ở ?3 ta thấy tử và

mẫu của phân số như thế nào thì lớn

HS nói được tử và mẫu cùng dấu

HS nói được tử và mẫu khác dấu

Goi HS làm các bài tập 37; 38 trang 23 SGK

Về nhà học thuộc quy tắc so sánh hai phân số

Là các bài tập 39; 40; 41 trang 24 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 33

- Hiểu và áp dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kĩ năng cộng hai phân số nhanh và đúng

Vào bài: Ở tiểu học ta đã học cộng hai

phân số cùng mẫu với tử và mẫu là

các số tự nhiên Khi tử và mẫu là số

nguyên quy tắc trên cũng được áp

H: Vậy khi cộng hai số nguyên có

phải cộng hai phân số không?

H: có thể cộng hai phân số cùng mẫu?

bằng cách nào?

GV ghi lên bảng tóm tắt (nếu HS trả

lời đúng)

GV cho HS làm ?3

H: ở câu c ta tìm mẫu chung như thế

nào cho nhanh? Vì sao?

Vậy khi cộng hai số nguyên cũng là cộng hai phân số

Trang 34

H: hãy cộng hai phân số đã được quy

− +

( ) ( ) ( )

Trang 35

- Có kĩ năng công phân số nhanh chính xác

- Rèn thói quen rút gọn trước khi quy đồng, cách quy đồng nhanh

Bảng phụIII TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

H: Trước khi cộng ta phải làm gì?

H: hãy rút gọn những phân số

chưa tối giản?

H: Hãy quy đồng mẫu?

H: hãy công các phân số đã được

Ta phải quy đồng mẫu số

1 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở

Cộng hai phân số ở vế phải

HS đứng tại chỗ nêu cách tính

2 4

2 3414

Trang 36

H: tương tự câu a bài 45 hãy tìm

a − 1)5

b 1

)6

c − 1)6

d 7

)6

=

=

Vậy 16

− đáp án c đúng

D CỦNG CÔ HƯỚNG DẪN HỌC

Về nhà học kĩ quy tắc cộng hai phân số

Xem lại các bài tập đã giải

Bài tập: tính tổng các số;

3 2 1 3 5)

4 7 4 5 7

2 15 15 4 8)

Ôn lại tính chất của phép cộng số nguyên

IV.RÚT KINH NHIỆM

Trang 37

Ngày soạn: 24/02/2013

Ngày dạy:28/02/2013(6B;6A)

Tiết: 80

§8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

- HS biết tính các chất cơ bản của phân số: Giao hoán; kết hợp; cộng với số 0

- Biết vận dụng các tính chất trên để tính hợp lí trong trường hợp tổng nhiều phân số

- Có ý thức và thói quen quan sát các đặc điểm của phân số để vận dụng

21 42

a − + và 16 3

42 21

−+

3 5 4)

H: lấy ví dụ minh họa phép cộng

phân số cũng có tính chất như

phép cộng các số nguyên?

H: từ phần a của bài kiểm tra ta

thấy phép cộng phân số có tính

chất giao hoán không?

H: Nếu như vậy tìm tổng bằng

H: Hãy dựa vào tính chất kết hợp

và giao hoán để tính nhanh

Trang 38

H: hãy tính các phép tính trong

ngoặc?

Gọi 1 HS lên bảng tính

GV cho HS làm ?2

Câu b và câu c giáo viên hướng

dẫn tương tư câu a

1 153

2 15 15 4 8

17 23 17 19 23

17 17 23 23 194

1 1194

7 1767

Bài tập 47 trang 28; 2 HS lên bảng giải

Bài tập 48 trang 28 giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn đề bài gọi một HS lên bảng giải

Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK

Làm các bài tập 49; 50;51 trang 27; 28 SGK

Trang 39

- Có kĩ năng ận dụng tính chất của phep cộng phân số để tính tổng một cách hợp lí.

- Rèn thói quen và y thức quan sát đặc điểm các phân số trước khi vận dụng tính chất vào tính toán

Bài tập 50 trang 29 giáo viên treo bảng phụ gọi 1 HS lên bảng làm

Bài tập 49 trang 29 1 HS lên bảng làm

23?

H: Để tìm các số ở ô 3 cột 3;4;5 ta

phải làm gì?

Gọi HS lên bảng điền vào ô trống

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

54 gọi HS lên bảng chỉ cá câu

đúng , sai và giải thích

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

Gọi một số HS lên bảng điền vào

HS lên bảng giải và giải thích cơ sở

HS lên bảng tính và điền vào chỗ trống

35

514

43

25

27

423

710

27

23

65a+b 11

27

1123

1310

9

14 2

85Bài 54 trang 30

a) Sai Đúng là 2

5

b) Đúngc) Đúng d) Sai Đúng là 16

15

Bài 55 trang 30+

12

9

136

1138

12

1

− 181 −3617 −1820 10= −95

9

118

109

1736

Trang 40

Gọi 1 HS lên bảng giải

GV cho HS nhận xét sửa chữa

H: Trong biểu thức B ta có thể

nhóm những số nào để tính

nhanh?

Gọi HS lên bảng giải

Với biểu thức C giáo viên hướng

A

A A A B

GV nêu ra những lơu ý khi làm phép tính cộng nhiều phân số

Về nhà ôn lại quy tắc trừ phân số ở lớp 5

IV RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Ngày đăng: 29/12/2015, 14:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ , máy tính bỏ túi. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ , máy tính bỏ túi (Trang 3)
Bảng phụ - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng phụ vẽ sẵn hình ở bài tập 1 và bài tập 2 - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ vẽ sẵn hình ở bài tập 1 và bài tập 2 (Trang 17)
3  hình chữ nhật Gọi 1 HS lên bảng làm câu b - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
3 hình chữ nhật Gọi 1 HS lên bảng làm câu b (Trang 18)
Bảng phụ - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng phụ  III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP (Trang 21)
Bảng phụ ghi bài tập - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 23)
Bảng phụ ghi bài tập - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 25)
Bảng phụ. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 29)
Bảng phụ. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 33)
Bảng phụ III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP (Trang 35)
Bảng phụ - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 37)
Bảng phụ. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 39)
Bảng phụ III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP. - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP (Trang 41)
Bảng phụ - GIÁO án số học lớp 6 học kì 2
Bảng ph ụ (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w