ận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị.. ời gian là 3 ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ị gia công cơ khí với thời gi
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘING Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠO ỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VI N KINH T VÀ QU N LÝỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ Ế VÀ QUẢN LÝ ẢN LÝ
B MÔN QU N LÝ CÔNG NGHI PỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ẢN LÝ ỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
H và tên sinh viên:ọ và tên sinh viên:
Đinh Th Thoa ị Thoa
Trang 2Hà N i, tháng 12 năm 2014 ội, tháng 12 năm 2014
IV PHẦN BÀI TẬP 2
1 Tính hi u qu s d ng công su t máy móc, thi t b ệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ử dụng công suất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ết bị ị .2
Bài 2 Tính nhu c u v ph ề phương tiện vận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ương tiện vận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ng ti n v n t i bán thành ph m- t ch c s n xu t ph tr ệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ổ chức sản xuất phụ trợ ức sản xuất phụ trợ ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ợ 3
Bài 3 Tính chu kỳ s n xu t ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị .4
Bài 5 Tính chu kì s n xu t cho quá trình s n xu t ph c t p- l p ráp ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ức sản xuất phụ trợ ạp- lắp ráp ắp ráp 11
Bài 6 Tính di n tích, th tích kho- t ch c s n xu t ph tr ệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ể tích kho- tổ chức sản xuất phụ trợ ổ chức sản xuất phụ trợ ức sản xuất phụ trợ ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ợ 13
Bài 7 Tính s l ố lượng băng tải cho dây chuyền Tổ chức sản xuất phụ trợ ượ ng băng t i cho dây chuy n T ch c s n xu t ph tr ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ề phương tiện vận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ổ chức sản xuất phụ trợ ức sản xuất phụ trợ ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ợ 13
Bài 8 Xác đ nh nhu c u nén khí cho s n xu t ị ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị .14
Bài 9 Tính nhu c u n ước làm nguội dụng cụ cắt kim loại c làm ngu i d ng c c t kim lo i ội dụng cụ cắt kim loại ụng công suất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ắp ráp ạp- lắp ráp 16
Bài 10 Tính nhu c u đi n năng tiêu th c a các máy móc thi t b trong phân x ện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ủa các máy móc thiết bị trong phân xưởng ết bị trong phân xưởng ị trong phân xưởng ưởng ng. 16
Bài 11 Tính nhu c u đi n năng ph c v chi u sáng s n xu t ệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ụng công suất máy móc, thiết bị ết bị ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị .17
Bài 12 Tính nhu c u v v t li u cho s n xu t: ề phương tiện vận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ận tải bán thành phẩm- tổ chức sản xuất phụ trợ ệu quả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị .18
14 Kế hoạch sản xuất trung hạn (năm) 21
V PHẦN LÝ THUYẾT 28
Trang 3IV PH N BÀI T P ẦN BÀI TẬP ẬP LỚN
1 Tính hi u qu s d ng công su t máy móc, thi t b ện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ử dụng công suất máy móc, thiết bị ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ất máy móc, thiết bị ết bị trong phân xưởng ị trong phân xưởng.
Phòng k ho ch đ a ra k ho ch s d ng m t thi t b gia công c khí v i th i gian là 3 ạt: ạt: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ộp: ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ơ khí với thời gian là 3 ớp Học: ời gian là 3
tháng tính bình quân 30 ngày Th i gian d ng thi t b đ kh i đ ng và làm ngu i máy ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ểm đạt: ởi động và làm nguội máy ộp: ộp:
m t 7 gi Th i gian d ng thi t b do tr c tr c kỹ thu t m t 69 gi Th i gian d ng ! ời gian là 3 ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ặc kỹ thuật mất 69 giờ Thời gian dừng ật mất 69 giờ Thời gian dừng ! ời gian là 3 ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy thi t b do cho ch đ i bán thành ph m t công đo n công ngh trị gia công cơ khí với thời gian là 3 ời gian là 3 ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ạt: ệc ớp Học: c là 25 gi Ch ời gian là 3
đ làm vi c c a thi t b độp: ệc ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình c l p đ t ch đ b ng 75% c a ch đ làm vi c bình ặc kỹ thuật mất 69 giờ Thời gian dừng ởi động và làm nguội máy ộp: ằng 75% của chế độ làm việc bình ủa Giảng viên: ộp: ệc
th ời gian là 3 ng c a thi t b T l s n ph m h ng là: 17% Hãy tính:ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ỷ lệ sản phẩm hỏng là: 17% Hãy tính: ệc ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ỏng là: 17% Hãy tính:
H s s n sàng v n hành c a thi t b ?ệc ố sinh viên: ẵn sàng vận hành của thiết bị? ật mất 69 giờ Thời gian dừng ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3
H s năng su t c a thi t b ?ệc ố sinh viên: ! ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3
H s v ch t lệc ố sinh viên: ề chất lượng làm việc của thiết bị? ! ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng làm vi c c a thi t b ?ệc ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3
H s hi u qu tòan ph n s d ng thi t b ? ( ký hi u: OEE- Overall Equipment ệc ố sinh viên: ệc ảng viên: ần: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ệc
Effectiveness
Bài làm:
Th i gian d ng, ngu i: 7hời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ộp:
Th i gian s a ch a: 69hời gian là 3 ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ữ ký sinh viên:
Th i gian đ i bán thành ph m: 25hời gian là 3 ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
T l ph ph m: 17%ỷ lệ sản phẩm hỏng là: 17% Hãy tính: ệc ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
Thời gian làm việc theo quy định
Thời gian nghỉ thời gian cường độ
Trang 4Quy đ nh làm vi c: 2ca/ngày, 8h/caị gia công cơ khí với thời gian là 3 ệc
Th i gian d ng kỹ thu t: 7+ 69 = 76 (h)ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ật mất 69 giờ Thời gian dừng
Th i gian s n sàng: 792 – 76 = 716 (h)ời gian là 3 ẵn sàng vận hành của thiết bị?
a, h s s n sàng v n hành thi t b là:ệc ố sinh viên: ẵn sàng vận hành của thiết bị? ật mất 69 giờ Thời gian dừng ị gia công cơ khí với thời gian là 3
b, h s ch t lệc ố sinh viên: ! ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng làm vi c c a thi t b :ệc ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3
c, h s ch t lệc ố sinh viên: ! ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng làm vi c c a thi t b :ệc ủa Giảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3
c = 1- 0.17= 0.83 = 83%
d, h s hi u qu toàn ph n s d ng thi t b :ệc ố sinh viên: ệc ảng viên: ần: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ị gia công cơ khí với thời gian là 3
OEE = a x b x c = 0.9040 x 0.9650 x 0.83 = 0.7240 = 72.40%
Bài 2 Tính nhu c u v ph ề phương tiện vận tải bán thành phẩm- tổ chức ương tiện vận tải bán thành phẩm- tổ chức ng ti n v n t i bán thành ph m- t ch c ện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ận tải bán thành phẩm- tổ chức ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ẩm- tổ chức ổ chức ức
s n xu t ph tr ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ợ
M t b ph n c khí s d ng xe c u tr c đi n đ v n chuy n bán thành ph m sang b ộp: ộp: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ơ khí với thời gian là 3 ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ần: ự trong danh sách ệc ểm đạt: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ộp:
ph n khác v i quãng đật mất 69 giờ Thời gian dừng ớp Học: ời gian là 3 ng có kho ng cách là 140m S lảng viên: ố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng s n ph m c n v n ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ần: ật mất 69 giờ Thời gian dừng chuy n trong m t ngày là 250 chi c s n ph m V n t c xe c u tr c nay là 20m/ phút ểm đạt: ộp: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ật mất 69 giờ Thời gian dừng ố sinh viên: ần: ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3
Tr ng lọ và tên sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng m t s n ph m là 30 kg, bi t th i gian b c d hàng là 69 phút Ch đ làm ộp: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ời gian là 3 ố sinh viên: ỡ hàng là 69 phút Chế độ làm ộp:
vi c c a b ph n này là 2ca/ ngày và 8h/ca Th i gian s a ch a phệc ủa Giảng viên: ộp: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ời gian là 3 ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ữ ký sinh viên: ơ khí với thời gian là 3 ng ti n v n ệc ật mất 69 giờ Thời gian dừng
a, xác đ nh s phị gia công cơ khí với thời gian là 3 ố sinh viên: ơ khí với thời gian là 3 ng ti n v n chuy n c n thi t n u m i s n ph m v n chuy n/ l nệc ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ần: ỗi ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ần:
b, xác đ nh s phị gia công cơ khí với thời gian là 3 ố sinh viên: ơ khí với thời gian là 3 ng ti n v n chuy n c n thi t n u tr ng lệc ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ần: ọ và tên sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng cho phép v n ật mất 69 giờ Thời gian dừng chuy n c a xe c u tr c là 130 kg?ểm đạt: ủa Giảng viên: ần: ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3
76 ≈ 11.7 (s n ph m )ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
S phố sinh viên: ơ khí với thời gian là 3 ng ti n v n chuy n c n thi t: 250/ 11.7 ≈ 21.36 = 22 xe c u tr cệc ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ần: ần: ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3
Trang 5Bài 3 Tính chu kỳ s n xu t ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị.
Tính chu kỳ s n xu t theo ba d ng chuy n đ ng: n i ti p, song song, k t h p? Vẽ đ ảng viên: ! ạt: ểm đạt: ộp: ố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ồ
th minh h a? Quy trình công ngh t nguyên công 1 đ n nguyên công 6 ( D ki n ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ọ và tên sinh viên: ệc ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ữ ký sinh viên: ệctrong b ng s 1) ảng viên: ố sinh viên: N u th i gian v n chuy n; ki m tra cho b ng 0 ời gian là 3 ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ểm đạt: ằng 75% của chế độ làm việc bình № Ph ơ khí với thời gian là 3 ng án c a ủa Giảng viên:
b n là ạt: s th t c a b nố sinh viên: ứ tự trong danh sách ự trong danh sách ủa Giảng viên: ạt: trong danh sách l p.ớp Học:
Th i gian đ nh m c gia công 1 chi ti t trên ời gian định mức gia công 1 chi tiết trên ị Thoa ức gia công 1 chi tiết trên ếc)
t ng nguyên công ( phút ) ừng nguyên công ( phút )
Trang 6S đ chu kỳ s n xu t n i ti pơ khí với thời gian là 3 ồ ảng viên: ! ố sinh viên:
Trang 8S đ k t h p:ơ khí với thời gian là 3 ồ ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
từng nguyên công? Hệ số phụ tải từng nguyên công và trung bình tòan chuyền?
dang bảo hiểm nếu lượng sản phẩm dở dang bảo hiểm bằng 5% kế hoạch sản xuất 1 ca (
đối với dây chuyền liên tục)
Trang 9- Vẽ sơ đồ chuẩn tắc của dây chuyền?
240240206
24024024024024024024017
24024
240240206
- H s ph t i trung bình toàn chuy n là:ệc ố sinh viên: ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ảng viên: ề chất lượng làm việc của thiết bị? 3.8+2.2+4.6+ 1.2+ 2.20.57∗27 = 0.91 = 91%
- S n ph m d dang công ngh : N= ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ệc ∑ci=7+4+9+3+4=27 (s ản phẩm)
- S n ph m d dang v n chuy n: N – 1 = 27 – 1 = 26 (s n ph m)ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
- S n ph m d dang b o hi m: (N + N – 1) x 5% = 2.65 => 3 (s n ph m)ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ảng viên: ểm đạt: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
Trang 10- S n ph m d dang l u đ ng: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ộp:
(s n ph m)ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
T ng s n ph m d dang = lổng ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng s n ph m d dang công ngh + s n ph m d dangảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ệc ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy
v n chuy n + s n ph m d dang b o hi m + s n ph m d dang l u đ ngật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ảng viên: ểm đạt: ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ởi động và làm nguội máy ộp:
27 + 26 +3 + 12 = 68 (s n ph m)ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
Trang 11- S đ chu n t cơ khí với thời gian là 3 ồ ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình
Trang 12Bài 5 Tính chu kì s n xu t cho quá trình s n xu t ph c t p- l p ráp ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ức ạp- lắp ráp ắp ráp
Cho s đ l p ráp s n ph m R trong hình sau Hãy tính th i gian đ l p đ t s n ph m ơ khí với thời gian là 3 ồ ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ời gian là 3 ểm đạt: ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ặc kỹ thuật mất 69 giờ Thời gian dừng ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
đó S d ng bi u đ đ tính toán th i gian cũng nh nhu c u s d ng nhân l c theo ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ểm đạt: ồ ểm đạt: ời gian là 3 ần: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ự trong danh sách
th i gian.ời gian là 3
Tên nguyên công Chi phí th i gian l p ráp ời gian định mức gia công 1 chi tiết trên ắp ráp
(h)
S l ố chỗ ượng ng công nhân đ nh ị Thoa
m c theo công vi c, ức gia công 1 chi tiết trên ệc
ng ười gian định mức gia công 1 chi tiết trên i
S đ l p ráp s n ph mơ khí với thời gian là 3 ồ ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ảng viên: ẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế
Lắp ráp CE 2Lắp ráp CE 1
Trang 13Kho ng th i gian ảng viên: ời gian là 3 Nguyên công đang th c ự trong danh sách
S đơ khí với thời gian là 3 ồ
Trang 14Bài 6 Tính di n tích, th tích kho- t ch c s n xu t ph tr ện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ể tích kho- tổ chức sản xuất phụ trợ ổ chức ức ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ợ
M t nhà máy có nhu c u s d ng m t năm là 2570 t n đ ng kim lo i lá Kh i lộp: ần: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ộp: ! ồ ạt: ố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng riêng c a đ ng là: 11.4 kg/ủa Giảng viên: ồ dm3.C hai tháng nhà cung ng cung m t l n và s lứ tự trong danh sách ứ tự trong danh sách ộp: ần: ố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng
năm Đ ng đồ ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế c b o qu n trên giá có kích thảng viên: ảng viên: ớp Học: c 1.8m x 1.5m và chi u cao c a giá đ làề chất lượng làm việc của thiết bị? ủa Giảng viên: ỡ hàng là 69 phút Chế độ làm 2m (đ giá m t t ng) H s s d ng không gian có ích c a các giá đ là 0.5 H s d ểm đạt: ộp: ần: ệc ố sinh viên: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ủa Giảng viên: ỡ hàng là 69 phút Chế độ làm ệc ố sinh viên: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3
d ng di n tích sàn là 0.7 Tr ng lụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ệc ọ và tên sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng cho phép c a 1ủa Giảng viên: m2 di n tích sàn là 2 t n.ệc !
a, tính nhu c u v th tích các giá đ c n đ ch a đ ng?ần: ề chất lượng làm việc của thiết bị? ểm đạt: ỡ hàng là 69 phút Chế độ làm ần: ểm đạt: ứ tự trong danh sách ồ
b, tính nhu c u v di n tích sàn kho?ần: ề chất lượng làm việc của thiết bị? ệc
Bài làm:
C 2 tháng cung ng m t l n và d tr b o hi m 12 ngày nên s lứ tự trong danh sách ứ tự trong danh sách ộp: ần: ự trong danh sách ữ ký sinh viên: ảng viên: ểm đạt: ố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng đ ng m i l nồ ỗi ần:
cung ng là : ứ tự trong danh sách 2570
2570∗12
T ng các giá đ dùng đ ch a đ ng:ổng ỡ hàng là 69 phút Chế độ làm ểm đạt: ứ tự trong danh sách ồ
a, ng ời gian là 3 i ta s d ng băng t i l p đ t sát sàn phân xử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ảng viên: ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ặc kỹ thuật mất 69 giờ Thời gian dừng ởi động và làm nguội máy ng l p ráp đ v n chuy n các chi ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ểm đạt: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt:
ti t cho dây chuy n l p ráp Băng t i v n chuy n theo t ng chi c chi ti t M t ngày ề chất lượng làm việc của thiết bị? ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ảng viên: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ộp:
kh i lố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng chi ti t đ ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ật mất 69 giờ Thời gian dừng c v n chuy n là 257 t n, tr ng lểm đạt: ! ọ và tên sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng c a m i chi ti t l p ráp là ủa Giảng viên: ỗi ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình
7 kg Chi u dài c a m t bề chất lượng làm việc của thiết bị? ủa Giảng viên: ộp: ớp Học: c băng t i là 0.85m V n t c c a băng t i là: 0.3 m/giây ảng viên: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ố sinh viên: ủa Giảng viên: ảng viên:
Ch đ làm vi c c a dây chuy n l p ráp là 2 ca/ ngày và 8h/ ca H s th i gian ng ng ộp: ệc ủa Giảng viên: ề chất lượng làm việc của thiết bị? ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ệc ố sinh viên: ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy
kỹ thu t c a dây chuy n là 5%, xác đ nh s băng t i c n dung và năng l c v n chuy n ật mất 69 giờ Thời gian dừng ủa Giảng viên: ề chất lượng làm việc của thiết bị? ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ố sinh viên: ảng viên: ần: ự trong danh sách ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt:
Trang 15b, S d ng băng t i treo trên tr n nhà đ v n chuy n phôi cho phân xử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ảng viên: ần: ểm đạt: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ởi động và làm nguội máy ng gia công c ơ khí với thời gian là 3 khí M i ca băng t i v n chuy n đỗi ảng viên: ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế c 425 chi c phôi Tr ng lọ và tên sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng c a m t chi c phôi ủa Giảng viên: ộp:
là 69 kg Băng t i chuy n đ ng v i t c đ 3m/phút Chi u dài làm vi c c a băng t i là ảng viên: ểm đạt: ộp: ớp Học: ố sinh viên: ộp: ề chất lượng làm việc của thiết bị? ệc ủa Giảng viên: ảng viên:
đ là 1 ca/ 1 ngày và 8h/ 1 ca H s th i gian d ng kỹ thu t c a băng t i là 7% Tính ộp: ệc ố sinh viên: ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ật mất 69 giờ Thời gian dừng ủa Giảng viên: ảng viên:
s lố sinh viên: ợi bán thành phẩm từ công đoạn công nghệ trước là 25 giờ Chế ng v trí móc hàng trên băng t i? Bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ảng viên: ớp Học: c băng t i? Nh p dây chuy n? Năng su t 1 hảng viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ề chất lượng làm việc của thiết bị? !
c a băng t i?ủa Giảng viên: ảng viên:
Năng l c v n chuy n : ự trong danh sách ật mất 69 giờ Thời gian dừng ểm đạt: 1.92 = 0.95 ( t n/h)!
b, Nh p dây chuy n :ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ề chất lượng làm việc của thiết bị? 78/23 = 13( phút)
S v trí móc hàng trên băng t i:ố sinh viên: ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ảng viên:
6 15934.3 = 179.6 => 180 v tríị gia công cơ khí với thời gian là 3
Bài 8 Xác đ nh nhu c u nén khí cho s n xu t ị trong phân xưởng ả sử dụng công suất máy móc, thiết bị ất máy móc, thiết bị.
Xác đ nh nhu c u nén khí đ dùng cho phân xị gia công cơ khí với thời gian là 3 ần: ểm đạt: ởi động và làm nguội máy ng có các d li u trong b ng sau: 25 ữ ký sinh viên: ệc ảng viên:
Trang 16B ng: d li u đ u vào đ tính nhu c u khí nén cho s n xu t t i phân x ản lượng ệc ầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ể tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ản lượng ất ại phân xưởng: ưởng: ng: Mã
máy
S máy ố chỗ Đ nh m c ị Thoa ức gia công 1 chi tiết trên
s d ng ử dụng ụng khí nén/
th i ời gian định mức gia công 1 chi tiết trên gian
S ca ố chỗ làm
vi c/ ệc ngày (ca)
H s th i ệc ố chỗ ời gian định mức gia công 1 chi tiết trên gian ng ng ừng nguyên công ( phút ) máy đ s a ể tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ử dụng
Đ nh m c s d ng khí nén/1h làm vi c là 4 ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ứ tự trong danh sách ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ệc (m3
/h¿ nh ng h s s d ng th i gian ch ệc ố sinh viên: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ời gian là 3 ỉnh sp R
là 0.8, đi u này nghĩ là trong quá trình làm vi c không đ công su t, tề chất lượng làm việc của thiết bị? ệc ủa Giảng viên: ! ơ khí với thời gian là 3 ng t h s ự trong danh sách ệc ố sinh viên:công su t l p đ t máy Do v y th c t thì h s s d ng cung c p cho nhu c u nén khí ! ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ặc kỹ thuật mất 69 giờ Thời gian dừng ật mất 69 giờ Thời gian dừng ự trong danh sách ệc ố sinh viên: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ! ần:
là 1,2, h s công su t l p đ t máy là 1.25 Theo l p lu n trên thìệc ố sinh viên: ! ắp đặt ở chế độ bằng 75% của chế độ làm việc bình ặc kỹ thuật mất 69 giờ Thời gian dừng ật mất 69 giờ Thời gian dừng ật mất 69 giờ Thời gian dừng
T ơ khí với thời gian là 3 ng t đ i v i mã máy Z-02 ta cũng có nh sauự trong danh sách ố sinh viên: ớp Học:
Trang 17Bài 9 Tính nhu c u n ước làm nguội dụng cụ cắt kim loại c làm ngu i d ng c c t kim lo i ội dụng cụ cắt kim loại ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ắp ráp ạp- lắp ráp
B ng: D li u đ u vào đ tính nhu c u n ản lượng ệc ầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ể tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ước làm nguội dụng cụ cắt kim loại: c làm ngu i d ng c c t kim lo i: ội, tháng 12 năm 2014 ụng ụng ắp ráp ại phân xưởng:
Mã máy S máy ố chỗ Đ nh m c s ị Thoa ức gia công 1 chi tiết trên ử dụng
d ng n ụng ước làm nguội dụng cụ cắt kim loại: c/ 1h
vi c/ ệc ngày (ca)
H s th i gian ệc ố chỗ ời gian định mức gia công 1 chi tiết trên
ng ng máy đ ừng nguyên công ( phút ) ể tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng:
Bài 10 Tính nhu c u đi n năng tiêu th c a các máy móc thi t b ện năng tiêu thụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ụ của các máy móc thiết bị trong phân xưởng ủa các máy móc thiết bị trong phân xưởng ết bị trong phân xưởng ị trong phân xưởng.
trong phân x ưởng ng.
Trong phân x ởi động và làm nguội máy ng có nh ng lo i máy trong b ng Th i gian làm vi c quy đ nh là 260 ữ ký sinh viên: ạt: ảng viên: ời gian là 3 ệc ị gia công cơ khí với thời gian là 3 ngày/ năm, 2 ca/ 1 ngày và 8h/ 1 ca Th i gian ng ng máy đ s a ch a máy là 5%, tính ời gian là 3 ừng thiết bị để khởi động và làm nguội máy ểm đạt: ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ữ ký sinh viên:nhu c u đi n năng s d ng các máy trong phân xần: ệc ử dụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ởi động và làm nguội máy ng (Kwh) cho m c đích s n xu t?ụng một thiết bị gia công cơ khí với thời gian là 3 ảng viên: !
B ng: d li u đ u vào đ tính nhu c u đi n năng tiêu th c a các máy móc thi t ản lượng ệc ầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ể tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ầu vào để tính nhu cầu khí nén cho sản xuất tại phân xưởng: ệc ụng ủa ếc)
b : ị Thoa
đ t c a đ ng ặt máy ủa ội, tháng 12 năm 2014