1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài tập nhóm môn quản trị sản xuất điều hành

86 4,1K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nhóm môn quản trị sản xuất điều hành thể hiện các bài tập trong các cương, phân tích, đánh giá báo cóa cụ thể nhằm đạt được hiệu quả cao trong việc thực hành ứng dụng sản xuất điều hành. Bài tập khá đầy đủ cho các bạn tham khảo.

Trang 1

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

BÀI TẬP NHÓM MÔN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ ĐIỀU HÀNH

TPHCM

Trang 2

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

MỤC LỤC

Chương 3: Dự báo trong quản trị điều hành………4

Chương 5: Hoạch định tổng hợp trong quản trị điều hành……….17

Chương 6: Quản trị hàng tồn kho……… 24

Chương 7: Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu……….45

Chương 8: Lập lịch điều hành……….72

Trang 3

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

CHƯƠNG 3: DỰ BÁO TRONG QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH 3-1/ Có số liệu thông kê sản lượng từ tháng 1 đến tháng 8 của công ty sản xuất phân bón Bình

Điền ở bảng dưới đây, theo các phương pháp sau đây ta dự báo như thế nào?

1 Bình quân di động giản đơn, với số bình quân được tính theo 2 tháng

2 Bình quân di động có trọng số với α= 0,4 và β= 0,6

Tháng Sản lượng (1.000

T)

( 1.000T)1

234

22302528

5678

38413937

Bài giải:

1/ Bình quân di động giản đơn, số bình quân tính theo 2 tháng

Phương pháp chung: nhu cầu dự báo thời kỳ sau = bình quân di động của nhu cầu thực tế những thời kỳ trước đó (Theo bài này => bình quân 2 tháng trước)

Trang 4

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

 D(t-1), D(t-2),…: nhu cầu thực tế của các thời kỳ (t-1), (t-2),…

 α,β: trọng số của các thời kỳ (t-1), (t-2),… (α+β+… =1)

3-2/ Theo tài liệu sau đây, các bạn hãy đánh giá kết quả dự báo số lượng bút bi tiêu thụ của 2

doanh nghiệp dụng cụ văn phòng phẩm (đơn vị: 10.000 cây)

1234

170.000170.000180.000160.000

157.325185.362162.536166.732

168.000165.000170.000168.000

162.000158.200165.700167.680

Bài giải:

Bài này áp dụng chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình quân MAD:

FDi : Dự báo nhu cầu thời kỳ i (n: Số kỳ tính toán)

Bạch Đằng:

Trang 5

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Sinh Viên:

 Vậy dự báo của doanh nghiệp văn phòng phẩm Sinh Viên cho kết quả chính xác hơn

3-3/ Có số liệu thống kê về lượng sữa hộp bán ra của một đại lý Vinamilk theo bảng dưới đây.

Dùng phương pháp san bằng số mũ bậc 1, hãy dự báo số lượng sữa bán ra của đại lý trên từ tháng

2 đến tháng 7 với hệ số α = 0,1 ; α = 0,3 ; α = 0,5 Trong 3 hệ số α trên, hệ số nào cho biết kết quảdự báo chính xác nhất?

ra( 1000 thùng)

Nhu cầu dự báo ( 1000 thùng)

Bài giải:

1 Dự báo nhu cầu số lượng sữa hộp bán ra bằng phương pháp san bằn số mũ bậc 1:

Ta có công thức : FD t = FD (t-1) +α.(D (t-1) -FD (t-1) )

- FDt: nhu cầu dự báo thời kỳ t

- FD(t-1): nhu cầu dự báo thời kỳ t-1

- Dt-1: nhu cầu thực tế thời kỳ t-1

- α: hệ số san bằng số mũ bậc 1

Thán

g

Số lượng bán ra

Nhu cầu dự

Nhu cầu dự

Nhu cầu dự báo

FDt│

│Dt-α=0.1

FDt│

│Dt-α=0.3

│Dt-FDt│

α=0.5

Trang 6

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

(1000 thùng)

báo FDt α=0.1

báo FDt α=0.

3

FDt α=0.5

91.1275

2 Để đánh giá mức độ chính xác của dự báo, ta dùng chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình quân.

α nào cho kết quả chính xác nhất => dùng công thức MAD tính cho từng alpha => MADmin cho kết quả chính xác nhất

11.69643

 Như vậy dm min = 11.69643 => α = 0.5 cho kết quả dự báo chính xác nhất

3-4/ Có số liệu sau đây về nhu cầu thực tế của một doanh nghiệp, hãy dự báo nhu cầu từ tháng 2

đến tháng 7 theo phương pháp sau bằng số mũ bậc 2 và điền kết quả vào bảng sau đây Biết rằng: α

= 0,2 và β = 0,3

Tháng Nhu cầu thực

tế (T)

FDt(α = 0,2)

Ct(β = 0,3)

Trang 7

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Bài giải:

Phương pháp tính:

 FDtc=FDt+Ct

 Ct=C(t-1) +β(FDt-FD(t-1)

 FDtc: dự báo nhu cầu thời kỳ t theo phương pháp san bằng số mũ bậc 2

 FDt: Dự báo nhu cầu thời kỳ t theo phương pháp san bằng số mũ bậc 1

 Ct: Lượng điều chỉnh ở thời kỳ t

 C(t-1): Lượng điều chỉnh ở thời kỳ (t-1)

 β: Hệ số san bằng số mũ bậc 2

Với α=0.2; β=0.3

Tháng

Nhu cầu thực tế (D t )

3-5/ Theo số liệu ở câu 3-4, các bạn hãy dự báo với các α và β sau đây và cho biết trường hợp nào

cho kết quả chính xác nhất? Lượng điều chỉnh của tháng 1 = cho mọi trường hợp

- α = 0,1 ; β = 0,4

- α = 0,1 ; β = 0,7

- α = 0,5 ; β = 0,4

- α = 0,1 ; β = 0,2

Trang 8

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Bài giải

Tháng

Nhu cầu thực tế (T)

FDt (α = 0,1)

Ct (β = 0,4)

FDtc

Trị tuyệt đối chênh lệch giữa

Dự báo và Thực tế

80.06

10.06

72.43

22.43

6 70 74.704 (6.12) 68.59 1.41

7 80 74.234 (6.31) 67.93 12.07

dm

2 1.95

Tháng

Nhu cầu thực tế (T)

FDt (α = 0,1)

Ct (β = 0,7) ) FDtc

Trị tuyệt đối chênh lệch giữa

Dự báo và Thực tế

Trang 9

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Tháng

Nhu cầu thực tế (T)

FDt (α = 0,5)

Ct (β = 0,4)

FDtc

Trị tuyệt đối chênh lệch giữa

Dự báo và Thực tế

62.00

7.00

38.38

11.63

49.09

30.91

Tháng

Nhu cầu thực tế (T)

FDt (α = 0,1)

Ct (β = 0,7) )

FDtc

Trị tuyệt đối chênh lệch giữa

Dự báo và Thực tế

Trang 10

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

 Như vậy, α = 0,5 và β = 0,4 cho kết quả chính xác nhất vì có dm nhỏ nhất

3-6/ Theo số liệu 3-4, theo phương pháp san bằng số mũ bậc 2, so sánh kết quả giữa β = 0,3 và β =

0,5?

Bài giải:

Tháng

Nhu cầu thực tế (T)

FDtc (β = 0,5)

Ct (β = 0,5)

FDtc

Trị tuyệt đối chênh lệch giữa

Dự báo và Thực tế

40.00

2 55 79.60 (5.20) 74.40 19.40

72.58

(8.71)

63.87

6.13

4 40 70.86 (9.57) 61.30 21.30

61.69

(14.15)

47.54

2.46

56.95

(16.52)

40.43

29.57

7 80 58.36 (15.82) 42.54 37.46

dm

2 2.33

 Với β = 0,3 thì dm = 20,63 < 22,33 Như vậy, với β = 0,3 thì cho kết quả chính xác hơn

3.7) Doanh thu thực tế của một đại lý bia được tổng kết từ năm 1992 đến 1998 cho ở bảng sau, anh

(chị) sử dụng phương pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo doanh thu từng loại mặt hàngnăm 2007

Trang 11

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Kết quả dự báo như sau:

3.8: Với kết quả dự báo sau đây về nhu cầu máy vi tính qua các tháng của cửa hàng Tân Tân, theo

anh (chị) doanh nghiệp sử dụng phương pháp dự báo nào? Và độ lệch tuyệt đối bình quân là bao

Trang 12

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Phương pháp dự báo: Doanh nghiệp đang sử dụng phương pháp bình quân di động 2 năm một.

Độ lệch tuyệt đối bình quân:

3.9: Doanh thu thực tế của một đại lý điện thoại di động cho ở bảng sau, anh (chị) sử dụng phương

pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo doanh thu từng loại mặt hàng năm 2015?

Doanh thu: Tỷ đồng

Trang 13

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Kết quả dự báo như sau:

Trang 14

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

CHƯƠNG 5: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP TRONG QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH

5-5/ Có nhu cầu sản phẩm H cho ở bảng sau:

Tháng Nhu cầu (đvsp) xuất (ngày)Ngày sản Nhu cầu bình quân 1ngày (đvsp/ ngày)

Yêu cầu: Hãy xây dựng các phương án sản xuất có thể có.

Bài giải:

Trang 15

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

1 Phương án thay đổi mức tồn kho:

Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu bình quân trong 6 tháng, tháng có nhu cầu thấp doanh nghiệp sẽdự trữ hàng cho tháng có nhu cầu cao

Nhu cầu bình quân trong 6 tháng: 1000/120  8.33 đvsp/ ngày

Tháng

Nhucầu(đvsp)

(1)

Ngày sảnxuất (ngày)

(2)

Mức sản xuất(đvsp)

(3) = (2) * 8.33

Tồn khotháng(đvsp)

(4) = (3) –

Tồn kho cuốikỳ(đvsp)

Phương án thay đổi mức tồn kho có chi phí như sau:

Phương án hợp đồng phụ có chi phí như sau:

Đường nhu cầu bình quân

Trang 16

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

3 Phương án làm thêm giờ:

Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu của tháng thấp nhất (8 đvsp/ngày), tháng có nhu cầu cao bổsung bằng biện pháp làm thêm giờ:

Phương án làm thêm giờ có chi phí như sau:

4 Phương án thay đổi mức sản xuất : Duy trì mức sản xuất bằng với mức cầu: cụ thể như sau:

Phương án thay đổi mức sản xuất có chi phí như sau:

- Chi phí do tăng sản xuất: 70 * 8,000 = 560,000 đ

- Chi phí do giảm sản xuất: 20 * 4,000 = 80,000

KẾT LUẬN:

Phương án thay đổi mức tồn kho: 20,936,000 đ

Phương án hợp đồng phụ: 23,200,000 đ

Phương án làm thêm giờ: 20,400,000 đ (Phương án nên được chọn)

Phương án thay đổi mức sản xuất: 20,640,000 đ

Trang 17

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

5-6/ Xây dựng 4 phương án sản xuất cơ bản và chọn phương án có chi phí thấp nhất Tài liệu về

hoạt động của 1 doanh nghiệp như sau:

Cho các thông tin sau:

Bài giải: (Bổ sung thêm số liệu dựa trên ví dụ trang 166.)

Tháng Nhu cầu (tấn) xuất (ngày)Ngày sản Nhu cầu bình quân 1ngày (tấn/ ngày)

Trang 18

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu bình quân trong 6 tháng, tháng có nhu cầu thấp doanh nghiệp sẽdự trữ hàng cho tháng có nhu cầu cao

Nhu cầu bình quân trong 6 tháng: 1,290/129 = 10 tấn/ ngày

Tháng

Nhucầu(đvsp)

(1)

Ngày sảnxuất (ngày)

(2)

Mức sản xuất(đvsp)

(3) = (2) * 10

Tồn khotháng(đvsp)

(4) = (3) –

Tồn kho cuốikỳ(đvsp)

Phương án thay đổi mức tồn kho có chi phí như sau:

Phương án hợp đồng phụ có chi phí như sau:

3 Phương án làm thêm giờ:

Duy trì mức sản xuất theo nhu cầu của tháng thấp nhất (8.5 tấn/ngày), tháng có nhu cầu cao bổsung bằng biện pháp làm thêm giờ:

Phương án làm thêm giờ có chi phí như sau:

Trang 19

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

4 Phương án thay đổi mức sản xuất : Duy trì mức sản xuất bằng với mức cầu: cụ thể như sau:

Phương án thay đổi mức sản xuất có chi phí như sau:

- Chi phí do tăng sản xuất: 188 * 9,000 = 1,692,000 đ

- Chi phí do giảm sản xuất: 68 * 4,000 = 272,000

KẾT LUẬN:

Phương án thay đổi mức tồn kho: 52,080,000 đ

Phương án hợp đồng phụ: 54,430,000 đ

Phương án làm thêm giờ: 44,368,000 đ

Phương án thay đổi mức sản xuất: 43,244,000 đ (Phương án nên được chọn)

Trang 20

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO 6-6/ Tại một doanh nghiệp thương mại kinh doanh phân bón, nhu cầu cả năm là 100 ngàn tấn, chi

phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 10 triệu đồng, chi phí tồn trữ cho tấn sản phẩm năm là 5000đồng, doanh nghiệp chỉ hoạt động 250 ngày một năm và thời gian cung ứng là 10 ngày

Hãy tính: sản lượng đơn hàng tối ưu, số lần đặt hàng trong năm, khoảng cách giữa hai lần đặthàng, tổng chi phí tồn kho tối thiểu và mức tồn kho tối thiểu ở thời điểm đặt hàng theo mô hìnhEOQ

Bài giải:

Ta có: Nhu cầu nguyên vật liệu cả năm D = 100,000,000 tấn

Chi phí tồn trữ cho tấn sản phẩm năm H = 5,000 đồng

Các đại lượng theo mô hình EOQ được tính như sau:

- Sản lượng đơn hàng tối ưu:

- Số lần đặt hàng trong năm:

- Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng:

- Tổng chi phí tồn kho tối thiểu:

- Mức tồn kho tối thiểu:

6-7) / Tại một doanh nghiệp sản xuất hàng nhựa gia dụng có nhu cầu hàng năm là 1250 tấn hạt nhựa

để phục vụ sản xuất Hãy dung mô hình EOQ để xác định:

1 Sản lượng đặt hàng tối ưu?

Trang 21

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

2 Chi phí tồn trữ 1 tấn hạt nhựa mỗi năm?

3 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng?

Biết tổng chi phí tồn kho hàng năm là 50,000 USD Tỷ lệ chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng sovới chi phí tồn trữ 1 tấn hạt nhựa năm là 100

Bài giải:

Theo mô hình EOQ ta có:

1 Sản lượng đặt hàng tối ưu:

2 Chi phí tồn trữ cho 1 tấn hạt nhựa mỗi năm là:

(với S = 100H)Vậy H = 100 USD/ tấn/ năm

3 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng:

S = 100H = 10,000 USD

Trang 22

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO 6-8 / Theo biểu khấu trừ dưới đây, sản lượng tối ưu theo mô hình QD là bao nhiêu?

Để xác định mức sản lượng đặt hàng tối ưu (Q**) theo mô hình QD, ta thực hiện các bước sau:

Bước 1và bước 2: Xác định mức sản lượng tối ưu của từng mức và điều chỉnh Q * từng mức

Trang 23

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Vậy Q** = 601 tấn

6 – 9 / Có tài liệu sau đây về hoạt động của một doanh nghiệp chế biến thức ăn gia súc Hãy xác

định nhu cầu cả năm của doanh nghiệp

 Sản lượng đặt hàng tối ưu theo mô hình tồn kho POQ được doanh nghiệp xác định là 400 tấn

 Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 100.000 đồng

 Chi phí tồn trữ cho mỗi tấn năm là 1.000 đồng

 Nhu cầu sản xuất cả năm là 80 tấn

6 – 10 / Một doanh nghiệp sản xuất hàng may mặc có nhu cầu cả năm là 2.000 tấn vải mỗi năm,

chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 100.000 đ, chi phí tồn trữ cho 1 tấn năm là 10.000đ Hãy xác định các đại lượng sau theo mô hình POQ:

 Sản lượng đặt hàng tối ưu

Biết rằng mức sản xuất bình quân một ngày đêm là 10 tấn và doanh nghiệp hoạt động 250 ngày mỗi năm

Bài giải:

Ta có: D = 2000 tấn, S = 100.000, H = 10.000, p = 10 tấn, N = 250 ngày / năm

Trang 24

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Nhu cầu bình quân một ngày đêm: d = D/ N = 2000 / 250 = 8 tấn

Áp dụng mô hình POQ, ta có:

 Sản lượng đặt hàng tối ưu:

 Số ngày giữa 2 lần cung ứng: T = N / Đh = 250 / 5 = 50 ngày

6 – 11/ Một doanh nghiệp sản xuất cao lanh có nhu cầu cả năm là 6.000 tấn, xác định lượng đơn

hàng tối ưu, lượng hàng tồn kho sẵn có và lượng hàng tồn kho để lại tối ưu?

Biết rằng chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 200.000 đồng, chi phí tồn trữ cho 1 tấn cao lanh năm là 24.000 đồng, chi phí cho 1 tấn cao lanh để lại tồn kho nhằm bù hao hụt là 100.000 đ/T/năm

6 – 12/ Nhu cầu cả năm và chi phí cho 1 đơn vị hàng tồn kho để lại của doanh nghiệp là bao nhiêu?

Biết rằng: Doanh nghiệp có chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 100.000 đồng, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm năm là 20.000 đồng, sản lượng đơn hàng tối ưu theo mô hình tồn kho BOQ là 240 sản phẩm và lượng hàng tồn kho sẵn có là 40 sản phẩm

Bài giải:

Trang 25

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Ta có: S = 100.000 đồng, H = 20.000 đồng, Q* = 240 sản phẩm và Q* = 40 sản phẩm

Ta có Q1* = Q* ( ) => B = (Q*

1 H)/ (Q* - Q1*) = (40.20000)/(240 – 40) = 4000 đồng

Q* = => 240 = => D = 2402/ 60 = 960 tấn

6 – 13/ Anh (chị) xác định điểm đặt hàng theo mô hình xác suất với thời gian phân phối không đổi

là bao nhiêu?

Biết rằng:

 Quan sát số đơn vị sản phẩm tối thiểu nằm trong kho của 1 doanh nghiệp ở thời điểm đặt hàng,

người ta thấy xác suất xảy ra như sau:

 Chi phí tồn trữ cho 1 sản phẩm năm là 26.000 đồng

 Chi phí xảy ra thiếu hụt tính cho 1 sản phẩm 30.000 đồng

Chi phí tồn trữtăng thêm (đ)

Chi phí thiếu hụt

(đ)

Tổng chiphí (đ)

(10.30000.0,05.6)

+(20.30000.0,15.6)

Trang 26

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

6 – 14/ Một doanh nghiệp chuyên kinh doanh mua bán gạo có nhu cầu cả năm là 1.250 tấn, chi phí

đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 200.000 đồng, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm năm là 8.000đồng/tấn/năm Dùng mô hình EOQ hãy xác định:

 Sản lượng hàng tối ưu và số đơn hàng mong đợi trong năm

 Khoảng cách giữa hai lần mua hàng biết rằng trong năm doanh nghiệp hoạt động là 250 ngày

 Điểm đặt hàng lại, biết rằng thời gian phân phối là 6 ngày

Bài giải:

Ta có: D = 1.250 tấn, S = 200.000 đồng, H = 8.000 đồng/tấn/năm

Áp dụng mô hình EOQ, ta có:

 Sản lượng đặt hàng tối ưu

Q* = = = 250

 Khoảng cách giữa hai lần mua hàng biết N = 250 ngày

T = N/ Đh = 250 / 5 = 50 ngày

C* = S + H = 1250.200000 / 250 + 250.8000 / 2 = 2000000 đồng

 Điểm đặt hàng lại, biết L = 6 ngày

Nhu cầu bình quân một ngày đêm: d = D/ N = 1250/250 = 5

Điểm đặt hàng lại: ROP = d.L = 5.6 = 30 tấn

6 – 15/ Hãy xác định điểm đặt hàng lại theo mô hình xác suất với thời gian phân phối không đổi

căn cứ vào tài liệu sau đây:

Số sản phẩm tối thiểu tồn kho Xác suất xảy ra

Biết chi phí tồn trữ là 50.000 đ/sản phẩm/ năm, chi phí xảy ra thiếu hụt là 80.000 đ/ sản phẩm và

1 năm có 2 đơn hàng ROP = 15 sản phẩm

Trang 27

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Chi phí thiếu hụt

(đ)

Tổng chiphí (đ)

(5x80000x0,1.2)

+(7x80000x0,25x2)

6 – 16 / Một nhà máy sản xuất kẹo với công suất 1.500 tấn ngày, nhu cầu cả năm sử dụng hết

180.000 tấn và trong năm làm việc 200 ngày, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm 30.000 đồng/ đơn vị/ năm, chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 300.000 đồng Hãy xác định:

- Số lượng sản xuất kinh tế là bao nhiêu?

- Mỗi năm sản xuất bao nhiêu lần ?

- Mức độ tồn kho tối đa sẽ là bao nhiêu ?

- Chi phí tồn kho tối thiểu là bao nhiêu ?

Theo mô hình POQ, ta có:

Nhu cầu bình quân một ngày đêm:

d = D / N = 900 tấn / ngày

Số lượng sản xuất kinh tế:

Trang 28

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

6-17) / Sản lượng đơn hàng tối ưu theo mô hình QD căn cứ vào biểu khấu trừ sau là bao nhiêu:

Trang 29

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Đơn giá (đồng/tấn)

Q* từngmức

Q* điềuchỉnh

Trang 30

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

6-18/ Xác suất xảy ra tại một doanh nghiệp kinh doanh đồ gốm mỹ nghệ khi quan sát số sản phẩm

tối thiểu trong tồn kho cho ở bảng dưới đây, các bạn xác định ROPb và B theo mô hình xác suất với thời gian phân phối không đổi

Cho biết:

- Chi phí tồn trữ: 8.000đồng/đvsp/năm

- Chi phí xảy ra thiếu hụt: 12.000 đồng/đvsp

- Một năm có 5 đơn hàng

- ROP = 20 đơn vị

Số dơn vị sản phẩm

Xác suất xảy ra 5

10 20 25 35 40 50

0,1 0,05 0,3 0,15 0,1 0,2 0,1

Bài giải:

Lượng tồn kho tối thiểu cần thiết: ROP = 20 đv

Ta lập bảng theo Mô hình xác suất với thời gian phân phối không đổi: (ROPb = 20 đv trở lên)

ROP

b

Lượng tồn kho an toàn:

B=ROP b=ROP

Số đơn vị thiếu hụt (T):

Q h

Chi phí tồn trữ tăng thêm

Chi phí thiếu hụt Tổng chi phí

tăng thêm

152030

(15x0,1 x 12.000 x 5) +(20x0,2 x 12.000 x 5) +(30x0,1 x12.000 x 5) =

555.000

Trang 31

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

555.000

1525

5 x 8.000

=40.000

(10x0,1 x 12.000 x 5) +(15x0,2 x 12.000 x 5) +(25x0,1 x12.000 x 5) =

=120.00

0

(5x0,2 x 12.000 x 5) +(15x0,1 x12.000 x 5) =

(10x0,1 x12.000 x 5) = 60.000

220.000

8.000

=240.00 0

240.000

Từ bảng trên ta thấy ở mức ROPb = 40 và B = 20 thì tổng chi phí tăng thêm sẽ là nhỏ nhất

6-20/ Tại một xí nghiệp sản xuất phân bón có nhu cầu hàng năm là 12.500 tấn nguyên liệu Chi phí

đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 5 triệu đồng, chi phí tồn trữ cho tấn sản phẩm năm là 20.000 đồng,

xí nghiệp hoạt động 250 ngày năm, thời gian cung ứng hàng là 30 ngày

Yêu cầu:

1) Xác định khối lượng đặt hàng tối ưu

2) Số lần xí nghiệp đặt hàng mỗi năm

3) Khoảng cách thời gian giữa hai lần đặt hàng

4) Chi phí tồn kho tối thiểu và điểm đặt hàng lại

Bài giải:

1) Khối lượng đặt hàng tối ưu

Ta có: D = 12.500 tấn

Trang 32

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

S = 5.000.000 đ

H = 20.000 đ/tấn

Lượng đặt hàng tối ưu

2) Số lần xí nghiệp đặt hàng mỗi năm

3) Khoảng cách thời gian giữa hai lần đặt hàng

4) Chi phí tồn kho tối thiểu và điểm đặt hàng lại

 Chi phí tồn kho tối thiểu:

 Điểm đặt hàng lại:

6-21/ Căn cứ vào những số liệu dưới đây, anh (chị) tính được sản lượng đặt hàng tối ưu là 1.000 sản phẩm, đúng hay sai?

Mức khấu trừ (T) Tỷ lệ khấu trừ (%) Đơn giá (đồng/sản phẩm)

Trang 33

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Q* điềuchỉnh (sảnphẩm)

TC* = min (TC) = 247.250.000 đồng tại Q** = 1000 sản phẩm

 Lượng đặt hàng tối ưu là 1000 là đúng

6-22/Tại một doanh nghiệp sản xuất thức ăn gia súc, nhu cầu cả năm của một loại nguyên vật liệu là 5.000 T Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 500.000 đồng Tỷ lệ chi phí tồn trữ một tấn nguyên vật liệu trong năm là 10% so với giá mua

Yêu cầu:

1 Tính sản lượng đặt hàng tối ưu

2 Hiện nay doanh nghiệp đang đặt hàng với số lượng 800T cho mỗi đơn hàng, vậy số tiền lãng phí làbao nhiêu?

Trang 34

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

3 Biểu diễn mối quan hệ giữa sản lượng tồn kho và chi phí trên một đồ thị

Biết thêm: Bảng chiết khấu cho như sau:

Bài giải:

1 Sản lượng đặt hàng tối ưu

Tổng chi phí TC theo công thức sau:

TC* = min (TC) = 248.600.000 đồng tại Q** = 2000 sản phẩm

2 Số tiền lãng phí nếu đặt hàng với số lượng 800 T

Trang 35

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Với Q = 800 T thì P = 50.000 Thay vào công thức tính TC ta có:

Trang 36

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

Trang 37

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

6-23/ Anh (chị) xác định lôi điểm đặt hàng lại theo mô hình xác suất với thời gian phân phối không

đổi

Biết rằng xác suất xảy ra khi quan sát số sản phẩm tối thiểu trong tồn kho của một doanhnghiệp sản xuất cơ khí như sau:

- Chi phí tồn trữ (H): 8.000đ/đvsp/năm

- Chi phí xảy ra thiếu hụt (cpth): 100.000đ/đvsp/năm

- Một năm có 6 đơn hàng (Đh)

- Tính ra các chi phí thiếu hụt từng mức (TCi)

- Chọn điểm ROP b và B mà ở đó TC nhỏ nhất.

Bài giải:

Ta lập bảng sau:

Trang 38

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

ROPb

Lượng dự trữ an tòan (B)

Số đvsp thiếu hụt (Qh)

Chi phí tồn trữ tăng thêm (đ)

Chi phí

do thiếu hụt

Tổng chi phí

Cách tính các chỉ số trong bảng:

- Giả định ROPb ở các mức lớn hơn ROP theo bảng phân phối xác suất

- Lượng dự trữ an toàn (B): Chênh lệch giữa ROPb và ROP

- Số đvsp thiếu hụt (Qh) ở từng mức: Là chênh lệch giữa ROPb đang xét với các ROPb lớn hơn ởtừng mức

Trang 39

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

- Chi phí tồn trữ tăng thêm = B*H

- Chi phí do thiếu hụt = Qh*cpth*Đh*Pi

- Tổng chi phí = chi phí dự trữ tăng thêm + tổng chi phí do thiếu hụt ở từng mức

Theo bảng trên ta nhận thấy với ROPb=50 sản phẩm thì tổng chi phí thấp nhất và B =40 Vì vậy ta nên chọn ROPb=50 sản phẩm.

Trang 40

MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH BÀI TẬP CÁC CHƯƠNG

CHƯƠNG 7) : HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU 7) -4/ Để lắp ráp 1 đơn vị sản phẩm X cần 2A, 1B và 4C Mỗi B cần 3D và 1A Mỗi C cần 1A và

4E Mỗi D cần 5F và 2G

Yêu cầu:

1 Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm, nêu tên hàng gốc và tên hàng phát sinh

2 Sơ đồ trên có bao nhiêu cấp?

3 Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm về mặt thời gian, biết rằng thời gian phân phối của các loại hàngnhư sau:

- Hàng phát sinh: A, F, G, E

2 Sơ đồ trên có 4 cấp: từ cấp 0 đến cấp 3

3 Sơ đồ cấu trúc sản phẩm về mặt thời gian

Ngày đăng: 14/07/2014, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w