1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 13 (Tg: Đồng Thị Thanh)

19 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 295,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Hệ thống hoá tiếng việt đã học ở kỳ I về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, từ trái nghĩa, từ đồng âm.. 1’ Chúng ta đã tìm hiểu xong chương trình Tiếng Việt học kì I, để gi

Trang 1

Tuần 13

Tiết: *

Tiếng Việt: ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Nắm được khái niệm ở những bài đã học tự đầu năm đến nay

- Có ý thức học tiếng Việt

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1 Kiến thức

Hệ thống hoá tiếng việt đã học ở kỳ I về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, từ trái nghĩa, từ đồng âm

2 Kỹ năng:

- Củng cố những kiến thức chuẩn mực sử dụng từ và sử dụng từ Hán Việt

- Lập bảng sơ đồ hóa kiến thức

3 Tư tưởng:

Có ý thức sử dụng từ đúng nghĩa, đúng chính tả

III CHUẨN BỊ

1 GV: Soạn giáo án, bảng phụ

2 HS: Soạn bài, Đọc kỹ và trả lời câu hỏi SGK

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (2’) Mỗi lớp 4 em

GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh (Mỗi tổ 1 em)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài (1’)

Chúng ta đã tìm hiểu xong chương trình Tiếng Việt học kì I, để giúp các em

hệ thống hoá những kiến thức đã học về tiếng việt, hôm nay cô và các em cùng đi

ôn tập

b Tiến trình hoạt động

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1(23’)

? Từ phức có cấu tạo

ntn?

? Từ phức có mấy loại?

? Từ ghép được chia

làm mấy loại? Nói rõ

- Do hai hoặc ba tiếng tạo thành

- 2 loại + Từ ghép + Từ láy

- 2 loại + Từ ghép chính phụ

I Các kiến thức cơ bản

1 Sơ đồ phân loại từ phức

Trang 2

từng loại và cho ví dụ,

đặt câu

? Thế nào là từ láy?

? Từ láy được chia làm

mấy loại? Nói rõ cụ thể

từng loại và cho VD, đặt

câu

- GV yêu cầu HS vẽ sơ

đồ phân loại từ phức

vào vở

? Đại từ là gì?

? Cho biết vai trò ngữ

pháp của đại từ?

? Đại từ chia làm mấy

loại?Nói rõ từng loại,

cho VD, đặt câu

- GV yêu cầu HS vẽ sơ

đồ phân loại đại từ vào

Có tiếng chính làm chỗ dựa và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính

Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

Nghĩa hẹp hơn, cụ thể hơn nghĩa của tiếng chính

VD: áo dài, bút mực, hoa hồng

+Từ ghép đẳng lập Các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

.Nghĩa chung hơn, khái quát hơn nghĩa của các tiếng

VD: quần áo, bàn ghế, nhà cửa

- Những từ phức có sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

- 2 loại + Láy tòan bộ: xanh xanh, đo đỏ, thăm thẳm,

… + Láy bộ phận: loắt choắt, mếu máo, đủng đỉnh,…

- Là từ dùng để trỏ sự vật, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định hoặc dùng để hỏi

- Làm CN, VN, ĐN, BN

- 2 loại + Đại từ dùng để trỏ: tôi, bấy, vậy

+ Đaị từ dùng để hỏi: ai,

gì, bao nhiêu, sao,…

2 Sơ đồ phân loại đại từ

2 Sơ đồ phân loại đại từ

Từ phức

Từ ghép Từ láy

phụ Ghép chính

Ghép đẳng lập

Láy tòan bộ

Láy

bộ phận

áo thun

quần

áo

đo đỏ mếu

máo

Trỏ người, sự

vật

Trỏ

số lượng

Trỏ hoạt động, tính chất

Hỏi người,

sự vật

Hỏi số lượng

Hỏi họat động, tính chất

Đại từ

Đại từ hỏi Đại từ trỏ

Trang 3

vở

? Thế nào là quan hệ từ?

? Lập bảng so sánh quan

hệ từ với danh từ, động

từ, tính từ về ý nghĩa và

chức năng

? Yếu tố Hán Việt là gì?

? Em hiểu gì về các yếu

tố Hán Việt?

? Từ ghép HV có mấy

loại? Cho VD

? Thế nào là từ đồng

nghĩa?

? Có mấy loại từ đồng

nghĩa? Cho VD

- Biểu thị các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần của cụm từ, của câu

- HS

- Yếu tố cấu tạo nên từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt

- Có thể dùng độc lập nhưng cũng có yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà chỉ dùng để tạo từ ghép Có yếu tố

HV đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau

- 2 loại: đẳng lập, chính phụ

VD: giang sơn, cường quốc,…

- Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

- 2 loại + Đồng nghĩa hoàn toàn:

3 Bảng so sánh

DT, ĐT, TT

Quan hệ từ Ý

nghĩa

Biểu thị tên gọi của

người, sự vật,

hoạt động, tính chất

Biểu thị

ý nghĩa quan hệ

Chức năng

Làm thành phần các cụm từ, câu

Liên kết thành phần cụm từ, câu

4 Hán Việt

- Yếu tố cấu tạo nên từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt

- Từ ghép HV có 2 loại: đẳng lập, chính phụ

VD: giang sơn, cường quốc,

5 Từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ

có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

- Có 2 loại từ đồng nghĩa (hoàn toàn; không hòan tòan)

Trang 4

? Thế nào là từ trái

nghĩa?Cho VD

? Thế nào là từ đồng

âm?Cho VD

? Phân biệt từ đồng âm

với từ nhiều nghĩa?

-cổ tay-co chai: bộ phận

thắt nhỏ lại nối phần

trên với phần dưới

-Cổ chai-cổ kính(xưa)

Hoạt động 2(13’)

- GV nêu yêu cầu

- Gọi học sinh trình bày

xe hỏa, xe lửa + Đồng nghĩa không hòan tòan: ăn, xơi, chén

- Là từ có nghĩa trái ngược nhau: xấu-tốt;

xấu-đẹp;…

- Là những từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa trái ngược nhau, không

có liên quan gì với nhau:

cờ(lá cờ), cờ( bàn cờ),…

- Từ đồng âm: âm giống nhau còn nghĩa hòan tòan khác xa nhau

- Từ nhiều nghĩa: có một nét nghĩa chung nào đó giống nhau

- HS giải nghĩa từ

- Nhận xét

6 Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau

7 Từ đồng âm là những từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa trái ngược nhau, không

có liên quan gì với nhau

II Luyện tập

Bài tập Giải nghĩa các yếu tố hán việt đã học

- Bạch( bạch cầu): Trắng

- Cô( cô độc): Lẻ loi, đơn chiếc

- Cư( cư trú): ở - Bán: Nửa

- Cửu: Chín - Dạ: Đêm

- Đại: lớn - Điền: Ruộng

- Hà: Sông - Hậu: Sau

- Hồi: Trở lại - Hữu: Có ích

- Lực: Sức mạnh - Mộc: Cây cỏ

- Nguyệt: Trăng - Nhật: Ngày

- Quốc: Nước - Tam: Ba

- Tâm: Lòng dạ - Thảo: Cỏ

- Thiên : Nghìn

- Thiết( thiết giáp): Sắt thép

- Thiếu( thiếu niên): Trẻ

- Thư( thư viện): Sách

- Tiền( tiền đạo): Trước

- Tiểu( tiểu đội): Nhỏ

4 Củng cố (4’)

- GV khái quát lại nội dung ôn tập

- Đối với hs khá giỏi: ? Lấy thêm các vd khác ngoài sgk?

Trang 5

- Đối với hs trung bình yếu: ? Nắm chắc các kiến thức đã học ?

5 Dặn dò (1’) Học bài và chuẩn bị bài cho thật kĩ tiết sau kiểm tra 1 tiết

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

********************************************* Tiết: 46 Tuần: 13 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT Củng cố và nắm vững hơn về từ ghép, từ Hán Việt, từ láy, đại từ, quan hệ từ từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG 1 Kiến thức: Nắm vững hơn về việc sử dụng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa … 2 Kỹ năng: - Biệt đặt câu và viết được đoạn văn - Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm - Sử dụng thành thạo các từ trên trong khi nói, viết 3 Tư tưởng: Học sinh có ý thức nghiêm túc khi làm bài kiểm tra III CHUẨN BỊ 1 GV: Lập ma trận, đáp án và biểu điểm, soạn đề kiểm tra, phô tô 2 HS: Ôn tập kiến thức tiếng Việt đã học IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1 Ổn định lớp (1’) 2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm 3 Bài mới

a Giới thiệu bài (1’)

Trên cơ sở các em ôn tâp kiến thức của môn Tiếng Việt hôm nay cô sẽ kiểm tra một tiết

b Tiến trình hoạt động(37’)

- Giáo viên phát đề: mỗi học sinh một đề (HS làm bài vào giấy kiểm tra)

- Hướng dẫn học sinh làm bài:

Trang 6

+ Phần trắc nghiệm

+ Phần tự luận

- Học sinh làm bài; giáo viên quan sát kịp thời nhắc nhở những học sinh có thái độ chưa nghiêm túc trong giờ kiểm tra

ĐỀ I

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

Mức

độ

L.Vực

nội dung

Nhận biết T hiểu

Vận dụng

TS câu

VD thấp VD cao

(0,25)

C3,

TỪ HÁN

VIỆT

C9 (0,25)

1

QUAN HỆ

TỪ

C5 (0,5)

C1 (2,0)

TỪ ĐỒNG

NGHĨA

C6,C7 (0,5)

2

TỪ TRÁI

NGHĨA

C10 (0,25)

C3 (3,0)

TỪ ĐỒNG

ÂM

C8 (0,25)

C2 (2,0)

Trang 7

TS điểm 1,75 1,25 4,0 3,0 13

ĐỀ I

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 7

Thời gian là bài: 45 phút

I/ Trắc nghiệm: (3,0đ) Đọc kĩ câu hỏi và chọn đáp án đúng.

1 Nối cột A với cột B để tạo thành từ ghép chính phụ hợp nghĩa (0,5đ)

Thích

2 Trong những từ sau từ nào là từ láy toàn bộ? (0,25đ)

A Mạnh mẽ; B Am áp; C Mong manh D.Thăm thẳm

3 Đại từ nào được dùng trong câu ca dao sau? (0,25đ)

Ai làm cho bể kia đầy Cho ao kia cạn cho gầy cò con

4 Đại từ tìm được ở câu trên dùng để làm gì? (0,25đ)

A Trỏ vật; B Trỏ người; C Hỏi người; D Hỏi vật

5 Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì? (0,5đ)

“ Lòng chàng ý thếp ai sầu hơn ai”?

A So sánh; B Sở hữu; C Nhân quả; D.Điều kiện

6 Từ đồng nghĩa là? (0,25đ)

A Những từ có nghĩa giống nhau;

B Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau;

C Những từ có âm thanh giống nhau;

D Những từ có vần giống nhau

7 Từ đồng nghĩa có mấy loại? (0,25đ)

8 Dòng nào nêu đầy đủ khái niệm về từ đồng âm? (0,25đ)

A Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh;

B Từ đồng âm là những từ giống nhau về nghĩa;

C Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh những nghĩa khác nhau, không liên quan gì với nhau;

D Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh và giống nhau về nghĩa

Trang 8

9 Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt? ( 0,25đ)

A Lộng lẫy; B Hoàng Đế; C Nước ta; D.Trong sáng

10 Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa? (0,25đ)

A Trẻ – già; B Sáng – tối; C Sống – chết; D.Chạy – nhảy

II/ Tự luận: (7,0đ)

Câu1 Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau: “nếu … thì; càng … càng; tuy … nhưng; bởi … nên” (2,0đ)

Câu 2: Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ? Nhờ đâu em phân biệt từ đồng âm(2,0đ) Câu 3: Viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 8 đến 10 câu nói về việc học tập trong đó có

sử dụng từ trái nghĩa (gạch chân cặp từ trái nghĩa đó) (3đ)

ĐỀ I

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Trắc nghiệm (3,0đ)

Điểm 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5

Câu 1: Nối cột A với cột B để tạo thành từ ghép chính phụ hợp nghĩa (1 đ)

Thích

II/ Tự luận: (7,0đ)

Câu 1: (2đ) Đặt câu đúng 4 câu với 4 cặp quan hệ từ đã cho (câu có đầy đủ CN-VN) (2đ) Mỗi câu đúng (0,5 đ)

Câu 2(2đ) - Nêu khái niệm từ từ đồng âm( 1đ)

- Cho ví dụ minh họa Nêu đúng ngữ cảnh (1đ) :

Câu 4: (3 đ)Viết được 1 đoạn văn trôi chảy, đúng nội dung yêu cầu, trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa, không sai chính tả

ĐỀ II

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

Trang 9

Mức độ

Lĩnh

vực nội

dung

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng

cao

Tổng số

N

Từ Hán

Việt

1 (0,25)

6 (0,25)

2 (0,5)

Quan hệ từ (0,25)2 (0,25)8 (2,0)1 (0,5)2 2,01

Từ đồng

nghĩa

3 (0,25)

9 (0, 5)

2 (0,75)

Từ trỏi

nghĩa

4 (0,25)

7 (0, 5)

2 (3,0)

3 (2,0)

2 (0,75)

2 5,0

Tổng số

câu: điểm

4 ( 1,0)

6 (2,0)

2 (5,0)

1 (2,0)

10 (3,0)

3 7,0

ĐỀ II

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 7

Thời gian là bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Đọc kĩ câu hỏi dưới đây và chọn câu trả lời đúng

nhất bằng cách ghi ra giấy kiểm tra chữ cái đầu câu

Câu 1(0,25đ) Trong các câu sau câu nào sử dụng từ Hán - Việt?

A Phụ nữ Việt Nam rất đảm đang

B Nam học rất giỏi môn ngữ văn

C Hoàng đế đó băng hà từ hôm qua

D Cây tre là tượng trưng cao quý của dân tộc Việt Nam

Trang 10

Câu 2(0,25đ) Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị quan hệ ý nghĩa gì?

“ Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai”

A Sở hữu B So sánh C Nhân quả D Điều kiện

Câu 3(0,25đ) Từ nào đồng nghĩa với từ “từ buốt”

A Giá lạnh B Âm nóng C Thời tiết D Không khí

Câu 4(0,25đ) Tìm từ trái nghĩa với từ “yêu thương”?

A Trân trọng B.Căm thù C Đồng cảm D Coi thường Câu 5(0,25đ) Hãy điền thêm các tiếng để tạo thành các từ láy ?

Trong……; ngoan……; lồng…….; ……….nhẻ; …… thẳm; …….lùng

Câu 6(0,25đ) Hãy giải thích nghĩa của các từ Hán -Việt sau đây:

A Thiên…… C Sơn………

B Địa……… D Hà………

Câu 7(0, 5đ) Tìm từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau:

A Lành: - áo lành… C Đen: - màu đen…

B Đắt: - đắt hang… D Chín: - cơm chín… Câu 8(0,25đ) Trong các dòng sau, dòng nào có dùng quan hệ từ ?

A. Vừa trắng lại vừa tròn C Tay kẻ nặn

B. Bảy nổi ba chìm D Tấm lòng son

Câu 9(0,5đ): Nối từ ở cột A với một nghĩa phù hợp ở cột B

A Lạnh 1 rột và buốt

B Lành lạnh 2 rất lạnh

C Rét 3 hơi lạnh

D Giá 4 trái nghĩa với nóng

Câu 10(0,25đ):Hãy chọn từ thích hợp trong các từ : đăm đăm, mếu máo, liêu xiêu

để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Tôi…… trả lời và đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé

nhỏ………của em tôi trèo lên xe

II TỰ LUẬN: ( 7,0điểm).

Câu 1(2đ) Đặt câu với các quan hệ từ sau đây:

Nếu…thì, Càng…càng, Tuy…nhưng, Bởi…nên

Câu 2(3đ) - Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ minh họa?

- Từ trái nghĩa được sử dụng như thế nào?

Câu 3(2đ) Viết một đoạn văn ngắn với chủ đề tự chọn( khoảng 8 -> 10 câu ) trong đó có dùng ít nhất ba cặp từ trái nghĩa

ĐỀ II

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

1.C 2.B 3.A 4.B Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

5.trong trắng, ngoan ngoãn, lồng lộng, nhỏ nhẹ, lạnh lùng, Đúng cho 0,25 điểm

6 A.trời, B.đất, C.núi, D.sông Đúng 0,25 điểm

7 A áo rách, B.ế hàng, C.màu trắng, D.cơm sống Đúng cho 0,5 điểm

Trang 11

8A Đúng 0,25 điểm

9A - 4 ; B – 1; C – 2; D - 3 Đúng cho 0,5 điểm

10 mếu máo, liêu xiêu Đúng 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: ( 7điểm).

Câu 1(2đ) Đặt đúng mỗi câu cho 0,5điểm

Câu 2(3đ) - Nêu khái niệm từ trái nghĩa( 1đ) Cho ví dụ minh họa(1đ)

- Từ trái nghĩa được sử dụng như thế đúng(1đ)

Câu 3(2đ) Viết đoạn văn đúng yêu cầu (cho 2 điểm)

4 Củng cố (5’)

- Thu bài

- Kiểm tra lại số bài

- Nhận xét giờ kiểm tra

5 Dặn dò (1’)

- Tiếp tục ôn tập về những kiến thức đã học

- Tiết sau trả bài tập làm văn số 2

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

*********************************************

Tiết: 47 Tuần: 13 Tập làm văn

TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

- Củng cố nắm vững hơn về văn biểu cảm

- Trên cơ sở chấm bài, giáo viên nhận xét cụ thể ưu nhược điểm của học sinh

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

1 Kiến thức:

Đánh giá được chất lượng bài viết của mình so với yêu cầu của đề bài và cách

sử dụng từ ngữ, đặt câu

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng viết bài tập làm văn hoàn chỉnh theo bố cục

3 Tư tưởng:

Trang 12

Giáo dục tình cảm yêu quý, bảo vệ thiên nhiên cây cỏ…

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Chấm bài, ghi chép cụ thể những lỗi sai của học sinh (về diễn đạt, dùng từ, viết câu, chính tả); những câu văn hay của học sinh

2 Học sinh: Xem lại dàn bài Bài viết

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (2’) Mỗi lớp 1 em

? Những yếu tố nào góp phần tạo nên văn biểu cảm?

? Nhắc lại đề bài kiểm tra?(phần tự luận)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài (1’)

Tiết trước các em đã làm bài viết văn 2 tiết để cho các em nắm vững kiến thức hơn nữa hôm nau cô sẽ trả bài cho các em và từ đó các em sẽ biết được bài làm ca mình như thế nào Cô trò chúng ta cùng sửa chữa

b Tiến trình hoạt động

A ĐỀ BÀI: (1’)

Câu 1: (2đ) Thế nào là văn biểu cảm? Tình cảm trong văn biểu cảm được thể hiện như thế nào?

Câu 2: (8đ) Cảm nghĩ về một loài cây mà em yêu thích

B ĐÁP ÁN(10’)

Câu 1:(2đ) - Văn biểu cảm là văn bản viết ra nhằm biểu đạt tình cảm, cảm xúc, sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh và khi gợi lòng đồng cảm nơi người đọc

- Là những tình cảm đẹp, thấm nhuần tư tưởng nhân văn

Câu 2: (8đ) Bài làm cần đảm bảo những yêu cầu sau:

* Nội dung:

Bài viết thể hiện được cảm xúc thực về một loại cây cụ thể Cảm xúc hướng về đặc điểm, ý nghĩa của loài cây đó với bản thân và đối xã hội Khẳng định được giá trị ý nghĩa của lòai cây được yêu thích đó

* Hình thức:

Bài viết có bố cục rõ ba phần (Mở bài, Thân bài, Kết bài)

+ Mở bài:

Nêu được cảm xúc khái quát về loài cây yêu thích (chú ý dẫn dắt vấn đề sao cho tự nhiên, hấp dẫn )

+ Thân bài :

Lần lượt lí giải vì sao lại yêu thích loài cây đó, kèm theo nội dung đó là nêu từng đặc điểm, tính năng và giá trị ý nghĩa của loài cây mà em yêu thích Đánh giá nâng cao cây đó không chỉ có ý nghĩa với bản thân mình với cả xã hội

+ Kết bài: cảm xúc cảm nhận về loài cây đã yêu thích Vì có thể đưa ra

mối quan hệ trong tương lai với bản thân, với xã hội

Ngày đăng: 20/12/2015, 17:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ phân loại từ phức - Tuần 13 (Tg: Đồng Thị Thanh)
1. Sơ đồ phân loại từ phức (Trang 1)
2. Sơ đồ phân loại đại từ - Tuần 13 (Tg: Đồng Thị Thanh)
2. Sơ đồ phân loại đại từ (Trang 2)
3. Bảng so sánh - Tuần 13 (Tg: Đồng Thị Thanh)
3. Bảng so sánh (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w