- Phân tích tổng hợp kiến thức một cách lô gíc trong việc trả lời các câu hỏi của đề bài, liên hệ được sát với thực, trình bầy sạch đẹp, khoa học.. MA TRẬN: Thiết lập ma trận mức độ t
Trang 1Phòng GD ĐT Hàm Yên
Trường THCS Việt Thành
Tiết 53
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
THỜI GIAN 45 PHÚT
I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
- Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng của học sinh qua chương trình môn công nghệ 7 đã học trong học kỳ II
1 Kiến thức.
- Giúp HS khắc sâu nhưng kiến thức cơ bản về chăn nuôi, đại cương về nuôi trồng thủ sản, quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong nuôi thuỷ sản
2 Kỹ năng.
- Phân tích tổng hợp kiến thức một cách lô gíc trong việc trả lời các câu hỏi của đề bài, liên hệ được sát với thực, trình bầy sạch đẹp, khoa học
3 Thái độ.
- Có ý thức tự giác làm bài, nghiêm túc trong quá trình kiểm tra
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Kết hợp TNKQ và TNTL
- Học sinh làm bài trên lớp
III MA TRẬN: ( Thiết lập ma trận)
mức độ
thấp
TNTL
mức độ cao
Nội dung 1
Chăn nuôi
C1
Biết được khái niệm về
sự sinh trưởng
và phát dục của vật nuôi
Câu 1
Chuẩn 2
Biết được nguồn gốc, thành phần của các chất dinh dưỡng
Câu 2
Chuẩn 3
Chuẩn 8
Biết khái niệm về giông vật nuôi, vai trò của giống
Câu 9
Trang 2Số câu: 4
Số điểm 4,5
Tỉ lệ 45%
Biết được khái niệm
và phương pháp nhân giống thuần chủng
Câu 3
Số câu: 3
Số điểm:1.5
Tỉ lệ 15%
Số câu: 1
Số điểm:3
Tỉ lệ 30%
Số câu:4
Số điểm 4,5
Tỉ lệ: 45% Nội dung 2
Thủy sản
Số câu: 5
Số điểm:5,5
Tỉ lệ 55%
C4
Biết được một số tính chất lý, hóa học của nước nuôi thủy sản
Câu 4,5
Số câu: 2
Số điểm:1.5
Tỉ lệ 15%
C5
Biết được các phương pháp bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản
Câu 6
Số câu: 1
Số điểm:1
Tỉ lệ 10%
C 6
Biết được vai trò của thủy sản
Câu 7
C7
Biết được
kỹ thuật chăm sóc, quản lý, phòng trị bệnh cho tôm cá
Câu 8
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:5
Số điểm: 5,5
Tỉ lệ : 55%
Tổng số
câu 9
Tổng số
điểm 10
Tỉ lệ
100%
Tổng số câu 5 Tổng số điểm 3
Tỉ lệ 30%
Tổng số câu 1 Tổng số điểm 1
Tỉ lệ 10%
Tổng số câu 3 Tổng số điểm 6
Tỉ lệ 60%
Tổng
số câu: 9 Tổng
số điểm: 10
Tỉ lệ 100%
IV ĐỀ BÀI.
Trang 3Phần I: Trắc nghiệm khách quan(4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ở các câu từ 1 đến 4 Câu 1(0,5đ) Ví dụ nào sau đây là sự phát dục của vật nuôi?
A Gà trống bắt đầu biết gáy B Xương ống chân bê còn dai thêm 5cm
C Vịt nuôi được 2 tháng nặng 1,5 kg D Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa
Câu 2(0,5đ) Thức ăn giàu protêin có hàm lượng Protêin là bao nhiêu? Hãy chọn
đáp án đúng nhất trong các đáp án sau
A >14% B.>30% C >50% D >70%
Câu 3(0,5đ) Cách chon phối nào sau đây thực hiện việc nhân giống thuần chủng.
A Chọn phối giữa Lơn Móng cái và lơn Ba Xuyên
B Chọn phối giữa gà Lơ go đực và gà Lơ go cái
C Chọn phối giữa gà Lơ Go và gà Đông Tảo
D Chọ phối giữa lơn Lan Đơ Rát và lơn Ba Xuyên
Câu 4(0,5đ) Độ PH thích hợp cho nhiều loại tôm cá là từ?
A 5 9; B 6 8; C 5 8 D 6 9
Câu 5(1đ)
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp cho sau đây (đen, trắng, vàng lục) vào chỗ
( ) để được những kết luận đúng ở câu 5
- Nước ao có màu (1) là nước có chứa nhiều chất độc
- Nước ao có (2) là nước có chứa nhiều chất dinh dưỡng
Câu 6(1đ)
Hãy nối một số ở cột trái với một chữ cái ở cột phải để được mục đích đúng của bảo quản và chế biến các sản phẩm thuỷ sản.
1 Bảo quản sản
phẩm thuỷ sản
A Nhằm tăng giá trị sử dụng các sản phẩm thuỷ
sản
1
2 Chế biến sản phẩm
thủy sản
B Nhằm hạn chế hao hụt về chất lượng và sản
lượng thuỷ sản
2
C Tránh cho môi trường nước bị ô nhiễm.
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (6 điểm).
Câu 7 (2 điểm) Nuôi thuỷ sản có vai trò gì trong nền kinh tế xã hội và đời sống Câu 8(1 điểm) Cho biết mục đích của việc phòng bệnh cho tôm cá?
Trang 4Câu 9(3 điểm) Giống vạt nuôi có vài trò gì trong chăn nuôi? Để được công nhận là
một giống vật nuôi cần đảm bảo những điều kiện nào?
IV Hướng dẫn chấm.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan(4đ)
Đáp án A A B D (1) Đen; (2) vàng lục 1-B; 2-A;
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 Mỗi ý đúng được 0,5đ Mỗi ý đúng được 0,5đ
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (6 điểm).
Câu 7 (2 điểm)
- Góp phần làm sạch môi trường nước (0,5đ)
- Cung cấp thực phẩm cho đời sống (0,5đ)
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi (0,5đ)
- Làm nguyên liệu và mặt hàng cho sản xuất công nghiệp và xuất khẩu
(0,5đ)
Câu 8 (1 điểm)
- Mục đích của việc phòng bệnh cho tôm cá là để tạo điều kiện cho tôm cá
luôn luôn khỏe mạnh sinh trưởng và phát triển bình thường, không bị nhiễm bệnh
(1đ)
Câu 9 (3đ)
* Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn, chất lượng sản phẩm chăn nuôi và
nâng cao hiệu quả chăn nuôi(1đ)
* Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi.
- Có nguồn gốc chung (0.5đ)
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau (0.5đ)
- Có đặc điểm di truyền ổn định (0.5đ)
- Có số lượng cá thể đông và phân bố trên một địa bàn rộng.(0.5đ)
Trường THCS Việt Thành
Trang 5Họ và tên:
Lớp 7
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
THỜI GIAN 45 PHÚT Điểm Lời phê của cô giáo
ĐỀ BÀI.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ở các câu từ 1 đén 4 Câu 1(0,5đ) Ví dụ nào sau đây là sự phát dục của vật nuôi?
A Gà trống bắt đầu biết gáy B Xương ống chân bê còn dai thêm 5cm
C Vịt nuôi được 2 tháng nặng 1,5 kg D Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa.
Câu 2(0,5đ) Thức ăn giàu protêin có hàm lượng Protêin là bao nhiêu? Hãy chọn
đáp án đúng nhất trong các đáp án sau
A >14% B.>30% C >50% D >70%
Câu 3(0,5đ) Cách chon phối nào sau đây thực hiện việc nhân giống thuần chủng.
A Chọn phối giữa Lơn Móng cái và lơn Ba Xuyên
B Chọn phối giữa gà Lơ go đực và gà Lơ go cái
C Chọn phối giữa gà Lơ Go và gà Đông Tảo
D Chọ phối giữa lơn Lan Đơ Rát và lơn Ba Xuyên
Câu 4(0,5đ) Độ PH thích hợp cho nhiều loại tôm cá là từ
A 5 9; B 6 8; C 5 8 D 6 9
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp cho sau đây (đen, trắng, vàng lục) vào chỗ ( ) để
được những kết luận đúng ở câu 5.
Câu 5(1đ)
Trang 6- Nước ao có màu (1) là nước có chứa nhiều chất độc
- Nước ao có màu (2) là nước có chứa nhiều chất dinh dưỡng
Câu 6(1đ)
Hãy nối một số ở cột trái với một chữ cái ở cột phải để được những mục đích đúng của bảo quản và chế biến các sản phẩm thuỷ sản
1 Bảo quản sản phẩm
thuỷ sản
A Nhằm tăng giá trị sử dụng các sản phẩm thuỷ
sản
1
2 Chế biến sản phẩm thủy sản B Nhằm hạn chế hao hụt về chất lượng và sản lượng thuỷ sản
2
C Tránh cho môi trường nước bị ô nhiễm
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (6 điểm) Câu 7 (2 điểm) Nuôi thuỷ sản có vai trò gì trong nền kinh tế xã hội và đời sống Câu 8(1 điểm) Cho biết mục đích của việc phòng bệnh cho tôm cá?
Câu 9(3 điểm) Giống vạt nuôi có vài trò gì trong chăn nuôi? Để được công nhận là một giống vật nuôi cần đảm bảo những điều kiện nào?
BÀI LÀM