Hãy dịch chuyển kí tự mà bạn cho là sai đó để được một nhóm 8 kí tự luôn đúng.. Hãy đặt phép tính để được kết quả: 37.. Hãy đặt phép tính để được kết quả: 20.. Mỗi số chỉ được xuất hiện
Trang 1CHỮ SỐ LA MÃ
Một số kí tự La Mã:
I
V
X
L
C
D
M
=
=
=
=
=
=
=
1 5 10 50 100 500 1000 Khi một kí tự có giá trị nhỏ đứng trước một kí tự có giá trị lớn hơn nó thì chúng đang biểu thị phép tính trừ: “–”
Ví dụ: ta có: I=1 và V=5 IV=4
ta có: I=1 và X=10 IX=9
ta co: C=100 và M=1000 CM=900
Khi một kí tự có giá trị lớn đứng trước một kí tự có giá trị nhỏ hơn nó (các kí tự có giá trị nhỏ hơn hơn có thể được lập lại) hoặc hai hay nhiều kí
tự có giá trị bằng nhau đứng cạnh nhau thì chúng đang biểu thị phép tính cộng: “+”
Ví dụ: ta có: I=1 II=2 hay III=3
ta có: I=1 và V=5 VI=6 hay VII=7
ta có: I=1 và X=10 XI=11 hay XII=12
ta có: L=50 và X=10 LX=60 hay LXX=70
Để biểu thị các số có giá trị lớn đến hàng triệu hay hàng tỉ người ta sử dụng dấu gạch “–” trên mỗi kí tự, mỗi dấu gạch có giá trị là 1000.
Ví dụ: D=500 D=500.000 hay D=500.000.000
Bài tập:
1 Hãy biểu thị các chữ số dưới đây dưới dạng các chữ số La Mã:
8 = VIII
13 = XIII
14 = XIV
15 = XV
16 = XVI
19 = XIX
20 = XX
101 = CI
125 = CXXV
188 = CLXXXVIII
467 = CDLXVII
874 = DCCCLXXIV
1987 = MCMLXXXVII
2785 = MMDCCLXXXV 49.000.000 = M L
99.000.000.000 = M C
Trang 22 Có một kí tự sai trong nhóm 8 kí tự dưới đây Hãy dịch chuyển kí tự
mà bạn cho là sai đó để được một nhóm 8 kí tự luôn đúng.
VI – IV = IX Cách 1: VI + IV = X
≠ X Cách 4: VI – V ≠ IX
3 Cho 7 que diêm dưới đây Hãy dịch chuyển các que diêm để tạo thành phân số 31
Cách 1: Cách 2: Cách 3:
4 Cho 10 que diêm được đặt và được đánh số như sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hãy hãy dịch sang trái sao cho mỗi lần dịch phải đi qua hai que
khác và tạo được 5 chữ số 10.
Ví dụ:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Giải:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bước 1: 4 chuyển qua 1 Bước 2: 7 chuyển qua 3 Bước 3: 5 chuyển qua 9 Bước 4: 6 chuyển qua 2 Bước 5: 8 chuyển qua 10
Trang 35 Có 3 que diêm Hãy xếp thành một số lớn hơn 3 và nhỏ hơn 4.
Giải:
Ta có: 3 < Π = 3,141592654 < 4
TOÁN VUI Ả RẬP
6 Cho 5 chữ số 3 Hãy đặt phép tính để được kết quả: 37.
Giải:
Cách 1: 33 + 3 + 33 = 37
Cách 2: 3333.3 = 37
7 Cho 3 số 1, 3 số 3, 3 số 5, 3 số 7 Hãy đặt phép tính để được kết quả: 20 Cách 1: 1 + 3 + 5 + 7 + 7575+1133 = 20
8 Hãy xếp phép tính để được 1 đẳng thức có vế trái là các số lẻ: 1 3 5 7 9
và vế phải là các số chẵn: 2 4 6 8 Mỗi số chỉ được xuất hiện một lần trong đẳng thức.
Giải:
Cách 1: 7931 + 5 = 8462
Cách 2: 7531 + 9 = 8462
9 Cho các số: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Hãy đặt phép tính để được kết quả: 1 Mỗi chữ số chỉ được xuất hiện một lần.
Giải:
Cách 1: 7035+148296 = 1
Cách 2: 0,5 + 21(9 – 8) (7 – 6) (4 – 3) = 1
10 Cho các số: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Hãy đặt phép tính để được kết quả là
100 Mỗi chữ số chỉ được xuất hiện một lần.
Giải:
Cách 1: 7863 + 219045 = 100
Cách 2: 5012 + 49 7638 = 100
Trang 411 Cho các chữ sô:
Dòng 1: 1 2 3
Dòng 2: 1 2 3 4
Dòng 3: 1 2 3 4 5
Dòng 4: 1 2 3 4 5 6
Dòng 5: 1 2 3 4 5 6 7
Dòng 6: 1 2 3 4 5 6 7 8
Dòng 7: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1 Hãy xếp đặt phép tính để có 7 đẳng thức đúng nhưng không thay đổi vị trí của các chữ số.
Giải:
Dòng 1:
Dòng 2:
Dòng 3:
Dòng 4:
Dòng 5:
Dòng 6:
Dòng 7
(1 + 2) : 3
12 : 3: 4 [(1 + 2) : 3 + 4] : 5 [(1 + 2) 3 – 4] : 5 (12 : 3 : 4 + 5) : 6 {[(1 + 2) : 3 + 4] : 5 + 6} : 7 [(12 : 3 : 4 + 5) : 6 + 7] : 8 {[(1 + 2) : 3 + 4] : 5 + 6} : 7 + 8 9
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1
= 1
12 Cho 6 chữ số giống nhau và khác 0 Hãy đặt phép tính để được kết quả là 100.
Giải:
Cách 1: 99 + 9999 = 100
Cách 2: 55 + 55 – 5 – 5 = 100
Cách 3: 100 = 100m m = (100m+10m+m m)−(10m+m) = mmm m−mm
13 Chỉ dùng các số (không đổi vị trí): 1 2 3 4 5 6 7 8 9 và các dấu “+” và
“–” Hãy đặt phép tính để được kết quả là 100.
Giải: 12 – 3 – 4 + 5 – 6 + 7 + 89 =100