1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 34.Đại số 9

5 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập về nhà: Sgk_tr15 Chú ý: Nếu trong quá trình giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp thế, ta thấy xuất hiện ph ơng trình có các hệ số của cả hai ẩn đều bằng 0 thì hệ ph ơng trình đ

Trang 2

KiÓm tra bµI cò

(I)

x y

x y

 − =

? Dù ®o¸n sè nghiÖm cña mçi hÖ ph ¬ng tr×nh sau? Gi¶i thÝch t¹i sao?

(II)

x y

x y

− + =

(III)

x y

x y

+ =

(d)

3 16 (d')

 = −

⇔ 

 = −

4

3 (d) (d')

5 ≠ ⇒

VËy hÖ (I) cã mét nghiÖm

duy nhÊt

2 3 (d) (II)

2 3 (d')

(d) (d')

a a = = b b = =

VËy hÖ (II) cã v« sè nghiÖm

4 2 (d)

4 (d')

2

= − +



(d) (d')

a a = = − b b

VËy hÖ (III) v« nghiÖm

S5 S3

Trang 3

Tiết 34: giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp thế

?1 ?2

1 Quy tắc thế

* Ví dụ 1:

* Quy tắc thế:

(Sgk_tr13)

(Sgk_tr13)

- Là quy tắc dùng để biến đổi một

HPT thành một HPT mới t ơng đ ơng

2 áp dụng:

* Ví dụ 2: Giải HPT 2 3

(II)

x y

− =

 + =

Giải:

(II)

2(2 3) 4

= −

⇔  + − =

5 10

x

= −

⇔  =

2

x

= −

⇔  =

2 1

x y

=

⇔  =

Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất là (2; 1)

* Chú ý: (Sgk_tr14)

* Ví dụ 2: Giải HPT 4 2 6

(III)

x y

− = −

− + =

Giải:

(III)

= +

⇔  − + = −

x

= +

⇔  =

x R

⇔  = +

Vậy hệ (III) có vô số nghiệm

* Tóm tắt cách giải HPT bằng PP thế:

3 Bài tập về nhà:

(Sgk_tr15)

Chú ý: Nếu trong quá trình giải hệ ph ơng

trình bằng ph ơng pháp thế, ta thấy xuất hiện ph ơng trình có các hệ số của cả hai ẩn

đều bằng 0 thì hệ ph ơng trình đã cho có thể có vô số nghiệm hoặc vô nghiệm

1 Dùng quy tắc thế biến đổi hệ ph ơng trình đã cho để đ ợc một hệ ph ơng trình mới, trong đó có một ph ơng trình một ẩn

2 Giải ph ơng trình một ẩn vừa có, rồi suy

ra nghiệm của hệ đã cho

?1 Giải HPT sau bằng PP thế (biểu diễn

y theo x từ PT thứ hai của hệ)

x y

− =

 − =

?3 S2

Bằng minh hoạ hình học, hãy chứng

minh hệ (III) có vô số nghiệm?

- Bài 13, 14 (Sgk_tr15)

Trang 4

Xét hệ ph ơng trình: 3 2 (1)

(I)

2 5 1 (2)

− =

− + =

Bướcư1: Từ (1) biểu diễn x theo y ta đ ợc ph ơng trình: x = 3y + 2 (1 )

Thế (1 ) vào (2) ta đ ợc ph ơng trình: - 2(3y + 2) + 5y = 1 (2 ) ’ ’

Bướcư2: Dùng (1 ) và (2 ) thế cho (1) và (2) ta đ ợc hệ ph ơng trình:’ ’

(II)

x y

= +

− + + =

- Ta thấy ngay có thể giải hệ (I) nh sau:

(I) (II)

- Vậy hệ (I) có một nghiệm duy nhất là (-13; -5)

Ví dụ 1:

S3

Trang 5

Bắt đầu

Bắt đầu

Hết giờ

(IV)

x y

+ =

 + =

 Cho hệ ph ơng trình:

S3

Hoạt động nhóm:

- Dùng ph ơng pháp thế chứng tỏ hệ (IV) vô nghiệm

- Thời gian: 2 phút

Ngày đăng: 18/12/2015, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w