1Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn... luyện tập Tìm m để phương trình có nghiệm Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số... luyện tập 2.Ôn lại 3 dạ
Trang 1đại số 9
tiết 54 : luyện tập
Phòng giáo dục đức thọ
trường thcs Lê ninh
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thanh Tùng
Năm học 2010 - 2011
Trang 21)Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một
ẩn
2)Giải phương trình: 6x2 +x 5 = 0 –
Kiểm tra
b
2a
−
> 0 PT có hai nghiệm phân biệt:
∆
= 0 PT có nghiệm kép:
∆
< 0 Phương trình vô nghiệm
∆
2
1
2
2) 6x x 5 0
b 4ac 1 4.6.( 5) 121 0
121 11 Vậy PT có hai nghiệm phân biệt:
x
+ − =
∆ = − = − − = >
⇒ ∆ = =
− + ∆ − +
− − ∆ − −
Trang 3B i 1 à Giải các phương trình:
luyện tập
Dạng 1: Giải phương trình
a) 4x + 4x 1 0 b) 3x + = − + 2x 8 0 + =
Giải
2
a) 4x 4x 1 0
b 4ac 4 4.4.1 0
+ + =
2
b) 3x 2x 8 0
b 4ac 2 4.( 3).8
100 0 10
− + + =
∆ = − = − −
= > ⇒ ∆ = Phương trình có nghiệm kép
b 4 1
x x
2a 2.4 2
= = = = Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2
b 2 10 4 x
2a 6 3
b 2 10
2a 6
− + ∆ − + −
−
− − ∆ − −
−
Trang 4Phương trình có hai nghiệm phân biệt
2 2
2
b 4ac 1 2 2 4.2( 2) 1 4 2 8 8 2
1 4 2 8 1 2 2 0 1 2 2
∆ = − = − − − − = − + +
= + + = + > ⇒ ∆ = +
1
2
x
2
c) 2x − − 1 2 2 x − 2 0 =
luyện tập
2
2x 1 2 2 x 2 0
Trang 5Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:
( )
2
Bài 3: Cho parabol (P): y = x và đường thẳng (d): y = 1+ 3 x- 3 Tìm giao điểm của (P) và (d)
(1 3) 3 (1 3) 3 0
Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình:
Giải
( )
=
2 2
b 4ac 1 3 4 3 1 2 3 3 4 3
1 2 3 3 1 3 0 1 3 1 3 3 1
∆ = − = − + − = + + −
− + = − > ⇒ ∆ = − = − = −
1
2
Phương trình có hai nghiệm:
x
x
3 2
1 2
( )x 1 2 1
2
Trang 6luyện tập
Tìm m để phương trình có nghiệm
Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ≠ 0
∆ = b 2 4ac = (2m 1)– – 2 4m(m+2) –
= 4m 2 - 4m + 1 - 4m 2 - 8m = -12m + 1
2
*Nếu m = 0, phương trình đã cho có dạng:
Phương trình có nghiệm
1
12
Kết luận: Vậy thỡ phương trỡnh cú nghiệm m 1
12
≤
Trang 7luyện tập
mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0.(1)
Tìm m để phương trình có nghiệm
Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT
theo điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ≠ 0
∆ = b 2 4ac –
= (2m 1)– 2 4m(m+2) –
= -12m + 1
2
*Nếu m = 0, PT đã cho có dạng:
0.x + 2.0 1 x 0 2 0− + + = ⇔ ⇔ = x 2
Phương trình có nghiệm
1
0 -12m+1 0 m
12
Kết luận: Vậy
thỡ phương trỡnh cú nghiệm
12
≤
Khai thỏc:
1)Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm kộp
1
có nghiệm kép =0 m=
12
2)Tỡm m để phương trỡnh cú
1 nghiệm.
m = 0 và m = 1/12
…
ax 2 + bx + c = 0 mà hệ số
a cú chứa tham số Khi
bi ện luận số nghiệm của pt ,
số a = 0
Trang 8luyện tập Bài 5: Cho phương trình: (m + 2)x 2 + 2mx + m = 0 (1) a)Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
b)Tìm m để phương trình vô nghiệm
( )
2
(m + 2)x + 2mx + m = 0
có nghiệm kép
Kết luận: Vậy m = 0 thì phương trình có nghiệm kép.
2
)
a
m m
Giải
-1
2
(1) vô nghiệm
4
⇔
Vậy với m > 0 thì (1) vô nghiệm
Trang 91 Nắm vững công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Hướng dẫn về nhà
3.Làm các bài tập 21, 22, 24, 25b(SBT)
4.Chuẩn bị trước bài công thức nghiệm thu gọn.
luyện tập
2.Ôn lại 3 dạng bài tập đã làm.