1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT tiet 34 DAI so CO MT -DAP AN day du

2 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kt tiet 34 dai so co mt - dap an day du
Chuyên ngành Toan
Thể loại Kiem tra 45 phut
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập... Rút gọn biểu thức A.. - Xem trớc bài học tiếp theo trong SGK.

Trang 1

Tiết 34 Ngày soạn:

Ngày dạy :

kiểm tra 45 phút

A

M ục tiêu:

- Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng II nh rút gọn ,quy đông ,công trờ phân thức

- Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

- Giáo dục cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.

B.Chuẩn bị Ma trận đề kiểm tra:

Ma trận đề kiểm tra:

Tổng

Phân thức đại số, tính chất

cơ bản của PTĐS

2

1 1 0,5 1 0,5 1 1 5 3 Rút gọn phân thức đại số 2

1 1 1,5 1 1 4 3,5 Quy đồng mẫu thức, cộng

trừ nhân chia phân thức đại

số

1 0,5

3 2

1 1

4 3,5

Tổng 5 2,5 5 4,5 3 3 13 10

C.Các hoạt động dạy- học

I/ Tổ chức: ổn định lớp -kiểm tra sĩ số

II/ Kiểm tra bài cũ:

III/Bài mới

* Đề bài :

Phần trắc nghiệm : ( 3 đ ) Em hãy chọn phơng án trả lời đúng trong mỗi câu sau đây

Câu 1: Kết quả sau khi rút gọn phân thức :

2

10( 5)

10 50

x

x là :

a x+5 b x-5 c 5-x d (x-5)2

Câu 2 : Đa thức M thoả mãn 2

1 1

x

x x M là.

a x-1 b x + 1 c 2x d x

Câu 3: Tích của các phân thức: 353

15

20

z

y

y x

z

2 4

3

là:

A 3

z

xy

B 3

z

y

C 2

z

x

D

2

4

xy z

Câu 4: Trong các câu sau , câu nào sai ?

a

2 3

4

x y x

( ) ( ) ( 1) ( 1)

x x c

( ) ( ) (2 ) (2 )

( 1) 1

x x

x x

Câu 5: Mẫu thức chung của các phân thức :

1

x 2 và

2

8

x 2x là :

a , x(x  2) b ,(x  2) c ,x(x  2) d,x(x  2)(x  2)

Câu 6: Tổng của hai phân thức 23

1

x

3

1 x

a) 32 3

1

x

3 1

3 3 1

x x

 d) 32 3

2 2

x x

Phần tự luận: ( 7đ )

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

Trang 2

a) 1 5

3x 2 3 x 2 b) 2

3 5 25

5 25 5

 

x x x c)

.

5 3

x

:

Bài 2: Cho biểu thức : A =

3 2

2

6 9 9

 

x

a Tìm phân thức nghịch đảo của phân thức A

b Rút gọn biểu thức A Bài 3:Em hãy chọn làm một trong hai phần sau

a,Cho xyz = 1 Chứng minh :

xy x   yz y  zx z  

b, Cho B = 2 2

x 4x 6 Hãy tìm giá trị lớn nhất của B

IV Đáp án chấm bài:

Phần trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Phần tự luận ( 7 điểm)

1

Mỗi phần 1 điểm

KQ a) 6

3x  2 b)

( 5) 5

x

x c,

8x

15 d,1

1 1 1 1 2

Mỗi phần 1 điểm a)

2

3 2

9

6 9

 

x

x x x b) A =

( 2) 2

x x

1 1

3

( 0,5d)

     

1

 

       

VP

b,B lớn nhất  x2 + 4x + 8 nhỏ nhất ( vì 2 > 0) mà x2 + 4x + 6 =

x22  2 ( 0,5 điểm)2

Vậy x2 + 4x + 6 nhỏ nhất = 2  x = -2

Khi đó A lớn nhất = 1  x = -2 ( 0,5 điểm)

1

V Thu bài, nhận xét:

- Đánh giá giờ KT: u điểm và nhợc điểm

- Về nhà làm lại bài KT

- Xem trớc bài học tiếp theo trong SGK

Ngày đăng: 14/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w