1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án su 8 kì II

64 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 548 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, khai thác tranh ảnh, t liệu lịch sử… - Bồi dỡng cho học sinh thấy rõ tính tất yếu của cuộc đấu tranhgiành độc lập của các quốc gia Châu á chống CN thực dân

Trang 1

Chơng III : Châu á giữa hai cuộc chiến

2 Kiểm tra bài cũ :

Kinh tế Mĩ phát triển nh thế nào trong thập niên 20 của thế kỉ XX? Nội dung chính sách kinh tế mới của Ru-dơ - ven ?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 :

- GV gọi HS đọc mục I SGK

trang 96 – 97

( ? ) Em hãy nêu những nét khái

quát về sự phát triển của Nhật sau

chiến tranh thế giới I ?

năm đầu sau chiến tranh ) …

( ? ) Trình bày đặc điểm KT của

Nhật sau chiến tranh thế giới lần

I Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất.

- Nhật Bản thắng trận thu nhiều lợi nhuận (Sau Mĩ).

- KT không ổn định , chỉ phát triển mấy năm đầu sau chiến tranh

- 1914 – 1919 công nghiệp tăng 5 lần, nhiều công ti mới xuất hiện

Trang 2

I ?

( ? ) Phong trào CM ở Nhật sau

chiến tranh phát triển nh thế nào ?

( ? ) Trình bày cuộc khủng hoảng

(Thủ tiêu mọi quyền tự do dân

chủ ttrong XH, quân sự hoá chính

- Mở rộng sản xuất và xuất khẩu ra thị trờng Châu á

- Nông nghiệp hầu nh không thay đổi, tàn d phong kiến còn nặng nề ở vùng nông thôn.

- Giá cả lúa gạo và thực phẩm tăng nhanh →Đời sống nhân dân khó khăn

- 1918 bạo động lúa gạo bùng nổ với hơn 10 triệu ngời tham gia.

- Phong trào công nhân diễn ra sôi nổi

- 7 / 1922 ĐCS Nhật đợc thành lập đã tham gia lãnh đạo phong trào

II Nhật Bản trong những năm 1929 1939.

Trang 3

( + Giống :Hiếu chiến ,tàn bạo ;

đối nội phản động , đàn áp phong

trào CM trong nớc, thủ tiêu mọi

quyền dân chủ, tiên bộ; đôi

nghoại gây chiến tranh xâm lợc,

đều là tội phạm chiến tranh

+ Khác nhau : Thời điểm ra đời

- Các cuộc đấu tranh đã làm chậm lại quá trình phát xít hoá ở Nhật.

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp.

2 Trả lời câu hỏi cuối bài SGK.

3 Nhiệm vụ chủ yếu của loài ngời đối với chủ nghĩa phát xít là gì ?

4 Đọc chuẩn bị bài : “ Phong trào độc lập dân tộc ở Châu á ( 1918 - 1939)”.

_

Trang 4

A Mục tiêu bài học :

- Những nét mới của phong trào độc lập dân tộc ở Châu á gữa hai cuộc

đại chiến thế giới ( 1918 - 1939) : phong trào CM Trung Quốc ( 1919 –

1939 ) thời kì CM dân chủ mới bắt đầu - ĐCS Trung Quốc ra đời lãnh

đạo CM Trung Quốc phát triển theo xu hớng mới.

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, khai thác tranh ảnh, t liệu lịch sử…

- Bồi dỡng cho học sinh thấy rõ tính tất yếu của cuộc đấu tranhgiành

độc lập của các quốc gia Châu á chống CN thực dân…

2 Kiểm tra bài cũ :

- Sau chiến tranh thế giới I , KT Nhật phát triển nh thế nào ?

- Nhật đã thi hành chính sách đối nội và đối nghoại nh thế nào để đối phó với cuộc khủng hoảng KT 1929 – 1939 ?

3 Bài mới

Hoạt động 1

- GV gọi HS đọc mục 1 SGK

( ? ) Em hãy cho biết nguyên nhân

nào dẫn tới sự phát triển của phong

CM Trung Quốc trong những năm 1919 1939

1 Những nét chung :

* Nguyên nhân :

- ảnh hởng của CM tháng Mời Nga.

- Nhân dân thuộc địa cực khổ do các nớc chính quốc tăng cờng bóc lột thuộc địa để phục hồi KT.

Trang 5

( ? ) Phong trào CM Trung Quốc

phát triển nh thế nào trong những

- Phong trào CM lan rộng ở khắp các nớc Đông Nam á (ĐNA ).

- ấn Độ : + Nhiều cuộc bãi công lớn của công nhân và khởi nghĩa vũ trang của nông dân nổ ra chống thực dân Anh

+ Dới sự lãnh đạo của Đảng Quốc

Đại, lãnh tụ là Ma-hát-ma Gan-đI ,

đông đảo nhân dân ấn Độ đấu tranh

đòi độc lập.

- 1919- 1922 chiến tranh giảI phóng dân tộc ở THổ Nhĩ Kì thắng lợi , Cộng hoà Thổ Nhĩ Kì ra đời

- Việt Nam : Phong trào CM phát triển rộng khắp toàn quốc.

* Kết quả :

- Giai cấp công nhân là lực lợng lãnh đạo công,nông: là nòng cốt của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

- Một loạt các ĐCS ra đời: xi-a ,Trung Quốc , Việt Nam…

In-đô-nê-2 Cách mạng Trung Quốc trong những năm 1919-1939

- 1926-1927 ĐCS đã lãnh đạo nhân dân chống bọn quân phiệt và tay sai

ĐQ (còn gọi là phong trào Bắc phạt).

- 1927-1937 Nhân dân Trung Quốc tiến hành cuộc CM chống tập đoàn thông trị Tởng Giới Thạch.

- Tháng 7-1937 Quốc – Cộng hợp tác để cùng chống Nhật

Trang 6

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp.

2 Trả lời câu hỏi cuối bài SGK.

3 Đọc chuẩn bị bài 20 “Phong trào độc lập dân tộc ở Châu á ( 1918 - 1939)”.

A Mục tiêu bài học :

- Những nét chung về phong trào đấu tranh giành độc lập ở ĐNA giữa hai cuộc đại chiến thế giới (1918-1939 ); phong trào đấu tranh giành độc lập

ở Đông Dơng, In-đô-ne-xi-a,Ma-lai-xi-a

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, khai thác tranh ảnh, t liệu lịch sử…

- Bồi dỡng cho học sinh thấy rõ tính tất yếu của cuộc đấu tranhgiành độc lập của các quốc gia ĐNA chống CN thực dân…

2 Kiểm tra bài cũ :

* Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ nhất , phong trào độc lập dân tộc ở Châu á lại bùng nổ và phát triển mạnh mẽ ?

* Trình bày sự phát triển của CM Trung Quốc 1919-1939 ?

Trang 7

ĐNA trên bản đồ.

- GV gọi HS đọc mục 1 SGK

( ? ) Nêu những nét chung nhất của

các quốc gia ĐNA đầu thế kỉ XX ?

( GV giải thích nguyên nhân Thái

Lan không phải là thuộc địa )

( ? ) Phong trào CM ĐNA đầu thế

kỉ XX phát triển nh thế nào ?

( GV giảI thích rõ hơn về phong

trào cần vơng cho HS nghe).

( ? ) Tại sao sau chiến tranh thế

giới lần I, phong trào CM ở ĐNA

( ? ) Nêu một số phong trào đấu

tranh điển hình ở ĐNA trong

những năm 20 và 30 của thế kỉ

XX ?

( GV giải thích thêm về Xô-Viết

Nghệ Tĩnh ở Việt Nam ).

( ? ) Các phong trào ĐNA thời kì

này đều có kết quả ra sao ?

( ? ) Cùng với phong trào CM vô

sản phát triển , các nớc ĐNA còn

có loại hình phong trào nào khác ?

(GV hớng dẫn HS quan sát và nhận

xét H73,74 SGK )

( ? ) Phong trào CM giải phóng dân

tộc ở ĐNA phát triển nh thế nào ?

( ? ) Phong trào CM ở Đông Dơng

phát triển ra sao ?

- Đầu thế kỉ XX hầu hết các nớc

ĐNA đều là thuộc địa (trừ TháI Lan ).

- Sau thất bại của phong trào “Cần

v-ơng” tầng lớp trí thức đều muốn vận

động CM theo hớng CM dân chủ t sản

- Thực dân pháp tăng cờng áp bức bóc lột để bù lấp vào những thiệt hại sau chiến tranh của chính quốc.

- Dới ảnh hởng của CM tháng Mời Nga 1917.

- Giai cấp vô sản trởng thành, một loạt các ĐCS ra đời : In-đô-nê-xi-a (1920); Đông Dơng,Mã Lai, phi-lip- pin,Thái Lan (1930 ).

- Những phong trào điển hình : Khởi nghĩa Xu-ma-tơ-ra ( In-đô-nê-xi-a ) , xôviết Nghệ Tĩnh ( Việt Nam )

- Các phong trào đều bị đàn áp.

- Từ trong phong trào ĐCS các nớc đã

ra đời,lãnh đạo nhân dân đâu tranh và thúc đẩy phong trào CM vô sản phát triển mạnh

- Phong trào CM dân chủ TS phát triển mạnh hơn đầu thế kỉ XX.

- Xuất hiện các chính đảng có ảnh ởng XH rộng lớn : In-đô-nê-xi-

h-a,Miến Điện,Mã Lai.

2 Phong trào độc lập dân tộc ở một

số n ớc ĐNA.

- Phong trào diễn ra sôi nổi , liên tục

ở nhiều nớc.

- Phong trào CM ở Đông Dơng diễn

ra sôi nổi, lôi cuốn đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia

+ Nhiều bộ tộc tham gia đấu tranh,

Trang 8

( ? ) Phong trào chống Pháp ở Lào

nh thế nào ?

( ? ) Phong trào CM ở Cam-pu-chia

thời gian này ra sao ?

( ? ) Phong trào CM Việt Nam thời

kì này phát triển nh thế nào ?

( GV giảI thích cho HS rõ hơn về

phong trào CM ở ĐNA )

tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa do Ong Kẹo và Com-ma-đam (1901-1936) lãnh đạo

- Cam-pu-chia : phong trào đấu tranh liên tiếp bùng nổ ,tiêu biểu là phong trào yêu nớc theo xu hớng dân chủ t sản do A-cha Hem-chiêu lãnh đạo.

- Việt Nam : từ năm 1930 trở đi phong trào phát triển mạnh

- Phong trào CM ở ĐNA hải đảo lôi cuốn hàng triệu ngời tham gia.

-Tiêu biểu là phong trào ở xi-a: 1926-1927 ĐCS lãnh đạo khởi nghĩa ở Gia-va và Xu-ma-tơ-ra nhng thất bại →Phong trào CM ngả theo h- ớng TS do Xu-các-nô lãnh đạo

In-đô-nê-⇒Sau chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ , CM ĐNA cha giành đợc thắng lợi quyết định.Từ năm 1940 trở

1 Lập bảng thống kê phong trào đấu tranh giành độc lập ở ĐNA theo mẫu :

2 Ghi chép nghe giảng trên lớp.

3 Trả lời câu hỏi cuối bài SGK

4 Đọc chuẩn bị bài 21 :“Chiến tranh thế giới thứ hai ”.

Trang 9

Chơng IV : Chiến tranh thế giới thứ

hai (1939-1945)

A Mục tiêu bài học :

- HS nắm đợc nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ hai , chiến tranh lan rộng ra toàn thế giới.

- Rèn kĩ năng phân tích đánh giá ,sử dụng tranh ảnh , bản đồ lịch sử …

- GD cho HS thấy tinh thần đấu tranh kiên cờng , bất khuất của nhân loại chống CN phát xít, bảo vệ độc lập dân tộc

chiến tranh thế giới thứ hai ?

( ? ) Nhận xét quan hệ quốc tế giữa

hai cuộc đại chiến thế giới ?

( ? ) Các nớc ĐQ đã làm gì để giảI

quyết mâu thuẫn đó ?

( GV giải thích cho HS nghe rõ

hơn về nguyên nhân dẫn đến chiến

tranh thế gới thứ hai )

I Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ hai.

Các nớc ĐQ hình thành hai khối : + Anh – Pháp – Mĩ.

+ Đức – ý – Nhật.

⇒Mâu thuẫn gay gắt với nhau về thị trờng và thuộc địa, cùng thù địch với Liên Xô.

- Khối ânh – Pháp – Mĩ thực hiện

đờng lối thoả hiệp với khối phát xít

để chĩa mũi nhọn vào Liên Xô.

- 3 / 1939 Hít-le thấy cha đủ lực lợng tấn công Liên Xô nên đã quyết định tấn công các nớc châu Âu trớc.

Trang 10

Hoạt động 2 :

- GV quan sát bản đồ thế giới , HD

cho HS trình bày diễn biến bằng

bản đồ.

( ? ) Vì sao từ đây cuộc chiến

tranh thế giới lần thứ hai lại thay

đổi tính chất ?

- GV giúp HS hiểu rõ hơn về diễn

biến chiến tranh thế giới II.

đảo ở TháI Bình Dơng.

* Châu Phi : -9/1940 ý tấn công Ai Cập⇒chiến sự nhanh chóng lan rộng khắp toàn thế giới

- 1/1942 mặt trận đồng minh chống phát xít đợc thành lập

Hoạt động 2 : Củng cố

1 Phân tích nguyên nhân dẫn đến chiến tranh thế giới thứ hai ?

2 Dùng bản đồ thế giới trình bày tình hình chiến sự ở mặt trận Âu-á?

Hoạt đông 3 : H ớng dẫn HS về nhà :

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp

2 Tìm hiểu mục 2 phần I và phần II bài 21 SGK

Tiết 32 Tuần 16

Trang 11

Ngày soạn : / / 20

Ngày giảng : / / 20

Bài 21 : Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939-1945)

A Mục tiêu bài học :

- HS nắm đợc việc quân đồng minh phản công, chiến tranh kết thúc, hậu quả của chiến tranh để lại.

- Rèn kĩ năng phân tích đánh giá ,sử dụng tranh ảnh , bản đồ lịch sử …

- GD cho HS lòng yêu chuộng hoà bình , thấy đợc vai trõ to lớn của Liên Xô trong cuộc đấu tranh và tinh thần đấu tranh kiên cờng , bất khuất của nhân loại chống CN phát xít, bảo vệ độc lập dân tộc

đến 8/1945)

- 19-23/11/1943 Hồng quân Liên Xô

đã khép chặt vòng vây quân Đức.

- 2/2/1943 LX thắng lớn, tiêu diệt 2/3 và bắt sống 1/3 quân Đức.

- 1944 LX quét sạch phát xít Đức khỏi lãnh thổ.

đầu hàng vô điều kiện.

- Châu á : LX đã đánh tan đạo quân

Trang 12

( ? ) Trình bày sự thất bại của phát

xít Nhật và chiến tranh thế giới II

- GV yêu cầu HS đọc mục III SGK.

( ? ) Em hãy cho biết kết cục của

chiến tranh thế giới thứ hai ?

( ? ) Chiến tranh thế giới thứ hai đã

để lại hậu quả gì ?

- GV cho HS quan sát và nhận xét

H77-78-79 SGK

( ? ) Em có suy nghĩ gì về hậu quả

của chiến tranh thế giới lần II ?

( Chiến tranh lần này đã để lại hậu

quả rất nặng nề cho nhân loại cả về

ngời và của, loài ngời cần ra sức

ngăn chặn chiến tranh )

Quan Đông của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc

6-9/8/1945 Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Hi-rô-si-ma và Na- ga-xa-ki ⇒15/8/1945 Nhật kí giấy

đầu hàng đồng minh không điều kiện, chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

III Kết cục của chiến tranh thế giới thứ hai.

- 60 triệu ngời chết,90 triệu ngời bị thơng và tàn tật.

- Vật chất thiệt hại gấp 10 lần chiến tranh thế giới lần I và bằng tất cả các cuộc chiến tranh trớc đó 1000 năm cộng lại.

Hoạt động 3 : Củng cố

1 Vì sao chiến tranh thế giới lần II bùng nổ?

2 Dùng bản đồ trình bày những diễn biến chính của chiến tranh ?

Hoạt động 4 : H ớng dẫn học sinh về nhà

1 Lập niên biểu những sự kiện chính của chiến tranh thế giới lần II

2 Ghi chép nghe giảng trên lớp

Trả lời câu hỏi cuối bài SGK

Trang 13

4 Đọc chuẩn bị bài 22 : “Sự phát triển của văn hoá, khoa học – kĩ thuật thế giới nửa đầu thế kỉ XX”.

Chơng V : Sự phát triển của văn hoá, khoa học kĩ

thuật thế giới nửa đầu thế kỉ XX.

A Mục tiêu bài học :

- HS nắm đợc những tiến bộ vợt bậc của KH-KT nhân loại đầu thế kỉ XX;

đặc biệt là sự phát triển của nền văn hoá xô viết.

tử, bán dẫn, điều khiển từ xa, laze

đều liên quân đến lí thuyết tơng

Trang 14

( ? ) Ngoài vật lý ra thời kì này nhân

loại còn có những phát minh nào ?

( GV giới thiệu cho HS quan sát và

nhận xét H81 SGK : Chiếc máy bay

đầu tiên trên thế giới )

( ? ) Tại sao nói xoá nạn mù chữ là

nhiệm vụ hàng đầu trong việc xây

- Thuyết nguyên tử hiện đại ra đời.

- 1945 bom nguyên tử ra đời tại Mĩ.

- 1946 tại Mĩ chiếc máy tính điện

tử đầu tiên ra đời.

* Tác dụng : nâng cao đời sống vật chất tinh thần của con ngời.

* Hạn chế : chế tạo ra vũ khí hiện

đại gây ra thảm hoạ cho con ngời.

II Nền văn hoá xô viết hình thành và phát triển

- Phát triển hệ thống diáo dục quốc dân

- Phát triển nền văn học nghệ thuật, xoá bỏ tàn d của XH cũ

- Có những cống hiến lớn lao với văn hoá nhân loại,thi ca,sân khấu,điện ảnh.

- Xuất hiện một số nhà văn nổi tiếng: M Goóc-ki ( Ngời mẹ ) , M Sô-lô-khốp ( Sông đêm êm đềm ) ,

A Tôn-xtôi(Thép đã tôi thế đấy )…

Hoạt động 3 : Củng cố

1 KHKT thế giới nửa đầu thế kỉ XX đã đạt đợc những thành tựu gì ?

2 Kể tên các công trình văn hoá nghệ thuật nổi tiếng của Xô viết ?

Hoạt động 4 : H ớng dẫn học sinh về nhà

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp

2 Su tầm tranh ảnh về các nhà bác học nổi tiếng đầu thế kỉ XX ?

3 Đọc chuẩn bị bài 23 : “Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (từ 1917-1945 )”.

Trang 15

A Mục tiêu bài học :

- HS nắm đợc những sự kiện chủ yếu của lịch sử thế giới từ 1917- 1945.

chiến tranh thế giới thứ II lại đợc

chọn là sự kiện tiêu biểu ?

( HS thảo luận , trình bày ra

bảng phụ, treo trên bảng , cử đại

I Những sự kiện chủ yếu :

- HS nghe , dựa vào kiến thức đã học để trả lời

II Những nội dung chủ yếu :

- Các sự kiện lịch sử thế giới chủ yếu từ 1918-1945 là :

1 CM tháng Mời Nga và sự tồn tại vững chắc của nhà nớc Xô viết đầu

2 Cao trào CM 1918-1923 ở các nớc

TB , một loạt các ĐCS ra đời, QTCS

đ-ợc thành lập đã lãnh đạo CM thế giới 1919-1943

3 Phong trào giảI phóng dân tộc lên cao ở Trung Quốc, Việt Nam, ĐNA.

4 Tổng khủng hoảng KT thế giới 1929-1933, CN phtá xít ra đời mu toan gây chiến tranh thế giới.

5 Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, loài ngời bị tổn thất nặng nề, hệ thống

Trang 16

diện phát biểu theo dõi và bổ

xung cho nhóm bạn – GV nhận

xét kết luận )

XHCN ra đời

- Lần đầu tiên CMVS thành côngtrên thế giới, nhà nớc XHCN ra đời⇒ đứng vững trớc sự tấn công của kẻ thù, đủ sức chống đỡ thù trong giặc ngoài , xây dựng thành công CNXH…

Hoạt động 3 : Củng cố

* GV khái quát lại nội dung cơ bản của giờ học

Hoạt động 4 : H ớng dẫn HS về nhà

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp.

2 Ôn tập kĩ chuẩn bị cho giờ kiểm tra học kì I

.Mục tiêu bài học :

- HS củng cố khái quát kết quả đánh giá quá trình học tập của HS sau một học kì

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, hoặc D đứng

tr-ớc câu trả lời mà em cho là đúng.

1 Nét mới nhất của phong trào độc lập dân tộc ở châu

á

là ?

A Phong trào lên cao và lan rộng ở khắp các nớc thuộc khu vực châu á.

Trang 17

B Giai cấp công nhân đã tích cực tham gia đấu tranh giành độc lập và ở nhiều nớc đã đóng vai trò lãnh đạo.

C Phong trào dân chủ t sản đã có bớc tiến bộ rõ rệt.

D Đấu tranh đòi quyền tự do dân chủ

B Do đời sống sinh hoạt quá cực khổ.

C Do chính quyền phong kiến đàn áp dã man.

D Do thực dân phong kiến xiết chặt ách thống trị.

Trang 18

Đáp án :

xã hội Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

Câu 2 Tình hình Nhật Bản trong những năm từ 1918 – 1929 có gì giống và khác so với Mĩ ?

Câu 3 Nêu kết quả của chiến tranh thế giới thứ hai ?

Phần I ( Trắc nghiệm 3,5 Đ )

Câu 1

Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ

Đáp

Câu 2 Mỗi ý đúng đợc 0,25 đ

* Kinh tế : Phát triển thời gian đầu (0,5đ)

* Chính trị :

- 1918 bạo động lúa gạo (0,5đ)

- 7/ 1922 ĐCS Nhật Bản đợc thành lập (0,5đ)

* Khác :

- Mĩ thực hiện chính sách mới : Duy trì dân chủ t sản (0,5đ)

- Nhật Bản đi vào phát xít hoá

Trang 19

chính quyền (0,5đ) Câu 3 Kết quả chiến tranh thế giới thứ hai (3đ).

* Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt (0,5đ)

* Loài ngời phải gánh chịu hậu quả nặng nề : + Đây là cuộc chiến tranh lớn nhất , dài nhất, khốc liệt nhất, trong lịch sử nhân loại.(0,75đ)

+ 60 triệu ngời chét, 90 triệu ngời bị

th-ơng, tàn tật.(0,75đ)

+ Vật chất thiệt hại gấp 10 lần chiến tranh lần I và bằng tất cả các cuộc chiến tranh trớc đó 1000 năm cộng lại (1đ)

4 Củng cố :

* Giáo viên thu bài , nhận xét giờ làm bài

5 H ớng dẫn học sinh về nhà :

* Hệ thống lại kiến thức đã học trong học kì I.

* Đọc chuẩn bị bài “Cuộc kháng chiến từ 1858 đến 1873”

Phần II : Lịch sử Việt Nam từ Năm 1858 đến 1918

Trang 20

Bài 24 : Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873

A Mục tiêu bài học :

- HS hiểu rõ nguyên nhân và tiến trình xâm lợc Việt Nam của TB Pháp , cuộc kháng chiến của nhân dân ta từ 1858-1873.

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh lịch sử …

- GD cho Hs thấy rõ bản chất tham lam, tàn bạo của CN thực dân, tinh thần

đấu tranh kiên cờng bất khuất của nhân dân ta.

- GV dùng lợc đồ Việt Nam giới

thiêu địa danh Đà Nẵng.

( ? ) Tại sao thực dân Pháp lại xâm

1 Chiến sự ở Đà Nẵng trong những năm 1858-1859

* Nguyên nhân :

- Các nớc TB phơng Tây đẩy mạnh xâm lợc phơng Đông, Việt Nam nằm trong hoàn cảnh chung đó.

- Pháp lấy cớ bảo vệ đạo Gia-tô;triều

- Dới sự lãnh đạo của Nguyễn Tri

Trang 21

- GV gọi HS đọc mục 1I SGK

trang 115-116

- GV dùng lợc đồ giới thiệu vị trí

Gia Định , giải thích cho HS vì sao

Pháp lại chiếm Gia Định

( ? ) Chiến sự ở Gia Định diễn ra

( GV minh hoạ thêm cho HS quá

trình Pháp chiếm Định Tờng , Biên

( Nhân nhợng Pháp để giữ quyền lợi

cho giai cấp,dòng họ)

( ? ) Trình bày nội dung điều ớc

Nhâm Tuất 1862 ?

Phơng nhân dân ta đã dành đợc thắng lợi bớc đầu.

- Sau 5 tháng TD Pháp chỉ chiếm đợc bán đảo Sơn Trà.

2 Chiến sự ở Gia Định 1859:

- 2/1859 Pháp kéo quân từ Đà Nẵng vào Gia Định.

- Triều đình chỉ cố thủ ở Đại Đồn (Chí Hoà).

- Rạng sáng ngày 24/2/1861 Pháp tấn công Đại Đồn →sau 2ngày Đại

Đồn thất thủ

- Pháp thừa thế đánh ra các tỉnh :

Định Tờng (12/4/1861) , Biên Hoà(16/2/1861) , Vĩnh Long (23/3/1861).

* Nội dung điều ớc Nhâm Tuất :

- Nhà Nguyễn nhợng 3 tỉnh miền

Đông Nam Kì cho Pháp: Gia Định,

Định Tờng, Biên Hoà và Côn Đảo.

- Mở cửa biển Đà Nẵng, BaLạt , Quảng Yên.

- Pháp đợc tự do truyền đạo.

- Bồi thờng chiến phí cho Pháp.

Trang 22

- Pháp trả lại thành Vĩnh Long với

điều kiện nhà Nguyễn phải buộc dân ngừng chiến.

Hoạt động 2 : Củng cố

1 Nguyên nhân nào dẫn đến sự xâm lợc của thực dân Pháp ở Việt Nam?

2 Đọc t liệu tham khảo về sự xâm lợc của TD Pháp ở Việt Nam 1858 ?

Hoạt động 3 : H ớng dẫn HS về nhà

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp

2 Trả lời câu hỏi 1 SGK trang 119.

3 Đọc chuẩn bị bài 24 mục II

Tiết 37 Tuần 20

Ngày soạn :

Ngày giảng :

Bài 24: Cuộc kháng chiến từ năm 1958 đến năm 1873

A Mục tiêu bài học :

- HS hiểu rõ nguyên nhân và tiến trình xâm lợc Việt Nam của TB Pháp , cuộc kháng chiến của nhân dân ta từ 1858-1873.

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh lịch sử …

- GD cho Hs thấy rõ bản chất tham lam, tàn bạo của CN thực dân, tinh thần

đấu tranh kiên cờng bất khuất của nhân dân ta.

GVcho hs nghiên cứu sgk rồi nêu

câu hỏi thảo luận

? Hãy nêu nguyên nhân bùng nỏ

II Cuộc kháng chiến chống Pháp

Từ 1858 đến 1873

1 Kháng chiến ở Đà Nẵng và ba tỉnh miền Đông Nam kì :

Trang 23

cuộc kháng chiến ở Đà Nẵng và ba

tỉnh miền Đông Nam Kì ?

? Dựa vào lợc đồ tờng thuật diễn biến

phong trào kháng chiến ?

G /V Hớng dẫn trên bản đồ

G/V kể sơ lợc về tiểu sử của Trơng

Định sau đó trình bày diễn biến cuộc

khởi nghĩa Trơng Định

- Mô tả buổi lễ phong soái : địa

điểm, ngời tham dự, buổi lễ giản dị

mà trang nghiêm

- Đông đảo tầng lớp nhân dân tham

gia khởi nghĩa

? Qua đây em hãy so sánh 2 thái độ

+ Diễn biến :

Khi nghe tin thực dân Pháp xâm lợc Phạm Văn Nghị đã tập hợp 3000 vào kinh đô xin nhà vua cho đánh giặc

- Tại Đà Nẵng : có nghĩa quân của Phan Gia Vĩnh

- Tại Gia Định :+ Toán quân gồm

500 ngời do Lê Huy chỉ huy + Đội quân gồm 6000 ngời do Dơng Bình Tâm lãnh đạo bao vây phục kích, đốt phá đồn trại của giặc

+ Nghĩa quân Nguyễn Trung Trực

đốt cháy tàu ét –pê-răng trên sông Vàm Cỏ Đông ( 10-12-1800 )

+ Khởi nghĩa Trơng Định với ngọn

cờ bình Tây đại nguyên soái ,đợc phối hợp chặt chẽ với các cuộc khởi nghĩa khác

- Đông đảo nhân dân tham gia chống lại cả lệnh của triều đình

- Quân s của cuộc kn là Nguyễn

Đình Chiểu

- Tháng 2-1863 td Pháp đàn áp tiêu diệt

- 20-8-1864 Trơng Định hi sinh

* Đánh giá nhận xét :

- Nhân dân bất bình phẫn nộ trớc thái độ đầu hàng nhục nhã của triều

đình

- Đông đảo nhân dân, sĩ phu, pk yêu nớc đoàn kết hớng ứng cuộc k/c chống Pháp

2 Kháng chiến lan rộng ra ba tỉnh Tây Nam kì

a Hoàn cảnh n ớc ta sau hiệp ớc Nhâm tuất

Trang 24

? Em có nhận xét gì về những việc

làm của triều đình Huế ?

? Dựa trên lợc đồ tờng thuật phong

trào kháng chiến của nhân dân ba

tỉnh miềnTây Nam Kì ?

- Triều đình Huế tập trung lực lợng

đàn áp kn ở Trung kì và Bắc kì

- Dùng lực lợng ngăn cản phong trào k/c của nd Nam kì

- Tìm cách giảng hòa với Pháp Nhu nhợc mơ hồ ảo tởng

b Thực dân Pháp tiếp tục đánh chiếm

Từ 20 đến 24 -6 -1867 Pháp chiếm mất 3 tỉnh miền tây (Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên )

c Phong trào kháng chến của nhân dân ba tỉnh miềnTây Nam Kì

- Nhiều trung tâm kháng chiến đợc thành lập

+ Đồng tháp Mời + Tây Ninh

+ Bến TRe + Vĩnh Long + Sa Đéc + Trà Vinh + Rạch Giá

+ Hà Tiên

- Với nhiều lãnh tụ nổi tiếng nh

Tr-ơng Quyền, Phan Tôn, Phan Liêm, Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Hữu Huân

- Từ năm 1867 đến 1865 hàng loạt cuộc kc chống Pháp còn nổ ra ở các tỉnh Nam Kì

Hoạt động 2: Củng cố :

1 Nguyên nhân sâu xa td Pháp xâm lợc : Bản chất của chủ nghĩa t/d-đ/q

2 Đọc t liệu tham khảo về khởi nghĩa Trơng Định

Hoạt động 3: H ớng dẫn HS về nhà :

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp

2 Trả lời câu hỏi SGK trang 119.

3 Đọc chuẩn bị bài 25 “Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc ( 1873 – 1884 )

” mục I.

************************************************************

Tiết 38 Tuần 21

Trang 25

Mục tiêu bài học :

- Giúp học sinh hiểu tại sao năm 1882 thực dân Pháp lại tiến đánh Bắc Kì lần thứ hai

Nội dung của hiệp ớc Hác măng 1883 và hiệp ớc Pa –tơ -rốt 1884 Qua đó nhận thức

rõ vai trò t tởng của triều đình ,phong trào kháng chiến của nhân dân

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tờng thuật ,so sánh phân tích nhạn định các vấn đề vềlịch sử

- Giáo dục lòng yêu nớc trân trọng các anh hùng dân tộc, căm ghét giặc Pháp xâm

l-ợc, bất bình với thái độ của triều đình

(?) Tại sao TD Pháp chiếm 3 tỉnh miền

Tây Nam Kì ( 1867 ) mà mãI tới năm

1873 chúng mới đánh Bắc Kì ?

( Do phong trào kháng chiến của nhân

dân Nam Kì phát triển mạnh khắp nơI,

1 Tình hình Việt Nam tr ớc khi Pháp đánh chiếm Bắc Kì

* TD Pháp :

- Sau khi chiếm xong 3 tỉnh miền Đông Nam Kì , Pháp tiến hành thiết lập bộ máy cai trị làm cơ sở chiếm nốt 3 tỉnh miền Tây Nam Kì

và Cam-pu-chia

- Biện pháp :+ Xây dựng bộ máy cai trị có tính chất quân

sự

Trang 26

(?) Trong khi Pháp chuẩn bị mở rộng

xâm lợc , thì triều đình nhà Nguyễn đã

làm gì ?

( GV nhận xét , kết luận , bổ xung cho

HS rõ hơn về tình hình Việt Nam giai

đoạn này )

- GV gọi HS đọc mục 2I SGK

- GV dùng bản đồ Việt Nam cuối thế kỉ

XIX minh hoạ cho HS thấy quá trình

( GV dùng lợc đồ HD cho HS tờng thuật

diễn biến của chiến sự )

(?) Tại sao quân triều đình ở Hà Nội

đông gấp nhiều lần quân địch mà không

thắng chúng ?

( Vì quân triều đình không chủ động tấn

công địch, trang thiết bị , vũ khí lạc hậu

)

- GV gọi HS đọc mục 3I SGK

(?) Em hãy trình bày phong trào kháng

chiến của nhân dân Hà Nội 1873 ?

+ Đẩy mạnh báoc lột tô thuế + Cớp đoạt ruộng đất của dân, ra sức vơ vét lúa gạo để xuất khẩu

+ Mở trờng đào tạo tay sai

+ Xuất bản báo chí tuyên truyền cho kế hoạch xâm lợc sắp tới

* Triều đình Huế :+ Thi hành chính sách đối nội , đối ngoại lỗi thời

+ Vơ vét tiền của dân để ăn chơI và bồi thờng chiến phí

+ KT sa sút

+ Binh lực yếu + Mâu thuẫn XH sâu sắc + Tiếp tục thơng lợng với Pháp

→ Nhân dân cơ cực

2 TD Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873 )

* Nguyên nhân:

- TD Pháp muốn bành trớng thế lực để nhảy vào biên giới Tây Nam Trung Quốc

- Pháp đem quân ra Bắc để giảI quyết vụ Giăng Đuy-puy

* Diễn biến :

- Tại Hà Nội :+ sáng ngày 20 – 11 – 1873 , Pháp nổ súng

đánh thành Hà Nội + Tra 20 - 11 – 1873 , thành Hà nội thất thủ

- TD Pháp mở rộng xâm lợc Bắc Kì

+ Cha đầy một tháng chúng đã chiếm đợc Hải Dơng , Phủ Lý , Ninh Bình , Nam Định , Hng Yên

3 Cuộc kháng chiến ở Hà Nội và các tỉnh

đồng bằng Bắc Kì ( 1873 1874 )

* Tại Hà Nội :

Trang 27

(?) Trong thời kì này quân dân Hà Nội

đã giành đợc chiến thắng nào ? Em biết

Ch-→ 21- 12 – 1873 giành thắng lợi ở trận Cầu

* Điều ớc Giáp Tuất ngày 15 – 3 – 1874 :

- Nội dung :+ Quân Pháp rút khỏi Bắc Kì + Nhà Nguyễn cắt 6 tỉnh Nam Kì cho Pháp

Hoạt động 2 : Củng cố

1 Tại sao TD Pháp đánh Bắc Kì năm 1873 ?

2 Tại sao quân đội triều đình đông hơn Pháp mà vẫn thua ?

3 Trình bày phong trào kháng chiến của quần chúng ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc Kì ?

Hoạt động 3 : H ớng dẫn HS về nhà

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp

2 Trả lời câu hỏi SGK

3 Đọc chuẩn bị bài 25 “Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc ( 1873 – 1884 )

” mục II.

Trang 28

Mục tiêu bài học :

- Giúp học sinh hiểu tại sao năm 1882 thực dân Pháp lại tiến đánh Bắc Kì lần thứ hai

Nội dung của hiệp ớc Hác măng 1883 và hiệp ớc Pa –tơ -rốt 1884 Qua đó nhận thức

rõ vai trò t tởng của triều đình ,phong trào kháng chiến của nhân dân

- Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tờng thuật ,so sánh phân tích nhạn định các vấn đề vềlịch sử …

- Giáo dục lòng yêu nớc trân trọng các anh hùng dân tộc, căm ghét giặc Pháp xâm

l-ợc, bất bình với thái độ của triều đình

(?) Em hãy cho biết thực dân Pháp

đánh Bắc Kì trong hoàn cảnh nào ?

II Thực dân Pháp xâm l ợc Bắc kì lần thứ hai .Nhân dân Bắc Kì tiếp tục kháng chiến trong những năm 1882 -1884

1 Thực dân Pháp xâm l ợc bắc Kì lần thứ hai

Trang 29

(?) Trình bày diễn biến cuộc xâm lợc

Bắc Kì lần II của TD Pháp ?

(?) Sau khi thành Hà Nội thất thủ , thái

độ của triều đình Huế nh thế nào ?

( Triều đình huế lúng túng, vội vàng

cầu cứu nhà Thanh, cử ngời ra Hà Nội

thơng thuyết với Pháp ,ra lệnh cho

quân ta phải rút lên miền núi )

(?) Hậu quả của thái độ đó nh thế

nào ?

( Quân Thanh ồ ạt kéo vào nớc ta

chiếm đóng ở nhiều nơi ; Pháp nhanh

chóng chiếm Hòn Gai , Nam Định và

+ KT suy kiệt , giặc cớp nổi lên khắp nơi

+ Triều đình khớc từ mọi cải cách duy tân →Tình hình đất nớc rối loạn

- TD Pháp : + Nớc Pháp đang chuyển nhanh sang giai đoạn CNĐQ

+ Nhu cầu xâm chiếm thuộc địa là thiết yếu cho nên chúng quyết tâm

đánh Bắc Kì lần II.

* Diễn biến :

- Thực dân Pháp lấy cớ nhà nguyễn vi phạm điều ớc 1874 và còn tiếp tục giao thiệp với nhà Thanh.

- 25/ 4 / 1882 Ri-vi-e gửi tối hậu th đòi tổng đốc Hoàng Diệu nộp vũ khí và

đầu hàng vô điều kiện

- Quân ta chống trả quyết liệt, đến tra thì thành Hà Nội thất thủ , Hoàng Diệu

tự tử

2 Nhân dân Bắc Kì tiếp tục kháng chiến

- Nhân dân đã thực hiện chiến thuật cổ truyền “vờn không nhà trống”, đánh

Trang 30

chúng quyết xâm chiếm toàn bộ nớc

ta; triều đình Huế nhu nhợc , yếu hèn

càng thúc đẩy Pháp đánh mạnh hơn

)

- Gv gọi HS đọc mục 3II SGK

(?) Em hãy trình bày cuộc tấn công

của TD Pháp vào Thuận An ?

giặc bằng mọi thứ vũ khí sẵn có , tự tay

đốt nhà tạo thành bức tờng lửa cản địch

- Không bán lơng thực cho Pháp, lập các đội dân vệ, đào hào đắp luỹ

* Phong trào kháng pháp của nhân dân các tỉnh Bắc Kì :

- Nhân dân các địa phơng đắp đập, cắm kè trên sông, làm hầm chống cạm bẫy.

- Quân dân Bắc Ninh , Sơn Tây kéo về

- Pháp quyết tâm Sơn Tây và Thuận

An , buộc triều đình Huế phải đầu hàng

3 Hiệp ớc Pa-tơ-nốt Nhà n ớc PK Việt Nam sụp đổ (1884 )

- Chiều 18 / 8 / 1883 TD Pháp tấn công dữ dội Thuận An.

- 20/ 8 / 1883 chúng đổ bộ lên khu vực

Trang 31

(?) Em hãy cho biết nội dung cơ bản

chiến còn lại ; từ cuối 1883 đến 1885

chúng chiếm Bắc Ninh , Thái Nguyên,

Hng Hoá , Tuyên Quang ; quân Thanh

chống cự yếu ớt rồi rút quân ; Pháp –

Thanh đã thoả thuận bằng điều ớc

Thiên Tân, quân Thanh rút khỏi Bắc Kì

)

( ?) Tại sao điều ớc Pa-tơ-nốt đơc kí

kết ?

( Pháp muốn xoa dịu tình hình ; chấm

dứt vai trò của nhà Thanh ở Bắc Kì ,

+ Thu hẹp địa giới quản lý của triều

đình ( chỉ còn Trung Kì ) + Quyền ngoại giao của Việt Nam do Phấp quyết định.

+ Triều đình phải rút quân từ Bắc Kì

1 Ghi chép nghe giảng trên lớp

2 Trả lời câu hỏi SGK

Trang 32

3 Đọc chuẩn bị bài 26 “Phong trào kháng Pháp trong những năm cuối thế kỉ XIX” mục I.

Tiết 40Tuần 23

Ngày soạn :

Ngày giảng :

trong những năm cuối thế kỷ XIX

A Mục tiêu bài học :

- Học sinh cần nắm đợc : nguyên nhân và diễn biến vụ biến kinh thành Huế 5-7-1885

đó là sự kiện mở đầu của phong trào Cần Vơng chống Pháp cuối XIX ,những nét khái quát nhất của phong trào Cần Vơng giai đoạn đầu từ 1858-1888 ,vai trò của các văn thân sỹ phu yêu nớc trong phong trào Cần Vơng

- Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ để tờng thuật các trận đánh, biết chọn lọc những t liệu lịch sử để tờng thuật những cuộc khởi nghĩa và sự kiện tiêu biểu

- Giáo dục cho học sinh lòng yêu nớc, tự hào dân tộc Tôn trọng và biết ơn những văn thân sỹ phu yêu nớc đã hy sinh cho độc lập dân tộc

(?) Em hãy trình bày bối cảnh của vụ

binh biến ở kinh thành Huế ?

I/ Cuộc phản công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế Vua Hàm Nghi ra “ Chiếu cầu v ơng”

1 Cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến ở Huế tháng 7-1885

* Bối cảnh :+ Triều đình :

- Sau hai điều ớc Pa-tơ-nốt và Hác-măng phe chủ chủiến vẫn hi vọng giành lại quyền thống trị từ tay TD Pháp khi có điều kiện

- Xây dựng lực lợng , tích trữ lơng thực , khí giới.chuẩn bị khởi nghĩa

- Đa Hàm Nghi lên ngôi vua → chuẩn bị khởi nghĩa

+ Pháp :

Ngày đăng: 17/12/2015, 07:33

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w