1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 9 Hot

122 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lu ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7 với khái niệm căn bậc hai số học vừa giới th iệu, yêu cầu học sinh làm ?3 để củng cố GV yêu cầu học sinh làm bài tập 1 1HS lên b

Trang 1

Ngày Giảng: /8/2009 lớp 9A Ngày soạn 24/8/2009 Ngày giảng: /8/2009 lớp 9D

2:Kỹ năng:- áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK, sách bài tập

3 Thái độ : -Cẩn thận, chính xác khi tính toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: bảng phụ ghi nội dung ?1 , ?2

- HS:Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa, ôn tập kiến thức căn bậc hai ở lớp 7

Giáo viên nhắc lại về căn bậc hai nh

SGK và yêu cầu học sinh làm ?1.bảng

HS4: Tìm căn bậc hai của 2 ?

Mỗi học sinh trả lời giáo viên yêu cầu

giải thích tại sao ?

GV : đa ra định nghĩa căn bậc hai số học

của một số a>0

HS :nhắc lại định nghĩa

1 Căn bậc hai số học:

- Căn bậc hai của một số không âm là một số x sao cho x2 = a

Trang 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện ?

2 Trớc khi cho học sinh thực hiện giáo

viên giải mẫu cho học sinh nắm đợc

ph-ơng pháp trình bày

- Giáo viên giới thiệu thuật ngữ phép

khai phơng ? lu ý về quan hệ giữa khái

niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7 với khái

niệm căn bậc hai số học vừa giới th

iệu, yêu cầu học sinh làm ?3 để củng cố

GV yêu cầu học sinh làm bài tập 1

1HS lên bảng làm

HS dớc lớp cùng làm và nhận xét

GV uốn nắn sai sót ( nếu có )

4 Củng cố :

- HS nhắc lại định nghĩa về căn bậc hai

và định nghĩa căn bậc hai số học của

x20

?2: Căn bậc hai số học của 49 ?

49 = 7 vì 7 > 0 và 72 = 49

?3: Tìm các căn bậc hai của các số sau:

a) 64 ; b) 81; c) 1,21Giải

a,Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

* số 169 có căn bậc hai số học là 169

=13 và có hai căn bậc hai là 13 và -13

=

2 So sánh các căn bậc hai số học:

Trang 3

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

học

Giáo viên nhắc lại kết quả đã biết từ lớp

7 “Với các số không âm, nếu a<b thì

Giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp giải ?

4 Sau đó cho hai học sinh lên bảng trình

bầy lời giải

Giáo viên kiểm tra sửa sai

Giải các bài tập trong sách bài tập

Học bài theo SGK và vở ghi

Ta biết: với 2 số a,b không âm nếu a<b thì a < bvà nếu a < b thì a<b

Qua bài này, HS cần:

- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

- áp dụng kiến thực vào việc giải các bài tập SGK, sách bài tập một cách thành thạo

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1) Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị bài soạn đầy đủ

Trang 4

2) Chuẩn bị của học sinh:

Đọc trớc bài học trong sách giáo khoa, ôn tập kiến thức căn bậc hai ở lớp 7

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1 Kiểm tra

Bài 2 So sánh a) 2 và 3 ; b) 6 và 41 ; c) 7 và 47

Bài 3 Dùng máy tính bỏ túi, tìm giá trị gần

đúng của nghiệm mỗi phơng mtrình sau (làm tròn đến chữ số thập phân th ba)

Trang 5

Qua bài này học sinh cần:

- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp : Bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 +

m hay - (a2 + m) khi m dơng )

- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A

để rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV soạn giáo án đầy đủ

- HS làm bài tập đầy đủ; đọc trớc bài mới

Trang 6

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

3 có nghĩa khi nào ?

Hãy tính giá trị của 3x với x =2; 12

G V yêu cầu HS thực hiện ?2:

Với giá trị nào của x thì 5 − 2xxác định ?

Cho HS làm ?3

GV cho HS lên điền vào bảng phụ

Hoạt đông 2 Hằng đẳng thức

Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa về giá trị

tuyệt đối của một số ( hoặc biểu thức )

Sau đó giáo viên trình bày chứng minh nh

SGK

Yêu cầu HS cả lớp thực hiện giải các ví dụ

2, 3 trong SGK

- GV yêu cầu học sinh làm câu a) và câu b)

trong bài tập 8 SGK, ví dụ 4

Trong ví dụ 4 câu b) giáo viên yêu cầu học

sinh giải trờng hợp a ≥ 0

Hoạt động 4 Củng cố: cho học sinh nhắc

lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một biểu

thức Nhắc lại hằng đẳng thức A2 = A

Yêu cầu HS giải ngay tại lớp bài tập số 7

Hoạt động 5 Hớng dẫn dặn dò:

1 Căn thức bậc hai:

Với A là một biểu thức đại số thì

Agọi là căn thức bậc hai của A

Ví dụ: SGKTổng quát: SGK

Ví dụ 2: Tính: 12 2 = 12 = 12 ( − 7 ) 2 = − 7 = 7

Trang 7

Hớng dẫn học sinh giải bài tập số 9 phần a)

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV soạn đầy đủ giáo án

- HS làm đầy đủ bài tập

III Tiến trình giờ dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: Bài 6:Với giá trị nào của a thì các căn

Trang 8

GV Kiểm tra - sửa sai

Hoạt động 2 giải bài tập

GV cho các nhóm nhận xét chéo nhau

Giáo viên nhận xét kết quả và chữa

Trang 9

- HS áp dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong SGK và sách bài tập

- Giáo viên chữa các bài tập số 11,12

- HS có thể tự làm bài tập số 13,,15

II Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV soạn đầy đủ giáo án

- HS làm đầy đủ bài tập

III Tiến trình giờ dạy:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 kiểm tra

Giáo viên cho học sinh làm BT 11 SGK

22

Trang 10

Hoạt động 2 Chữa bài tập

Với bài tập số 12 giáo viên chữa cho học

1 có nghĩa thì điều kiện là gì?

( -1+x > 0) - yêu cầu học sinh lý giải thật

cặn kẽ

GV hớng dẫn học sinh làm câu a bài 13,

sau đó chia nhóm cho HS làm các phần còn

lại

Tìm chỗ sai trong lời giải của bài tập số 16,

GV cho HS tự tìm, sau đó hớng dẫn để đi

Bài tập về nhà: 14 Sách Giáo khoa Tr 11

Bài12: Tìm x để mỗi căn thức sau

Để căn thức đã cho có nghĩa thì -1 + x > 0 ⇔x<1

d) 1 x+ 2 do 1 + x2 luôn dơng ( >1)2

1 x+ có nghĩa với mọi x ∈R

Bài 13: Rút gọn biểu thức sau:

Khi lấy căn bậc hai mỗi vế của

đẳng thức phải cho kết quả là:

m V V

m− = − chứ không thể có

m - V = V- m

Trang 11

Ngày giảng: /9/2009 lớp 9A… Ngày soạn:10/9/2009

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng trong tính toán, phải nhớ kết quả khai phơng

GV yêu cầu HS chứng minh định lý

theo gợi ý: Theo định nghĩa căn bậc hai

số học của một số để chứng minh a b

là căn bậc hai số học của ab thì ta phải

1 Định lý:

So sánh: 16 25 và 16 25 25

.

16 = 16 25 =20 Với hai số không âm, ta có

Trang 12

Giáo viên giới thiệu quy tắc nhân các

căn bậc hai của các số không âm sau đó

hớng dẫn HS làm ví dụ 2

Yêu cầu HS làm ?3 ( chia nhóm) sau đó

cho các nhóm lên trình bày lời giải

Tổ chức cho các nhóm thực hiện giải ví

dụ 3, sau đó yêu cầu HS lên bảng trình

a =

Chú ý: SGK

2 á p dụng : a) Quy tắc khai ph ơng 1 tích : SGK

Ví dụ 1: áp dụng quy tắc:

52 3 , 1 10 52 3 ,

Trang 13

1.Kiến thức: Cho học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên

hệ giữa phép chia và phép khai phơng

2.Kỹ năng:- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận ,chính xác khi tính toán

sau đó giáo viên chữa, nêu định lý

Giáo viên hớng dẫn học sinh

16 =

Định lý: với số a không âm và số b dơng, ta có:

b

a b

a b

Trang 14

Hoạt động 2 Quy tắc khai phơng

Hãy áp dụng quy tắc để giải ví dụ

Cho học sinh cả lớp thực hiện ?3

Yêu cầu học sinh lên bảng trình

bày lời giải

GV nêu chú ý và hớng dẫn học

sinh thực hiện giải ví dụ 3

HS làm bài theo hớng dẫn củaGV

Tức là:

b

a b

25 121

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

b)

5

7 25

49 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

b)

3

2 9

4 117

52 117

4 25

4 25

Trang 15

Ngày giảng: /9/2009 lớp 9A Ngày soạn:12/9/2009…Ngày giảng: /9/2009 lớp 9D …

Tiết 8: bài tập

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Giúp học sinh áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập

- Vận dụng sáng tạo kiến thức lý thuyết vào trong việc giải bài tập

2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán, trình bày bài của học sinh.

3.Thái độ:- Tích cực học tập, yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : SGK, bảng phụ

- Học sinh làm đầy đủ bài tập đợc giao

III Các b ớc lên lớp :

1 ổn định tổ chức: lớp 9A………… lớp 9D…………

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định lý về sự liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?

Yêu cầu học sinh giải thích tại

sao lại có kết quả là = -x2y

Phần c) giáo viên yêu cầu học

y

= . 2

y

x x

y

= x y.y.x2 = 1y ( do x> 0 ;y≠ 0)b) 2 42

4 2

4 2

2 2

4 2

2 2 2

16

y x

Bài tập số 33 SGK Tr 19:

Trang 16

thực hiện giải, sau đó yêu cầu

học sinh lên bảng thực hiện giải

a b

GV đa ra bảng phụ vẽ hình bài

tập số 37 cho học sinh giải bài

2

2

4 12 9

a b

2

(

5 , 1

ab< 0)d) có kết quả là - ab

5 1

2 2 + 1 = ( cm)Các đờng chéo bằng nhau và cùng bằng đờng chéo của hình chữ nhật có chiều dài 3cm và chiều rộng 1cm Do đó đờng chéo của tứ giác là:

- Nhắc lại phơng pháp giải các phơng trình ở các bài tập đã giải

5 Hớng dẫn dặn dò: làm các bài tập trong sách bài tập ( bài 38 đến bài 44 tr.8,910)

-GV nhận xét đánh giá giờ học

Trang 17

Ngày Giảng: /9/2009 lớp 9A ngày soạn:20 / 9 /2009…Ngày giảng: /9/2009 lớp 9D …

Tiết 9: Bảng căn bậc hai.

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

2.Kỹ năng: - Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm 3.Thái độ: -Cẩn thận, chính xác khi tra bảng

II Chuẩn bị:

GV - Bảng số

HS - Bảng số

Trang 18

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng số

Giáo viên giới thiêu bảng căn bậc

hai cho học sinh nắm đợc cấu

Ví dụ 2: Tìm 39 , 18

- Giao của 39, và cột 1 ta đợc 6,253

- Giao của 39, và cột 8 phần hiệu chính là6

- Tính tổng: 6,253 + 0,666 = 6,259Vậy 39 , 18 ≈ 6,259

Tìm 39 , 82

- Giao của dòng 39, cột 8 là 6,309

- Giao của dòng 39, cột 2(HC) là 2

- Ta có: 6,309 + 0,002 = 6,311Vậy 39 , 82 = 6,311

b Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

Trang 19

-: Việc thực hiện tìm căn bậc hai

của một số bằng bảng số rất tiện

Ví dụ 4:

Tìm : 0 , 00168

0,00168 = 1,68 : 10000

Do đó: 0 , 00168 = 1 , 68 : 10000 = 4 , 099 : 100

Trang 21

Giáo viên hớng dẫn học sinh tra

bảng và cho học sinh đọc kết quả

Qua hớng dẫn của giáo viên yêu

cầu học sinh thực hiện ?1 (chia

Sau khi thực hiện xong ví dụ 3,

giáo viên yêu cầu học sinh thực

hiện ?2

1 Giới thiêu bảng:

Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và cột, quy ớc cách gọi tên hàng ( cột ) theo số ghi

đầu tiên của hàng ( cột )

- Căn bậc hai của các số đợc viết bởi không quá

ba chữ số từ 1,00 đến 99,9 đợc ghi sẵn ở các cột

từ cột 0 đến cột 9 Tiếp đó là chín cột hiệu chính đợc dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số đợc viết bởi bốn chữ số

6,253 + 0,006 = 6,259Vậy 39 , 18 ≈6,259 ( mẫu 2-SGK )

?1: Tìm a) 9 , 11 và 39 , 82

b) Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 100:

Ví dụ 3: Tìm 1680

Ta biết 1680 = 16,8.100

Trang 22

Nêu qui tắc khai phơng một thơng

b) 988=

c) Tìm căn bậc hai của một số không âm nhỏ hơn 1:

Ví dụ 4: Tìm 0 , 00168

Ta biết 0,00168 = 16,8:10000

Do đó :

00168 ,

4 Củng cố: Việc thực hiện tìm căn bậc hai của một số bằng bảng số rất tiện khi

2.Kỹ năng:-Thành thạo trong cách sử dụng bảng và máy tính

-Tìm nghiệm gàn đúng của mỗi phơg trình

Trang 23

HS Trao đổi theo nhóm làm bài

GV kiểm tra sửa sai

68 ,

=0,04099

?3 Tìm nghiệm gần đúng của pt bằng bảng số:

Trang 24

4 Củng cố

-Việc thực hiện tìm căn bậc hai của một

số bằng bảng số rất tiện khi không có

máy tính

Nếu có máy tính ta có thể tính còn nhanh

hơn, thuận tiện hơn, vì thế yêu cầu HS

tìm hiểu thêm việc sử dụng máy tính để

tính căn bậc hai của một số Máy tính …

cố nhiều công dụng và tiện ích Trợ giúp

rất lớn trong học tập

5.Hớng dẫn về nhà

-Bài tập về nhà bài 47, 48, 49 (SBT/10)

Dùng bảng số và máy tính để tìm căn bậc

hai số học của các số trong bài,

-Đọc trớc bài 6 Biến đổi đơn giản biểu

Trang 25

HS làm bài 38, 39, 40

GV kiểm tra sửa sai

Hoạt động 2 Chữa bài tập

HS Trao đổi theo nhóm làm bài

GV kiểm tra sửa sai

Hoạt động 3 Củng cố

Máy tính cố nhiều công dụng và tiện

ích Trợ giúp rất lớn trong học tập

- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Trang 26

II Chuẩn bị:

- Ôn kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa, hằng đẳng thức )

- Giáo viên chuẩn bị đầy đủ giáo án

III Tiến trình giờ dạy:

GV nêu ý nghĩa của việc phải đa

một thừa số ra ngoài dấu căn:

trong khi biến đổi một biểu thức

chứa dấu căn việc đa một thừa số

ra ngoài căn là công việc rất hay

Vậy đôi khi để đa một thừa số ra

ngoài dấu căn ta phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn về dạng

Chia lớp thành nhóm và yêu cầu

mỗi nhóm thực hiện rút gọn sau

đó báo cáo kết quả rút gọn

Giáo viên chỉnh sửa, cho điểm

Sau đó giáo viên giới thiệu công

đ-a thừđ-a số rđ-a ngoài dấu căn

Sau khi thực hiện xong ví dụ 3

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

Ta có: với a≥ 0 ;b≥ 0 :

b a b a b a b

3 + + = 3 5 + 2 5 + 5=6 5

Chú ý: Các biểu thức:

5

; 5 2

; 5

Trang 27

giáo viên yêu cầu HS tự làm ?3.

GVnhắc lại việc đa thừa số ra

ngoài dấu căn thực hiện nh thế

nào

Hoạt động2

GVđặt vấn đề về phép biến đổi

ngợc với phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn để giới thiệu phép biến

đổi đa thừa số vào trong dấu căn

Sau khi hớng dẫn HS làm ví dụ 4

giáo viên yêu cầu HS tự làm ?4

Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời

giải, giáo viên sửa chữa , nhận

xét, cho điểm

với ví dụ 5 giáo viên yêu cầu HS

nêu cách giải của mình

?3: a) 28 b a4 2 với b≥ 0

giải: 28 b a4 2 = 7 ( )2a2b 2 = 2a2b 7 = 2a2b 7

2 Đa thừa số vào trong dấu căn:

Với A≥ 0 và B≥ 0 ta có A B = A2BVới A< 0 và B≥ 0 ta có A B = − A2B

Ví dụ 4: Đa thừa số vào trong dấu căn:

4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại công thức tổng quát của việc đa thừa số ra ngoài

dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Lu ý trờng hợp đa một số nhỏ hơn 0 vào trong dấu căn

+ Thực hiện: Rút gọn các biểu thức sau với x≥ 0

x x

x 4 3 27 3 3 3

Qua bài học này học sinh cần:

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Giải đợc các bài tập trong SGK

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu công thức tổng quát về đa một thừa số ra ngoài dấu căn? Thực hiện :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn: 7 63 a2 ?

Trang 28

HS2: Nêu công thức tổng quát việc đa thừa số vào trong dấu căn ?

Thực hiện: Đa thừa số vào trong dấu căn: xy

3

2

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

+ Giáo viên đặt vấn đề ( nêu tên

phép biến đổi ) cho HS sinh hiểu

đợc thế nào là phép khử mẫu biểu

thức lấy căn.(làm cho biểu thức

đó ở mẫu không còn chứa căn

thức)

+ Giáo viên tiếp tục trình bày ví

dụ 1 cho HS nắm đợc phép khử

mẫu biểu thức lấy căn

+ Yêu cầu học sinh nêu công

Giáo viên nêu ví dụ 2 để HS nắm

đợc việc trục căn thức ở mẫu

viên lên bảng trình bày lời giải

1 Khử mẫu biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:a)

3

6 3 3

3 2 3 3

3 2 3

b

b a b

b

b a

7

35 7

7

7 5 7

7

7

5

5 4 5 5

5 4 5

2

2 3

a

a a

3 5 3 3 2

3 5 3 2

1 3 10 1 3 1 3

1 3 10 1

= +

2 2 5 8 3

8 5 8 3

Trang 29

*

b

2

(với b>0)Giải:

4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại nhận xét tổng quát về việc nhân các biểu thức để

trục căn thức

Cho HS lên bảng giải bài tập 49 phần 1; 2; 3 ( 3 học sinh )

Thực hiện giải bài tập 52 ( SGK)

5 6

5 6 2 5 6 5 6

5 6 2 5

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu công thức tổng quát khi đa một thừa số ra ngoài dấu căn và đa một thừa

số vào trong dấu căn ? Thực hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn: 25x2 = ?

HS2: Nêu công thức tổng quát khi trục căn thức ở mẫu số ?

Trang 30

Gv yêu cầu HS cho biết biểu

thức liên hợp của 3 + 1 ?

Sau đó giáo viên yêu cầu các

nhóm thực hiện tiếp tục các

phần còn lại của bài tập 51 Yêu

cầu HS lên bảng trình bày lời

giải

a) áp dụng quy tắc khai phơng

một tích, hằng đẳng thức

b) Cho HS lên bảng thực hiện

giáo viên nhận xét cho điểm

yêu cầu rút gọn triệt để đến kết

Giáo viên yêu cầu tất cả HS

trong lớp tham gia chọn câu trả

lời đúng Sau đó yêu cầu học

sinh cho biết câu trả lời của

+

3 4 7

3 2

3

− +

Bài 53 (SGK): Rút gọn các biểu thức sau:

( gt các biểu thức đều có nghĩa )a) 18( 2 − 3)2 = 3 2( 2 − 3)= 3 2( 3 − 2)

6 6

3 −

=

2 2

2 2 2

ab

ab b

a

b a ab b a

= 1 +a2b2 nếu ab > 0

= - 1 +a2b2 nếu ab < 0c) Đáp số là: ab a

b12 +

b a ab a b a

ab a

− +

− +

= +

+

( ) a

b a

b a a b

a

ab b a b a a a

b a

b a a b a

Trang 31

Câu 2: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn nếu có thể :

10 4

5 10 2

Qua bài này học sinh cần:

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán

2 Kiểm tra bài cũ:

Rút gọn các biểu thức sau: (với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):

HS1:

3

1

5 15

2 8

6 3 2

a a

6

a a

= 5 a+ 3 a− 2 a + 5 = 6 a+ 5

?1: Rút gọn: 3 5a − 20a + 4 45a + a với a≥ 0

Giải: ta có:

a a a

Trang 32

dụng 1 phơng pháp mà

nên áp dụng linh hoạt

Chia nhóm học sinh,

yêu cầu thực hiện ?1

Giáo viên gợi ý học

sinh biến đổi vế trái giữ

Vì mục đích của bài

toán là tìm giá trị của a

1 3 2 1 3 2

2 2 3 2 2 2

a

b b a

b ab a b a ab b

a

b b a

+

+

− +

=

− +

=

− +

b a

b a b b a a ab b

a

b b a a

− +

ab b

a

ab b a b a ab b

a

b a ab b

a b a

ab b

a

b ab a ab b

2 ab a b b

Ví dụ 3:

a) Rút gọn P ( nh SGK)Kết quả: P =

+

= +

x

x x

Trang 33

- Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.

- áp dụng những kiến thức đã học vào việc giải bài tập

- Kiểm tra kiến thức đã học, kỹ năng thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai của học sinh

II Chuẩn bị:

- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ

- Học sinh chuẩn bị đầy đủ bài tập đợc giao, học lý thuyết

III Tiến trình giờ dạy:

Trang 34

giải Giáo viên nhận xét cho

điểm

Bài tập 60: Giáo viên hớng

dẫn HS sau đó yêu cầu

Yêu cầu học sinh làm phần

b) theo hướng dẫn của GV

Với bài 63: Giáo viên hớng

dẫn học sinh làm phần b

yêu cầu học sinh lên bảng

trình bày lời giải phần a

Giáo viên nhận xét cho

a ab a

ab

a− 4 5 + 5 4 − 2 3 = −

5

( do a>0, b>0)b) 5a 64ab3 − 3 12a3b3 +2ab 9ab−5b 81a3b =

ab ab ab ab ab ab ab

x x

x x

x

6

6 6



+ +

=

3

1 2 1 3

1 1 6

; 6 6 3

4 8 4 2

1

2 2

2 2

x m x

m mx

mx m x

x

= +

− +

=

9

2 9

2 81

4 81

1

1 1

a a

a a

a a

1

1 1

1

a

a a

a a

Trang 35

( ) ( ) a

a a

a a

a

1

1

Vậy M =

a a

- Khi rút gọn biểu thức, cần hết sức lu ý điều kiện để biểu thức có nghĩa

-Hãy chọn câu trả lời đúng: Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

-GV nhận xet đỏnh giỏ giờ học

Ngày giảng Ngày soạn:13/ 10 / 2009 9A: / 10 / 2009…

9D: /10 / 2009…

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Qua bài này học sinh cần nắm đợc:- Định nghĩa căn bậc ba và kiểm

tra đợc một số có là căn bậc ba của số khác hay không

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

2.Kỹ năng: HS biết phân tích các số về dạng a3 để có thể tính đợc căn bậc ba của số

đó (nếu số đó có dạng a3)

3 Thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc, yờu thớch mụn học.

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK, SGV toỏn 9

- Học sinh : chuẩn bị đầy đủ bài tập đợc giao, đọc trớc bài căn bậc ba

III.Cỏc bư ớc lờn lớp :

1) ổn định lớp: lớp 9A………… Lớp 9D………

2) Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa căn bậc hai ? điều kiện tồn tại căn bậc hai ?

Cho ví dụ ?

Trang 36

3) Cỏc hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1:Tỡm hiểu khỏi

niệm căn bậc ba.

Sau khi giới thiệu căn bậc ba,

giáo viên yêu cầu HS trả lời:

Sau khi giáo viên giới thiệu

xong mỗi tính chất, thì yêu

cầu HS phát biểu và cho ví

GV giới thiệu ví dụ 2 và 3

I Khái niệm căn bậc ba:

1 Bài toán SGKGiải: gọi x (dm) là độ dài của thùng hình lập ph-

ơng Theo bài ra ta có:

x3 = 64

Ta thấy x = 4 vì 43 = 64Vậy độ dài của cạnh thùng là 4dm

Từ 43 = 64, ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

2 Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là x sao cho x 3 = a

Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8

-5 là căn bậc ba của (-125), vì (-5)3 = -125Công nhận kết quả: Mỗi số a đều có một căn bậc

ba ,Căn bậc ba của một số a đợc ký hiệu là: 3 a trong đó số 3 đợc gọi là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số đợc gọi là phép khai căn bậc ba

Chú ý: từ định nghĩa ( )3 a 3 =3 a3 =a

?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

327

3 = ; 3 −64 = −4;

5

1125

c) Với b ≠0, ta có

3

3 3

b

ab

a

=

Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7Giải: Ta có 2 = 3 8 , vì 8>7 nên 3 8 >3 7 vậy 2>

3 7

Trang 37

-Cho HS nhắc lại định nghĩa, ký hiệu căn bậc ba của một số?

- HS nhắc lại tính chất căn bậc ba của một số

- Thực hiện giải bài tập số 67

5 Hớng dẫn học ở nh : à

-Học lý thuyết theo SGK, làm các bài tập 68, 69 (SGK/36)

-giờ sau ôn tập chơng I- làm cỏc cõu hỏi ụn tập ch ương

- Rèn luyện cho học sinh áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập

- Từ việc giải bài tập củng cố kiến thức lý thuyết

- Rèn t duy logic, phơng pháp trình bày lời giải của bài tập đại số

II Chuẩn bị:

Trang 38

- Giáo viên chuẩn bị giáo án đầy đủ, chuẩn bị các bài tập dùng để ôn tập, trả lời các câu hỏi theo SGK.

- HS làm đầy đủ bài tập đợc giao

III Tiến trình giờ dạy:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ?

HS2: Phát biểu và chứng minh định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Cho ví dụ?

Giáo viên yêu cầu 2 học sinh

lên bảng trình bày lời giải các

16 81

9 49 81

196 16 25 9

49 81

196 16

=

27

40 3 7 9

14 4 5

=

b)

45

196 81

196 25

64 16

49 81

34 2 25

14 2 16

Bài tập số 74:

Tìm x biết:

a) (2x− 1)2 = 3 áp dụng HĐT ta có:

3 1

2x− =

Từ đó :

* 2x - 1 = 3 ⇒x1 = 2

Trang 39

giải, giáo viên nhận xét cho

b b

a

a b

b a

2 =

b b

4 Củng cố: Nhắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

Các phơng pháp áp dụng để thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

5 Hớng dẫn dặn dò: ôn tập tốt giờ sau kiểm tra

Ngày giảng 9A: / 10 / 2009 Ngày soạn:15 / 10 /2009 9D: / 10 / 2009

Tiết 18: Kiểm tra 45 phút chơng I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức của học sinh trong chơng I

2 Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức vào giải toán

3.Thái độ: - Rèn tinh thần tự lực, tự giác khi làm bài.

Trang 40

II Ma trận hai chiều

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTLCăn bậc hai và hằng

Ngày đăng: 16/12/2015, 11:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và cho học sinh đọc kết quả. - Dai so 9 Hot
Bảng v à cho học sinh đọc kết quả (Trang 21)
Bảng phụ để tổng kết lại - Dai so 9 Hot
Bảng ph ụ để tổng kết lại (Trang 31)
Đồ thị của hàm số y =f(x) là tập hợp tất cả các - Dai so 9 Hot
th ị của hàm số y =f(x) là tập hợp tất cả các (Trang 44)
Đồ thị của các hàm số cho - Dai so 9 Hot
th ị của các hàm số cho (Trang 45)
Đồ thị hàm số - Dai so 9 Hot
th ị hàm số (Trang 46)
Đồ thị của hàm số y = ax+b - Dai so 9 Hot
th ị của hàm số y = ax+b (Trang 50)
Bảng giải bài tập số 15 SGK - Dai so 9 Hot
Bảng gi ải bài tập số 15 SGK (Trang 51)
Đồ thị của hàm số  Dạng đồ thị hàm - Dai so 9 Hot
th ị của hàm số Dạng đồ thị hàm (Trang 64)
Bảng trình bày. GV nhận xét - Dai so 9 Hot
Bảng tr ình bày. GV nhận xét (Trang 74)
Bảng chữa bài tập số - Dai so 9 Hot
Bảng ch ữa bài tập số (Trang 77)
Bảng trình bày lời giải của - Dai so 9 Hot
Bảng tr ình bày lời giải của (Trang 80)
1. Ví dụ 1: đồ thị hàm số y = 2x 2 . - Dai so 9 Hot
1. Ví dụ 1: đồ thị hàm số y = 2x 2 (Trang 94)
Đồ thị hàm số y = 2x 2  đi qua các điểm xác định - Dai so 9 Hot
th ị hàm số y = 2x 2 đi qua các điểm xác định (Trang 94)
Đồ thị của hai hàm số này có - Dai so 9 Hot
th ị của hai hàm số này có (Trang 96)
w