Kiến thức:Qua làm bài tập HS được củng cố thêm về tập nghiệm của hệ phương trình 2.. Củng cơ: -Bài 20/19: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng gọ1 2 Hs lên bảng làm, dưới lớp làm
Trang 14 định hướng phút triển năng lực: Tụ học, tớnh toỏn
b chuẩn bị cuả thây và trò:
GV: Bảng phụ
HS:Ôn phương trình bậc nhất một ân
c phương pháp dạy học: Vẫn đáp gợi mở , hoạt động nhóm
d tiễn trình bài học:
1.ốn đỉnh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:(giáo viên đặt vẫn đề vào bài mới)
GV: Trong thực tễ, còn có các tình huống dẫn đến phương trình có nhiều hơn một ân, như phương trình bậc nhất hai an
Ví dụ trong bài toán cỗ: “Vừa gà vừa chó
- Giả thiết có 36 con vừa gà vừa chó được mô tả bởi hệ thức x + y = 36
- Giả thiết có tất cả 100 chân mô tả bởi hệ thức 2x + 4y = 100
Đó là ví dụ về phương trình bậc nhất có hai an số
3 Bài mới:
Hoạt động của giao vién va hoc sinh Nội dung kiến thức
GV đưa ra ví dụ về phương trình bậc
nhất hai ân từ đó dẫn dắt HS đến khái
niệm
GV lay vai vi du minh hoa
Y/ cau HS lấy thêm một số ví du
GV dua ra bai tap
Trong cdc pt sau pt nao la pt bậc nhất
hệ thức dạng ax † by =c (1) Trong đó a, b, c là các số đã biết a, b không đông thời bằng không
Trang 2GV ta xét pt: x + y = 36
Tìm một cặp giá trị của x và y để VT
=VP ?
Tại x= 2; y=34 thì VT = VP ta nói cặp
(2; 34) là một nghiệm của pt vay hay
chỉ ra hai cặp nghiệm khác?
Cho HS nêu khái niệm về nghiệm cua pt
bậc nhất hai ấn
Cho HS làm ?1 &?2 theo nhóm
Ta đã biết pí bác nhất hai ấn có vô số
nghiém vay lam thé nao dé biéudién tap
nghiệm của pt?
GV dua ra pt
Biéu dién y theo x?
GV treo bảng của ?3 đã chuẩn bị sẵn
Từ bảng trên em nào có thê cho biết
nghiệm TQ cua pt(2)?
GV gidi thiéu va ghi bang
GV biéu dién hinh hoc cua tap nghiém
nay
GV dua ra cac pt:
Ox + 2y= 4 (3)
4x + Oy = 6 (4)
vêc câu Hồ hoạt động nhóm trả lời các
câu hỏi sau:
1) nêu nghiệm TỌ của pt
2) hãy biêu diễn tập nghiệm của pt bằng
đồ thị
Ụ x=1,5
Từ các bài tập trên các em hãy chỉ một
cách tổng quát của pt (1) về: số nghiệm,
` xeR
la
lai
hoặc (x; 2x - l) vớix c R tập nghiệm là:
S= {(x;2x-1)/x eR}
se lập hợp các nghiệm của pt (2) là đường thăng (d): y= 2x — l
Trang 3cách viết nghiệm tông quát và biêu diễn tập nghiệm bằng đường thắng
3 Về tư duy - thái độ: Rèn luyện tính cân thận, chính xác khi giải toán
b chuẩn bị cuả thầy và trò:
2 Kiêm tra bài cũ:
HS1: - Dinh nghĩa phương trình bậc nhất hai ân Cho ví dụ
GV su dung hai pt của bài tập 3
Hai phương trình trên có nghiệm chung
là gì?
GV giới thiệu và ghi bảng
Yéu cau HS lam 71
Hệ pt nảy là dạng của hệ pt bậc nhất hai
ân
Vậy dạng tổng quát của hệ pt bậc nhất
hai an 14 nhu thé nao?
Yêu cầu HS đọc phan tong quat 6 SGK/9
GV quay lai hinh vé cua bai tap 3
ta thấy cặp số (2;1) vừa là nghiệm của
pt (1) vừa là nghiệm của pt (2)
Ta nói cặp số (2;1) là một nghiệm của
hệ pt [eens
x-y=l Tong quat: SGK/9
Hệ pt: ariy=e ax+by=c (I)
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của
hệ pt bậc nhất hai ân
Mn
Trang 4độ như thể nào với phương trình x+2y=
4
Toa d6 cua diém M thi sao?
Yêu cầu HS đọc thong tin ở SGK
Đề xét xem một hệ pt có thê có bao
nhiêu nghiệm ta xét các ví dụ sau
Cho HS tìm hiểu các ví dụ ở SGK
GV nêu các câu hỏi cho từng ví dụ
Sau khi H xét xong các ví dụ GV hỏi
Từ các bài toản trên hãy nêu số nghiệm
của hệ phương trình (1)?
Đề dự đoán số nghiệm của hệ (1) ta làm
như thê nào?
GV dua ra chu y SGK
Thé nao 1a hai phuong trinh tuong
duong?
Tuong tu hay dinh nghia hai hé phuong
trinh trong duong?
GV giới thiệu kí hiệu “<2”
Lưu ý cho HS mỗi nghiệm của hệ là một
- Néu (d) cat (4) thì hé (1) cé mét
nghiệm duy nhái
- _ Nếu (4) / (4) thì hệ (] vô nghiệm
Yéu cau HS lam bai tap 4 SGK/11
Chú ý cho H biến đổi hệ tương đương (nếu can) như câu c, d
Từ đó sử dụng vị trí tương đối của hai đường thắng để xét số nghiệm
5 Hướng dẫn về nhà:
" Học bài theo vở ghi và SGK
= Bai tap vé nha 5,7, 8 SGK trang 11, 12
8, 9 SBT trang 4, 5 Hoc sinh kha gidi lam bai tap 10, 11 SBT trang 5
Trang 5Tiết : 32
Ngày soạn : 01/12/2011
luyện tập
A.mục tiêu:
1 Kiến thức:Qua làm bài tập HS được củng cố thêm về tập nghiệm của hệ phương trình
2 Kĩnăng: Rèn luyện kĩ năng viết nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ân và
vẽ đường thắng biểu diễn tập nghiệm của các phương trình
Rèn luyện kĩ năng đoán nhận (bằng phương pháp hình học) số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ân Tìm tập nghiệm của các hệ đã cho bằng cách vẽ hình và biết
thử lại để khăng định kết quả
3 Thái độ: Cân thận, chính xách, khoa học
Hoạt động I: Kiêm tra bài cũ
Hai HS lên kiểm tra HSI: - Một hệ hương trình bậc nhất hai ân | HSI: trả lời
có thê có bao nhiêu nghiệm, môi trường
hợp ứng với vị trí tương đôi nào của hai
đường thẳng
Chữa bài tập 9 (a,b)/SBT
HS2: Chữa bài tập 5 (b) trl1 SGK HS2 lên bảng làm
Hoạt động 2: luyệntập Làm bài 7 tr12 SGK (bảng phụ) Hai HS lên bảng
GV yêu cau hai HS lên bảng, mỗi HS tìm | HS1: Phương trình 2x + y= 4 (3)
nghiệm tông quát Ÿ —-2x+4 HS2: Phương trình 3x + 2y = 5 (4)
xe#
Nghiệm tông quát 3 5
y=-_x+—
2 2
HS cũng có thê viết nghiệm tông quát là y
ER, roi biéu thị x theo y
GV yêu cầu HS 3 lên vẽ đường thắng biểu
diễn tập nghiệm của hai phương trình trơng
cùng một hệ toạ độ rồi xác định nghiệm
Trang 6
GV: Cặp số 3; -2) chính là nghiệm duy
nhât của hệ phương trình
Bài 8 tr12 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp làm câu a,Nửa lớp làm câu b
i 1 Z7 M a
I1 HS vẽ hình lên bảng cả lớp vẽ vào vở
GV cho các nhóm Hồ hoạt động khoảng 5
phút thì dừng lại, mời đại diện 2 nhóm HS
lên trình bày
Bài 9a trl2 SGK
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương
trình sau, giải thích vì sao
a) (1) b +y=2
3x+3=2
- Phân b về nhà giải tương tự
Bài 10 (a) tr12 SGK
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương
trình sau, giải thích vì sao
Trang 7
Hướng dẫn về nhà
- Năm vững kêt luận môi liên hệ giữa các hăng sô đê hệ phương trình có nghiệm duy nhât,
vô nghiệm, vô sô nghiệm (kêt luận của bài 11 SBT vừa nêu)
1 Về kiến thức: Giúp HS hiểu cách biên đổi hệ phương trình bằng quy tac the
2 Vé kỹ năng: HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhât hai ân băng phương pháp thé
3 Về tư duy - thái độ: HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô sô nghiệm)
b chuan bi cua thay va tro:
GV: - Bảng phụ ghi sẵn qui tắc thế, chú ý mẫu một số hệ phương trình
HS: - Học bài
c phương pháp dạy học: Vẫn đáp gợi mở , hoạt động nhóm
d tiến trình bài học:
1.ốn đỉnh lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
:HS1: Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?
GV-Vậy từ một pt trong hệ ta biểu diễn
an nay qua an kia rồi thay vào pt còn lại
để được một pt mới chỉ còn một ần
?Dung pt (1’) thay cho pt (1)
(2ˆ) thay cho pt (2) Ta được hệ
Trang 8HS:-Tương đương với hệ (Ù
?Hãy giải hệ pt mới
HS: -Thực hiện giải pt một ân
ŒV-Cách giải hệ pt như trên là giải hệ pt
HS: -Thực hiện giải hệ pt theo hai bước
GV-Cho Hs quan sat lai minh hoa bang
đồ thị => Cách nào cũng cho ta kết quả
chung nhất về nghiệm của hệ pt
GV-Cho Hs làm tiếp ?1
HS: -Lam ?1 Một Hs lên bảng làm
ŒV- Theo dõi, hd Hs lam bai
-Cho Hs doc chu y Sgk/14
HS: -Doc to chu y
GV-Hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
khi quá trình giải xuất hiện pt có hệ số
của hai ân đều bằng 0
-Cho Hs doc Vd3 Sgk/14
HS: -Doc VD3 Sgk/14
-Minh hoa VD3 bang hinh hoc
?Làm ?3 Gọi một Hs lên bảng giải bằng
phương pháp thế, một Hs minh hoạ hình
học
HS: -Hai Hs lên bảng làm ?3, dưới lớp
làm vào vở
ŒV-Theo dõi, hd Hs làm bài
-Giải bằng p.pháp thế hay minh họa
bằng hình học đều cho ta kết quả duy
23 ease oe
8x+2y=1 8x+2(2-4x) =1
Min”
Phương trình o.x =-3 vô nghiệm Vậy hệ
đã cho vô nghiệm
4 Củng cô:?Nêu các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thé
-Bài 12a/15: Tư So oft 3x—-4y=2 y=7
Trang 9x.y_ _2y- -Bài 13b/15: | 3°) = 276 _
5x-8y=3 5x-8y=3
(Gọi 2 Hs lên bảng làm, dưới lớp làm bài vào vở Gv theo dõi, hd Hs làm bài)
và bắt đầu nâng cao dân lên
3 Về tư duy - thái độ: Rèn kỹ năng giải hệ phương trình kỹ năng trình bày lời giải
b chuẩn bị cuả thầy và trò:
2 Kiêm tra bài cũ:
Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
(Nghiệm: on ) y =
3 Bai moi:
x+3y=2 5x-y=-6
Hoat dong của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
1 Quy tắc cộng đại số
GV-Giới thiệu quy tắc cộng đại số gồm
hai bước thông qua ví dụ ]
?Cộng từng về hai phương trình với
nhau ta được pt nào?
?Dùng pt mới thay cho một trong hai pt
của hệ (I) ta được hệ pt nào?
HS: -Nghe va trả lời câu hỏi
GV -Phép biến đổi hệ pt như trên gọi là
quy tắc cộng đại số
Lưu ý: ta có thê trừ từng về hai pt trong
hệ cho nhau => cho Hs làm ?1
3x=3 * Hoặc J ” 2x-y=1
Trang 10
HS: -Làm ?1 dưới lớp sau đó tại chỗ
nêu hệ pt mới thu được
?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số
-Ta có thê sử dụng quy tắc cộng trên để
? Cộng hai về của hai phương trình
trong hệ (ID ta được pt nào
HS : -Ta được 3x = 9
? Ta được hệ phương trình mới nào
? Giải hệ pt này ntn
HS: -Tìm x > tìm y
ŒV -Cho Hs giải hệ (IID) thong qua ?3
?Hãy giải hệ (III) bằng cách trừ từng về
hai pt
ŒGV-Hd Hs làm bài, gọi Hs nhận xét bài
làm của Hs trên bảng
GV-Néu t.hop 2 va dua ra vd4
- Ychs nhan xét hé s6 cua x trong hai pt
HS: Nhận xét
GV-Yêu câu hs nhắc lại cách biến đôi
tương đương Dpt
?Hãy đưa hệ (IV) về t -hop 1
HS: -Nhắc lai cach bién déi tuong
đương pt => biến đổi đưa hệ (IV) về
t.hợp 1
(nhân hai về của pt (1) với 2, của pt (2)
VỚI 3)
«98
HS: Mat Hs lén bang lam tiép
?Còn cách nào khác đê đưa hệ (IV) về
Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất: (3;-3)
b, Trường hợp 2: Hệ sỐ của cùng một an không băng nhau, không đôi nhau
+VDA4: Xét hé pt: (IV) (> +2y=7 6) 2x+3y=3 (2)
Trang 114 Củng cơ:
-Bài 20/19: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
(gọ1 2 Hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở sau đĩ nhận xét)
?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số
?Nêu các bước giải hệ pt bằng phương pháp cộng đại số
5 Hướng dẫn về nhà:
-Học kỹ quy tắc cộng đại số, biết áp dụng vào giải hệ pt
-Xem lại các VD, bài tập đã làm
1 Oõn taọp cho HS caực kieỏn thửực cụ baÿn về caờn baọc hai
Luyeọn taọp caực kyừ naờng tớnh giaự trũ bieồu thửợc , bieỏn ủoơi bieƯu thửực coự chưửựa can baọc hai, tm x vaứ caực caốu hoỷi liẽn quan ủeỏn gón biedu thiruc
II Chuadn bi :
GV : Baỷng phú
HS : O6n taop cãu hoỷI vaứ baứi taọp
II phương pháp dạy học: Vẫn đáp gợi mở , hoạt động nhĩm
IV tiến trình bài học:
Hoaut toong 1 : Odn taop lyự thuyeỏt
caon baọc hai thõng qua baứi taọp traộc 1 Caờn baọc hai cuỷa 4 laứ + 2
Xem caực cãu sau ủuựng hay sai ? 2 Ja=x<©©x =a
nuững 4 JAB =VANBnedu A.B > 0
GV yẽu cầu HS lần lửụùt traỷ lụứi 5 _ = VA neou A> 0 var B>0
cãu hoỷi cou giayi théch thodng qua B YB
cũnh nghúa caon baoc hai cuya moot sod V5 -2
Caon baoc hai sod houc cuya moot sod a—V3)? (3-1)
k » À › 2
Haồng ủaÿng thửực v4” = J4 s —*“†!_ xaực ủũnh khi x > 0 vaứ
Khai phửụng moọt tớch khai phửụng x(2 —Vx)
Khuy maou cuya biedéu thửực laưy caờn
, truuc caon thiuc wy madu
eieau kieon tied biedu thửực chửựa caờn
xauc utnh
Hoát uoong 2 : Luyeon taop
Trang 12
GV cho HS hoaut ủoọng nhoựm
Nuya luyp latrm cadu a
Nuya luyp latrm cadu b
GV yedu caau HS tém tieau kieon cuya
x ted biedu thiruc cou nghua
Dáng 3 : Baứi taop ruựt gón toồng
a ) Tỡm uieau kieon ted A cow nghúa
Hoyi : Caực caờn thửực baọc hai xaực
ủũnh khi naứo 2
Caực maĩu thửực khaực 0 khi naứo ?
Toơng hụùp uieau kieon A cou nghúa
khi naứo ?
GV : Nhaỏn mánh : Khi tỡm ủlều
kieon ủeơ bieồu thửực chửựa caờn thửực
coự nghúa cần tỡm ủiều kieon ủeƯ taỏt
cay caực bieéu thửực dửuựi caờn
khoéng adm vat tadt cay cauc maou
thiruc ( Ke6é cay xuadt hieon trong quaw
trỡnh bieỏn ủoồi ) khaực 0
b ) Khi A coự nghúa chửựng toỷ giaự trũ
cuýa A khõng phưủ thuoọc vaứo a?
HS laứm baứi taọp sau ủoự GV gói hai
HS lẽn baÿng , moĩi HS laứm hai cãu
HS latrm batt tagp , 4 HS lẽn baÿng lam
HS hoát ủoọng nhoựm eaui diegn nhoựm trỡnh baửy lụứi giaÿ1
HS nhaon xeut strya churtra
HS : Caực caon thtruc baoc hai xauc ủũnh khi a>0
b>0 caực maĩu thửực khaực 0 khi a z0, bz 0,azb
A coự nghúa khia>0,b>0,azb Moọt hŠ lẽn baÿng ruựt gón
Trang 13
Tieỏp túc cuýng coỏ baứi taọp ruựt gón toồng húp cuỷa bieƯu thửựợc caờn
Oõn taọp cho HS caực kleỏn thiryc cy bayn cuya chirung II : Khayi nieom vea hatrm soo bagc nhaot y = ax + b tớnh ủồng bieỏn , nghũch bieỏn cuỷa haứm soé baoc nhadt , tiedu kieon ted hai ủửuứng thaỳng caột nhau , song song vụự! nhau , truứng nhau
Về kyừ naờng luyeon tagp cho HS xaực ủũnh phưửụng trỡnh cuỷa ủửyứng thayng , veừ ủồ
thti hatrm soo baoc nhaot
II Chua6n bi:
GV : Baỷng phú
Thiryyc thayng , com pa , baÿng phú keỷ saŸÿn õ vuõng
HS : Oõn taọp chửụng II vaứ laứm baửi taọp
II phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhĩm
IV tiến trình bài học:
Hoát ủoọng I : Kieơm tra keỏt hụùp chửừa
baứi taợp ruựt gón bieơu thửợc : Moọt HS lẽn baỷng chửửa cãu a
GV gói HS chửửa baứi taọp về nhaứ tieỏt
ŒV yẽu cầu HS nhaọn xcựt :
eieau kieon cuya x
Quay trénh ruut goun P Thodng qua chirtra
batti GV nhaon maunh cho HS vea :
eieau kieon cuya x
Caựch quy ủồng ruựt gón, thửùc hieọn
Trang 14
Goui tiedp HS chirta cadu b , c
GV kieồm tra baứi cuỷa HS dửuựi lụựp
Hoát ủoọng 2 :
Oõn taop chửụng II : Haứm soỏ baọc nhaưt
Hoỷ! : Theỏ naứo laứ haứm soỏ baọc nhaỏt ?
Haứm soỏ baọc nhaỏt uoang bieon khi natro
nghũch bieỏn khi naứo ?
Baứi taop 1 : Cho haứm soỏ y= (m +6 )x-— 7
Trang 15
a) Vuui giav tri natto cuya m tho y law hatm
soo baoc nhaot
b ) Vuui gớ trũ naứo cuýa m thỡ haứm soỏ y
ủồng bieỏn ? nghũch bieỏn 2?
Baứi taọp 2 : Cho ủửuứng thang y = ( l —m )
x + m -2 (d)
a) Vuuwi giay tri naứo cuỷa m thỡ ủửuứng
thaỳng (đ) ủi qua ủieềm A (2 ; 1)
b ) Vuui giay tri natro cuya m thé (d) tato vuui
truuc Ox moot gouc nhotn ? Gouc tut ?
c ) Tỡm m teé (d) cadt trúc tung tái ủieơm B
cou tung too baơng 3
d) Tom m wed (d ) caột trúc hoaứnh tái
ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống (-2)
GV yẽu cầu HS hoát ủoọng nhoựm latm
(dị ) vaứ (d; ) caột nhau , song song vụự! nhau
, tuứng nhau khi naứo ?
Tửứ toy hatry aup duung giayi bat 3
Hoyi : Vuuiuieau kieon natro thé hai hatrm soo
treon lat hatrm soo baoc nhaot ?
Baứi 4 : Vieỏt PT ủửuứng thaỳng ủi qua ủieồm
A (1 ;2) vaứ song song vụự! ủửuứng thayng y
=3x-2
GV chhS utrung taui choo tray lui
Hưựựng daĩn về nhaứ :
Oõn taop kyu lyự thuyeỏt vaứ caực dáng baứi
taop ued kieém tra todt hóc kyứ mõn toaựn
Laứm caực baứi taọp traộc nghieom , tửù luaon
>vVJx4+1>1>0
Coự x >0 _—_
9
=xx== a x==
( Thoaỷ maừn ủIều wkieon )
HS nhaọn xeựt baứ1 laứm cuỷa hai bán
HS traÿ luựi HS: Traÿ luứi mieọong
HS hoát ủoọng nhoựm ẹá! dieọn nhoựm tray lui
a ) cửuứng thaỳng ( d ) ủi qua ủieồm
A (2;1) nẽn x= 2; y = ] Thay x = 2 ; y= 1 vatro (d) ta cou: (1I-m).2+m-2=]
2—- 2m +m- 2 = ] -m=1
m=-1
b ) (d ) tauo vuwi Ox moot gouc nhoun
©l-m>0eom<1 ( d ) tato vuyi truic Ox moot gouc tuứ
(1I-m).(-2)+m-2=0 -2 + 2m +m_—-2= 0
Trang 16- Kiểm tra khả năng lĩnh hội và vận dụng kiến thức của học sinh trong học kì I
- Rèn luyện tính chính xác , khoa học, kỉ luật
Bài 2 : (1,5 điểm ) Cho hàm số y = ax +b Biết đồ thị của nó song song với đường
thắng y = 3x và đi qua điểm A ( -1; -1)
Bài 4 : (3,5 điểm ) Cho tam giác ABC nội tiêệp đường tròn tâm O đường kính
AB.Gọi Ax, By lần lượt là các tiếp tuyến của đường tròn tam O tai A va tai B (Ax,
By và C nằm cùng một nửa mặt phăng bờ AB) Qua C kẻ tiếp tuyến của (O) cắt Ax
và By lần lượt tại Mvà N
a Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
b Gọi E là giao điểm của OM và AC, F là giao điểm của ON và BC.Tứ
giacOECF là hình gì? vì sao?
c.Biết AC = 4em, BC = 4-/3 cm Tính diện tích tứ giác OECF
Bài 5 : ( lđiễm ) Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2x” - 22x + 3
Het
Trang 17d Hướng dẫn châm bài kiểm tra chất lượng học kì I
năm học : 2012-2013
( Thời gian làm bài 90 phút)
Trang 18a Ta có: OA =OB= OỌC., ( bán kính của (O)) 0,5
Mặt khác : E là trung điểm của AC( t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) 025
(ia) | 7208 > ve + 7) 42,5 0,25
Trang 19
Dau bang say ra khi x = ;
Vậy giá trị nhé nhat cua 2x?-2J/x+3142,5, gid trinay datduge | 0,25
khi x = ;
Lưu ý : - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm
- Bài 4 : vẽ hình sai hoặc không vẽ hình không chám điểm
Tiết : 41
Ngày soạn : 29/12/2013
giải bài toán bằng cách lập Hệ phương trình
A Mục tiêu:
1 Về kiến thức: HS năm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc
nhât hai ân
2 Về kỹ năng:-Học sinh có kĩ năng giải các loại toán: toán về phớp việt sô, quan hệ so, toan chuyên động
3 Về tư duy - thái độ: Có kĩ năng phân tích bài toán và trình bày lời giải
b chuẩn bị cuả thây và trò:
-Gv : Bảng phụ ghi các bước giải bài toán băng cách lập phương trình
-Hs : Ôn lại các bước giải bài toán băng cách lập pt, đọc trước bài
tiến trình bài học:
0n định lớp:
Kiểm tra bài cũ:-HSI : Giải hệ phương trình:
phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở , hoạt động nhóm, thuyết trình
4x+3y=6 2x+y=4 -HS2 : Nhắc lại các bước giải bài toán băng cách lập phương trình?
GV-Đề giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta
cũng làm tương tự như giải bài toán bằng
cách lập phương trình nhưng khác ở chỗ: ta
chọn hai ân, lập 2 pt, giải hệ pt
-Dua vi dul
?Ví dụ trên thuộc dạng toán nào
HS: -Thuộc dạng toán viết số
?Nhắc lại cách viết số tự nhiên đưới dạng
tổng các luỹ thừa của 10
1 Ví dụ 1
-Gọ1 chữ số hàng chục là x (xeN, 0<x<9) chữ sô hàng đơn vị là y (yeN, 0<y<9)
Trang 20
HS: abc = 100a+ 10b+¢
?Bài toán có những đại lượng nào chưa biết
HS: -Chưa biết chữ số hàng chục, hàng đơn
?Ta có phương trình nào
HS : -Ta được pt: 2y— x= ] và
?Khi hai xe gap nhau, hoi gian xe khach, xe
tải đã đi là bao nhiêu
HS: -Xe khách đi được: 1h48' = = gid
Xe tải đã đi: 1h th = = giờ
?Bài toán y.câu gì
HS: -Bài toán hỏi vận tôc mỗi xe
?Chọn ân và đặt điều kiện cho ấn
-Cho Hs hoạt động nhóm lam 73, 24, ?5
Sau 5' y.cầu đại điện nhóm trình bày kết
quả
HS: -Hoạt động nhóm.-Sau Š' đại diện
-Số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị nên ta có:
(10x+ y)- (10y+x)=27 hay
x-y=3 (2)
xt2y=1 -Từ (1) và (2) ta có hệ pt: {* 7 x-y=3
đi được: =x (km); xe tải đi được: s (km), nên ta có pt:
14 9
3% + 3) 189 hay 14x + 9y = 945
-x+y= l3 -Ta có hệ pt:
14x + 9y = 945 x=36
y=49 Vậy vận tốc của xe tải là: 36 (km/h)
vận tôc của xe khách là: 49 (km/h)
3 Bài 28/22-Søk
(Thoả mãn điều kiện)
Trang 21
HS: -Số bị chia = số chia x thương + số đư
GV-Yêu câu hs làm vào vở, một hs lên
bảng làm
nhóm trình bày kết quả và giải thích -Gọi sô lớn là x,số nhỏ là y (x, y eN; y> 124)
-Tổng hai số bằng 1006 nên ta có pt:
x+y=1006 (1) -Sô lớn chia sô nhỏ băng 2 dư 124 nên ta co: x GV-Nhận xét kết quả làm của các nhóm = 2y + 124 hay x—2y = 124 (2)
GV-Yêu cầu Hs doc dé bai 28/22 SGK T2 x + y=1006
?Bài toán cho gì, yêu cầu gì -Từ () và (2) ta có hệ pt: ti —= 124
?Nhặc lại môi liên hệ giữa sô bị chia, sô c© (T.mãn đ.kiện)
Vậy số lớn là: 712,số bé là: 294
4.Củng cô: — ?Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
?So sánh với giải bài toán bằng cách lập phương trình
5 Hướng dẫn về nhà:Học kỹ các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Về tư duy - thái độ:Có kĩ năng phân tích bài toán và trình bày lời giải
b chuẩn bị cuả thầy và trò:
3
-Gv : Bang phu ke bang phan tich vi dụ, bài tập
-Hs : Thước thăng, đọc trước bài
phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm, thuyết trình
: tién trinh bai hoc:
0n đỉnh lớp:
Kiêm tra bài cũ:
1) Nêu các bước giải bài toán bang cách lập hệ phương trình ?
2) Thực hiện nôột phân còn lại của bài 29/22-SGK
Bai moi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
?Gv Giới thiệu, yêu câu Hs đọc ví dụ3 |1 Ví dụ 3: Sgk/22
HS: -Đọc to vd3
HS: -Dạng toán làm chung, làm riêng Il ngay | hoàn thành
GV-Nh4n mạnh lại nội dung đề bài
Trang 22
?Bài toán có những đại lượng nào
Hồ: -Thời gian hoàn thành, năng suât
công viéc
?Thời gian hoàn thành và năng suất là
hai đại lượng có quan hệ ntn
2Qua bảng phân tích hãy chọn ấn và đặt
điều kiện cho ân
?Một ngày mỗi đội làm được bao nhiêu
Loi giai
-Gọi thời gian đội A làm riêng để hoàn
thành công việc là x ngày (x > 24)
Thời gian đội B làm riêng để hoàn thành
công việc là y ngày (y > 24)
-Một ngày đội A làm được + c.việc
Xx
đội B làm được 1 C VIỆC
y -Một ngày đội A lam gấp rưỡi đội B nên
Trang 23?Khi giải bài toán dạng làm chung, làm
riêng ta câ chú ý gì?
HS: -Chú ý:
+Không cộng cột thời gian
+Nang suat va thoi gian là hai dai lượng
nghich dao nhau
GV-Ngoai cach giai trén ta con cach
Trang 24
? Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT ta cần chú ý điều gì
Trang 252 Về kỹ năng: Học sinh biết cách phân tích các đại lượng trong bài toán bằng cách
thích hợp, lập được hệ phương trình và biết cách trình bày bài toán
3 Về tr duy - thái độ: Cung cấp được cho học sinh kiến thức thực tế và thấy được ứng dụng của toán học vào đời sông
b chuan bi cua thay va tro:
-Gv : Bang phy ghi để bài, bảng phân tích Thước thang, MTBT
-Hs : On lai cách giải bài toán băng cách lập hệ pt, xem trước bài tập
phương pháp dạy học: Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm, thuyết trình
-HS2 : Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
GV- Yêu câu Hs đọc to đê bài toán
Trang 26
? Trong bài toán này có những đại
lượng nào
HS: - Trong bài toán này có các đại
lượng là: số luống, số cây trồng một
luỗống và số cây cả vườn
? Hãy điền vào báng phân tích đại
lượng
HS: - Một Hs lên điện bảng
? Nêu điều kiện của an
? Lập hệ phương trình bài toán
-Gv: Dua dé bai toán 36 lên bảng phụ
HS: -Mot Hs doc to dé bai, ca lép theo
doi
? Bài toán này thuộc dạng nào đã học
H5: - Bài toán này thuộc dạng toán
thông kê mô tả
? Nhắc lại công thức tính giá trị trung
bình của biến lượng X
aai2| *- 4 y+2 (x-4)(y+2)
Giải
-Gọi số luỗống là x (xeN, x>4)
Số cây trong 1 luống là y (yN, y>3)
Ta có số cây trong vườn là: xy
-Nếu tăng 8 luống và mỗi luống giảm 3
cây thì số cây trong vườn giảm đi 54 cây nên ta co p.trinh: (x+8)(y+2)= xy-354
-Nếu giảm 4 luống, mỗi luôống tăng 2 cây thì số cây tăng thêm 32 cây nên ta có phương trình: (x-4)(y+2) = xy + 32
-Gọi số lần bắn được điểm 8 là x
Số lần băn được điểm 6 là y
x = 14, y = 4 thoả mãn điều kiện
Vậy số lần bắn được điểm 8 là: 14
số lần băn được điểm 6 là: 4
- Ta có hệ pt:
Trang 27
? Lập hệ phương trình bài toán
HS: -Đứng tại chô trả lời các câu hỏi
-Gv: Đưa đề bài lên bảng phụ (x,y eN”,x>1)
-Nếu xếp mỗi ghế 3 Hs thì 6ó Hs không có
? Hãy chọn ân sô, nêu điêu kiện của ân chỗ, ta có PT: y =3x+6
-Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt
-Có những dạng toán nào ta đã gặp khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt
-Khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta cần chú ý gì
2 Về kỹ năng: Học sinh biết tóm tắt đề bài, phân tích các đại lượng bằng cách lập
bảng, lập hệ phương trình, giải hệ phương trình
3
b
Về tư duy - thái độ: Cung cấp một số kiến thức thực tế cho học sinh
chuẩn bị cuả thầy và trò:
Trang 28
HS: -Doc va tom tat dé bai
+Hai voi($ ")-> đầy
+voil (4%) + vai (2%) > 2 bể 6 5 15
+Hỏi mỗi vòi chảy bao lâu thì đây bê
?Dạng toán gì, có những đại lượng
nào
HS: -Dạng toán vòi nước chảy
GV-Đưa bảng và yêu cầu Hs điền vào
bảng phân tích
HS: -Điên vào bảng phân tích
?Hãy chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẫn >
-Gọi thời gian vòi I chảy một mình đây bê
la x giờ, thời gian đê vòi II chảy một mình
đầy bể là y giờ (x, y > 3)
-Mỗi giờ hai vòi chảy được : bê nên ta có
1,13 ti+i=2
Trang 29?Lap bang phan tích các đại lượng
HS: -Chọn ấn, đặt điều kiện cho ân
-Đây là bài toán nói về thuế VAT Nếu
một loại hàng có thuế VAT 1a 10% em
Loại hàng II với thuế VAT 8% phải trả:
y + 8%y = von triệu đồng
Trang 30?Với mức thuế VAT 9% cho cả hai
loại hang ta co pt nào
-Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt
-Có những dạng toán nào ta đã gặp khi giải bài toán băng cách lập hệ pt
-Khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta cần chú ý gì
5 Hướng dẫn về nhà:
-Xem lại các bài tập đã chữa
-Làm câu hỏi ôn tập chương II
-Học phân tóm tắt các kiên thức cân nhớ