TRƯỜNG THCS HƯNG LỢI1... b Tìm giá trị nhỏ nhất của M và giá trị của a tương ứng... Tìm g.trị NN đó.
Trang 1A BIỂU THỨC SỐ - BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I Biểu Thức Số :
Bài 1 : a ) Chứng minh căn phức tạp :
A± B = + − ± − − trong đó : A >0 , B >0 , A2 >B
( Dấu + đi với dấu + , dấu – đi với dấu - )
b ) Áp dụng : Biến đổi U = 11 2 30 ;+ V = 8 4 3−
( Lưu ý : A = 11 , B = 2 30 ⇒ =B 4.30 )
Bài 2 : Số 4+ 7 − 4− 7 − 2 và 0 số nào lớn hơn ? ( áp dụng căn phức tạp )
Bài 3 : Cho hỗn số 2
1
n n
n − có nhận xét gì về 2 1
n n
Gợi ý :
3
2 1 2 1
n
− +
=
− − do đó : 2 1 2 1
( ví dụ : 22 2 22 2 2
3 = 2 1 = 3
Bài 4 : Trục căn thức ở mẫu :
a ) 2 3
2 + 3 + 5 b )
2 30
5 + 6 + 7 c )
6
3 + 2 − 3 d ) 2 2 3 6
a
Gợi ý :
a ) ( 2+ 3) − 5
b ) ( 5+ 6) − 7
c ) (3 + 2 + 3) d )
Bài 5 : Rút gọn các biểu thức sau :
a ) 5− 3− 29 12 5− b ) 13 30 2 + + 9 4 2 + c )
4 + 5 3 5 48 10 7 4 3 + − +
d ) Chứng tỏ rằng : 3 70 − 4901 + 3 70 + 4901 5 = ( Đặt x0 = 3 70 − 4901 + 3 70 + 4901
)
e ) 3 9 4 5 + + 3 9 4 5 − ( Đặt a = 3 9 4 5 + + 3 9 4 5 − Tính a3 = ? )
9 4 5 9 4 5
17 12 2 17 12 2
Bài 6 : 1) Chứng minh rằng ∀ >n 0 , luôn có :
(n 1) n n n1 1 = 1n − n1 1
+ + + + ( gợi ý : trục căn thức ở mẫu ) 2) Tính tổng :
1 1 1 1
2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100
Trang 2TRƯỜNG THCS HƯNG LỢI
Bài 7 : Chứng minh rằng : n= 2( 3 1 2 + ) − 3 là số hữu tỉ
Bài 8 : Cho
2
2 1 1 2 1 1
x=
−
Tính giá trị biểu thức : ( 4 3 2 )2003
2 1
A= x − − +x x x− Bài 9 : Thu gọn biểu thức : 2 3 6 8 4
Bài 10 : Tính giá trị biểu thức :
a) (2003 2013 31.2004 1 2003.2008 4 2 ) ( )
2004.2005.2006.2007.2008
b)
1 3 19
2 4 20
Q
+ + +
=
+ + +
(1) gợi ý : + nhân tử và mẫu cho 2 4
+ n4 + = 4 (n4 + 4n2 + − 4) 4n2
2
= − + + + Thay n = 2 , 4 , 6 , 8 ,……, 40 vào (1)
Bài 11 : Thu gọn biểu thức :
1 3 2 2 3
2 3 3 2 2 3
Bài 12 : 1) Tính giá trị biểu thức :
P x= +y − x y+ + , biết rằng :
3 3 2 2 3 3 2 2 , 3 17 12 2 3 17 12 2
2) Rút gọn biểu thức sau : 1 1 1 1
Bài 13 : Chứng minh rằng số tự nhiên :
1.2.3 2003.2004 1 1 1 1 1
2 3 2003 2004
Gợi ý : kết hợp từng cặp : 1 1 1 1
2004 2 2003
+ + + +
Trang 3II BIỂU THỨC ĐẠI SỐ : Bài 1 : Cho biểu thức :
2 2 2( 1)
x
P
−
a ) Rút gọn P
b ) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
c ) Tìm x để biểu thức Q 2 x
P
= nhận giá trị là số nguyên Bài 2 : Cho biểu thức :
1
M
x
−
a ) Hãy tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa , sau đó rút gọn M
b ) Với giá trị nào của x thì biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó của M ?
Bài 3 : Rút gọn các biểu thức sau :
a ) P m n m n 2 mn
− + Với m≥0 ,n≥0 và m n≠
b )
:
Q
=
+ với a >0 , b>0 Bài 4 : Cho biểu thức :
2
2
P
a ) Rút gọn P
b ) Tìm x để P 2
x >
Bài 5 : Cho biểu thức :
P x x 1 x x 1 x 1
a ) Rút gọn P
b ) Tìm x để 9
2
Bài 6 : Cho biểu thức :
a M
+
1 ) Tìm điều kiện xác định của a để M có nghĩa
2 ) Rút gọn M
Bài 7 : Cho biểu thức : a ) Với giá trị nào của x thì P được xác định
4
P
x
−
− + b ) Rút gọn P c ) Tìm x để P = 2
III TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA B.THỨC
( MAX – MIN )
Trang 4TRƯỜNG THCS HƯNG LỢI
1 Biểu thức một biến số :
Bài 1: Cho biểu thức : A x= 2 + 2x+ 3
a) Tìm x để A min ; b ) Tính A min đó
Giải :
2
x
= + + = + + +
= + + vì ( )2
x+ ≥ nên A≥ 2 và A = 2 ⇔ x + 1 = 0 Vậy A min = 2 ⇔ = −x 1
Bài 2: Cho biểu thức : B= − +x2 6x− 4
a ) Tìm x để B Max ; b ) Tính giá trị B Max đó
Giải :
2 2
x
= − + − = − + − +
= − − + +
= − − +
vì ( )2
− − ≤ ∀ nên B≤ 5 và B = 5 ⇔ x =
3
Vậy giá trị lớn nhất của B = 5 khi x = 3 hay B max = 5 ⇔ =x 3
Bài 3: Cho biểu thức :B = 2 1
2 3
a ) Tìm x để B max ; b ) Tính B max đó
gợi ý : B max khi mẫu ( )2
x
+ +
Mẫu Min khi ( )2
Bài 4: Cho biểu thức : P = 2 1
6 4
− + −
a ) Tìm x để P min ; b ) Tính P min đó
Bài 5: Cho biểu thức : 3 2 1
x B
+
=
a ) Rút gọn B Gợi ý : p.tích mẫu làm xuất hiện nhân tử chung ( x + 1 )
b ) Tìm x để B max Tính B max đó
Bài 6: Cho biểu thức : 2 2( 2 )
2 4 4 2
1
B
=
a ) Tìm a để B Max ; b ) Tính giá trị B Max đó
gợi ý : + ab2 +b b2( 2 − + =a) 1 ab2 + −b4 ab2 + 1 rút gọn
+ p.tích a b2 4 + 2b4 + +a2 2 làm xuất hiện nhân tử chung (b4 + 1)
Bài 7: Cho biểu thức : B x x= ( + 1) (x+ 2) (x+ 3)
a ) Tìm x để B Min ; b ) Tính B Min đó
gợi ý : + nhân từng cặp : x ( x + 1 ) ; ( x + 2 )( x + 3 )
Phương pháp : Muốn tìm giá trị cực đại hoặc cực tiểu của một biểu thức , ta có thể biến đổi biểu thức thành dạng : Hằng số ±A2 hoặc A2 ± hằng số
Trang 5+ Lấy kết quả thứ 1 nhân kết quả thứ 2 : ( 2 )2 ( 2 )
B= x + x + x + x + 1 – 1 Bài 8: Cho biểu thức : 22 1
1
x B x
−
= +
a ) Tìm x để B Min ; b ) Tính giá trị B Min đó
Bài 9: Cho biểu thức :
2 2
1
2 1
B
+ +
= + + với x≠ −1
a ) Tìm x để B Min ; b ) Tính giá trị B Min đó
Gợi ý : + Tách hạng tử : x2 + + =x 1 x2 + 2x+ − 1 x
+ Thêm bớt hạng tử : x = ( x + 1 ) – 1 để được :
1
B
+ + đưa về bình phương của 1 hiệu
2 Biểu thức 2 biến số trở lên :
Bài 1: Cho biểu thức : A x= 2 + 2y2 − 2xy+ 2x− 10y với x , y là các số thực
a ) Tìm x và y để A Min ; b ) Tính A Min đó
Gợi ý : + Viết ( ) (2 )2
Bài 2: Cho biểu thức : B x= 2 + 6y2 + 14z2 − 8yz+ 6zx− 4xy
a ) Tìm x và y và z để B Min ; b ) Tính B Min đó
Gợi ý : Viết ( )2 ( 2 2) 2
Bài 3: Cho biểu thức : B= 1677 − −x2 y2 + 36x+ 4y
a ) Tìm x và y để B đạt giá trị lớn nhất ; b ) Tính B Max đó
Gợi ý : Có thể viết ( ) (2 )2
Bài 4: Cho hai số thực thỏa mãn điều kiện : x2 + y2 = 1
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x + y
Hướng dẫn :
Ta có : ( )2 ( 2 2) 2
Bài 5: Cho hai số dương x và y có tổng bằng 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của B 1 12 1 12
= − ÷ − ÷
Hướng dẫn : + Biến đổi : B 1 2
xy
= + ( nhân phá bỏ ngoặc , quy đồng , thu gọn )
+ ( )2 2
xy
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của : ( )2 ( ) 2 2
( với x , y , a là các số nguyên )
Hướng dẫn :
Trang 6TRƯỜNG THCS HƯNG LỢI
( )
3 0 1 0
4 1 0 2
x ay min y
− + =
Bài 7: Cho M = a+ −3 4 a− +1 a+ −15 8 a−1
a ) Tìm điều kiện xác định của a để M được xác định
b ) Tìm giá trị nhỏ nhất của M và giá trị của a tương ứng
Hướng dẫn :
a ) M xác định với mọi a≥ 1
b ) Ta có : ( )
2 2
⇒ M = a− − + − 1 2 4 a− 1 ( vận dụng : a + ≥ +b a b )
Vậy : min M = 2 khi 2 ≤ a− ≤ 1 4 suy ra giá trị của a
Bài 8: Cho ba số dương x , y , z thỏa mãn : 1 1 1 2
1 x+ 1 y+ 1 z ≥
Tìm giá trị lớn nhất của tích : P = x.y.z
Hướng dẫn :
11 1 11 1 11 1 1 2 (1 ) (1 )
≥ − ÷+ − ÷= + ≥
Tương tự : 11 2 (1 ) (1 ) 11 2 (1 ) (1 )
;
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( )2 ( )2
Hướng dẫn : vận dụng cách làm bài 7
Bài 10 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :B a= 3 + +b3 ab ; cho biết a và b thỏa mãn a + b = 1 Hướng dẫn :
+ B=(a b a+ ) ( 2 −ab b+ 2) +ab a= 2 −ab b+ + 2 ab a= 2 +b2
+ Ta có : ( 2 2) ( )2 2 2 1
2
Vậy : min B = 1 1
2 khi a b= = 2 Bài 11 :
Cho biểu thức : 4 33 4 31 5 4 31 2
P
Chứng minh rằng : 0 32
9
P
< < với mọi giá trị của x≠ ± 1 Hướng dẫn :
Trang 7p.tích : x4 − + − =x3 x 1 (x− 1) (x+ 1) (x2 − +x 1)
x4 + − − = −x3 x 1 (x 1) (x+ 1) (x2 + +x 1)
x5 − + − + − = −x4 x3 x2 x 1 (x 1) (x2 + +x 1) (x2 − +x 1)
Do đó P có thể rút gọn thành :
( 2 ) ( 2 ) 4 2 2
2
0 1
x
+ +
Xét hiệu : 32
9 −P nếu hiệu này dương , ta có kết luận Bài 12 : Cho biểu thức 1 1 1 1
2
P
Với giá trị nào của các số nguyên dương x , y , z thì P đạt giá trị dương bé nhất
Hướng dẫn :
2 ì
v P
> ⇔ + + <
2 ì
Do đó P min ⇔ Q max ⇔ x nhỏ nhất
x< ⇔ > ⇔ ≥ do đó x nhỏ nhất khi x = 3
+ khi x = 3 1 1 1 1
Q
1 1 1 1 1
3 y 3 y z 2 3 6
Vì : 1
3 không đổi nên Q Max ⇔ y nhỏ nhất
3 y < 6 ⇔ + >y ⇒ + ≥y ⇔ y≥
7 z 6 7 42
⇔ < − =
Vì : 1 1 1
3 7 7
Q
z
= + +
+ nên Q Max ⇔ z nhỏ nhất ( LL tương tự : z = 36 ) Tóm lại : min 1 1 1 1
2 3 7 43
P= − − −
Bài 13 : Cho x , y , z là các số thực không âm thỏa mãn : ( )
( )
+ + =
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 2x + 3y – 4z
Hướng dẫn
Cộng vế theo vế (1) và (2) : 5x + 5y = 10 ⇔ y = 2 – x
Thế vào (1) : 2x + 2 – x + 3z = 6 ⇔ z= −4 x
Trang 8TRƯỜNG THCS HƯNG LỢI
Khi đó : 2 3 2( ) 4 4 2
vì x > 0 2 2
⇒ ≥ ⇒ = khi x = … , y = … , z = … Bài 14 :
Tìm giá trị của x để biểu thức y x= − x− 1993 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm g.trị NN đó
Hướng dẫn + TXĐ : ?
+ thêm bớt hạng tử ( - 1993 ) vào y để SD được HĐT
Bài 15 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2 1
1
y
− với 0 < x < 1 Hướng dẫn
+ Viết : 2 1 2 2 2 1
y
− − ( với 0 < x < 1 ) + thu gọn y , sử dụng BĐT cau chy
Bài 16 :
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A x= 2 + y2
Biết rằng x và y là các số thực thỏa mãn : x2 + y2 −xy = 4
Hướng dẫn
Từ : x2 +y2 −xy= 4 ⇔ 2x2 + 2y2 − 2xy= 8
( 2 2) ( 2 2) ( )2
Max A = ?
Mặt khác : 2x2 + 2y2 = + 8 2xy ⇔ 3(x2 +y2) = + 8 (x2 + 2xy y+ 2)
( )2
3A 8 x y 8
⇔ = + + ≥ Tìm min A = ? Bài 17 :
Cho x , y , z là các số thỏa mãn : x + y + z = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M = xy + yz + zx
Hướng dẫn
M = xy + z ( x + y ) = xy + ( 3 – x – y )( x + y ) = ( ) ( )2
3
= 3 2 3( )2
y
− + ÷ − − ≤
Bài 18 :
Cho x , y là hai số thỏa mãn x + 2y = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của : E=x2 + 2y2
Hướng dẫn Biểu diễn x theo y rồi thế vào E
Bài 19 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A x= 2 + 2y2 + 3z2 − 2xy+ 2xz− 2x− 2y− + 8z 2000
Hướng dẫn Biểu diễn : ( ) (2 ) (2 )2
Trang 9Bài 20 :
Cho x y là hai số dương thay đổi luôn luôn thỏa mãn điều kiện xy = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 4 x 2 2 y 4
Hướng dẫn
Từ : ( 2 )2 4 2 2
1
+ + để ý : Max A = 1 khi
2 2
1
xy
=
=
=
Bài 21 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) (2 ) (2 )2
B= x a− + −x b + −x c với a , b , c cho trước Hướng dẫn
2 2
2 2 2
2
2 2 2
3
3
a b c
a b c
a b c
+ + + +
+ +
Bài 22 :
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức :
a ) P x= 2 − 2xy+ 6y2 − 12x+ 2y+ 45
b ) Q x= 2 − 2xy+ 3y2 − 2x− 10y+ 20
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
c ) E= − +x2 2xy− 4y2 + 2x+ 10y− 3
Hướng dẫn : Biểu diễn : a ) ( )2 ( )2
b ) ( )2 ( )2
c ) ( )2 ( )2
E = − − −x y − y−