Khái niệm về biểu thức đại số.. Củng cố Luyện tập Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một BT đại số Đơn thức Đa thức Các phép toán cộng, trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức Nghiệm củ
Trang 2I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một BT đại số Đơn thức Đa thức
Các phép toán cộng, trừ đơn, đa thức, nhân
đơn thức Nghiệm của đa thức
Trang 3I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
Thế nào là một biểu thức? Cho ví dụ?
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa làm thành một biểu thức
Ví dụ: 5 + 3 – 2 25 : 5 + 7 2
12 2 4 7 4.3 2 - 7,5
Ví dụ/24 SGK: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật, đó là: 2 (5 + 8)
?1: 3.(3 + 2) cm 2
Trang 4I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
2) KHÁI NiỆM VỀ BiỂU THỨC ĐẠI SỐ:
*Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật
có hai cạnh liên tiếp là 5cm và a cm
Chu vi Hình chữ nhật là: 2 (5 + a) cm
? Khi a = 2 ta có biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật nào?
Khi a =2 ta có biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật có 2 cạnh là 5 cm và 2 cm
Trang 5I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
?2:Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 cm
Gọi a (cm) là chiều rộng của hình chữ nhật ( a > 0) thì chiều dài của hình chữ nhật là a + 2 (cm)
Giải:
Diện tích của hình chữ nhật là: a ( a + 2) (cm 2)
Những biểu thức: a +2; a(a + 2) là những biểu thức đại số
Trong toán học, vật lý,… ta thường gặp những biểu
cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữ( đại diện cho các số) người ta gọi những biểu thức như vậy là biểu thức đại số
Ví dụ: 4x 2 +3; 2(a – 2b); 150 : (3x – 2)…
Trang 6I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
a, Quãng đường đi được sau x(h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h
b, Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5 km/h và sau đó
đi bàng ô tô trong y(h) với vận tốc 35 km/h Giải: a, Quãng đường đi được sau x(h) của một ô tô với vận tốc 30 km/h là 30x (km)
b, Tổng quãng đường đi được của một người, biết người
đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5km/h và sau đó đi ô tô trong y(h) với vận tốc 35km/h là: 5x + 35y (km)
Gv: Trong các biểu thức đại số, các chữ đại diện cho các số tùy ý nào đó, người ta gọi những chữ như vậy
là biến số( hay gọi tắt là biến)
Trang 7I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
Trong những bt đại số trên đâu là biến?
Chú ý: SGK/ 25 CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
1, Hs làm BT1/26sgk a, Tổng của x và y là: x + y
b, Tích của x và y là: x.y
c,Tích của tống x và y với hiệu x và y là(x +y) (x- y)
2, Bài tập 2/26sgk
Diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h ( a, b, h có cùng đơn vị đo) là:
( ).
2
a b h +
Trang 8I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
3, Bài tập 3/26sgk: Dùng bút chì nối các ý 1; 2; …5;
với a, b,…,e sao cho chúng có cùng ý nghĩa
1 x - y
4 10 + x
5 (x+y)(x-y)
a Tích của x và y
b Tích của 5 và y
c Tổng của 10 và x
d Tích của tổng x và y
với hiệu của x và y
e Hiệu của x và y
Trang 9I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số?
- Làm các bài tập 4; 5 trang 27 SGK
- Bài tập 1; 2; 3; 4; 5 SBT/9;10
- Đọc trước bài: Giá trị của một biểu thức đại số
Trang 10I Giới thiệu
chương IV
II Nhắc lại về
biểu thức
III Khái niệm về
biểu thức đại số.
IV Củng cố
Luyện tập